Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Dân, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:00:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,387,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0812365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0162473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.371.243.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ ≈ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Dân, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng Đường vùng sản xuất tập trung từ nhà bà Quyến đến đường 345; Trạm biến áp T7 đi nhà ông Dương - Quyển; Hạng mục: Mở rộng đường giao thông, xây mương thoát nước, phá dỡ xây lại tường rào, di chuyển đường điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VIỆT DÂN; Địa chỉ: Xã Việt Dân, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3.870.235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VIỆT DÂN; Địa chỉ: Xã Việt Dân, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3.870.235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VIỆT DÂN; Địa chỉ: Xã Việt Dân, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3.870.235. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VIỆT DÂN; Địa chỉ: Xã Việt Dân, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3.870.235. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9667 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 10m3/1km |
| 9 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,37 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,42 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dụng biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp dụng biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,51 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,63 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Xây tường gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4*75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Móc giữa M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Tám treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| F | PHÁ DỠ XÂY LẠI TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,8 | m3 |
| 2 | Xúc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch vỡ đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8418 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0812365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0162473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.371.243.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 3 |
| 2 | Máy đầm rùi | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 9T | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≈ 7T | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 4 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi