Gói thầu: nâng cấp trung tâm y tế thị xã Phước Long. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | nâng cấp trung tâm y tế thị xã Phước Long. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:24:00 đến ngày 2022-06-16 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,969,533,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 26,5 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2022).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng,hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tải trọng lớn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duỗi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Copfa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
nâng cấp trung tâm y tế thị xã Phước Long. Ký hiệu XL Nâng cấp trung tâm y tế thị xã Phước Long 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước;
Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mua đất đắp nền K95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.956,708 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,3059 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,43 | 100m3 |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | tấn/lần |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | 100m |
| 8 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.980 | m |
| 9 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,62 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,172 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7359 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,796 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,83 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,1669 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9309 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 188,384 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,2883 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,0789 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4925 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,4873 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4627 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,1205 | m3 |
| 23 | Phụ gia chống thấm trộn chung trong bê tông (bít thang máy) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,1205 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4579 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,324 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,9159 | 100m3 |
| 27 | Mua đất cấp III đắp nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.176,8988 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,8075 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5285 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 149,122 | m3 |
| 31 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7708 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 172,7603 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8768 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85,5428 | m3 |
| 35 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6027 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,8015 | m3 |
| 37 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7851 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sân thượng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,5908 | m3 |
| 39 | Phụ gia chống thấm trộn sẵn trong bê tông B6 (dầm sân thượng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,5233 | m3 |
| 40 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm kỹ thuật và dầm sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,9925 | m3 |
| 42 | Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông B6 (dầm sàn mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,467 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng đài cọc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,7216 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4608 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,107 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2756 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván dầm tầng 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,3891 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm tầng 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3484 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm sân thượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,8253 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm kỹ thuật và dầm sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5753 | 100m2 |
| 51 | Trát dầm tầng 1, tầng 2, sân thượng, mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.650,9705 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0979 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,4264 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầng tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,1113 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, sân thượng, mái, dầm kỹ thuật ,VK, Lam, họp ghen, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4363 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, sân thượng, mái, dầm kỹ thuật ,VK, Lam, họp ghen, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,8172 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng 2, sân thượng, mái, dầm kỹ thuật, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,9542 | tấn |
| 58 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4195 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 138,484 | m3 |
| 60 | Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông loại B6 (Sàn WC, sàn mái Sm, sê nô) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,1629 | m3 |
| 61 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2936 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,2066 | m3 |
| 63 | Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông B6 (Sàn WC) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 64 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4335 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn sân thượng, đáy sê nô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 139,8506 | m3 |
| 66 | Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông B6 (sàn sân thượng, đáy sê nô) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140,49 | m3 |
| 67 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn kỹ thuật, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,0764 | m3 |
| 69 | Phụ gia chống thấm trộn chung bê tông B6 (sàn mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,6076 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 1 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,7399 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,6297 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sân thượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,6542 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, sàn kỹ thuật, đáy sê nô | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4781 | 100m2 |
| 74 | Trát trần sàn tầng 1, tầng 2, sân thượng, mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.128,0137 | m2 |
| 75 | Trát sênô tầng 1, sân thượng, mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 523,2713 | m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, 2, sân thượng, mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,4545 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9286 | tấn |
| 78 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách, dầm thang máy, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6791 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách, dầm thang máy, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4185 | 100m2 |
| 81 | Trát vách, dầm thang máy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,851 | m2 |
| 82 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7382 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột tầng trệt, tầng 1 , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,0238 | m3 |
| 84 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4984 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột tầng 2, sân thượng , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,6241 | m3 |
| 86 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột tầng trệt, tầng1, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,223 | m3 |
| 88 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột tầng 2, sân thượng , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,6888 | 100m2 |
| 91 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 682,0225 | m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,7335 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,9497 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,7853 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,6017 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8794 | 100m2 |
| 97 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,9281 | m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9896 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7961 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, giằng TTH đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,6535 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng TTH | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3502 | 100m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,2101 | m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng TTH, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7706 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng TTH, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5655 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng TTH, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3817 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng TTH, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6971 | tấn |
| 107 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,3063 | m3 |
| 108 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,1387 | m3 |
| 109 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,9416 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.102,7075 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,2093 | m2 |
| 112 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,7767 | m3 |
| 113 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,6834 | m3 |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,667 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,3787 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 356,4685 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330,992 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 289,15 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 175,5034 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 375,265 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 295,07 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 298,21 | m2 |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,1557 | m3 |
| 124 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,2787 | m3 |
| 125 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,3707 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.309,0463 | m2 |
| 127 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,8492 | m3 |
| 128 | Trát tường thu hồi (không sơn bả), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 388,492 | m2 |
| 129 | SXLD gạch hoa gió bánh ú đất sét nung kích thước 190x190*60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | viên |
| 130 | SXLD gạch hoa gió bằng bê tông kích thước 190x190*60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | viên |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,0129 | m3 |
| 132 | Lát đá granite bậc tam cấp màu vàng, bo tròn nũi 3 mặt, cắt tạo 3 rãnh chống trượt trên bề mặt về phía mũi bậc trước , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,2864 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,2864 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,096 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,096 | m2 |
| 136 | Lát đá granite mặt đá lavabo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 137 | GCLD khung sắt đỡ lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 138 | Công tác ốp đá marble vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,4402 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng đá kim sa đen, tiết diện đá | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,084 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,084 | m2 |
| 141 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám mặt nhám, kích thước 200x500x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 202,7343 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.874,086 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.874,086 | m2 |
| 144 | Lát gạch đất nung kích thước 40x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104,32 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104,32 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 283,418 | m2 |
| 147 | Quét Flinkote chống thấm sê nô (3 lớp) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 467,962 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 217,68 | m2 |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273,44 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.747,47 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 276,32 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 40x40 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 294,12 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 294,12 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25X40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 913,726 | m2 |
| 155 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 131,178 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,8175 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 125,25 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 433,44 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.007,49 | m2 |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 386,2 | m |
| 161 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 236,2 | m |
| 162 | Tạo chỉ âm hộp gen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 368,8 | m |
| 163 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 370,4 | m |
| 164 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 119,2 | m |
| 165 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.366,43 | m2 |
| 166 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,05 | m2 |
| 167 | Cửa trượt 02 cánh ( khung nhôm 6000mm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Cửa đi nhôm cao cấp hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm tất cả phụ kiện, kể cả bản lề, khóa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 380,5665 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 385,9665 | m2 |
| 170 | Cửa sổ khung nhôm cao cấp hệ 55, kính dày 5mm (bao gồm tất cả phụ kiện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 524,274 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 524,274 | m2 |
| 172 | SX vách nhôm kính hệ 55, kính trắng 8mm cường lực (bao gồm cửa sổ gắn trên vách) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 503,7649 | m2 |
| 173 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 503,7649 | m2 |
| 174 | SXLD vách ngăn Compact khu vệ sinh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 176,532 | m2 |
| 175 | SXLD tay vịn Inox D34x1.2 phòng WC dành cho người khuyết tật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 176 | SXLD tay vịn Inox D60 x1.5 cầu thang dành cho người khuyết tật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 177 | SXLD thang thép hộp mã kẽm 50x100x1.5 sơn hoàn thiện phòng kỹ thuật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | SXLD lan can Inox 304 cao 1.1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 203,2 | md |
| 179 | SXLD lan can Inox 304 cao 1.1m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,85 | md |
| 180 | SXLD tay vịn lan can bằng gỗ nhóm II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,85 | md |
| 181 | SXLD trụ đỡ D150 bằng gỗ nhóm II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 182 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,1908 | tấn |
| 183 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,1908 | tấn |
| 184 | SXLD bu lông neo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 894 | cái |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 269,78 | m2 |
| 186 | Lắp dựng chân nhệnh inox 4 chân 200x200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79 | cái |
| 187 | SXLD kính cường lực 10 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 197,12 | m2 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,74 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,202 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng lưới che bao quanh dàn giáo bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,202 | 100m2 |
