Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582452-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220578015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 12:30:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.061E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.697.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.091.240.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thờiđiểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên thành phần tham gia nghiệm thu tại Biên bản nghiệm thu hoànthành công trình đưa vào sử dụng (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện hoặc tương tự (01 trong 02 nhân sự phải có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơkhí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi >= 3T hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất bằng tay 70kg hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1KW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5 KW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông 1,5KW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá 1,7KW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 5 KW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3KW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bơm điện 1,5KW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cổng hàng rào khuôn viên Công ty
360 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T , địa chỉ: Lô B4-24, đường Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên; Địa chỉ: Bon Bu Sóp, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông, số điện thoại: 0968573339 (Mr. Phương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T. Địa chỉ: Số 22 Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261 3546462; - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Tân Phú Thành. Địa chỉ: Thôn 7, xã Đắk Ha, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0917943846 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T. Địa chỉ: Số 22 Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261 3546462; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0935849596


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T , địa chỉ: Lô B4-24, đường Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên; Địa chỉ: Bon Bu Sóp, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông, số điện thoại: 0968573339 (Mr. Phương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có chức năng hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan từ bản gốc hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, EHSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các chức danh nhân sự chủ chốt. Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD); Giấy phép vận hành hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo theo quy định đối với nhân sự là công nhân kỹ thuật); - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định; + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021; Tất cả các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên; Địa chỉ: Bon Bu Sóp, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông, số điện thoại: 0968573339 (Mr. Phương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Hoà Dũng - Giám đốc Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên. Bon Bu Sóp, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.354433; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên. Địa chỉ: Bon Bu Sóp, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0968573339 (Mr. Phương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,1458100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,729m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,195100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,2458tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,2707tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT7,0875m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0598100m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,1986tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,3685tấn
10Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,2898100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT4,309m3
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0288tấn
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,2271100m2
14Kẻ roan trụ bê tôngTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT20,10410m
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT19,155m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT19,155m2
17Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,2846tấn
18Gia công khung thép hìnhTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,5596tấn
19Gia công và lắp dựng tấm Alu vân gỗ vào khung thép hìnhTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT107,36m2
20Lắp hệ khung lam vào trụ bê tôngTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,845tấn
21Gia công hệ khung mái thépTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,1197tấn
22Lắp dựng hệ khung mái thépTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,12tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT47,2548m2
24Gia công lam thép hộpTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,5403tấn
25Lắp dựng lam thép hộpTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,54tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT143,508m2
27Gia công và lắp dựng tấm lợp Poly cabornate lấy sáng vào khung thép hìnhTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT79m2
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0605100m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3,874m3
30Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,4116m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0496100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0365tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0377tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,26m3
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,4m3
36Xây XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,2944m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,066100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0272tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0648tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,76m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0519100m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0141tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0636tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,088100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,44m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0944100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,09100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0521tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0638tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0888tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,02m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,676m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,1135100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0568tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,681m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0912100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0146tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,1001tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,342m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3,64m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,3312m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3,225m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT44,3m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT19,73m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT9,12m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT20,24m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT6,76m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT8,4m
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT64,03m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT41,34m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT66,64m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT9,12m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT29,61m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT9,88m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT9,88m2
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0022100m3
77Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,676m3
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT6,76m2
79Gia công và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,88m2
80Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT2,79m2
81Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3,72m2
82Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT4,14m2
83Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT10,75m2
84Chữ hộp bằng đồng bảng tên cơ quanTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
85CCLD cổng xếp tự động InoxTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT7,6md
86SX&LĐ động cơ (motor) và hệ thống điều khiển cổng xếp tự động (bao gồm phụ kiện và màn hình led)Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
87Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước máiTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,04100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3cái
B KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào sắt thoáng hiện trạngTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT13,584m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3,312m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,1675m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,008m3
5Phá dỡ móng đáTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT6,9216m3
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT65m2
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,5188m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT13,9279m3
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT30cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT30gốc cây
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,8643100m3
12Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT12,7344m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT105,9502m3
14Đặt ống thoát nước kè đá dài 500Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT28ống
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,4149100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,1026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,3804tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT8,0416m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,288100m3
20Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT9,6596100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT10,4337100m3
22San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT6,904100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3,452100m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0545tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,2676tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,4802100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,6807m3
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT8,9989m3
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT4,2349m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,2685100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0263tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,108tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,79m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT128,9715m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT146,592m2
36Đắp bánh ú trụ rào, vữa XM mác 100Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3,8115m2
37Gia công, lắp dựng rào sắt thoángTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT127,0872m2
38Lắp dựng hộp đèn trụ ràoTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT35m2
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0353tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,0353tấn
41Gia công lan canTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,0359tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT66,0836m2
43Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT28,92m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT102,2m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT451,77m
46Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT22,5375m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT298,101m2
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1hộp
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT2hộp
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT2hộp
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT2hộp
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT200m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT150m
56Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT120m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT150m
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
66Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT2bộ
67Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3bộ
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ ràoTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT35bộ
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + HOA VIÊN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT14,0088m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT9,3392m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT143,66m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT16,9168m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT63,9687m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT41,9374m3
7Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT41,9374m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT59,3135m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT144,255m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT14,7786m3
11Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT324,08m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT872,16m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT260,5m2
14Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT13,91910m
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT514,162m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT514,162m2
D DI DỜI VÀ TRỒNG CÂY XANH HOA VIÊN
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT76gốc cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT36cây
3Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT40cây
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT36cây
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT40cây
6Trồng cây hàng ràoTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,6385100m2
7Trồng cỏ - Cỏ lạc tiênTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,7913100m2
8Trồng cỏ - Cỏ chỉTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,5276100m2
9Trồng cỏ - Cỏ nhungTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,48100m2
10Lắp đặt cụm đá hang mai trang tríTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT31 cấu kiện
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT761cây / 90 ngày
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điệnTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT3,4374100m2/ tháng
E ỐP MÁI TALUY GẠCH TRỒNG CỎ TRƯỚC HÀNG RÀO
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,5657100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1,135100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,4332tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT8m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT1.0001 cấu kiện
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT0,125m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.061E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.697.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.091.240.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thờiđiểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên thành phần tham gia nghiệm thu tại Biên bản nghiệm thu hoànthành công trình đưa vào sử dụng (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện hoặc tương tự (01 trong 02 nhân sự phải có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))21
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơkhí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >= 3T hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
3 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
5 Ô tô tự đổ 5T hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
6 Máy trộn bê tông 250l hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
7 Máy trộn vữa 80l hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
8 Máy hàn 23KW hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
9 Máy đầm đất bằng tay 70kg hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
10 Máy đầm bàn 1KW hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
11 Máy đầm dùi 1,5 KW hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
12 Máy cắt bê tông 1,5KW hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
13 Máy cắt gạch đá 1,7KW hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
14 Máy cắt uốn thép 5 KW hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
15 Máy khoan đứng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
16 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3KW hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
17 Bơm điện 1,5KW hoặc tương tự Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->