Gói thầu: Thi công xây lắp Trạm biến áp Nhà xưởng 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Trạm biến áp Nhà xưởng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Tổng Công ty Sonadezi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 12:17:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,725,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp giá trị hợp đồng ≥1,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Đã phụ trách nghiệm thu thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn thời gian hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gác cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo A, V. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đa năng đo Vôn và Ampe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kéo cắt dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo cầm tay đa năng, dùng cắt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu code |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trạm biến áp Nhà xưởng 2 Nhà xưởng cho thuê tại KCN Châu Đức - Giai đoạn 1 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Tổng Công ty Sonadezi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu; (2) Bản sao được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động là Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) từ hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực. Nếu không nộp chứng chỉ trong HSDT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng trong Trường hợp nhà thầu trúng thầu. (3) Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định tại Mục 5.5 E-CDNT Chương I; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Sonadezi – Địa chỉ: Tầng 3, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Tổng Công ty Sonadezi – Địa chỉ: Tầng 3, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng Công ty Sonadezi. Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860 561/562, Fax: 0251. 8860 561. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Dự án - Kinh doanh– Tầng 3, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860561, Fax: 0251.8860573. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế nổi | |||
| 1 | Đào móng cột, móng néo trụ M14BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ M14BT bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 móng trụ M14BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng trụ M14BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối (mạ Zn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 8 | Kẹp WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 1,5m( đã có tấm nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 10 | Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 10m |
| 16 | Cột BTLT.14B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 17 | Bộ đà Đ.IT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ đà Đ.X24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ đà Đ.K24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bộ đà Đ.K24.C75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cách điện đứng SĐU24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Dây chì trung thế 65K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 27 | Bass L + L (bắt FCO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| B | Cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 6 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1000v |
| 7 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đào đất giếng kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | m3 |
| 9 | Đắp đất giếng kéo cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC uPVC 90x1,7 giếng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 10m |
| 11 | Nút loe NL-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 giếng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 M100 giếng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giếng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan giếng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan giếng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 17 | Thép hình, thép tấm, đan giếng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 18 | Cáp ngầm CXV/FR-4x70-0,6/"1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m |
| 19 | Cáp hạ thế CXV-300-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 100m |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 1250 KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35(22)kV (bộ 3 pha) – 3 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 2000x1700x900 (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng hạ thế CT 2000/5 A 600V (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Phụ kiện đấu nối thiết bị tủ điện 3 pha (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hàng kẹp đấu dây nhị thứ (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đỡ thanh cái epoxy 3,6/7,2kV (D=80mm trong tủ) - Tủ ACB tổng TBA 1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | quả |
| 10 | Thanh cái đồng 80x6 (cả cách điện phụ kiện) - Tủ ACB tổng TBA 1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | kg |
| 11 | MCCB 3P – 800 A - 36kA (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | ACB 3 pha 2000A-0,4/0,69kV-65kA (Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 2000x1700x900 (không bao gồm vỏ tủ) - Tủ MCCB cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Thanh cái đồng 80x6 (cả cách điện phụ kiện) - Tủ MCCB cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | kg |
| 15 | ACB 3 pha 2000A-0,4/0,69kV-65kA - Tủ MCCB cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tụ bù hạ thế 0,4kV-500 kVAr-12 cấp ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tụ |
| 17 | Tủ công tơ 3P đo đếm gián tiếp phía trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt điện kế 3 pha (không bao gồm điện kế) trong Tủ công tơ 3P đo đếm gián tiếp phía trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp trung thế CXV-25-24kV (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 21 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 22 | Kẹp IPC 24kV 50 – 70 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Kẹp WR 379 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (đấu nối phía trung thế trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Cáp hạ thế CXV-300-0,6/1kV (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100mét |
| 29 | Cáp hạ thế CXV-300-0,6/1kV (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100mét |
| 30 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 31 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 300mm2 (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 32 | Thang cáp 500x100x2 (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 33 | Băng keo (đấu nối Tủ ACB tổng TBA 1250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 36 | Cọc tiếp địa trạm 16x2400 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 37 | Hàn dây tiếp địa trạm vào cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mối |
| 38 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 (tiếp địa trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | kg |
| 39 | Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mm (tiếp địa trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 41 | Rải dây tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | 10m |
| 42 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào đất móng bệ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 45 | Beton M100 đá 4x6 bệ trạm biến áp (phần dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 46 | Beton M200 đá 1x2 bệ trạm biến áp (phần trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 47 | SX lắp dựng cốt thép bệ trạm biến áp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 48 | Ván khuôn bệ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 49 | Đào đất móng nền hàng rào trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 50 | Beton M200 đá dăm 1x2 nền trạm biến áp | 1,444 | m3 | |
| 51 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 vữa M75 nền trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 52 | Lưới B40 hàng rào trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,536 | m2 |
| 53 | Thép hình hàng rào trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 54 | Trụ thép hình hàng rào trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cột hàng rào trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 56 | Đào đất móng hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,656 | m3 |
| 57 | Đắp đất hố thu dầu bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót đá 4x6 mác 100 nền hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 59 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 nền hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 60 | Ván khuôn nền + tấm đan hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 61 | Xây móng gạch thẻ 4.5x9x19 vữa M75 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 63 | SX lắp dựng cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 64 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 65 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi, điện áp ≤35kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp giá trị hợp đồng ≥1,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện;- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình xây lắp lưới điện hoặc đường dây và Trạm biến áp. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Đã phụ trách nghiệm thu thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng điện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn thời gian hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gác cẩu | 4,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Lưu động | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo A, V. | Đồng hồ đa năng đo Vôn và Ampe | 2 |
| 4 | Kéo cắt dây | Kéo cầm tay đa năng, dùng cắt dây điện | 2 |
| 5 | Máy ép thủy lực | Ép đầu code | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi