Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631035-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220630934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND, ngày 31/3/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:54:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,372,768,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.716586E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.534.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch - công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng hỗ trợ học tập trường tiểu học Tam Chung, huyện Mường Lát.
5 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND, ngày 31/3/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây lắp Hùng Vương (Địa chỉ Lô 3-2 khu Công nghiệp Tây Bắc Ga, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Lát - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288; (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát (Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát (Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Mường Lát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3972100m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3972100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3972100m3
4Đào móng, đất C3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8544100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6714100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,9196m3
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo32,3181m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cả lót)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7100m2
9Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1878m3
10Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,9696m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4824100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,072tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2225tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2918tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo75,8931m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30,5966m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,3236m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1256100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,0485m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2738tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2545tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5384tấn
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2235100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,3916m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,107m2
26Dán gạch vỉ, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,91m2
C Phần kết cấu:
1Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,6424m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,912100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2834tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2225tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,6573tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,5277m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,9642m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,5762100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5885tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,9373tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0542tấn
12Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo53,9698m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,812100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,4358tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,5791m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9123100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1954tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7681tấn
19Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7671m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2544100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3204tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2311tấn
D Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo143,2575m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo414,5844m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo967,758m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo233,3411m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo214,2276m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bằng diện tích vk sàn)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo481,2m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo211,56m
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo180,6m
9Đắp trang trí đầu cột + cột trònChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20vị trí
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo414,5844m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.830,0527m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo403,0723m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,5108m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo66,474m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo57,456m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7425m3
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,0552m2
18Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng inox D63Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,29m
19Gia công lắp dựng trụ cầu thang inox D130Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0265m3
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,6808m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1603m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2215100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0533tấn
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo29,8624m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo49,5432m2
27Gia công cửa song sắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30,772m2
28Lắp dựng lan can sắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30,772m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30,7721m2
30Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,521m3
31Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,56m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,375m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,544m2
34Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3471tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo117,56161m2
36Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3471tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,9084100m2
38Ke chống bãoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.160cái
39SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38 ly (Cửa đi 2 cánh mở quay)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45,63m2
40SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38 ly (Cửa đi 1 cánh mở quay)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,27m2
41SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo79,92m2
42SX lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (ô thoáng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,396m2
43Gia công cửa song sắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo53,556m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50,9761m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50,976m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,4432100m2
47Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,7708m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48,3368m2
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1512100m3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,77921m3
51Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,063100m3
52Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,126100m3
53Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,0836m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,3024m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo37,2436m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36,3788m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0382m3
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,125100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1036tấn
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo901 cấu kiện
E Phần điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13cái
4Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15bảng
5Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo370m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo250m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo320m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16hộp
19Tủ điện 600x400x200Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
20Tủ điện 800x600x200Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
21Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15cái
22băng dính điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo80cuộn
F Phần chống sét:
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1134100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,8351m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,12100m3
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo55m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40m
7Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7cọc
G Thiết bị cấp nước phòng WC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5100m
3Lắp đặt tê PPR 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
4Lắp đặt tê PPR 20mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
5Lắp đặt tê PPR 32x25x32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
6Lắp đặt tê PPR 32x20x25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16cái
7Lắp đặt côn PPR 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
8Lắp đặt côn PPR 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
9Lắp đặt côn PPR 20mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
10Lắp đặt cút PPR 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
11Lắp đặt cút PPR 20mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
14Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
15Lắp đặt xí bệtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3bộ
16Lắp đặt gương soiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
17Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3bộ
20Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bể
21Máy bơm Q=9M3/H,H=15mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
H Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 67mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90-60-90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
11Măng sông D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16cái
12CLEOM D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
13Phiễu thu nước sànChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
14Keo dán ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40hộp
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,81100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo27cái
17Cầu chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9cái
I Phần PCCC:
1Đèn thoát hiểm EXITChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
2Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600*500*180 = 54000000Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6hộp
3Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Bộ
4Bình chữa cháy MT3 - CO2 = 1Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6Bình
5Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6Bình
J Phần bể phốt:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1385100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,5811m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2943100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8486m3
5Bê tông mương cáp, rãnh , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7258m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0119100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0765tấn
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0981100m3
9Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2933100m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,9054m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36,624m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8384m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8384m2
14Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,688m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0355100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0134tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo81 cấu kiện
K TƯỜNG CHẮN ĐẤT:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0809100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,02251m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4045m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,3685m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,76100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,2m2
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.716586E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.534.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Đầu búa thủy lực Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
8 Máy cắt gạch - công suất ≥1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
10 Máy cắt cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
11 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
12 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
13 Máy đầm cóc ≥ 5,5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
14 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->