| 191 | SXLD hàng rào khung ton vách cao 2,0m bao quanh công trình xây dựng đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thi công xây dựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | công trình |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.254,8214 | m2 |
| 193 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.277,5913 | m2 |
| 194 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.323,2672 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.254,8214 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9.666,9085 | m2 |
| 197 | SXLD chữ bản hiệu nổi loại Mica FS (Taiwan) màu đỏ ngoài trời dày 2mm, kích thước 80x70cm, Led sáng trắng bên trong mặt chữ 8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Gia công xà gồ thép mái tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,7025 | tấn |
| 199 | Lắp dựng xà gồ thép mái tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,7025 | tấn |
| 200 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,4013 | 100m2 |
| 201 | SXLD máng xối inox 304 U600 chu vi mặt cắt máng 60cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,5 | m |
| 202 | SXLD bản mã 120x120x5 chân lan can ram dốc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 203 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cây |
| 204 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 205 | Vận chuyển cây xanh chặt bỏ ra khỏi công trường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | CT |
| 206 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 207 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 208 | Trồng cây bụi ắc ó cao 0.2m (1m trồng 16 cây) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 608 | cây |
| 209 | Trồng cây hồng lộc cao 1,2m, đường kính tán 0,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cây |
| 210 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | hố |
| 211 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 212 | Phân bò trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bao |
| 213 | Xơ dừa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bao |
| 214 | Tro trấu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bao |
| 215 | Cung cấp phân hóa học DAP | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | kg |
| 216 | Cung cấp vi sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | kg |
| 217 | Thuốc kích thích ra rễ cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp 200g |
| 218 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.403,33 | m2 |
| B | SỬA CHỮA KHOA KHÁM BỆNH, KHOA Y TẾ CÔNG CỘNG VÀ DINH DƯỠNG - AN TOÀN THỰC PHẨM, KHOA KIỂM SOÁT BỆNH TẬT VÀ HIV/AIDS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.406,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 169,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,66 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường, dầm trần cạo bỏ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.261,7 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,66 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,66 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,66 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.406,26 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 449,18 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.261,7 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, chà nhám mái ngói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 526,15 | m2 |
| 12 | Sơn hoàn thiện mái ngói bằng sơn Kingson | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 526,15 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,035 | 100m2 |
| C | HÀNH LANG ĐI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5174 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,1136 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,9493 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4452 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4536 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,8752 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,896 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,852 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,874 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,858 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2596 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8874 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3068 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3934 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1791 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6348 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2208 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 50x50, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 174,3225 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,026 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 158,925 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,026 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240,525 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 320,551 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4059 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4059 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4037 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| D | KÈ ĐÁ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,75 | m3 |
| 4 | SXLĐ ống tiêu nước PVC D90*2.9 a3000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,5 | md |
| 5 | Xếp đá 4x6 20x20x20 vào trong rọ lưới mắt cáo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 6 | Sản xuất lan can sắt hộp 25x25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 7 | Sản xuất tay vịn lan can inox D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | md |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2359 | tấn |
| E | KÈ ĐÁ 1 + TƯỜNG RÀO 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2712 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7803 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,6963 | m3 |
| 4 | SXLĐ ống tiêu nước PVC D90*2.9 a3000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,8 | md |
| 5 | Xếp đá 4x6 20x20x20 vào trong rọ lưới mắt cáo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,202 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4695 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1924 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2791 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8065 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,1625 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,19 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,1625 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,79 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 194,9525 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ, vận chuyển xà bần tường rào hiện hữu dài 44m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| F | TƯỜNG RÀO 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,924 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2924 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,886 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122,15 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,22 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122,15 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,42 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 171,57 | m2 |
| G | LÁT GẠCH SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,8807 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo bóng xám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.599,277 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.599,277 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,78 | m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,528 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 5 | SXLD cửa kéo đài loan có lá U 8 dem | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,23 | m2 |
| I | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| J | *** HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | SXLD Đế kèm trụ sắt đỡ kim thu sét và phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa d16, l=2,4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Mối Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | mối |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | kg |
