Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630763-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220608389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 13:11:00 đến ngày 2022-06-20 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,491,701,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục PCCC, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Trắc địa; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh (14 phòng)
240 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên doanh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng QT Ninh Thuận và Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ATT Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ninh Hải; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý I năm 2022; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Ninh Hải.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 14 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
8,128100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,734m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,589100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,816100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,816100m3/km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,455100m3
7Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế76,5m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế134,051m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông c?t ti?t di?n Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23,29m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế66,536m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế82,245m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,72m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23,637m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,309100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,897100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,236100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,48100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,332100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,529100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,618tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,424tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,816tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,748tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,226tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,432tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,809tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,194tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,416tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,476tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,904tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,453tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,907tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,491tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,485tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,276tấn
36Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,609m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế162,261m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,848m3
39Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,485m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,985m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,025m3
42Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,69m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,366m3
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế245,72m2
45Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,936m2
46Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính cường lực 8ly, kèm phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế245,72m2
47Vách kính nhựa lỏi thép gia cường, kính cường lực dày 8 lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,936m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế157,32m2
49Hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế157,32m2
50Lắp dựng lan can InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,723m2
51Lan can tay vịn Inox D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,723m2
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,138tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,138tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,439tấn
55Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,409tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,995100m2
57Gia công hệ dầm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,203tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,203tấn
59Lợp tole lạnh đóng trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,003100m2
60Nẹp nhôm viền trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế163,8md
61Lắp dựng thang sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,101m2
62Gia công thang sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,101tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế345,754m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.158,32m2
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.388,434m2
66Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế362,5m
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế330,317m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế462,459m2
69Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế847,957m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế423,552m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế509,8m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,6m
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,157m3
74Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế99,76m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế99,76m2
76Ngâm nước XM (5kg/m3)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,952m3
77Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,76m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế940,639m2
79Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,328m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế919,001m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,04m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80,96m2
83Láng granitô cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế110,112m2
84Công tác ốp gạch trang trí màu đất nung 100x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,11m2
85Công tác ốp đá rốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,755m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.385,47m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.064,285m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.799,053m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.650,702m2
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,753100m2
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế90m
92Lắp công tơ điện 3 phaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5sứ
94Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6m
95Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
97Đầu Cos đồng D25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
98Lắp đặt tủ điện kim loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
99Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12m
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế132bộ
103Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế41cái
104Lắp đặt Tủ điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
105Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế660m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.280m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế390m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế100m
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19cái
113Lắp đặt Ổ cắm có màng cheTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
114Lắp đặt Đế đôi âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33hộp
115Lắp đặt Đế đơn âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52hộp
116Mặt 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
117Mặt 2 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
118Mặt CPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22cái
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế200m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế830m
121Lắp đặt Tủ điện âm tường (208*222*92)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo TCVN và hồ sơ thiết kế64hộp
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,44100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,27100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế69cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
129Cầu chắn rác D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
130Đai neo ống D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế115cái
131Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
132Lắp đặt chậu xí xổmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
134Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
135Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
137Thùng nhựa đựng nước 60LTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt hộp đựng giấyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1m3
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,32100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,27100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,14100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế44cái
151Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,216100m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,484m3
155Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,084m3
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,849m3
157Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,549m3
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,864m2
159Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,678m3
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,021100m2
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,054tấn
162Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
163Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8m3
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
7,914m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,782m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,976m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,815m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,218m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,107m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,125tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,176tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,071tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,195100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,358100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,59m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,569m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,563m3
16Gạch bông thông gió 200x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21Viên
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,286100m2
18Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,097tấn
19Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,097tấn
20Đóng trần la phông tôn dày 2,5 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,208100m2
21Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,108tấn
22Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,108tấn
23Nẹp viền trần la phôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,7mét
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,4m2
25Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly, kèm phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,4m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,84m2
27Công tác ốp gạch trang trí màu đất nung 100x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,04m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,64m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,52m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế96,308m2
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế94,355m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế89,355m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,805m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế31,966m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,59m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,59m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34m
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế183,71m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,771m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế89,355m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế135,126m2
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt đèn led áp trần 18wTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
45Lắp đặt Đế đơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
46Mặt 2 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
47Mặt 3 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
48Mặt CPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
52Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
53Trụ sắt L50*50*5, dài 2,5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trụ
54Bu lông D14,L200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế43cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
66Lắp đặt chậu xí xổmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
68Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,18100m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,288m3
71Bê tông đá x46 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,553m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,538m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,641m3
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,148m2
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,497m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,016100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,038tấn
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
7,709m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,478m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,97m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,907m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,066m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,699m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,112tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,028tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,133100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,121100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,67m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,933m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,831m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,175100m2
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,084tấn
18Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,084tấn
19Đóng trần la phông tôn dày 2,5 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,149100m2
20Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,093tấn
21Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,093tấn
22Nẹp viền trần la phôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27,1mét
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,56m2
24Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính 5ly, kèm phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,56m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,43m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,49m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,84m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế58,86m2
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế55,7m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45,135m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,52m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,02m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,84m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,84m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,2m
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế86,525m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,54m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30,825m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế75,24m2
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt đèn led áp trần 18wTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt Đế đơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
44Mặt 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
45Mặt CPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
49Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
50Trụ sắt L50*50*5, dài 2,5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trụ
51Bu lông D14,L200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1m3
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,22100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
68Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
71Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
73Lắp đặt hộp đựngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
74Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
75Vách ngăn âu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
6,738m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,123m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,423m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,92m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,081100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,035tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,038100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,384m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,35m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,048m3
12Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,918m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,093tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,103100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,626m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,085tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,097100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,688m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,018tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,096100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,684m3
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,315m2
25Gia công cửa D1Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,315m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,63m2
27Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,134100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế44,71m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế41,71m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,256m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế29,16m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,4m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,4m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,549m3
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,84m2
38Láng granitô bậc cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,16m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế86,42m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33,616m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế72,07m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế47,966m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8m
47Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8m
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
49Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
50Kéo rải dây chống sét C12 tiếp đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5m
51Lắp đặt bảng điện nhựa KT 200x300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
52Cầu chì 5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,076100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
55Cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
2,596100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,69100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,536m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,075m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,146100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,645tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,126tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,113tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,975100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,243m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,1m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,084tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,389tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,104m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,002tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,082100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,408m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế82,62m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế165,76m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế165,76m2
24GCLĐ thang inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
25Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,772m3
26Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,62m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,78m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21,78m3
29Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,772m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,62m3
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,66100m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
3,612m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,02m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,38m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,9m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,46m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,02m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,612m3
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trung tâm
9Cung cấp trung tâm báo cháy 12Zone 24V (bao gồm ắc quy)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,510 đầu
11Lắp đặt chuông báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,65 chuông
12Lắp đặt đèn báo phòngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,25 đèn
13Lắp đặt đèn báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,65 đèn
14Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,65 nút
15Điện trở cuối tuyếnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9con
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.780m
17CCLĐ hệ thống tiếp địa tủ báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1HT
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế850m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế86m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
21Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,…..Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1
22Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,45 đèn
23Lắp đặt ổ cắm 2 chấuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,25 đèn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế370m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế340m
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
29Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38hộp
30Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,…..Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1
31SXLĐ Bình chữa cháy bột ABC, loại 4kgTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22bộ
32SXLĐ Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kgTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22bình
33SXLĐ Kệ đựng bình chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22bình
34SXLĐ Nội quy & Tiêu lệnh PCCCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16kệ
35SXLĐ bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
36Cung cấp Bơm điện chữa cháy, P = 30HP/22,5kWQ= 54m3/h; H= 59m.Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
37Cung câp Bơm chữa cháy Diesel, P = 30HP/22,5kWQ= 54m3/h; H=59m.Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
38Cung cấp Bơm bù áp. P = 4HP/3Kw Q= 6m3/h; H= 69m;Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
39Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3máy
40SXLĐ Đế bơm, bộ chống rungTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
41Cung cấp LĐ Bình điều áp 100litTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
42Cung cấp Lắp đặt Bình inox mồi nước 500 lítTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
43Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
44CCLĐ Bộ nối đất cảm ứng cho tủ điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1HT
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28m
46Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế56m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26m
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
50Cung cấp LĐ Công tắc áp lực + ống sifongTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
51Lắp đặt van mở D16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
60Y lọc mặt bích DN100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
61Y lọc DN40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt BE, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt BE, đường kính 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN80Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt Chống rung cao su DN40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
67Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
68Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
69Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
70Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
71Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cặp bích
72Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cặp bích
73Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cặp bích
74Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cặp bích
75Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
77Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
78Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
79Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
81Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
82Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
83Phụ kiện: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tac kê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ……Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1
84Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,68100m
85Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,34100m
86Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
87Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
88Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
89Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
90Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
91Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
92Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
93Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
94Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
95Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cặp bích
96Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
97Vòi chữa cháy DN50; L=20m; P=13barTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14Cuộn
98Lăng phun chữa cháy DN50/13mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14Cái
99Hai đầu răng ngoài DN50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14Cái
100Lắp đặt Tủ PCCC, Kt: 400x600x200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14hộp
101Vòi chữa cháy DN65; L=20m; P=13barTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cuộn
102Lăng phun chữa cháy DN65/13mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
103Hai đầu răng ngoài DN65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
104Lắp đặt Tủ PCCC, Kt: 500x750x250mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
105Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
106Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
108Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ..Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1
109Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,268m3
110Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,78m3
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,74m3
112Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,7m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,04m3
114Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,78m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,268m3
G HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
10,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,8m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CV70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáo đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32m
6Lắp đặt kim thu sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp kẽm nhiều lõi 8mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế44m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
10Tăng đơTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
11Kẹp cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
12Chân đế + trụ đở kim thu sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục PCCC, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần dân dụng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
2 Chỉ huy trưởng phần PCCC: 1 Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công phần dân dụng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
4 Kỹ thuật thi công phần PCCC: 1 Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
5 Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu: 1 Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
6 Phụ trách công tác trắc địa: 1 Có bằng đại học ngành Trắc địa; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.33
7 Phụ trách An toàn lao động: 1 Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
8 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
9 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn Ô tô tải (có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW3
3 Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW3
4 Máy mài - công suất: 1,7KW Máy mài - công suất: 1,7KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW3
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg1
8 Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m31
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW4
10 Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW3
11 Máy trộn bê tông - dung tích 250l Máy trộn bê tông - dung tích 250l4
12 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn1
13 Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->