Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:16:00 đến ngày 2022-06-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,572,555,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lơp học trường THCS Vân Đồn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Đồn; Địa chỉ: Xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Đồn; Địa chỉ: Xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Vân Đồn - Địa chỉ: xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0210.3880.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8053 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6941 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,149 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,6842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9433 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4557 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6546 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,832 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0306 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,659 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1358 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4383 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6698 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,879 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1718 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,034 | tấn |
| 18 | Xây tường móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,5553 | m3 |
| 19 | Xây móng bậc bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5049 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9457 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,96 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ; cự ly trung bình 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8596 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6993 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,4475 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,4475 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,9695 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8808 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,244 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4665 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0711 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9831 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,561 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,6588 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5191 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7553 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7542 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,854 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,5491 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1873 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0043 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6424 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2915 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0738 | tấn |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8942 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,468 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,1515 | kg |
| 22 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,2 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6508 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2787 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,725 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3845 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6935 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6935 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,116 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0821 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc + góc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,05 | m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,8092 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5802 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8269 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 924,1266 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.041,03 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 522,3608 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 985,4 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 335,6348 | m2 |
| 40 | Đắp nền bục giảng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,724 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,76 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nen KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,76 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 873,5032 | m2 |
| 44 | Ốp sườn bục giảng KT gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,79 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,1 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 174,98 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.884,4256 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 924,1266 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (thời gian thi công: 3 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1113 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.383,2148 | kg |
| 51 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp mở quay (kính dán dày 6,38 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp mở trượt (kính dán dày 6,38 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp mở quay (kính dán dày 6,38 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 54 | Sản xuất vách kính cố định (kính dán dày 6,38 ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,448 | m2 |
| 55 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,4 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,4 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,8 | 1m2 |
| 58 | Bảng chống lóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 2 | Biến dòng điện 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Am pe kế thang đo 0-200A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Vôn kế thang đo 0-500A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 4P 200A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 2P 50A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | MCCB 2P 120A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái đồng 3P- 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm. KT 500x350x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 12 | Phụ kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 13 | MCCB 2P 50A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | MCCB 2P 5A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Hệ thống thanh cái đồng 3P- 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Vỏ tủ bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm. KT 350x250x170mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 17 | Phụ kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 18 | MCCB 2P 120A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB 2P 50A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Hệ thống thanh cái đồng 3P- 120A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Vỏ tủ bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm. KT 350x250x170mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 22 | Phụ kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 23 | Tủ điện phòng học | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | tủ |
| 24 | MCCB 2P 20A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 25 | MCCB 2P 5A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | MCCB 2P 20A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 27 | Đèn tube led đôi 1,2m; 220V- 2*36W, có hộp bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần 80W+ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường( cho giáo viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 30 | Đèn led ốp trần 15W hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 31 | Đèn led ốp trần 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 32 | Công tắc điện đơn 220v/10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 33 | Công tắc điện 2 chiều 220v/10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Công tắc điện đổi 3 chấu 220v/16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 41 | Cáp CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 42 | Cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 43 | Cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.400 | m |
| 44 | Cáp CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 45 | Cáp CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 46 | Ống luồn dây PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 660 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.900 | m |
| 49 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | bộ |
| 50 | Cút, mang sông, kẹp ống SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cọc |
| 7 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Chân bật D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 10 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | sơn màu Hà Nội | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 13 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 14 | Tôn chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,112 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6404 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,9904 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2416 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,484 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3167 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5874 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) | Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi