Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa điện lạnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Trưng Vương |
| Tên gói thầu | Bảo trì, sửa chữa điện lạnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:54:00 đến ngày 2022-06-17 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,476,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127715E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.978.799.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Trưng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, sửa chữa điện lạnh năm 2022 Bảo trì, sửa chữa điện lạnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. - Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Ký mã hiệu (theo qui định của nhà sản xuất) - Nhãn mác sản phẩm (theo qui định của nhà sản xuất) - Tên nhà sản xuất; - Xuất xứ, nước sản xuất. Nhà thầu phải thực hiện đúng các yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT; đảm bảo tính bền vững và chính xác của các thiết bị lắp đặt theo tiêu chuẩn hiện hành. Các thiết bị sửa chữa phải đảm bảo mới 100 % (trừ STT 11 đến 16 chương IV. Phạm vi cung cấp giá trị sử dụng ≥ 80%; bảo hành 12 tháng), nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật; có cam kết bảo hành của nhà cung ứng, có tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh, sơ đồ, bản vẽ (nếu có),... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các vấn đề nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng của toàn bộ thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 54484949; Fax -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trưng Vương. Số 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028 544 84949. Fax: 028 38650687. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị- Bệnh viện Trưng Vương. 028 544 84949. Fax: 028 38650687. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Trưng Vương. Số 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028 544 84949. Fax: 028 38650687. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh máy lạnh | 2.048 | Cái | 3 tháng/1 lần | ||
| 2 | Vệ sinh máy lạnh | 258 | Cái | 2 tháng/1 lần | ||
| 3 | Vệ sinh máy lạnh > 4 HP (châm ga + kiểm tra máy) | 136 | Cái | 1 tháng/1 lần | ||
| 4 | Vệ sinh tháo rã dàn lạnh, súc dàn lạnh máy treo tường | 70 | Cái | Vệ sinh tháo rã | ||
| 5 | Thay block máy lạnh 1.0 HP (hoàn chỉnh) | 25 | Cái | Thay block máy lạnh 1.0 HP, block máy lạnh tùy theo máy Bên mời thầu đang sử dụng như Toshiba, Dakin, Panasonic, LG, Midea. Mítsubishi … | Giá bao gồm block + gas + nhớt + cân cáp+ thổi nitơ + thay phin lọc. | |
| 6 | Thay block máy lạnh 1.5 HP (hoàn chỉnh) | 35 | Cái | Thay block máy lạnh 1.0 HP, block máy lạnh tùy theo máy Bên mời thầu đang sử dụng như Toshiba, Dakin, Panasonic, LG, Midea. Mítsubishi … | Giá bao gồm block + gas + nhớt + cân cáp+ thổi nitơ + thay phin lọc | |
| 7 | Thay block máy lạnh 2.0 HP (hoàn chỉnh) | 27 | Cái | Thay block máy lạnh 1.0 HP, block máy lạnh tùy theo máy Bên mời thầu đang sử dụng như Toshiba, Dakin, Panasonic, LG, Midea. Mítsubishi … | Giá bao gồm block + gas + nhớt + cân cáp+ thổi nitơ + thay phin lọc. | |
| 8 | Thay block máy lạnh 2.5 HP (hoàn chỉnh) | 5 | Cái | Thay block máy lạnh 1.0 HP, block máy lạnh tùy theo máy Bên mời thầu đang sử dụng như Toshiba, Dakin, Panasonic, LG, Midea. Mítsubishi … | Giá bao gồm block + gas + nhớt + cân cáp+ thổi nitơ + thay phin lọc. | |
| 9 | Thay bạc đạn quạt 1HP-2.5HP + công | 130 | Cái | Vòng bi, bạc đạn 608 hoặc tùy theo hiệu máy lạnh bệnh viện đang sử dụng. | ||
| 10 | Thay bạc đạn quạt 4HP-7.5HP (hoàn chỉnh) | 10 | Cái | Vòng bi, tùy theo hiệu máy lạnh bệnh viện đang sử dụng. | ||
| 11 | Thay cục lạnh 1HP | 5 | Cái | - Giá trị sử dụng ≥ 80%- Bảo hành 12 tháng | ||
| 12 | Thay cục lạnh 1.5HP | 8 | Cái | - Giá trị sử dụng ≥ 80%- Bảo hành 12 tháng | ||
| 13 | Thay cục lạnh 2HP | 5 | Cái | - Giá trị sử dụng ≥ 80%- Bảo hành 12 tháng | ||
| 14 | Thay cục nóng 1HP | 3 | Cái | - Giá trị sử dụng ≥ 80%- Bảo hành 12 tháng | ||
| 15 | Thay cục nóng 1.5HP | 7 | Cái | - Giá trị sử dụng ≥ 80%- Bảo hành 12 tháng | ||
| 16 | Thay cục nóng 2HP | 7 | Cái | - Giá trị sử dụng ≥ 80%- Bảo hành 12 tháng | ||
| 17 | Thay thermic máy lạnh | 85 | Cái | Bảo vệ block máy lạnh, tùy theo hiệu máy lạnh bệnh viện đang sử dụng | ||
| 18 | Thay gen cách nhiệt đường ống gas máy lạnh | 100 | Mét | Cao su mềm màu trắng hoặc đen, bảo vệ ống đồng máy lạnh | ||
| 19 | Thay gen cách nhiệt đường ống gas máy lạnh > 4HP (hoàn chỉnh) | 10 | Mét | Cao su mềm màu trắng hoặc đen, bảo vệ ống đồng máy lạnh | ||
| 20 | Thay CB loại 1 pha 20A | 20 | Cái | CB loại 1 pha 20A | ||
| 21 | Thay motor quạt giải nhiệt dàn nóng | 25 | Cái | Motor T37N420kf, 220v, 50Hz, 20W-4p0,26A, 450v | ||
| 22 | Thay motor quạt dàn lạnh | 25 | Cái | Motor T37N420kf, 220v, 50Hz, 20W-4p0,26A, 450v | ||
| 23 | Thay giắc cắm block máy lạnh | 65 | Bộ | giắc cắm block máy lạnh, tùy theo hiệu máy lạnh hiện có tại bệnh viện. | ||
| 24 | Thay tụ quạt (gồm quạt dàn nóng/dàn lạnh) | 130 | Cái | PoHS, CBB65SH, 30-50uf, 450v, AC/60H. | ||
| 25 | Thay tụ đề block | 100 | Cái | PoHS, CBB65SH, 30-50uf, 450v, AC/60HzMF: từ 20 đến 50 MF, tùy theo công suất máy hiện có tại bệnh viện. | ||
| 26 | Công tháo máy lạnh treo tường | 45 | Cái | Tháo máy lạnh theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 27 | Công lắp máy lạnh treo tường | 45 | Cái | Lắp máy lạnh theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 28 | Công tháo dời dàn nóng máy lạnh treo tường | 7 | Cái | Tháo dời dàn nóng theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 29 | Công tháo dời dàn lạnh máy lạnh treo tường | 5 | Cái | Tháo dời dàn lạnh theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 30 | Công tháo > 4HP | 4 | Cái | Tháo máy lạnh theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 31 | Công lắp máy lạnh > 4HP (miễn phí trường hợp các máy đem sửa chữa và bảo trì, sau đó đem lắp đặt nơi khác) | 4 | Cái | Lắp máy lạnh theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 32 | Eke gắn dàn nóng máy lạnh | 11 | Cặp | Loại 4 tấc đến 6 tấc, tùy theo công suất máy hiện đang sử dụng tại bệnh viện.Eke đỡ điều hòa dạng lắp ghép tính di động cao, rất gọn nhẹ, tháo lắp dễ dàng. Với thiết kế dày dặn, cứng cáp, và chiều dài thanh đỡ 40cm, giá đỡ phù hợp treo tất cả các dàn nóng. Đặc biệt là tính thẩm mỹ rất cao, khi treo dàn nóng không để lộ phần thừa phía dưới như những loại giá đỡ thông thường. Bộ sản phẩm gồm 1 bộ giá đỡ lắp đuôi nóng+ 1 bộ ốc vít. | ||
| 33 | Khung sắt bảo vệ máy lạnh (V4) | 10 | Cái | Chất liệu: sắt. Theo thực tế | ||
| 34 | Thay đường ống đồng 1HP (bao gồm ống đồng + dây điện khiển+ cách nhiệt + băng bảo ôn + ống nước,…) | 180 | Mét | Ồng đồng Ø 6/10 | ||
| 35 | Thay đường ống đồng 1.5 HP (bao gồm ống đồng + dây điện khiển+ cách nhiệt + băng bảo ôn + ống nước,…) | 260 | Mét | Ồng đồng Ø 6/10 | ||
| 36 | Thay đường ống đồng ≥ 2 HP (bao gồm ống đồng + dây điện khiển+ cách nhiệt + băng bảo ôn + ống nước,…) | 220 | Mét | Ồng đồng Ø 6/12; 6/16; 10/6; 10/9 | ||
| 37 | Dây điện nguồn 1.0 HP | 100 | Mét | Dây điện bọc nhựa 450/750v, TCVN6610-3, 1. mm | ||
| 38 | Dây điện nguồn 1.5 HP | 180 | Mét | Dây điện bọc nhựa 450/750v, TCVN6610-3, 1.5 mm | ||
| 39 | Dây điện nguồn ≥ 2.0 HP | 150 | Mét | Dây điện bọc nhựa 450/750v, TCVN6610-3, 2.0 mm | ||
| 40 | Thay Péc tiết lưu số 4 | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 41 | Thay khởi động từ máy lạnh | 50 | Cái | Tùy theo máy lạnh hiện có tại bệnh viện | ||
| 42 | Thay cánh quạt dàn nóng máy lạnh | 15 | Cái | Cánh quạt dàn nóng máy lạnh, tùy theo máy hiện có tại bệnh viện | ||
| 43 | Thay lồng sóc dàn lạnh máy lạnh treo tường | 15 | Cái | lồng sóc dàn lạnh máy lạnh treo tường, tùy theo máy hiện có tại bệnh viện | ||
| 44 | Ống thoát nước ruột gà | 50 | Mét | Chất liệu: bằng nhựa | ||
| 45 | Hàn xì + châm ga máy lạnh | 200 | Cái | Hàn xì và châm ga máy lạnh theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 46 | Hàn xì + châm ga máy lạnh > 4HP | 4 | Cái | Hàn xì và châm ga máy lạnh theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 47 | Làm đồng máy lạnh | 3 | Cái | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 48 | Quấn xi cách nhiệt đường ống máy lạnh | 200 | Mét | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 49 | Ống thoát nước máy lạnh PVC Ø 21 | 20 | Mét | Ống thoát nước máy lạnh PVC Ø 27 | ||
| 50 | Ống thoát nước máy lạnh PVC Ø 27 | 30 | Mét | Co, T , nối ống PVC Ø21 | ||
| 51 | Co, T , nối ống PVC Ø21 | 10 | Cái | Co, T , nối , nối giảm ống PVC Ø27 | ||
| 52 | Co, T , nối , nối giảm ống PVC Ø27 | 10 | Cái | Ống thoát nước máy lạnh PVC Ø 27 | ||
| 53 | Gen cách nhiệt ống nước PVC (21->27) | 5 | Mét | Gen từ Ø 22 đến 28; ống nước PVC Ø 21->27 | ||
| 54 | Sửa bo mạch điều khiển máy lạnh | 120 | Cái | Tùy theo máy lạnh hiện đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 55 | Sửa bo mạch điều khiển máy lạnh > 4HP | 4 | Cái | Tùy theo máy lạnh hiện đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 56 | Quấn motor quạt dàn nóng máy lạnh | 50 | Cái | Dây quấn motor quạt dàn nóng, tùy theo máy lạnh hiện đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 57 | Quấn motor quạt dàn nóng máy lạnh > 4HP | 2 | Cái | Dây quấn motor quạt dàn nóng, tùy theo máy lạnh hiện đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 58 | Quấn motor quạt dàn nóng máy lạnh 7.5HP | 1 | Cái | Dây quấn motor quạt dàn nóng, tùy theo máy lạnh hiện đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 59 | Quấn motor quạt dàn lạnh máy lạnh | 36 | Cái | Dây quấn motor quạt dàn lạnh, tùy theo máy lạnh hiện đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 60 | Quấn motor quạt dàn lạnh máy lạnh > 4HP | 2 | Cái | Dây quấn motor quạt dàn lạnh, tùy theo máy lạnh hiện đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 61 | Quấn motor quạt dàn lạnh máy lạnh 7.5HP | 1 | Cái | Dây quấn motor quạt dàn lạnh, tùy theo máy lạnh hiện đang sử dụng tại bệnh viện | ||
| 62 | Nẹp trungking 100*60 | 10 | Mét | 100*60mm | ||
| 63 | Nẹp trungking 80*50 | 10 | Mét | 80*50 mm | ||
| 64 | Nẹp trungking 60*40 | 10 | Mét | 60*40 mm | ||
| 65 | Nẹp điện 2P | 50 | Mét | 2 phân | ||
| 66 | Thay block tủ lạnh (hoàn chỉnh) | 2 | Cái | Tùy theo tủ lạnh hiện đang có tại bệnh viện | ||
| 67 | Hàn xì, nạp gas tủ lạnh | 8 | Cái | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 68 | Thesmosta tủ lạnh 2Cái | 2 | Cái | Nhiệt độ ngăn đá tủ lạnh từ - 9-28o | ||
| 69 | Bộ xả đá tủ lạnh | 7 | Bộ | Nhiệt độ ngăn mát từ 2 đến 8o | ||
| 70 | Motor quạt tủ lạnh | 8 | Cái | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 71 | Ron tủ lạnh | 10 | Mét | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 72 | Rơle điện tử tủ lạnh7Cái | 7 | Cái | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 73 | Ống gió máy lạnh ≥ 4,5 HP | 50 | Mét | Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127715E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.978.799.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi