Gói thầu: Thi công xây lắp Trạm biến áp Nhà xưởng 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629758-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Thi công xây lắp Trạm biến áp Nhà xưởng 2
Số hiệu KHLCNT 20220513905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Tổng Công ty Sonadezi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 12:17:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,953,725,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp giá trị hợp đồng ≥1,4 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Đã phụ trách nghiệm thu thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn thời gian hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gác cẩu
- Đặc điểm thiết bị 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Lưu động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ đo A, V.
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đa năng đo Vôn và Ampe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kéo cắt dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo cầm tay đa năng, dùng cắt dây điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu code
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Trạm biến áp Nhà xưởng 2
Nhà xưởng cho thuê tại KCN Châu Đức - Giai đoạn 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Tổng Công ty Sonadezi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP , địa chỉ: Số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Sonadezi – Địa chỉ: Tầng 3, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Tổng Công ty Sonadezi – Địa chỉ: Tầng 3, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Vũng Tàu – 15/1 Hoàng Hoa Thám, Phường 3, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Điện Hải Vân – Số 13 Đường 30/14, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Tổng Công ty Sonadezi tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Sonadezi


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP , địa chỉ: Số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Sonadezi – Địa chỉ: Tầng 3, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Tổng Công ty Sonadezi – Địa chỉ: Tầng 3, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu; (2) Bản sao được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động là Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) từ hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực. Nếu không nộp chứng chỉ trong HSDT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng trong Trường hợp nhà thầu trúng thầu. (3) Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định tại Mục 5.5 E-CDNT Chương I;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Sonadezi – Địa chỉ: Tầng 3, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Tổng Công ty Sonadezi – Địa chỉ: Tầng 3, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng Công ty Sonadezi. Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860 561/562, Fax: 0251. 8860 561.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Dự án - Kinh doanh– Tầng 3, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860561, Fax: 0251.8860573.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế nổi
1Đào móng cột, móng néo trụ M14BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
2Đắp đất móng trụ M14BT bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
3Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 móng trụ M14BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
4Ván khuôn gỗ móng trụ M14BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
5Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
6Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
7Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối (mạ Zn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
8Kẹp WR 189 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 1,5m( đã có tấm nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
10Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
13Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
15Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
16Cột BTLT.14B Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
17Bộ đà Đ.IT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Bộ đà Đ.X24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Bộ đà Đ.K24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Bộ đà Đ.K24.C75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Cách điện đứng SĐU24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
22Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Dây chì trung thế 65K Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
27Bass L + L (bắt FCO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
B Cáp ngầm
1Đào đất hào cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
2Đắp đất hào cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
3Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Ống nhựa xoắn HDPE TFP 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
5Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
6Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541000v
7Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
8Đào đất giếng kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,83m3
9Đắp đất giếng kéo cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
10Ống nhựa PVC uPVC 90x1,7 giếng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0810m
11Nút loe NL-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Bê tông đá 1x2 M200 giếng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,124m3
13Bê tông lót đá 4x6 M100 giếng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
14Ván khuôn gỗ giếng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
15Bê tông tấm đan giếng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
16Cốt thép tấm đan giếng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
17Thép hình, thép tấm, đan giếng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
18Cáp ngầm CXV/FR-4x70-0,6/"1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,946100m
19Cáp hạ thế CXV-300-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64100m
20Đầu cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Đầu cosse ép Cu 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
22Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 1250 KVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Cầu chì tự rơi 35(22)kV (bộ 3 pha) – 3 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4LA 18KV - 10KA - Polyme Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Vỏ tủ điện 2000x1700x900 (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Biến dòng hạ thế CT 2000/5 A 600V (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Phụ kiện đấu nối thiết bị tủ điện 3 pha (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Hàng kẹp đấu dây nhị thứ (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Sứ đỡ thanh cái epoxy 3,6/7,2kV (D=80mm trong tủ) - Tủ ACB tổng TBA 1250kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V9quả
10Thanh cái đồng 80x6 (cả cách điện phụ kiện) - Tủ ACB tổng TBA 1250kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V80kg
11MCCB 3P – 800 A - 36kA (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12ACB 3 pha 2000A-0,4/0,69kV-65kA (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt tủ điện 2000x1700x900 (không bao gồm vỏ tủ) - Tủ MCCB cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Thanh cái đồng 80x6 (cả cách điện phụ kiện) - Tủ MCCB cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V80kg
15ACB 3 pha 2000A-0,4/0,69kV-65kA - Tủ MCCB cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tụ bù hạ thế 0,4kV-500 kVAr-12 cấp ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tụ
17Tủ công tơ 3P đo đếm gián tiếp phía trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
18Lắp đặt điện kế 3 pha (không bao gồm điện kế) trong Tủ công tơ 3P đo đếm gián tiếp phía trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cáp trung thế CXV-25-24kV (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
20Đầu cosse ép Cu 25mm2 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
21Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
22Kẹp IPC 24kV 50 – 70 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Kẹp WR 379 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Cáp hạ thế CXV-300-0,6/1kV (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100mét
29Cáp hạ thế CXV-300-0,6/1kV (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100mét
30Đầu cosse ép Cu 300mm2 (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
31Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 300mm2 (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
32Thang cáp 500x100x2 (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
33Băng keo (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
34Đào đất rãnh tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
35Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
36Cọc tiếp địa trạm 16x2400 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
37Hàn dây tiếp địa trạm vào cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 mối
38Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 (tiếp địa trạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,28kg
39Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mm (tiếp địa trạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Đóng cọc tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
41Rải dây tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6110m
42Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Đào đất móng bệ trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
45Beton M100 đá 4x6 bệ trạm biến áp (phần dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
46Beton M200 đá 1x2 bệ trạm biến áp (phần trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
47SX lắp dựng cốt thép bệ trạm biến áp, đk  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
48Ván khuôn bệ trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
49Đào đất móng nền hàng rào trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,678m3
50Beton M200 đá dăm 1x2 nền trạm biến áp1,444m3
51Xây móng gạch thẻ 4x8x18 vữa M75 nền trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
52Lưới B40 hàng rào trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,536m2
53Thép hình hàng rào trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
54Trụ thép hình hàng rào trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
55Bê tông đá 1x2 M200 móng cột hàng rào trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
56Đào đất móng hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,656m3
57Đắp đất hố thu dầu bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
58Đổ bê tông lót đá 4x6 mác 100 nền hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
59Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 nền hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
60Ván khuôn nền + tấm đan hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
61Xây móng gạch thẻ 4.5x9x19 vữa M75 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
62Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
63SX lắp dựng cốt thép tấm đan, đk  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
64Thí nghiệm hiệu chỉnh Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
65Thí nghiệm Cầu chì tự rơi, điện áp ≤35kV 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Thí nghiệm Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp giá trị hợp đồng ≥1,4 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp.43
3 Phụ trách Nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Đã phụ trách nghiệm thu thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng điện.32
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn thời gian hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gác cẩu 4,5 tấn1
2 Máy phát điện Lưu động1
3 Đồng hồ đo A, V. Đồng hồ đa năng đo Vôn và Ampe2
4 Kéo cắt dây Kéo cầm tay đa năng, dùng cắt dây điện2
5 Máy ép thủy lực Ép đầu code1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->