Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622854-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20220620998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Giám đốc Sở Y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 21:04:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 192,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2019, 2020, 2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.949.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.848.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 7 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Giám đốc Sở Y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi ; địa chỉ: 978B Quang Trung, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0255.3822829; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi ; địa chỉ: 978B Quang Trung, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0255.3822829; email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu của ngân hàng; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021; - Có văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. - Cam kết của nhà thầu. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp xuất xứ của hàng hoá, các chỉ tiêu kỹ thuật đáp ứng E-HSMT; cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng hàng hóa đối với các mặt hàng khi có yêu cầu. (CO; CQ)
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có) và giao hàng tại Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi theo Mẫu số 18 Chương IV. - Không áp dụng dịch vụ liên quan riêng.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu bằng 50% hạn sử dụng ghi trên nhãn
E-CDNT 15.2
Bản chính các hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT; bản chính các văn bằng của cán bộ chủ chốt để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi ; địa chỉ: 978B Quang Trung, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0255.3822829; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Hữu Mô + Địa chỉ: : 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3837392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Số điện thoại: 0255.3822829
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Số điện thoại: 0255.3822829
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11-Chloro-2,4-dinitrobenzene100GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
22-Aminopyridine100GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
34'-Chloroacetanilide5GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
49,10-Diphenylanthracene1GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
5Phosphomolybdic acid hydrate25GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
6Sulfanilic acid250GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
7Ammonium acetate for analysis1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
8Ammonium dihydrogen orthophosphate2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
9Calcium chloride dihydrate1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
10Cobalt(II) chloride5GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
11Di-Sodium hydrogen phosphate2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
12Hypoxanthine5GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
13Iodine100GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
14Potassium bromate250GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
15Potassium bromide250GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
16Potassium dihydrogen phosphate3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
17Potassium iodate250GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
18Potassium sodium tartrate tetrahydrate1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
19Potassium sulfate500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
20Kalipyroantimonat100GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
21Methyl Red25GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
22N-1-Naphthylethylene diamine dihydrochloride10GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
23Sodium acetate trihydrate2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
241-Butane sulfonic acid, sodium salt50GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
25Sodium chloride500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
26Sodium dodecyl sulfate1KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
271-Heptane sulfonic acid, sodium salt50GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
281-Hexane sulfonic acid, sodium salt50GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
29Sodium hydroxide2KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
30Sodium oxalate250GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
31Natri sulfit anhydrous500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
32Sắt (III) clorid500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
33Ammonium iron(III) citrate500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
34Tetra N- Butyl ammonium hydrogensulfat500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
35Tris(hydroxymethyl)aminomethane500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
36N,N-Dimethylaniline1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
372,4-Dinitrofluorobenzene10mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
38Aceton3LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
392-Amino-1-butanol100mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
40Acetonitrile28LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
41Sulfuric acid3LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
42Ammonia solution2LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
43p-Anisaldehyde100mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
44Dichloromethane5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
45Dimethylformamide2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
46Ethanol20LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
47Ethyl acetate2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
48Formamide1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
492,2,4-Trimethylpentane1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
50Isopropanol2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
51Tetradecane100mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
521-Butanol1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
531-Chlorobutane2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
54Heptane2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
55Pentane2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
56Propan-1-ol1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
57Solvent Karl Fischer5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
58Tetrabutylammonium hydroxide, 40 wt.% solution in H2O200mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
59Tetrahydrofuran1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
60Tetramethyl amonihydroxyd 25% in Water500mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
61Titrant 53LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
62Agar powder500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
63Bismuth sulfite agar500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
64Brilliant Geen Agar500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
65Cetrimid agar base500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
66Chromogenic Coliform Agar (CCA)500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
67MacConkey agar500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
68Mannitol salt agar500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
69Modified Letheen Broth500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
70Antibiotic agar no. 11500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
71Môi trường số 12500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
72E E Broth, Mossel500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
73Sabouraud – 4% dextrose agar1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
74Slanetz and Bartley agar500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
75Fluid Thioglycolat Medium500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
76Casein soyabean digest agar (Tryptone soya agar)2kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
77Soyabean Casein Digest Medium (Tryptone Soya Broth)1.500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
78Violet red bile lactose agar500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
79Xylose Lysine Deoxycholate Agar500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
80Potato dextrose agar500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
81Rappaport Vassiliadis Soya Broth (RVS Broth)500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
82Tetrathionate broth base500GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
83Huyết tương thỏ đông khô15VialChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
84T.S.C. Supplement (Perfringens T.S.C. Supplement)15VialChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
85ONPG Disks (2-Nitrophenyl β-D-galactopyranoside Disks, β-Galactosidase Test Disks)50discsChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
86Pseudomonas CN Selective Supplement20VialChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
87Bactident Oxidase50discsChi t47iết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
88Nessler’s reagent for ammonium salts125mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
89KOVACS' indole reagent200mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V; E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2019, 2020, 2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 134.949.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.848.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 7 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh)21
2 Cán bộ giao hàng 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa chất. (đính kèm bằng cấp/chứng chỉ và hợp đồng lao động để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->