Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627743-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220605515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:16:00 đến ngày 2022-06-19 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,572,555,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà lơp học trường THCS Vân Đồn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Đồn , địa chỉ: Xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Đồn; Địa chỉ: Xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Quốc Phong Phú Thọ - Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty TNHH Tài Đức Phú Thọ; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Đoan Hùng, UBND xã Vân Đồn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Đồn , địa chỉ: Xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Đồn; Địa chỉ: Xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Đồn; Địa chỉ: Xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Đồn; Địa chỉ: Xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Vân Đồn - Địa chỉ: xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0210.3880.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8053100m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6941100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,149m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V149,6842m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9433100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4557100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6546tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,832tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0306tấn
10Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,659m3
11Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5544100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1358tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4383tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6698m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,879100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1718tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,034tấn
18Xây tường móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,5553m3
19Xây móng bậc bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5049m3
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9457100m3
21Bốc xếp đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,96m3
22Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ; cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8596100m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6993m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,4475m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,4475m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,9695m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8808100m2
2Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4665tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0711tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9831tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,561100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,6588m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5191tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7553tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7542tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,854100m2
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,5491m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1873tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0043tấn
15Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2735100m2
16Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6424m3
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2915tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0738tấn
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8942m3
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,468m2
21Sản xuất lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117,1515kg
22Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,2m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6508m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2787100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,725tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3845tấn
27Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6935tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6935tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V154,1161m2
30Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0821100m2
31Tôn úp nóc + gócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,05m
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240,8092m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5802m3
34Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,8269m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V924,1266m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.041,03m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V522,3608m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V985,4m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V335,6348m2
40Đắp nền bục giảng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,724m3
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,76m2
42Lát gạch lá nen KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,76m2
43Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V873,5032m2
44Ốp sườn bục giảng KT gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,79m2
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205,1m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V174,98m
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.884,4256m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V924,1266m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài (thời gian thi công: 3 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,1113100m2
50Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.383,2148kg
51Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp mở quay (kính dán dày 6,38 ly)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,8m2
52Sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp mở trượt (kính dán dày 6,38 ly)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
53Sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp mở quay (kính dán dày 6,38 ly)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,8m2
54Sản xuất vách kính cố định (kính dán dày 6,38 ly)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,448m2
55Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,4m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,4m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V172,81m2
58Bảng chống lóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
C PHẦN ĐIỆN
1Cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
2Biến dòng điện 200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Am pe kế thang đo 0-200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Vôn kế thang đo 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6MCCB 4P 200A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7MCCB 2P 50A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8MCCB 2P 120A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Hệ thống thanh cái đồng 3P- 200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
11Vỏ tủ bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm. KT 500x350x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
12Phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
13MCCB 2P 50A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14MCCB 2P 5A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Hệ thống thanh cái đồng 3P- 80ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Vỏ tủ bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm. KT 350x250x170mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
17Phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
18MCCB 2P 120A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19MCCB 2P 50A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Hệ thống thanh cái đồng 3P- 120ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Vỏ tủ bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm. KT 350x250x170mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
22Phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
23Tủ điện phòng họcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10tủ
24MCCB 2P 20A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
25MCCB 2P 5A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
26MCCB 2P 20A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
27Đèn tube led đôi 1,2m; 220V- 2*36W, có hộp bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90bộ
28Lắp đặt quạt trần 80W+ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
29Lắp đặt quạt treo tường( cho giáo viên)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
30Đèn led ốp trần 15W hành langTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
31Đèn led ốp trần 40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
32Công tắc điện đơn 220v/10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
33Công tắc điện 2 chiều 220v/10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Công tắc điện đổi 3 chấu 220v/16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
35Cáp CU/XLPE/PVC 2x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
36Cáp CU/XLPE/PVC 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
37Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
38Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
39Cáp CU/XLPE/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
40Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
41Cáp CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V800m
42Cáp CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.300m
43Cáp CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.400m
44Cáp CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V800m
45Cáp CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.300m
46Ống luồn dây PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
47Ống luồn dây PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V660m
48Ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.900m
49Hộp đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100bộ
50Cút, mang sông, kẹp ống SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
D CHỐNG SÉT
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,081m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3808100m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68m
5Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cọc
7Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Chân bật D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
10Kẹp tiếp địa mạ thiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
11Hồ lô sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12sơn màu Hà NộiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
13Sơn chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
14Tôn chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA:
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5664100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,112m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6404m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V152,9904m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2416m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,484m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3167100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5874tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1461cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt1
3 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) Vận hành tốt1
4 Máy trộn vữa 150 lít trở lên; Vận hành tốt2
5 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy hàn Vận hành tốt2
9 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
10 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt2
11 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->