Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 13:45:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 731.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Công an thị xã và Công an các phường thuộc Công an thị xã Phú Mỹ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CAP PHƯỚC HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ: 02 phòng | 164,88 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 164,88 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,88 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 3,84 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 6 | Cung cấp của đi nhôm kính sơn tĩnh điện | 3,84 | m2 | |
| 7 | Cung cấp của sổ nhôm kính sơn tĩnh điện | 5,76 | m2 | |
| 8 | Đục lỗ sàn bê tông chống thấm phễu thu nước | 2 | lỗ | |
| 9 | Chống thấm phễu thu nước | 2 | lỗ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,42 | 100m2 | |
| B | CAX TÂN HẢI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 63,4 | 1m2 | |
| 2 | Dọn vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm | 6,34 | công | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 8 | Đục lỗ thoát tràn seno, trám vá, gắn ống thoát | 5 | lỗ | |
| 9 | Hút bể tự hoại 02 WC | 19,2 | m3 | |
| 10 | Cung cấp cửa đi nhôm kính.sơn tĩnh điện | 4,84 | m2 | |
| 11 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính.sơn tĩnh điện | 1,82 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 4,84 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 1,82 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi khu bếp ăn | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi khu bếp ăn | 1 | bộ | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 186,34 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 186,34 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,34 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | 92,56 | m2 | |
| 22 | Thi công trần tôn lạnh các phòng đã tháo dỡ | 92,56 | m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc | 5 | md | |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,47 | 100m2 | |
| C | CAP TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,921 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 102,68 | m2 | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,508 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,39 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,39 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,508 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,6 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 6,71 | m3 | |
| 9 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,17 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,185 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,157 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,22 | m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,062 | 100m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,924 | m3 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 187,22 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,22 | m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc | 30 | md | |
| 20 | Nạo vét bùn mương, hố ga đô thị loại III-V, cự ly trung chuyển bùn 1000m | 8 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | 8 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng xe oto tự độ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển 8km| 8 | m3 | | |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đật đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 80 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 23,1 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 46,2 | m | |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,109 | 100m2 | |
| D | CAP MỸ XUÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 83,1 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 93,6 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,6 | m2 | |
| 4 | Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện | 5,4 | m2 | |
| 5 | Cung cấp vách nhôm kính sơn tĩnh điện | 12,6 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, ô văng … | 44,4 | m2 | |
| 10 | Dọn vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm | 4,44 | công | |
| 11 | Hút bể tự hoại | 9,6 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,36 | 100m | |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,84 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 19 | Thi công trần tôn lạnh khu bếp ăn | 26,25 | m2 | |
| E | CATX PHÚ MỸ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 92,8 | m2 | |
| 2 | Dọn vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm | 9,28 | công | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 409,16 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 818,32 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 818,32 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép lan can ban công | 25,6 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can sắt | 25,6 | m2 | |
| 8 | Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện | 10,56 | m2 | |
| 9 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện | 9,1 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,66 | m2 | |
| 11 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | 7,056 | 1m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,448 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 18,48 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,48 | m3 | |
| 15 | Cắt khe co 1*4 nền sân bê tông | 7,108 | 10m | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 34 | m2 | |
| 17 | Dọn vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm | 3,4 | công | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 274,7 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 137,35 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 286,7 | m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,48 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ trần cũ | 196 | m2 | |
| 24 | Thi công trần tôn lạnh | 196 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 50,4 | m2 | |
| 26 | Dọn vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm | 5,04 | công | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 603,91 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 857,15 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 300,24 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 556,91 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 25,45 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ trước khi ốp | 25,45 | m2 | |
| 33 | Sơn lại cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,76 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn củ trước khi sơn | 59,76 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 82 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 164 | m | |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,384 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong | 2,382 | 100m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.329 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.329 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 11,2 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 731.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Giàn giáo (Bộ) | Sử dụng tốt | 40 |
| 3 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Xe rùa | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi