Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631138-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Quảng Văn
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220631011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 5.700 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:58:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,534,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2801405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.560281E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng nhà kết cấu BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.973.989.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình). Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (DD&CN, hoặc Kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). Đã trực tiếp KCS hoặc ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Quảng Văn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trường THCS xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 5.700 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Quảng Văn , địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn. Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lam Sơn + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: UBND Xã Quảng Văn , địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn. Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn. Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương.Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III (90%), hệ số taluy 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,2632100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III (10%), hệ số taluy 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT80,70141m3
3Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3798100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT42,3665m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT167,7703m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,7237100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,2637tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,0974tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,1911tấn
10Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,4688m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,2493100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1503tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,056tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,625tấn
15Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT78,9748m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,0698m3
17Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5192100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0888tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,0385tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,6901100m3
21Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,7471100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,633100m3
23Bê tông nền lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT46,6152m3
24Diện tích Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT466,152m2
25Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT34,6078m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,2555100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,1969tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,1189tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,9588tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT74,8124m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,0913100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,2475tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,2358tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16,1865tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT159,5615m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14,1033100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT19,0524tấn
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,9856m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,8636100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,2694tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1648tấn
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,0787100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13,86100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT74,741m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT154,1294m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,5783m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT41,8763m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT34,8808m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12,0714m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,9208100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3273tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,1561tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,3958m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4184100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0428tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4483tấn
57Xây tường trên lam chắn nắng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2394m3
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.713,9825m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT299,8945m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT819,832m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.456,842m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT914,5277m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT231,18m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT386,241m2
65Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT84,7104m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT141,6m
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT179,2m
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT185,44m
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT97,0413m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT97,0413m2
71Ốp chân tường ngoài - gạch 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT26,871m2
72Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50,5575m2
73Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,552m2
74Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.318,0358m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4.268,651m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.589,7881m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,552m2
78Lắp thang lên mái + Nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
79Đắp trang trí táp lôMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
80Đắp chữ trước mặt sảnh " Rèn đức luyện tài vì ngày mai lập nghiệp" bằng VXK M75, cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,45m2
81Đắp chữ trước mặt sảnh " Học - Học nữa - Học mãi" bằng VXM M75, cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,95m2
82Gia công xà gồ thép U80x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,404tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT200,3321m2
84Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,404tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,2425100m2
86Máng tôn thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13,4m
87Ke chống bão (4c/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.697cái
88Cửa nhựa PVC cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT103,95m2
89Cửa nhựa PVC, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,8375m2
90Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT146,52m2
91Cửa nhựa PVC, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT142,08m2
92Cửa nhựa PVC, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,44m2
93Cửa nhựa PVC, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,08m2
94Vách kính cố định, nhựa PVC kính trắng dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT34,23m2
95Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,2176m3
96Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,98m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,98m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT100,78m2
99Lắp lan can inox, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT35,33m
100Trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2trụ
101Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2387m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,7615m3
103Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0276100m3
104Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,8859m3
105Lan can inox, tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6m
106Ốp chân tường dốc - gạch 6x24Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,82m2
107Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75, PCB40, KT 300*300mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,3132m2
108Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,5889m3
109Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,3441m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT37,3395m2
111Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,9065m3
112Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,0758m3
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT34,1207m2
114Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3802m3
115Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,5022m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,7688m2
117Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0924m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,604m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,604m2
120Lan can inox vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,4m
121Tay vịn inox lan can hành lang D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT124,9m
122Lắp dựng nan sắt hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT34,32m
123Xây tường bao bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,5883m3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0959100m3
125Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,3965m3
126Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20,856m2
127Lắp đặt đèn lốp trần bóng COMPAC - 12W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT38bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT114bộ
129Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bộ
130Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT75cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
134Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm tường 10A-250V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT81cái
136Lắp đặt ổ cắm bốn 16A-250V+ đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
137Lắp đặt các automat 3 pha 150A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT33cái
142Tủ điện sơn tĩnh điện 500x300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6tủ
143Tủ điện phòng âm tường nắp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15tủ
144Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT40m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT170m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT620m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2.000m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.400m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50m
152Hộp phân dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15hộp
153Modem 9 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
154Hạt lan + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15cái
155Dây UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT300m
156Lắp ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT200m
157Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,051m3
158Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10cọc
159Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT110m
160Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT47m
161Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
162Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3hộp
163Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9cái
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9cái
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0705100m3
166Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
168Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
169Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3bộ
170Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3bộ
171Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
172Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bể
173Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
174Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
175Van xả đáy D34Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
176Máy bơm nước 3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1máy
177Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bể
178Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,15100 m
179Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5100 m
180Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,06100 m
181Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
183Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
184Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
185Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
186Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
187Cút 1 đầu ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
188Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
189Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
190Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,15100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2100m
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
199Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
200Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
201Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
202Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
203Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
204Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
205Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
206Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
207Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
208Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
209Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
210Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
211Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
212Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10hộp
213Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,8100m
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT28cái
215Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14cái
216Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14cái
217Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60cái
218Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5hộp
219Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III (Đào 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,27771m3
220Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III (Đào 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,205100m3
221Bê tông lót món, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,999m3
222Bê tông tấm đáy, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,999m3
223Ván khuôn tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0128100m2
224Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0481tấn
225Bê tông dầm đáy bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2446m3
226Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0222100m2
227Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,3838m3
228Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT46,752m2
229Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,9148m2
230Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,9148m2
231Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,855m3
232Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1223100m2
233Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0609tấn
234Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT61 cấu kiện
235Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0759100m3
236Nilon lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT117m2
237Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,7m3
238Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,84781m3
239Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5263100m3
240Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,122m3
241Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,262100m2
242Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,528m3
243Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT133,62m2
244Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT39,3m2
245Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,812m3
246Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,0794100m2
247Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,494tấn
248Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1311 cấu kiện
249Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1949100m3
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,48541m3
251Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0437100m3
252Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4494m3
253Ván khuôn tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,017100m2
254Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,7617m3
255Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,04m2
256Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,0816m2
257Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2132m3
258Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,033100m2
259Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,016tấn
260Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT61 cấu kiện
261Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0162100m3
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT101,61m2
2Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT147,3481m3
3Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT178,3509m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,8585100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT511,549m3
6Nhân công dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8công
C NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III (Đào 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,8581m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III (Đào 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0772100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,715m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,485m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,299m3
6Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,484m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,044100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,012tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0704tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0286100m3
11Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,019100m3
12Lớp nilong lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,3384m2
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6338m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0382100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,484m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,044100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0158tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0801tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,7326m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1658100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,264tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,761m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,7128m3
24Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1012m3
25Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0184100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0024tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0163tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3246m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0877100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0331tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0117tấn
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT21,364m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,024m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,3384m2
35Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,916m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT37,688m2
37Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,568m2
38Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,9972m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,9972m2
40Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22,1168m2
41Trát nan chớp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,76m2
42Lát nền, sàn - KT 500x500mm,vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,6464m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT29,7264m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT58,016m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0458tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,58331m2
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0458tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,137100m2
49Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,8m
50Ke chống bão (4c/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT54,8cái
51Cửa thép hộp sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,08m2
52Lắp đặt lưới thép B40, khung inox 40x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,6m2
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
58Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
59Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT450m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20m
3Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT530m
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,25 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,25 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6hộp
9Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,910 đầu
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11 trung tâm
11Tiếp địa cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Bộ
12Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1chiếc
13Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT240m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT240m
16Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,65 đèn
17Lắp đặt đèn ExítMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,25 đèn
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT40,51361m3
19Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15,7845m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,247100m3
21Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,3323100m
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18cái
23Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT33cặp bích
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,195100m
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
26Gioong cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1TB
27Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT27bình
28Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9bộ
29Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3hộp
30Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6hộp
31Vòi chữa cháy 16at D50Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60m
32Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
33Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
34Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2hộp
35Vòi chữa cháy 16at D65Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT80m
36Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5kg
37Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
38Lắp đặt Y lọc D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
39Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
40Van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
41Lắp đặt khớp nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
42Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
43Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1m3
45Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
46Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,3323100m
47Lắp đặt cáp 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT70m
48Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H=48m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1máy
49Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5lit/s, H=48m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1máy
50Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Tủ
E THIẾT BỊ
1Bảng viết phấn Xanh Ngọc, kích thước 2,5*2,25mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
2Bàn ghế giáo viên KT 1.2*0.6*0.75, khung thép sơn tĩnh điện phân gỗ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
3Ghế giáo viên KT 0,45*0,45*0,9m, khung thép sơn tĩnh điện phân gỗ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2801405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.560281E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng nhà kết cấu BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.973.989.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình). Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ KCS, ATLĐ 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (DD&CN, hoặc Kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). Đã trực tiếp KCS hoặc ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích: ≥350 lít2
2 Máy đào một gầu dung tích gầu 0,4 - 0,8 m31
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: ≥0,62 kW3
4 Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7 kW3
5 Máy bơm nước công suất: ≥ 2 kW2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 5 kVA3
7 Máy trộn vữa dung tích: ≥80 lít2
8 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T3
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥70 kg1
10 Máy cắt sắt công suất: ≥ 2 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->