| 8 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | ***HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm PCCC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp điều khiển 4.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp cấp nguồn bơm điện 4x70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cáp cấp nguồn bơm bù áp 3x6.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cv 2x2.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cluppe Ø140 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lược rác Ø140 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chống rung Ø140 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 140mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 140mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cluppe Ø42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lược rác Ø42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chống rung Ø42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông hàn Ø21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x220 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | tủ |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3804 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 700x450x220 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 27 | CCLD van góc chữa cháy D65 chuyên dụng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | Chiếc |
| 28 | CCLD vòi chữa cháy bằng bát tráng cao su D65 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | Cuộn |
| 29 | CCLD lăng phun chữa cháy D65 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | Chiếc |
| 30 | CCLD họng tiếp nước nước pccc D114,2 đầu ra D76 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Gia công giá đỡ ống STK | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giá đỡ ống thép STK | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 34 | SXLD cùm treo ống D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 35 | SXLD cùm treo ống D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 36 | SXLD cùm U Ø114x10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 37 | SXLD ty ren 12mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 140mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt co ren, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt co ren, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê hàn đường kính D140 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm D140/114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê hàn đường kính D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê giảm D114/90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm D114/76 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê ren D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối giảm D140/114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm D114/76 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối giảm D76/60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cặp bích |
| 64 | SXLD Bolong 16x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | con |
| L | ***HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | LĐ Tủ trung tâm báo cháy 10 zone | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu FR 20x0.75mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x1.5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu FR 2Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu FR 2Cx0.75mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.700 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gân xoắn 40/50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp box chia ngõ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | hộp |
| 15 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | lô |
| M | *** VẬT TƯ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | CCLD bình khí CO2 MT5- 5 Kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bình |
| 3 | CCLD bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | CCLD bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | CCLD bình bột MFZ8- 8 Kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bình |
| 6 | Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 7 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| N | *** VẬT TƯ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | CCLD đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | 5 đèn |
| 2 | CCLD đèn thoát hiểm . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 3 | CCLD dây tín hiệu CV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 4 | CCLD ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 750 | m |
| 5 | CCLD ổ cắm đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 6 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| O | ***CÔNG TÁC ĐÀO ỐNG PCCC : | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1122 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5336 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5786 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5786 | 100m3 |
| P | ***CÔNG TÁC SƠN ỐNG PCCC: | |||
| 1 | Sơn đường ống thép STK | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 397,1303 | m2 |
| 2 | CCLĐ van xả khí tự động | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | *** LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | CCLĐ máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bình tích áp 200L | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| R | ĐIỆN THOẠI + INTERNET | |||
| S | *ĐIỆN THOẠI MẠNG LAN: | |||
| 1 | TỦ RACK 20U 600 (rộng) x 1100 (cao) x 600 (sâu) mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | TỦ RACK 12U 550 (rộng) x 680 (cao) x 600 (sâu) mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Switch 48port VigorSwitch 2540x | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Modem mạng sử dụng 300 user (Vigor2962) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59 | hộp |
| 6 | Ổ rack cắm mạng lan DATA âm tường +đế PVC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59 | cái |
| 7 | Hạt mạng dùng cho mạng LAN | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | hạt |
| 8 | Cáp quang 4FO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 9 | converter Gigabit (A-B) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Hộp phối quang 4FO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Dây nhảy quang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | sợi |
| 12 | Cat6 UTP | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.560 | m |
| 13 | ống PVC D=20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 860 | m |
| 14 | tổng đài điện thoại IP Yeastar P560 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ht |
| 15 | Điện thoại ip Fanvil X1SG | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59 | cái |
| T | *WIFI | |||
| 1 | wifi ốp trần RG-RAP2200(F) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | converter Gigabit (A-B) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Hộp phối quang 4FO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Dây nhảy quang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | sợi |
| 5 | Cáp quang 4FO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Cat6 UTP | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.830 | m |
| 7 | ống PVC D=20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 8 | Switch PoE - 16 port LAN Gigabit PoE 802.3af/at | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Hạt mạng j45 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | hạt |
| U | *CAMERA: | |||
| 1 | đầu ghi VPH N4432 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Camera VP - 3308DAT | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Ổ cứng 8TB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Switch PoE - 16 port LAN Gigabit PoE 802.3af/at | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cat6 UTP | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.470 | m |
| 6 | ống PVC D=20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 320 | m |
| 7 | màn hình quan sát 40inch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | bộ chuyển HDMI quang ra ra tivi P. Bảo vệ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp quang 4FO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | converter Gigabit (A-B) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Hộp phối quang 4FO | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Dây nhảy quang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | sợi |
| 14 | Hạt mạng j45 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | hạt |
| V | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| W | 1. ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp CXV3C*150mm2+1*95mm2 hiện hữu từ trạm biến áp đến trụ số 9 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 675 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 225 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV-3C*150mm2+1*95mm2 đã tháo dỡ từ trạm biến áp đến trụ số 9 cho đoạn từ trụ số 9 đến trụ số 15 (sử dungj lại dây cũ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Vật tư phụ, khung U, ống sứ, ty,..., xe phục vụ di dời cáp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,884 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cột |
| X | * Di dời 01 trụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ điện chiếu sáng STK cao 8m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bulon neo chân trụ M20-L1.3m (4 cây) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,9372 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 12 | Gạch thẻ làm dấu (12 viên/m dài) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | viên |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| Y | 2. CẤP ĐIỆN BÊN TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Ống luồn cáp HDPE gân 130/100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,4112 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ bảo vệ cáp (68 viên/m2) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 918 | viên |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 166 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | bộ |
| 14 | Đèn LED dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 15 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | máy |
| 20 | Ống dẫn ga | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 320 | m |
| 21 | Khung treo máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 325 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130 | hộp |
| 28 | Tủ điện phân phối trong nhà sơn tĩnh điện 450*350*250 + phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 29 | Tủ điện phân phối trong nhà sơn tĩnh điện 350*250*250 + phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điện các phòng 5-8 modul + phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85 | tủ |
| 31 | Đèn báo pha 3 màu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Biến dòng hình xuyến | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Đồng hồ đo điện áp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Đồng hồ đo dòng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 510 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 510 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.600 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.005 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8.980 | m |
| 54 | Thang cáp 350*70*1.2mm + Phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 55 | Máng cáp 350*70*1.2mm + Phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 56 | Thép V40x4 treo máng cáp, khoảng cách 3m/1 cây dài 0,4m, trọng nluowngj thép 2.08kg/m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,8 | kg |
| 57 | Ty treo, đai ốc, vòng đệm, tắc kê nở | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 750 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.500 | m |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m3 |
| 64 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cọc |
| 65 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 66 | Mối hàn nhiệt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | mối |
| 67 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lố |
| Z | HẠNG MỤC:CẤP- THOÁT NƯỚC | |||
| AA | 1. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | LĐ bơm cấp nước sinh hoạt, Bơm ly tâm trục ngang động cơ điện 3 pha P = 4Hp, Q = 10,5m3/h, H = 34m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm tự động 3 pha, 4HP | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | SXLĐ van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn 2 lớp D25/32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Nối trơn UPVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Rắc co (khớp nối sống ) uPVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Rắc co (khớp nối sống ) uPVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Nối ren ngoài Upvc D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê ren trong UPVC D60x21 (gắn đồng hồ áp lực) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AB | * Chôn ống cấp nước, hoàn thiện phôi tái lập | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,5361 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| AC | 2. THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3888 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,901 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,572 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,216 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,41 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5144 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3105 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | 1 cấu kiện |
| AD | 3. THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ - TRẠM BƠM | |||
| AE | ** Mạng lưới Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3679 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,8869 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 5 | Nối UPVC D220 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Vải bố tẩm nhựa đường chèn mối nối | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | mối |
| 7 | Thử thấm đường cống nước thải | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,4022 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1751 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 18 | SXLD thép V50x5 viền tấm đan, khuôn hầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 454,21 | kg |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 20 | Rọ chắn rác inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| AF | **Trạm bơm nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3538 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8114 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3493 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4007 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4049 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 12 | SXLD thép V50x5 viền tấm đan, khuôn hầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,62 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4393 | tấn |
| 17 | Nắp gang hầm bơm khung dương tải trọng 40T KT 870*945 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,3008 | m2 |
| AG | * Móng tủ điện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bu lon neo M16-L500 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AH | * Công nghệ | |||
| 1 | LĐ bơm chìm nước thải động cơ 3 pha, Công suất 1,5hP, Q=13m3/h, H = 15m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm nước thải tự động | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE 40/50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Côn giảm inox D100-50 BB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | BU thép D100-L100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê inox D100-100-BBB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Côn giảm HDPE D150x100 BB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bu INOX D100 - L600 - BB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm inox D100 - BB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bu INOX D100 - L400 - BB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bu INOX âm tường D150 - L600 - BB | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bu INOX âm tường D150 - L800 - BU | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút inox d150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Khâu nối ren trong inox d20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Hai đầu răng inox d20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống inox D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m |
| 22 | Bích đặc inox d100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ống inox d60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 24 | Đai inox dẹt 80x5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m |
| 25 | Tấm inox 200x200x10 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | tấm |
| 26 | Bulon M8 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| AI | * Ống đẩy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,0475 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,04 | m3 |
| AJ | 4. CẤP THOÁT NƯỚC BÊN TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| AK | ** Cấp nước | |||
| 1 | CCLD chậu xí bệt sứ tráng men (2 khối) (bao gồm van dừng hai đường nước) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | cái |
| 4 | CCLD lavabo sứ tráng men (bao gồm bộ xả nhấn, vòi chậu và ống xả thải) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 168 | bộ |
| 5 | Van góc chậu rửa inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 168 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | CCLD chậu tiểu nam tráng men (bao gồm van xả tiểu) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy tắm nóng lạnh trực tiếp có bơm trợ lực 3500w | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 17 | Nối ren trong thau uPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 168 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Nối ren trong uPVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Nối ren trong uPVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Nối ren trong uPVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 30 | Tê uPVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê uPVC D90x42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Tê uPVC D60x49 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê uPVC D60x49 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tê uPVC D49x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê uPVC D49x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tê uPVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Tê uPVC D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 38 | Tê uPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 39 | Nối giẳm UPVC D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Nối giẳm UPVC D60x49 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Nối giẳm UPVC D42x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cút UPVC D49x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 47 | Cút UPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 48 | Co ren trong UPVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 270 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bể |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,55 | 100m |
| 56 | Công tác cắt, đục tường đi ống âm tường D34, D27 âm tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | công |
| AL | ** Cấp nước nóng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Tê PPR D75-PN 20bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D75x50-PN 20bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D75x40-PN 20bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê PPR D50x40-PN 20bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D50x32-PN 20bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Tê PPR D40x32-PN 20bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê PPR D32x25-PN 20bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Co PPR D32x25 - PN 20 bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Co ren trong PPR thau D25 - PN20 bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Van Xoay PPR D25 - PN 20 bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Nối rút PPR 50x32 - PN 20 bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Nắp khóa PPR D75 - PN 20 bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van Xoay PPR D75 - PN 20 bar | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AM | ** Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Co UPVC 45 độ D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 12 | Co UPVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 184 | cái |
| 13 | Co UPVC 45 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273 | cái |
| 14 | Co UPVC 45 độ D168 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Tê 45 độ UPVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Tê 45 độ UPVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 17 | Tê 45 độ UPVC D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129 | cái |
| 18 | Tê 45 độ UPVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165 | cái |
| 19 | Tê 45 độ UPVC D114x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Tê 45 độ UPVC D114x90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Tê 45 độ UPVC D168x114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Tê 90 độ UPVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Con thỏ UPVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Con thỏ UPVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Nút bịt UPVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Nút bịt UPVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | cái |
| 27 | Nút bịt UPVC D168 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Nối giảm UPVC D60x34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102 | cái |
| 29 | Ty treo ren D12 - L1m treo ống D114, D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 210 | bộ |
| 30 | Cùm omega neo ống D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130 | bộ |
| 31 | Cùm omega neo ống D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130 | bộ |
| AN | * Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0328 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,64 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1005 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| AO | * Thoát nước mưa | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Nối trơn uPVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tê 90 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cùm omega neo ống D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 276 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6522 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,184 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0336 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| AP | * Thoát nước mưa khối nhà cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Nối trơn uPVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Bộ Relay chống chạm đất | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Biến dòng bảo vệ PCT 400A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Biến dòng ZCT 400A | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện, đầu bơm Q=63l/s, H=60m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel, đầu bơm Q=63l/s, H=60m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù áp động cơ điện Q = 6m3/h - H=70m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Kim thu sét Bán kính bảo vệ cấp III Rp =54m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5- 5 Kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bình |
| 7 | Lắp đặt bình bột MFZ8- 8 Kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bình |
| 8 | Bình tích áp 200L | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Bơm ly tâm trục ngang động cơ điện 3 pha P = 4Hp, Q = 10,5m3/h, H = 34m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Máy bơm chìm nước thải động cơ 3 pha, Công suất 1,5hP, Q=13m3/h, H = 15m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Máy tắm nóng lạnh trực tiếp có bơm trợ lực 3500w | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| AR | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dung. Giá trùng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do Chủ đầu tư quảnn lý và được sử dung theo đúng quy định hiện hành | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 26,5 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2022).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng,hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đo đạc. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; | 5 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | Lu nền móng công trình; | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đào đắp đất; | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; | 3 |
| 6 | Xe cần trục ≥ 10 tấn | cẩu tải trọng lớn; | 1 |
| 7 | Xe bơm bê tông | dùng để bơm bê tông | 1 |
| 8 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 9 | Đầm bàn | Thi công công trình | 5 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất thủ công | 5 |
| 11 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Cắt gạch công trình | 5 |
| 13 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép | 3 |
| 14 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 15 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt | 2 |
| 16 | Giàn giáo (bộ) | Lắp dựng thi công công trình | 500 |
| 17 | Copfa (m2) | Lắp dựng thi công công trình | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi