Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài, tuyến: Từ ĐT 633 (Cây số 7) đến nhà văn hóa thôn Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605974-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cát Tài
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài, tuyến: Từ ĐT 633 (Cây số 7) đến nhà văn hóa thôn Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220605929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ xi măng + vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:53:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,160,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Giao thông- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống san nền, giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống san nền, giao thông, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công trắc đạt, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, tài xế
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân: 15 người gồm các ngành nghề: thợ nề, thợ bê tông thợ hàn, thợ hoàn thiện….- Tài liệu chứng minh kèm theo: chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề, giấy phép lái xe đối với tài xế xe tải (phù hợp với tải trọng xe theo yêu cầu của gói thầu)(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san gạt (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Cát Tài
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài, tuyến: Từ ĐT 633 (Cây số 7) đến nhà văn hóa thôn Thái Bình
Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài, tuyến: Từ ĐT 633 (Cây số 7) đến nhà văn hóa thôn Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh hỗ trợ xi măng + vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Cát Tài , địa chỉ: Thái Thuận, Cát Tài, Phù Cát, Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194 + Bên mời thầu: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH TV&XD tổng hợp An Hưng, Khu dân cư An Phong, Thị trấn Ngô Mây, Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0984.769.719 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng thương mại Phúc Nguyên, Khu dân cư tổ 3, khu vực Kim Châu, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Trọng Thắng, số 18 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0967 994 879 + Đơn vị thẩm định BC KTKT: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194


- Bên mời thầu: UBND xã Cát Tài , địa chỉ: Thái Thuận, Cát Tài, Phù Cát, Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194 + Bên mời thầu: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194 + Bên mời thầu: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cát Tài, xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3854 194
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Cắt mặt BTXM 18cmTheo chương V của HSMT37,810m
2Phá bỏ BTXM mặt đườngTheo chương V của HSMT1,3483100m3
3Vận chuyển BTXM đổ thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo chương V của HSMT1,3483100m3
4San đá bãi thải, máy ủi 110CVTheo chương V của HSMT1,3483100m3
5Đào nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V của HSMT0,3062100m3
6Lu tăng cường nền đường đạt k98, lớp trên cùng dày 30cmTheo chương V của HSMT1,9974100m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của HSMT0,3051100m2
8Lót bạt nhựaTheo chương V của HSMT6,658100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT133,16m3
B NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Phát dọn hàng rào, cây bụi, cỏ dại thông tuyến, vệ sinh dọn sạch mặt bằngTheo chương V của HSMT9,311100m2
2Vét hữu cơ, đất C1Theo chương V của HSMT1,2824100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V của HSMT1,2824100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo chương V của HSMT1,2824100m3
5Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V của HSMT3,2921100m3
6Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (TC 20%)Theo chương V của HSMT82,30161m3
7Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo chương V của HSMT0,823100m3
8San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo chương V của HSMT0,823100m3
9Vận chuyển đất nội bộ để đắp nền, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo chương V của HSMT3,2921100m3
10Đào xúc đất, máy đào Theo chương V của HSMT2,5425100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển đất là 13,9km (trong đó 1km đường loại 5, 12,9km đường loại 2))Theo chương V của HSMT25,42510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68)Theo chương V của HSMT25,42510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68)Theo chương V của HSMT25,42510m³/1km
14Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT5,1634100m3
15Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 (lu lớp mặt dày 30cm)Theo chương V của HSMT10,1179100m3
16Trồng vầng cỏTheo chương V của HSMT1,5624100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo chương V của HSMT1,5624100m2
C CẦU THANH (LT: Km0+206.94):
1Đào móng, máy đào Theo chương V của HSMT4,1594100m3
2Đào móng thủ công, đất C3Theo chương V của HSMT103,9841m3
3Hút nước hố móng máy bơm 10CVTheo chương V của HSMT30ca
4Bê tông lót móng bản hộp, bản dưới, móng tường cánh, chân khay M100, PC40, đá 4x6Theo chương V của HSMT10,92m3
5Ván khuôn móng mốTheo chương V của HSMT0,384100m2
6Bê tông móng mố M250, PC40, đá 2x4Theo chương V của HSMT13,82m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố, bản dưới, gờ sau mốTheo chương V của HSMT0,775100m2
8Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố, M250, PC40, đá 2x4Theo chương V của HSMT24,22m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản trên cốngTheo chương V của HSMT34,32m2
10Bê tông bản trên cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, PC40, đá 1x2Theo chương V của HSMT12,1m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmTheo chương V của HSMT0,048100m
12Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo chương V của HSMT0,72m3
13Làm lớp đá đệm móng, bản vượt, dầm kê ĐK đá Dmax Theo chương V của HSMT9,85m3
14Ván khuôn gờ chắn, bản vượt, dầm kêTheo chương V của HSMT0,3266100m2
15Bê tông bản vượt, dầm kê M250, PC40, đá 2x4Theo chương V của HSMT23,56m3
16Lắp dựng cốt thép cống, gờ chắn bánh, bản vượt, ĐK Theo chương V của HSMT0,1592tấn
17Lắp dựng cốt thép cống, gờ chắn bánh, bản vượt, , ĐK Theo chương V của HSMT5,2313tấn
18Lắp dựng cốt thép cống, gờ chắn bánh, bản vượt, , ĐK >18mmTheo chương V của HSMT1,1369tấn
19Ván khuôn móng tường cánh, chân khay sân cốngTheo chương V của HSMT0,7883100m2
20Bê tông móng tường cánh, chân khay, M150, PC30, đá 4x6Theo chương V của HSMT29,15m3
21Ván khuôn tường cánhTheo chương V của HSMT0,6046100m2
22Bê tông tường cánh M200, PC40, đá 2x4Theo chương V của HSMT17,66m3
23Đệm bê tông sân cống, M100, PC30, đá 4x6Theo chương V của HSMT5,34m3
24Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 2x4Theo chương V của HSMT7,12m3
25Sơn 2 nước gờ lan canTheo chương V của HSMT8,461m2
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của HSMT1,8567100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT3,091100m3
28Sản xuất kết cấu thép lan canTheo chương V của HSMT0,4137tấn
29Lắp đặt lan canTheo chương V của HSMT0,4137tấn
30Cung cấp, lắp đặt bu lôngTheo chương V của HSMT161bộ
31Đào móng, máy đào Theo chương V của HSMT0,236100m3
32Đào móng thủ công, đất C3Theo chương V của HSMT5,91m3
33Hút nước hố móng máy bơm 10CVTheo chương V của HSMT3ca
34Đệm chân khay đá 4x6Theo chương V của HSMT0,8m3
35Ván khuôn chân khayTheo chương V của HSMT0,1681100m2
36Bê tông móng chân khay M150, PC30, đá 4x6Theo chương V của HSMT3,22m3
37Rải bạt nhựa gia cố máiTheo chương V của HSMT0,4207100m2
38Ván khuôn mái taluyTheo chương V của HSMT0,0333100m2
39Bê tông mái taluy M200, PC40, đá 2x4Theo chương V của HSMT6,84m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo chương V của HSMT0,064100m
41Rải vải địa kỹ thuậtTheo chương V của HSMT0,156100m2
42Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V của HSMT0,0105100m3
43Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của HSMT0,1967100m3
44Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98Theo chương V của HSMT0,1683100m3
D CỐNG CÁC LOẠI
1Cắt đường BT hiện trạngTheo chương V của HSMT1,19410m
2Phá dỡ BTXM bằng máy khoan cầm tayTheo chương V của HSMT17,259m3
3Phá dỡ đá xây hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của HSMT1,689m3
4Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của HSMT4,41m3
5Đào xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3Theo chương V của HSMT0,2100m3
6Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V của HSMT0,2100m3
7San VL đổ thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V của HSMT0,2100m3
8Đào móng, đất C3Theo chương V của HSMT0,6917100m3
9Đào móng, sửa hố móng, đất C3Theo chương V của HSMT17,29261m3
10Hút nước hố móng máy bơm 10CVTheo chương V của HSMT10ca
11Đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương V của HSMT14,109m3
12Ván khuôn toàn cốngTheo chương V của HSMT1,6378100m2
13Lắp dựng cốt thép toàn cống, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,235tấn
14Bê tông cống M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT6,138m3
15Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT18,38m3
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT2,58m3
17Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V của HSMT0,288tấn
18Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của HSMT0,5764100m3
19Đệm móng bằng cátTheo chương V của HSMT0,245m3
20Tháo dỡ cống cũ D600-6, D100-10, lắp dựng gối cống bằng cần cẩu bánh hơi, sức nâng 6TTheo chương V của HSMT1ca
21Cung cấp gối cống D30Theo chương V của HSMT1cái
22Cung cấp gối cống D60Theo chương V của HSMT4cái
23Cung cấp gối cống D100Theo chương V của HSMT6cái
24Lắp đặt ống cống bê tông D30-5, đoạn ống dài 3mTheo chương V của HSMT11 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông D60-6 đoạn ống dài 2,5mTheo chương V của HSMT21 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông D60-6 đoạn ống dài 2,5m (tận dụng VL)Theo chương V của HSMT11 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông D100-10, đoạn ống dài 4mTheo chương V của HSMT41 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông D100-10, đoạn ống dài 4m (VL tận dụng)Theo chương V của HSMT21 đoạn ống
29Lót bạt nhựaTheo chương V của HSMT0,3902100m2
30Bê tông bù mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT1,464m3
31Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của HSMT1,937m3
32Bê tông giằng gia cố lề M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT0,389m3
33Ván khuôn giằng GC lềTheo chương V của HSMT0,0413100m2
34Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT0,008tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,034tấn
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (tổng cự ly vận chuyển 39.7km)Theo chương V của HSMT1,909210 tấn/1km
37Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km, đường L2Theo chương V của HSMT1,909210 tấn/1km
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 29.7km đường L2)Theo chương V của HSMT1,909210 tấn/1km
E GIA CỐ KÈ MÁI:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V của HSMT8,5803100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo chương V của HSMT95,33651m3
3Vận chuyển đất đổ thải, bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1/3 KL đào)Theo chương V của HSMT31,778810m³/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT6,3558100m3
5Đệm cát đáy móngTheo chương V của HSMT42,991m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của HSMT305,881m3
7Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT55,082m3
8Ván khuôn giằng kèTheo chương V của HSMT5,5162100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT1,071tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT5,032tấn
11Ván khuôn móng chân khayTheo chương V của HSMT4,3931100m2
12Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của HSMT33,039m3
13Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT60,172m3
F BỜ VÂY:
1Đào xúc đất, máy đào Theo chương V của HSMT0,6436100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển đất là 13,9km (trong đó 1km đường loại 5, 12,9km đường loại 2, Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 5 là 1.5))Theo chương V của HSMT6,435710m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68;Theo chương V của HSMT6,435710m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68)Theo chương V của HSMT6,435710m³/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V của HSMT0,5851100m3
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 4m - Đường kính D600mmTheo chương V của HSMT11 đoạn ống
7Đào xúc đất phá bỏ bờ vâyTheo chương V của HSMT0,6436100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V của HSMT6,435710m³/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V của HSMT0,6436100m3
10Thu hồi ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mmTheo chương V của HSMT11 đoạn ống
G PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ hàng ràoTheo chương V của HSMT694,95m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo chương V của HSMT10,92m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănTheo chương V của HSMT24,57m3
4Phá dỡ đá chẻ, BT tràn máy đào Theo chương V của HSMT0,1251100m3
5Vận chuyển BT đổ thãi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo chương V của HSMT0,48100m3
6San đá bãi thải, máy ủi 110CVTheo chương V của HSMT0,48100m3
7Tháo dỡ trụ truyền tin hiện trạngTheo chương V của HSMT3cấu kiện
H CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng cọc, đất C3Theo chương V của HSMT8,121m3
2Ván khuôn móng cọcTheo chương V của HSMT0,2016100m2
3Bê tông móng cọc, M150, PC30, đá 2x4Theo chương V của HSMT1,764m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc tiêuTheo chương V của HSMT0,1064100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK Theo chương V của HSMT0,0356tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK Theo chương V của HSMT0,1044tấn
7Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250Theo chương V của HSMT0,7m3
8Lắp cọc tiêuTheo chương V của HSMT281 cấu kiện
9Sơn cọc tiêuTheo chương V của HSMT12,404m2
10Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,0541100m3
11Đào móng cột biển báo, đất C3Theo chương V của HSMT2,6881m3
12Ván khuôn móng biển báoTheo chương V của HSMT0,0576100m2
13Bê tông móng biển báo, M150, PC30, đá 2x4Theo chương V của HSMT0,576m3
14Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80mmTheo chương V của HSMT6cái
15Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giácTheo chương V của HSMT4cái
16Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V của HSMT2cái
17Đắp đất móng biển báo, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,0179100m3
I KÊNH, CỐNG TIÊU
1Lót bạt nhựaTheo chương V của HSMT2,0168100m2
2Bê tông đáy kênh tiêu, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT30,558m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT23,091m3
4Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT0,468m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kênh tiêuTheo chương V của HSMT3,4074100m2
6Lắp dựng cốt thép kênh tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT1,954tấn
7Gia công, lắp đặt thép tấm đan, cửa cốngTheo chương V của HSMT0,283tấn
8Lắp cửa cống, đan trên cốngTheo chương V của HSMT41 cấu kiện
9Lắp dựng tấm đan qua kênh (không tính chi phí vật liệu)Theo chương V của HSMT2cái
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V của HSMT8,696m2
11Đào móng cống - Cấp đất 3Theo chương V của HSMT1,321m3
12Lấp đất móng cốngTheo chương V của HSMT0,44m3
13Đào xúc đất, máy đào Theo chương V của HSMT0,6146100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển đất là 13,9km (trong đó 1km đường loại 5, 12,9km đường loại 2, Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 5 là 1.5)Theo chương V của HSMT6,146210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68)Theo chương V của HSMT6,146210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, HS đường loại 2 là 0.68)Theo chương V của HSMT6,146210m³/1km
17Đắp đất bờ kênh tiêu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,5826100m3
J NHỰA ĐƯỜNG
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô (Loại C≤ 12,5) bằng trạm trộn 80T/h (ĐM 12/2021/TT-BXD, bê tông nhựa hạt thô chiều dày đã lèn ép 3cm là 7.272T/100m2)Theo chương V của HSMT2,0539100tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn (Loại C≤ 12,5) bằng trạm trộn 80T/h (ĐM 12/2021/TT-BXD, bê tông nhựa hạt mịn chiều dày đã lèn ép 5cm là 12.12T/100m2)Theo chương V của HSMT8,9191100tấn
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiTheo chương V của HSMT282,442110m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V của HSMT73,5899100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chương V của HSMT28,2442100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V của HSMT73,5899100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T (Tổng cự ly vận chuyển từ trạm trộn Nhơn Hòa đến công trình là 40,7km)Theo chương V của HSMT10,973100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V của HSMT10,973100tấn
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chương V của HSMT64,087m2
K MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của HSMT2,8486100m2
2Lót bạt nhựaTheo chương V của HSMT33,7264100m2
3Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4, PCB40 (VL không tính XM hỗ trợ, gỗ chèn khe, nhựa đường)Theo chương V của HSMT674,528m3
4Làm khe coTheo chương V của HSMT584,775m
5Làm khe giãnTheo chương V của HSMT194,78m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Giao thông- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống san nền, giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống san nền, giao thông, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công trắc đạt, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
4 Công nhân, tài xế 15 - Công nhân: 15 người gồm các ngành nghề: thợ nề, thợ bê tông thợ hàn, thợ hoàn thiện….- Tài liệu chứng minh kèm theo: chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề, giấy phép lái xe đối với tài xế xe tải (phù hợp với tải trọng xe theo yêu cầu của gói thầu)(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) Tải trọng ≥ 7 tấn3
2 Máy đào (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) Thể tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Máy ủi (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) Công suất ≥ 110 CV1
4 Máy lu bánh thép (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) Trọng lượng ≥ 10 tấn1
5 Máy san gạt (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW1
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
9 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1,0 kW1
11 Máy trộn bê tông dung tích Thể tích bồn ≥ 250 lít1
12 Máy bơm Công suất 1,0HP1
13 Máy thủy bình Sử dụng bình thường1
14 Đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->