Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630717-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220613812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 13:13:00 đến ngày 2022-06-20 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,664,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông còn liệu lực.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đánh bóng bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Phù Khê đoạn từ Nghè khu phố Phù Khê Đông đi xóm Dưới
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0912.008.086
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Việt Đức + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong - Địa chỉ: Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần MS Sigma - Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0912.008.086


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất 2019, 2020, 2021 - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu như đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị sở hữu… của thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu. 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp chứng minh năng lực cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0912.008.086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phù Khê – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0912.008.086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phù Khê – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0912.008.086
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Phù Khê – Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0912.008.086
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1,2,4,15,21,23,25,27,28,33,34,44
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT115,26m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT1,1526100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0621100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0621100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,2863100m3
6Rải ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT406,27m2
7Bê tông sản xuất mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT63,17m3
8Đánh bóng mặt đườngChương 5 E-HSMT764,04m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT39,72m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT18,99m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,5871100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,0438100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,0438100m3
14Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT20,67m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,7005100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT41,32m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT83,36m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT380,42m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT189,12m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT1,7567100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT5,87tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT51,47m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,7397100m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,19100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,19100m3
26Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,84m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT1,69m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,1664100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT8m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT34,15m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT21,44m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,2804100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,4682tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,33m3
35Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT32bộ
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT321cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT1,32m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,0132100m3
39Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương 5 E-HSMT7,95m3
40Vận chuyển đất - Cấp đất IChương 5 E-HSMT0,0795100m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT1,66m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT7,95m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,1879100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,3201tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT3,25m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương 5 E-HSMT61 cấu kiện
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,019100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,0381tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,32m3
50Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương 5 E-HSMT61lỗ
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT0,305100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT122cái
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,41m3
B Tuyến 2A,5,7,7A,8A,9,12,19,22,30,30A,31
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT115,96m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT1,1596100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,1063100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,1063100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,2466100m3
6Rải ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT451,88m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT82,51m3
8Đánh bóng mặt đườngChương 5 E-HSMT748,09m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT38,2m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT17,97m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,5617100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,2596100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT2,2596100m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT18,83m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,6388100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT37,71m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT80,77m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT365,57m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT172,54m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT1,5978100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT5,3547tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT46,96m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,8924100m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,1783100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,1783100m3
26Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT0,78m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT1,55m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,156100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT7,5m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT32,05m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT20,09m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,2628100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,4389tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,15m3
35Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT30bộ
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT301cấu kiện
37Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương 5 E-HSMT57lỗ
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT0,285100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT114cái
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,38m3
C Tuyến 3,8,11,38,39,42,43
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT131,39m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT1,3139100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0789100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0789100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,2425100m3
6Rải ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT528,3m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT66,86m3
8Đánh bóng mặt đườngChương 5 E-HSMT1.048,05m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT41,63m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT17,62m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,5925100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,0787100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,0787100m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT12,86m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,4359100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT25,72m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT56,51m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT256,59m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT117,7m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT1,01100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT3,6533tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT32,04m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,5179100m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,1487100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,1487100m3
26Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,65m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT1,31m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,13100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT6,25m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT26,69m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT16,75m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,219100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,3658tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT1,81m3
35Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT25bộ
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT251cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT56,47m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT23,42m3
39Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,7989100m3
40Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương 5 E-HSMT77,87m3
41Vận chuyển đất - Cấp đất IChương 5 E-HSMT0,7787100m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,7528100m3
43Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,7528100m3
44Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT10,34m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,323100m2
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT20,67m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT65,14m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT295,99m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT103,37m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT1,8967100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT3,3004tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT33,53m3
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,5303100m3
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0904100m3
55Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0904100m3
56Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,4m3
57Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT0,78m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0784100m2
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT3,62m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT15,8m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT11,12m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương 5 E-HSMT561 cấu kiện
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,1768100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,3556tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT3,04m3
66Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương 5 E-HSMT38lỗ
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT0,83100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT332cái
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,26m3
70Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngChương 5 E-HSMT68,252tấn
71Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT72,3361000v
72Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT7,822tấn
73Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT7,506m3
74Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT5,2924100m3
75Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT529,24m3
D Tuyến 6,26
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT45,39m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,4539100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0042100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0042100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,1424100m3
6Rải ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT173,01m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT27,68m3
8Đánh bóng mặt đườngChương 5 E-HSMT293,17m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT25,23m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT10,96m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,3619100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,5487100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,5487100m3
14Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT7,68m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,2602100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT15,35m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT31,78m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT144,98m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT70,24m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,6504100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT2,1801tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT19,12m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,2898100m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0773100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0773100m3
26Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,34m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT0,67m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0676100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT3,25m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT13,89m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT8,71m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,1139100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,1902tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,94m3
35Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT13bộ
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT131cấu kiện
37Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương 5 E-HSMT28lỗ
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT0,14100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT56cái
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,19m3
41Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngChương 5 E-HSMT22,22tấn
42Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT19,2661000v
43Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT2,414tấn
44Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT2,29m3
45Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT1,7469100m3
46Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT174,69m3
E Tuyến 10,13,29,32
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT67,01m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,6701100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0298100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0298100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,1525100m3
6Rải ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT239,15m2
7Bê tông sản mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT38,27m3
8Đánh bóng mặt đườngChương 5 E-HSMT430,98m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT36,04m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT16,69m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,5273100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,8803100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,8803100m3
14Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT12,22m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,4144100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT24,45m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT45,05m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT204,88m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT111,91m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT1,0362100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT3,473tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT30,47m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,4151100m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,1188100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,1188100m3
26Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,52m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT1,04m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,104100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT5m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT21,36m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT13,4m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,1752100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,2926tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT1,44m3
35Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT20bộ
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT201cấu kiện
37Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương 5 E-HSMT39lỗ
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT0,195100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT78cái
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,25m3
41Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngChương 5 E-HSMT32,997tấn
42Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT27,5271000v
43Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT3,836tấn
44Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT3,56m3
45Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT2,5199100m3
46Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT251,99m3
F Tuyến 14,20,24,40,41,45
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT60,18m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,6018100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,036100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,036100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,1581100m3
6Rải ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT231,01m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT30,56m3
8Đánh bóng mặt đườngChương 5 E-HSMT452,81m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT19,38m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT9,16m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,2854100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,5084100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,5084100m3
14Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT6,96m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,2357100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT13,91m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT26,69m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT121,66m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT63,65m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,5895100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT1,9755tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT17,33m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,245100m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0713100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0713100m3
26Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,31m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT0,63m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0624100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT3m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT12,81m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT8,04m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,1051100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,1756tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,87m3
35Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT12bộ
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT121cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT22,08m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT9,42m3
39Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,315100m3
40Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT27,36m3
41Vận chuyển đất - Cấp đất IChương 5 E-HSMT0,2736100m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,3936100m3
43Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,3936100m3
44Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT4,86m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,152100m2
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT9,73m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT25,27m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT115,72m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT48,65m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,6733100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT1,18tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT11,99m3
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,2195100m3
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0388100m3
55Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0388100m3
56Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT0,16m3
57Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT0,34m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0336100m2
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT1,56m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT6,76m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT4,76m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương 5 E-HSMT181 cấu kiện
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,057100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,1143tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,96m3
66Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương 5 E-HSMT16lỗ
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT0,185100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT74cái
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,11m3
70Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngChương 5 E-HSMT29,89tấn
71Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT31,0861000v
72Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT3,131tấn
73Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT2,99m3
74Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT2,4268100m3
75Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT242,676m3
G Tuyến 16,36,37
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT98,54m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,9854100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,1352100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,1352100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,2662100m3
6Rải ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT420,54m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT53,03m3
8Đánh bóng mặt đườngChương 5 E-HSMT794,12m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT24,99m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT10,6m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,3559100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,5935100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,5935100m3
14Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT7,68m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,2605100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT15,37m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT31,74m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT145,85m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT70,32m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,6512100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT2,1827tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT19,14m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,3051100m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0714100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0714100m3
26Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,31m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT0,62m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0624100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT3m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT12,82m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT8,04m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,1051100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,1756tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,87m3
35Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT12bộ
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT121cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT86,46m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT26,96m3
39Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT1,1342100m3
40Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT62,16m3
41Vận chuyển đất - Cấp đất IChương 5 E-HSMT0,6216100m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,3781100m3
43Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT1,3781100m3
44Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT16,58m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,518100m2
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT33,15m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT91,37m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT416,79m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT165,75m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT1,554100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT2,7531tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT27,97m3
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,507100m3
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,1613100m3
55Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,1613100m3
56Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,71m3
57Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT1,41m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,14100m2
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT6,46m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT28,2m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT19,84m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương 5 E-HSMT501 cấu kiện
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,158100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,3175tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,7m3
66Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương 5 E-HSMT23lỗ
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT0,605100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT242cái
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,15m3
70Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngChương 5 E-HSMT58,79tấn
71Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT72,9131000v
72Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT5,333tấn
73Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT6,16m3
74Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT4,6095100m3
75Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT460,95m3
H Tuyến 17,35
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép84,97m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,8497100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,014100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,014100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,2133100m3
6Rải ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT326,93m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT43,69m3
8Đánh bóng mặt đườngChương 5 E-HSMT639,22m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT34,35m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT13,95m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,483100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,8439100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,8439100m3
14Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT9,96m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,3375100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT19,91m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT44,53m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT201,8m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT91,13m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,8438100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT2,8283tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT24,81m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,4077100m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0952100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0952100m3
26Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,42m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT0,83m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0832100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT4m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT17,09m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT10,71m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,1402100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,2341tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT1,15m3
35Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT16bộ
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT161cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT57,92m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT16,59m3
39Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,7451100m3
40Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương 5 E-HSMT38,25m3
41Vận chuyển đất - Cấp đất IChương 5 E-HSMT0,3825100m3
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,6521100m3
43Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,6521100m3
44Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT10,2m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,3187100m2
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT20,4m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT57,37m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT261,37m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT102m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,9562100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT1,6941tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT17,21m3
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,5419100m3
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0968100m3
55Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,0952100m3
56Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT0,42m3
57Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT0,84m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,084100m2
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT3,88m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT16,92m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT11,9m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương 5 E-HSMT301 cấu kiện
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,0948100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT0,1905tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT1,62m3
66Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương 5 E-HSMT35lỗ
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT0,175100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT70cái
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,23m3
70Bốc xếp, vận chuyển Xi măng bao bằng thủ côngChương 5 E-HSMT50,274tấn
71Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT60,3791000v
72Bốc xếp, vận chuyển Thép các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT5,042tấn
73Bốc xếp, vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ côngChương 5 E-HSMT4,95m3
74Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT4,1812100m3
75Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT418,12m3
I Tuyến 18
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương 5 E-HSMT77,9910m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT278,49m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT2,7849100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,8547100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,8547100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,4439100m3
7Rải ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT901,05m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT180,21m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương 5 E-HSMT0,5288100m2
10Vê sinh, tạo nhám mặt đường bê tông hiện trạngChương 5 E-HSMT1.117,49m2
11Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5%Chương 5 E-HSMT137,6445tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương 5 E-HSMT11,1749100m2
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương 5 E-HSMT25,1211100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương 5 E-HSMT25,1211100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương 5 E-HSMT25,1211100m2
16Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT142,84m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT1,4284100m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT3,4704100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT3,4704100m3
20Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT57,07m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT1,1568100m2
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT85,6m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT123,81m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT561,85m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT323,9m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT4,2416100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT10,0487tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT74,04m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT1,8871100m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,2366100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,2366100m3
32Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT2,41m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT3,61m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,1643100m2
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT2,8m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT31,38m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT31,08m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,4462100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT1,3993tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT8,41m3
41Nắp ga bằng gang cầu KT khung 1000x1000mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT37bộ
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT371cấu kiện
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương 5 E-HSMT29,72410m
44Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT42,8m3
45Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,428100m3
46Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,7918100m3
47Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT10,7m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT3,4777100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT6,8425tấn
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT50,65m3
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,22100m3
52Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT11,89m3
53Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương 5 E-HSMT7,410m
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT10,66m3
55Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,1066100m3
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,1971100m3
57Đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT2,66m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,8658100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT1,8359tấn
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT11,01m3
61Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,0548100m3
62Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT2,96m3
63Song chắn rác bằng gang cầu KT 960x530mm, tải trọng 25 tấnChương 5 E-HSMT74bộ
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT741cấu kiện
65Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương 5 E-HSMT42lỗ
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5 E-HSMT0,21100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT84cái
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,28m3
J Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT11 tủ
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT0,181m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT0,1m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5 E-HSMT0,02m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,12m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0205100m2
7Khung móng M16x240x240x525Chương 5 E-HSMT1bộ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmChương 5 E-HSMT0,0225100 m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT3cái
10Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽmChương 5 E-HSMT3cọc
11Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương 5 E-HSMT1,6kg
12Làm tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT11 bộ
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương 5 E-HSMT72,10410m
14Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT43,2624m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,4326100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,7781100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,7781100m3
18Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mChương 5 E-HSMT399m
19Mốc báo hiệu cápChương 5 E-HSMT20cái
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,7781100m3
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT43,2624m3
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương 5 E-HSMT201 cột
23Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương 5 E-HSMT20bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT20cái
25Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT20cửa
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT16,81m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT6,4m3
28Rải cáp ngầm dây 4x10mm2Chương 5 E-HSMT3,99100m
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT2,05100m
30Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT399m
31Dây đồng trần M16Chương 5 E-HSMT50m
32Đầu cốt đồng M16Chương 5 E-HSMT20cái
33Khóa cáp D8Chương 5 E-HSMT20cái
34Khóa cáp D16Chương 5 E-HSMT40cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmChương 5 E-HSMT3,99100 m
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5 E-HSMT0,8m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT9,6m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,56100m2
39Khung móng M24x300x300x675Chương 5 E-HSMT20bộ
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmChương 5 E-HSMT0,42100 m
41Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽmChương 5 E-HSMT20cọc
42Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương 5 E-HSMT38m
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương 5 E-HSMT20cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông còn liệu lực.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).53
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≤ 110CV1
2 Máy uốn thép ≥ 5kW2
3 Máy cắt bê tông ≥ 7.5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất ≥ 70kg2
6 Máy hàn ≥ 23kW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường1
9 Máy khoan cầm tay Hoạt động bình thường1
10 Búa căn nén khí Hoạt động bình thường1
11 Máy nén khí diezen Hoạt động bình thường1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
13 Máy trộn vữa ≥ 150l2
14 Máy bơm nước Hoạt động bình thường2
15 Máy phát điện Hoạt động bình thường1
16 Máy đánh bóng bê tông Hoạt động bình thường1
17 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T2
18 Ô tô tự đổ ≥ 5T4
19 Máy phun nhựa đường ≥190CV1
20 Máy lu ≥ 8,5T2
21 Máy lu bánh lốp ≥ 16T2
22 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV1
23 Máy đào ≥ 0,8m31
24 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
25 Xe bơm bê tông Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->