Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND, ngày 31/3/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:54:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,372,768,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.716586E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.534.406.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch - công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng hỗ trợ học tập trường tiểu học Tam Chung, huyện Mường Lát. 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND, ngày 31/3/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát (Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát (Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính huyện Mường Lát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3972 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3972 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất C3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8544 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6714 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,9196 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32,3181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cả lót) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1878 | m3 |
| 10 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,9696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4824 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,072 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2225 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2918 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 75,8931 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,5966 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,3236 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1256 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,0485 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2738 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2545 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5384 | tấn |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2235 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,3916 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28,107 | m2 |
| 26 | Dán gạch vỉ, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,91 | m2 |
| C | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,6424 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,912 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2834 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2225 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6573 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,5277 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,9642 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5762 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5885 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,9373 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0542 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 53,9698 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,812 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,4358 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,5791 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9123 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1954 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7681 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,7671 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2544 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3204 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2311 | tấn |
| D | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 143,2575 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 414,5844 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 967,758 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 233,3411 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 214,2276 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bằng diện tích vk sàn) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 481,2 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 211,56 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 180,6 | m |
| 9 | Đắp trang trí đầu cột + cột tròn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | vị trí |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 414,5844 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.830,0527 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 403,0723 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,5108 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 66,474 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 57,456 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7425 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,0552 | m2 |
| 18 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng inox D63 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,29 | m |
| 19 | Gia công lắp dựng trụ cầu thang inox D130 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0265 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,6808 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1603 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2215 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0533 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 29,8624 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 49,5432 | m2 |
| 27 | Gia công cửa song sắt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,772 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,772 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,772 | 1m2 |
| 30 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,52 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,56 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,375 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,544 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3471 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 117,5616 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3471 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,9084 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.160 | cái |
| 39 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38 ly (Cửa đi 2 cánh mở quay) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45,63 | m2 |
| 40 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38 ly (Cửa đi 1 cánh mở quay) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,27 | m2 |
| 41 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 79,92 | m2 |
| 42 | SX lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (ô thoáng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,396 | m2 |
| 43 | Gia công cửa song sắt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 53,556 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50,976 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50,976 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,4432 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,7708 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48,3368 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1512 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,7792 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,063 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,126 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,0836 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,3024 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 37,2436 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36,3788 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0382 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,125 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1036 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 90 | 1 cấu kiện |
| E | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | bảng |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 370 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | hộp |
| 19 | Tủ điện 600x400x200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện 800x600x200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | cái |
| 22 | băng dính điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 80 | cuộn |
| F | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1134 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,835 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 55 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7 | cọc |
| G | Thiết bị cấp nước phòng WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR 20mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR 32x25x32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR 32x20x25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn PPR 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR 20mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR 20mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bể |
| 21 | Máy bơm Q=9M3/H,H=15m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| H | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 67mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90-60-90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Măng sông D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 12 | CLEOM D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 13 | Phiễu thu nước sàn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Keo dán ống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,81 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 27 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9 | cái |
| I | Phần PCCC: | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm EXIT | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 2 | Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600*500*180 = 54000000 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | hộp |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 = 1 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | Bình |
| J | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,581 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2943 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8486 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7258 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0119 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0765 | tấn |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0981 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2933 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,9054 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36,624 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8384 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8384 | m2 |
| 14 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,688 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0355 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0134 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | 1 cấu kiện |
| K | TƯỜNG CHẮN ĐẤT: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0809 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0225 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4045 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,3685 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,76 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,2 | m2 |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.716586E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.534.406.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Đầu búa thủy lực | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch - công suất ≥1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 11 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 14 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi