Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Quảng Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 5.700 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:58:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,534,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2801405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.560281E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng nhà kết cấu BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.973.989.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình). Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (DD&CN, hoặc Kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). Đã trực tiếp KCS hoặc ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Quảng Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Trường THCS xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 5.700 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Văn. Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương.Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III (90%), hệ số taluy 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,2632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III (10%), hệ số taluy 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 80,7014 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3798 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 42,3665 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 167,7703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,7237 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2637 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,0974 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,1911 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,4688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2493 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1503 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,056 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,625 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 78,9748 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,0698 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5192 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,0385 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,6901 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,7471 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,633 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 46,6152 | m3 |
| 24 | Diện tích Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 466,152 | m2 |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 34,6078 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,2555 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,1969 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,1189 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,9588 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 74,8124 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,0913 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,2475 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,2358 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,1865 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 159,5615 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,1033 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 19,0524 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,9856 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8636 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2694 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,0787 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13,86 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 74,741 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 154,1294 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,5783 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 41,8763 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 34,8808 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,0714 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,9208 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3273 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,1561 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,3958 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4184 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4483 | tấn |
| 57 | Xây tường trên lam chắn nắng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2394 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.713,9825 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 299,8945 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 819,832 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.456,842 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 914,5277 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 231,18 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 386,241 | m2 |
| 65 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 84,7104 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 141,6 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 179,2 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 185,44 | m |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 97,0413 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 97,0413 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường ngoài - gạch 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 26,871 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50,5575 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,552 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.318,0358 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4.268,651 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.589,7881 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,552 | m2 |
| 78 | Lắp thang lên mái + Nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Đắp trang trí táp lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Đắp chữ trước mặt sảnh " Rèn đức luyện tài vì ngày mai lập nghiệp" bằng VXK M75, cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,45 | m2 |
| 81 | Đắp chữ trước mặt sảnh " Học - Học nữa - Học mãi" bằng VXM M75, cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,95 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,404 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 200,332 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,404 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,2425 | 100m2 |
| 86 | Máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13,4 | m |
| 87 | Ke chống bão (4c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.697 | cái |
| 88 | Cửa nhựa PVC cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 103,95 | m2 |
| 89 | Cửa nhựa PVC, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,8375 | m2 |
| 90 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 146,52 | m2 |
| 91 | Cửa nhựa PVC, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 142,08 | m2 |
| 92 | Cửa nhựa PVC, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,44 | m2 |
| 93 | Cửa nhựa PVC, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,08 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định, nhựa PVC kính trắng dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 34,23 | m2 |
| 95 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,2176 | m3 |
| 96 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,98 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,98 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 100,78 | m2 |
| 99 | Lắp lan can inox, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 35,33 | m |
| 100 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | trụ |
| 101 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2387 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7615 | m3 |
| 103 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8859 | m3 |
| 105 | Lan can inox, tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | m |
| 106 | Ốp chân tường dốc - gạch 6x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,82 | m2 |
| 107 | Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75, PCB40, KT 300*300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,3132 | m2 |
| 108 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,5889 | m3 |
| 109 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,3441 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 37,3395 | m2 |
| 111 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,9065 | m3 |
| 112 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,0758 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 34,1207 | m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 115 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,5022 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,7688 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,604 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,604 | m2 |
| 120 | Lan can inox vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,4 | m |
| 121 | Tay vịn inox lan can hành lang D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 124,9 | m |
| 122 | Lắp dựng nan sắt hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 34,32 | m |
| 123 | Xây tường bao bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,5883 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,3965 | m3 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20,856 | m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng COMPAC - 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 38 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 114 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 75 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm tường 10A-250V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 81 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm bốn 16A-250V+ đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 33 | cái |
| 142 | Tủ điện sơn tĩnh điện 500x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | tủ |
| 143 | Tủ điện phòng âm tường nắp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | tủ |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 40 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 170 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 620 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2.000 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.400 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | m |
| 152 | Hộp phân dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | hộp |
| 153 | Modem 9 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Hạt lan + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Dây UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 300 | m |
| 156 | Lắp ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 200 | m |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,05 | 1m3 |
| 158 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 110 | m |
| 160 | Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 47 | m |
| 161 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 163 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | cái |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bể |
| 173 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Van xả đáy D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Máy bơm nước 3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | máy |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Cút 1 đầu ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | hộp |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 28 | cái |
| 215 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14 | cái |
| 217 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | cái |
| 218 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | hộp |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III (Đào 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,2777 | 1m3 |
| 220 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III (Đào 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót món, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,999 | m3 |
| 222 | Bê tông tấm đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,999 | m3 |
| 223 | Ván khuôn tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 225 | Bê tông dầm đáy bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2446 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,3838 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 46,752 | m2 |
| 229 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,9148 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,9148 | m2 |
| 231 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,855 | m3 |
| 232 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1223 | 100m2 |
| 233 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 234 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 236 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 117 | m2 |
| 237 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,7 | m3 |
| 238 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,8478 | 1m3 |
| 239 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5263 | 100m3 |
| 240 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,122 | m3 |
| 241 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 242 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,528 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 133,62 | m2 |
| 244 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 39,3 | m2 |
| 245 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,812 | m3 |
| 246 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,0794 | 100m2 |
| 247 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,494 | tấn |
| 248 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 131 | 1 cấu kiện |
| 249 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1949 | 100m3 |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4854 | 1m3 |
| 251 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 252 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4494 | m3 |
| 253 | Ván khuôn tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 254 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,7617 | m3 |
| 255 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,04 | m2 |
| 256 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,0816 | m2 |
| 257 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2132 | m3 |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 259 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,016 | tấn |
| 260 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 261 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 101,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 147,3481 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 178,3509 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8585 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 511,549 | m3 |
| 6 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | công |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III (Đào 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,858 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III (Đào 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0772 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,715 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,485 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,299 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Lớp nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,3384 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6338 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,7326 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1658 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,264 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,761 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1012 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3246 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0877 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 21,364 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,024 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,3384 | m2 |
| 35 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,916 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 37,688 | m2 |
| 37 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,568 | m2 |
| 38 | Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,9972 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,9972 | m2 |
| 40 | Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,1168 | m2 |
| 41 | Trát nan chớp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,76 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - KT 500x500mm,vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,6464 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 29,7264 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 58,016 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,5833 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,8 | m |
| 50 | Ke chống bão (4c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 54,8 | cái |
| 51 | Cửa thép hộp sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,08 | m2 |
| 52 | Lắp đặt lưới thép B40, khung inox 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 530 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,9 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn Exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 40,5136 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15,7845 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3323 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 33 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,195 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Gioong cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | TB |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 27 | bình |
| 28 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | hộp |
| 31 | Vòi chữa cháy 16at D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 80 | m |
| 36 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | kg |
| 37 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | m3 |
| 45 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3323 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H=48m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | máy |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5lit/s, H=48m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | máy |
| 50 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng viết phấn Xanh Ngọc, kích thước 2,5*2,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên KT 1.2*0.6*0.75, khung thép sơn tĩnh điện phân gỗ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên KT 0,45*0,45*0,9m, khung thép sơn tĩnh điện phân gỗ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2801405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.560281E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng nhà kết cấu BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.973.989.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình). Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS, ATLĐ | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (DD&CN, hoặc Kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). Đã trực tiếp KCS hoặc ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥350 lít | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: ≥0,62 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: ≥1,7 kW | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | công suất: ≥ 2 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 5 kVA | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥80 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: ≥70 kg | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | công suất: ≥ 2 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi