Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài, tuyến: Từ ĐT 633 (Cây số 7) đến nhà văn hóa thôn Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cát Tài |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài, tuyến: Từ ĐT 633 (Cây số 7) đến nhà văn hóa thôn Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ xi măng + vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:53:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,160,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Giao thông- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống san nền, giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống san nền, giao thông, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công trắc đạt, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, tài xế |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân: 15 người gồm các ngành nghề: thợ nề, thợ bê tông thợ hàn, thợ hoàn thiện….- Tài liệu chứng minh kèm theo: chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề, giấy phép lái xe đối với tài xế xe tải (phù hợp với tải trọng xe theo yêu cầu của gói thầu)(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san gạt (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Cát Tài |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài, tuyến: Từ ĐT 633 (Cây số 7) đến nhà văn hóa thôn Thái Bình Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài, tuyến: Từ ĐT 633 (Cây số 7) đến nhà văn hóa thôn Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh hỗ trợ xi măng + vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194
+ Bên mời thầu: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM 18cm | Theo chương V của HSMT | 37,8 | 10m |
| 2 | Phá bỏ BTXM mặt đường | Theo chương V của HSMT | 1,3483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển BTXM đổ thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo chương V của HSMT | 1,3483 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo chương V của HSMT | 1,3483 | 100m3 |
| 5 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V của HSMT | 0,3062 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường đạt k98, lớp trên cùng dày 30cm | Theo chương V của HSMT | 1,9974 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của HSMT | 0,3051 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Theo chương V của HSMT | 6,658 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 133,16 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phát dọn hàng rào, cây bụi, cỏ dại thông tuyến, vệ sinh dọn sạch mặt bằng | Theo chương V của HSMT | 9,311 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ, đất C1 | Theo chương V của HSMT | 1,2824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V của HSMT | 1,2824 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo chương V của HSMT | 1,2824 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V của HSMT | 3,2921 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (TC 20%) | Theo chương V của HSMT | 82,3016 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V của HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo chương V của HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất nội bộ để đắp nền, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V của HSMT | 3,2921 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, máy đào | Theo chương V của HSMT | 2,5425 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển đất là 13,9km (trong đó 1km đường loại 5, 12,9km đường loại 2)) | Theo chương V của HSMT | 25,425 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68) | Theo chương V của HSMT | 25,425 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68) | Theo chương V của HSMT | 25,425 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của HSMT | 5,1634 | 100m3 |
| 15 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 (lu lớp mặt dày 30cm) | Theo chương V của HSMT | 10,1179 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ | Theo chương V của HSMT | 1,5624 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo chương V của HSMT | 1,5624 | 100m2 |
| C | CẦU THANH (LT: Km0+206.94): | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V của HSMT | 4,1594 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Theo chương V của HSMT | 103,984 | 1m3 |
| 3 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | Theo chương V của HSMT | 30 | ca |
| 4 | Bê tông lót móng bản hộp, bản dưới, móng tường cánh, chân khay M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 10,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mố | Theo chương V của HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mố M250, PC40, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 13,82 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, bản dưới, gờ sau mố | Theo chương V của HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố, M250, PC40, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 24,22 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản trên cống | Theo chương V của HSMT | 34,32 | m2 |
| 10 | Bê tông bản trên cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 12,1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mm | Theo chương V của HSMT | 0,048 | 100m |
| 12 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, bản vượt, dầm kê ĐK đá Dmax | Theo chương V của HSMT | 9,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn, bản vượt, dầm kê | Theo chương V của HSMT | 0,3266 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bản vượt, dầm kê M250, PC40, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 23,56 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cống, gờ chắn bánh, bản vượt, ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,1592 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cống, gờ chắn bánh, bản vượt, , ĐK | Theo chương V của HSMT | 5,2313 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cống, gờ chắn bánh, bản vượt, , ĐK >18mm | Theo chương V của HSMT | 1,1369 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh, chân khay sân cống | Theo chương V của HSMT | 0,7883 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, M150, PC30, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 29,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường cánh | Theo chương V của HSMT | 0,6046 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường cánh M200, PC40, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 17,66 | m3 |
| 23 | Đệm bê tông sân cống, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 5,34 | m3 |
| 24 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 7,12 | m3 |
| 25 | Sơn 2 nước gờ lan can | Theo chương V của HSMT | 8,46 | 1m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của HSMT | 1,8567 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của HSMT | 3,091 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Theo chương V của HSMT | 0,4137 | tấn |
| 29 | Lắp đặt lan can | Theo chương V của HSMT | 0,4137 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bu lông | Theo chương V của HSMT | 16 | 1bộ |
| 31 | Đào móng, máy đào | Theo chương V của HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 32 | Đào móng thủ công, đất C3 | Theo chương V của HSMT | 5,9 | 1m3 |
| 33 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | Theo chương V của HSMT | 3 | ca |
| 34 | Đệm chân khay đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 35 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V của HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng chân khay M150, PC30, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 3,22 | m3 |
| 37 | Rải bạt nhựa gia cố mái | Theo chương V của HSMT | 0,4207 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn mái taluy | Theo chương V của HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mái taluy M200, PC40, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 6,84 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo chương V của HSMT | 0,064 | 100m |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo chương V của HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 42 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V của HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của HSMT | 0,1967 | 100m3 |
| 44 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | Theo chương V của HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| D | CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cắt đường BT hiện trạng | Theo chương V của HSMT | 1,194 | 10m |
| 2 | Phá dỡ BTXM bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V của HSMT | 17,259 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá xây hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của HSMT | 1,689 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của HSMT | 4,41 | m3 |
| 5 | Đào xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 7 | San VL đổ thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, đất C3 | Theo chương V của HSMT | 0,6917 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, sửa hố móng, đất C3 | Theo chương V của HSMT | 17,2926 | 1m3 |
| 10 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | Theo chương V của HSMT | 10 | ca |
| 11 | Đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V của HSMT | 14,109 | m3 |
| 12 | Ván khuôn toàn cống | Theo chương V của HSMT | 1,6378 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép toàn cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 0,235 | tấn |
| 14 | Bê tông cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 6,138 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 18,38 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 2,58 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,288 | tấn |
| 18 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của HSMT | 0,5764 | 100m3 |
| 19 | Đệm móng bằng cát | Theo chương V của HSMT | 0,245 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cống cũ D600-6, D100-10, lắp dựng gối cống bằng cần cẩu bánh hơi, sức nâng 6T | Theo chương V của HSMT | 1 | ca |
| 21 | Cung cấp gối cống D30 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp gối cống D60 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp gối cống D100 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống cống bê tông D30-5, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông D60-6 đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V của HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông D60-6 đoạn ống dài 2,5m (tận dụng VL) | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông D100-10, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông D100-10, đoạn ống dài 4m (VL tận dụng) | Theo chương V của HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lót bạt nhựa | Theo chương V của HSMT | 0,3902 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bù mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 1,464 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 1,937 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng gia cố lề M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 0,389 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng GC lề | Theo chương V của HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 0,008 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (tổng cự ly vận chuyển 39.7km) | Theo chương V của HSMT | 1,9092 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km, đường L2 | Theo chương V của HSMT | 1,9092 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 29.7km đường L2) | Theo chương V của HSMT | 1,9092 | 10 tấn/1km |
| E | GIA CỐ KÈ MÁI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V của HSMT | 8,5803 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo chương V của HSMT | 95,3365 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1/3 KL đào) | Theo chương V của HSMT | 31,7788 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 6,3558 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng | Theo chương V của HSMT | 42,991 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 305,881 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 55,082 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng kè | Theo chương V của HSMT | 5,5162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 1,071 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT | 5,032 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng chân khay | Theo chương V của HSMT | 4,3931 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 33,039 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 60,172 | m3 |
| F | BỜ VÂY: | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào | Theo chương V của HSMT | 0,6436 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển đất là 13,9km (trong đó 1km đường loại 5, 12,9km đường loại 2, Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 5 là 1.5)) | Theo chương V của HSMT | 6,4357 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68; | Theo chương V của HSMT | 6,4357 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68) | Theo chương V của HSMT | 6,4357 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của HSMT | 0,5851 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 4m - Đường kính D600mm | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đào xúc đất phá bỏ bờ vây | Theo chương V của HSMT | 0,6436 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V của HSMT | 6,4357 | 10m³/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V của HSMT | 0,6436 | 100m3 |
| 10 | Thu hồi ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| G | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Theo chương V của HSMT | 694,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo chương V của HSMT | 10,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo chương V của HSMT | 24,57 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đá chẻ, BT tràn máy đào | Theo chương V của HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển BT đổ thãi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo chương V của HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo chương V của HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ trụ truyền tin hiện trạng | Theo chương V của HSMT | 3 | cấu kiện |
| H | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cọc, đất C3 | Theo chương V của HSMT | 8,12 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc | Theo chương V của HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cọc, M150, PC30, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 1,764 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc tiêu | Theo chương V của HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,0356 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,1044 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu | Theo chương V của HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V của HSMT | 12,404 | m2 |
| 10 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Theo chương V của HSMT | 2,688 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng biển báo | Theo chương V của HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng biển báo, M150, PC30, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80mm | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đắp đất móng biển báo, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| I | KÊNH, CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Theo chương V của HSMT | 2,0168 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy kênh tiêu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 30,558 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 23,091 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 0,468 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kênh tiêu | Theo chương V của HSMT | 3,4074 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép kênh tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT | 1,954 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, cửa cống | Theo chương V của HSMT | 0,283 | tấn |
| 8 | Lắp cửa cống, đan trên cống | Theo chương V của HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng tấm đan qua kênh (không tính chi phí vật liệu) | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V của HSMT | 8,696 | m2 |
| 11 | Đào móng cống - Cấp đất 3 | Theo chương V của HSMT | 1,32 | 1m3 |
| 12 | Lấp đất móng cống | Theo chương V của HSMT | 0,44 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, máy đào | Theo chương V của HSMT | 0,6146 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển đất là 13,9km (trong đó 1km đường loại 5, 12,9km đường loại 2, Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 5 là 1.5) | Theo chương V của HSMT | 6,1462 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68) | Theo chương V của HSMT | 6,1462 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68) | Theo chương V của HSMT | 6,1462 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất bờ kênh tiêu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,5826 | 100m3 |
| J | NHỰA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô (Loại C≤ 12,5) bằng trạm trộn 80T/h (ĐM 12/2021/TT-BXD, bê tông nhựa hạt thô chiều dày đã lèn ép 3cm là 7.272T/100m2) | Theo chương V của HSMT | 2,0539 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn (Loại C≤ 12,5) bằng trạm trộn 80T/h (ĐM 12/2021/TT-BXD, bê tông nhựa hạt mịn chiều dày đã lèn ép 5cm là 12.12T/100m2) | Theo chương V của HSMT | 8,9191 | 100tấn |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo chương V của HSMT | 282,4421 | 10m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 73,5899 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V của HSMT | 28,2442 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V của HSMT | 73,5899 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T (Tổng cự ly vận chuyển từ trạm trộn Nhơn Hòa đến công trình là 40,7km) | Theo chương V của HSMT | 10,973 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V của HSMT | 10,973 | 100tấn |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V của HSMT | 64,087 | m2 |
| K | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của HSMT | 2,8486 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Theo chương V của HSMT | 33,7264 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4, PCB40 (VL không tính XM hỗ trợ, gỗ chèn khe, nhựa đường) | Theo chương V của HSMT | 674,528 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Theo chương V của HSMT | 584,775 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Theo chương V của HSMT | 194,78 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Giao thông- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống san nền, giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống san nền, giao thông, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công trắc đạt, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân, tài xế | 15 | - Công nhân: 15 người gồm các ngành nghề: thợ nề, thợ bê tông thợ hàn, thợ hoàn thiện….- Tài liệu chứng minh kèm theo: chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề, giấy phép lái xe đối với tài xế xe tải (phù hợp với tải trọng xe theo yêu cầu của gói thầu)(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Tải trọng ≥ 7 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy san gạt (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích | Thể tích bồn ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy bơm | Công suất 1,0HP | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng bình thường | 1 |
| 14 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi