Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 13:13:00 đến ngày 2022-06-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,664,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông còn liệu lực.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đánh bóng bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Phù Khê đoạn từ Nghè khu phố Phù Khê Đông đi xóm Dưới 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất 2019, 2020, 2021 - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu như đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị sở hữu… của thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu. 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp chứng minh năng lực cung cấp hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phù Khê (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0912.008.086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phù Khê – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0912.008.086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phù Khê – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0912.008.086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Phù Khê – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0912.008.086 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1,2,4,15,21,23,25,27,28,33,34,44 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 115,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 1,1526 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,2863 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 406,27 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 63,17 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 764,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 39,72 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 18,99 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,5871 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 2,0438 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 2,0438 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 20,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,7005 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 41,32 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 83,36 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 380,42 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 189,12 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,7567 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 5,87 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 51,47 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,7397 | 100m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 8 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 34,15 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,2804 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,4682 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 35 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 39 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương 5 E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1879 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương 5 E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 50 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương 5 E-HSMT | 61 | lỗ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 122 | cái |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,41 | m3 |
| B | Tuyến 2A,5,7,7A,8A,9,12,19,22,30,30A,31 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 115,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 1,1596 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 451,88 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 82,51 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 748,09 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 38,2 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 17,97 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,5617 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 2,2596 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 2,2596 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,6388 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 37,71 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 80,77 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 365,57 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 172,54 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,5978 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 5,3547 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 46,96 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,8924 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 32,05 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 20,09 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,2628 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,4389 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 35 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 30 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 37 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương 5 E-HSMT | 57 | lỗ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 114 | cái |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,38 | m3 |
| C | Tuyến 3,8,11,38,39,42,43 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 131,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 1,3139 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,2425 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 528,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 66,86 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 1.048,05 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 41,63 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 17,62 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,5925 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 1,0787 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 1,0787 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 12,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,4359 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 25,72 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 56,51 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 256,59 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 117,7 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 3,6533 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 32,04 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,5179 | 100m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 26,69 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,3658 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 35 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 25 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 56,47 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 23,42 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,7989 | 100m3 |
| 40 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương 5 E-HSMT | 77,87 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 0,7787 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,7528 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,7528 | 100m3 |
| 44 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 20,67 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 65,14 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 295,99 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 103,37 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,8967 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 3,3004 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 33,53 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,5303 | 100m3 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0904 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0904 | 100m3 |
| 56 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương 5 E-HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1768 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,3556 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 66 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương 5 E-HSMT | 38 | lỗ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 332 | cái |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 70 | Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 68,252 | tấn |
| 71 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 72,336 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 7,822 | tấn |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 7,506 | m3 |
| 74 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 5,2924 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 529,24 | m3 |
| D | Tuyến 6,26 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 45,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,4539 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1424 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 173,01 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 27,68 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 293,17 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 25,23 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,3619 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,5487 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,5487 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,2602 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 15,35 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 31,78 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 144,98 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 70,24 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,6504 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 2,1801 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 13,89 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,1139 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 35 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 37 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương 5 E-HSMT | 28 | lỗ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 56 | cái |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 22,22 | tấn |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 19,266 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 2,414 | tấn |
| 44 | Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 45 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 1,7469 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 174,69 | m3 |
| E | Tuyến 10,13,29,32 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 67,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,6701 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 239,15 | m2 |
| 7 | Bê tông sản mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 38,27 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 430,98 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 36,04 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 16,69 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,5273 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,8803 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,8803 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,4144 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 24,45 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 45,05 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 204,88 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 111,91 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 1,0362 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 3,473 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 30,47 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,4151 | 100m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 5 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,1752 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,2926 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 35 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 37 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương 5 E-HSMT | 39 | lỗ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 78 | cái |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 32,997 | tấn |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 27,527 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 3,836 | tấn |
| 44 | Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 45 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 2,5199 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 251,99 | m3 |
| F | Tuyến 14,20,24,40,41,45 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 60,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,6018 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1581 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 231,01 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 30,56 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 452,81 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 19,38 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,2854 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,5084 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,5084 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,2357 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 13,91 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 26,69 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 121,66 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 63,65 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,5895 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 1,9755 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 17,33 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 12,81 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,1051 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 35 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 40 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 27,36 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,3936 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,3936 | 100m3 |
| 44 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 25,27 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 115,72 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 48,65 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,6733 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,2195 | 100m3 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 56 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương 5 E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,1143 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 66 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương 5 E-HSMT | 16 | lỗ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 74 | cái |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 70 | Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 29,89 | tấn |
| 71 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 31,086 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 3,131 | tấn |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 74 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 2,4268 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 242,676 | m3 |
| G | Tuyến 16,36,37 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 98,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,9854 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,2662 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 420,54 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 53,03 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 794,12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 24,99 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,3559 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,5935 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,5935 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,2605 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 15,37 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 31,74 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 145,85 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 70,32 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,6512 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 2,1827 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 19,14 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,3051 | 100m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0714 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0714 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,1051 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 35 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 86,46 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 26,96 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 1,1342 | 100m3 |
| 40 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 62,16 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 0,6216 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 1,3781 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 1,3781 | 100m3 |
| 44 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 16,58 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 33,15 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 91,37 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 416,79 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 165,75 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,554 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 2,7531 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 27,97 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 56 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương 5 E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,3175 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 66 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương 5 E-HSMT | 23 | lỗ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,605 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 242 | cái |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 70 | Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 58,79 | tấn |
| 71 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 72,913 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 5,333 | tấn |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 74 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 4,6095 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 460,95 | m3 |
| H | Tuyến 17,35 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 84,97 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,8497 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,2133 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 326,93 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 43,69 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 639,22 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 34,35 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,8439 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,8439 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,3375 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 19,91 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 44,53 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 201,8 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 91,13 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,8438 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 2,8283 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 24,81 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,4077 | 100m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 4 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 17,09 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,1402 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,2341 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 35 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 57,92 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 16,59 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,7451 | 100m3 |
| 40 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương 5 E-HSMT | 38,25 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,6521 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,6521 | 100m3 |
| 44 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,3187 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 57,37 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 261,37 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 102 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,9562 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 1,6941 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 17,21 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,5419 | 100m3 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 56 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương 5 E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 66 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương 5 E-HSMT | 35 | lỗ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 70 | cái |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 70 | Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 50,274 | tấn |
| 71 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 60,379 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 5,042 | tấn |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 74 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 4,1812 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 418,12 | m3 |
| I | Tuyến 18 | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 77,99 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 278,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 2,7849 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,8547 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,8547 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,4439 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 901,05 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 180,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương 5 E-HSMT | 0,5288 | 100m2 |
| 10 | Vê sinh, tạo nhám mặt đường bê tông hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 1.117,49 | m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% | Chương 5 E-HSMT | 137,6445 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương 5 E-HSMT | 11,1749 | 100m2 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương 5 E-HSMT | 25,1211 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 25,1211 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT | 25,1211 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 142,84 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 1,4284 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 3,4704 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 3,4704 | 100m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 57,07 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 1,1568 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 85,6 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 123,81 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 561,85 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 323,9 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 4,2416 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 10,0487 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 74,04 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,8871 | 100m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,2366 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,2366 | 100m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,1643 | 100m2 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 31,38 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,4462 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 1,3993 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 8,41 | m3 |
| 41 | Nắp ga bằng gang cầu KT khung 1000x1000mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 37 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 29,724 | 10m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 42,8 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,7918 | 100m3 |
| 47 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 3,4777 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 6,8425 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 50,65 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 52 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 7,4 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,1971 | 100m3 |
| 57 | Đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,8658 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 1,8359 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 11,01 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 62 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 63 | Song chắn rác bằng gang cầu KT 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Chương 5 E-HSMT | 74 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 65 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương 5 E-HSMT | 42 | lỗ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 84 | cái |
| 68 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,28 | m3 |
| J | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0225 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| 11 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 1,6 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 72,104 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 43,2624 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,4326 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,7781 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,7781 | 100m3 |
| 18 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Chương 5 E-HSMT | 399 | m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,7781 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 43,2624 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 20 | 1 cột |
| 23 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 20 | cửa |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 16,8 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 28 | Rải cáp ngầm dây 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 3,99 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 30 | Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT | 399 | m |
| 31 | Dây đồng trần M16 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Khóa cáp D8 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Khóa cáp D16 | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương 5 E-HSMT | 3,99 | 100 m |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 39 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 41 | Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 20 | cọc |
| 42 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 38 | m |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương 5 E-HSMT | 20 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông còn liệu lực.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | ≥ 5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 7.5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezen | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 16 | Máy đánh bóng bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 4 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | ≥190CV | 1 |
| 20 | Máy lu | ≥ 8,5T | 2 |
| 21 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T | 2 |
| 22 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 23 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 25 | Xe bơm bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi