Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630981-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220628095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:44:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,373,277,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa Trường Mầm non Trường Xuân
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trường Tín, địa chỉ: Số 191 Đường B4, KDC Hưng Phú 1, Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Hoa Việt, địa chỉ: Ấp Thới Thuận A, Thị Trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ 02 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V0,2482m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả Chương V312,9858m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V73,6829m2
4Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả Chương V312,9858m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V73,6829m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V386,6687m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả Chương V500,57m2
8Bả bằng bột bả vào tường- trong nhàMô tả Chương V500,57m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V500,57m2
10Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạchMô tả Chương V72,64m2
11Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V72,64m2
12Phá dỡ nền gạch hiện trạng từ trục 8 đến trục 12Mô tả Chương V35,04m2
13Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V35,04m2
14Tháo dỡ mái tole hiện trạngMô tả Chương V4,6336100m2
15Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmMô tả Chương V4,6336100m2
16Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nôMô tả Chương V58,24M2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V58,24m2
18Quét chống thấm mái, sê nôMô tả Chương V58,24M2
19Tháo dỡ cửa sổ sắt kính S1, S2, S3, S4, cửa đi Đ1 khung sắt kínhMô tả Chương V49,4m2
20Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính hệ 500, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 4,8mmMô tả Chương V10m2
21Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa 04 cánh, hệ 500 KT 2,0x1,50m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa)Mô tả Chương V12m2
22Lắp dựng Cửa sổ nhôm lùa 02 cánh, hệ 500 KT 1,0x1,50m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa)Mô tả Chương V9m2
23SXLD Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, khung bảo vệ inox, kính trắng dày 4,8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương SolexMô tả Chương V20,28m2
24Lắp dựng Vách ngăn khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính chà mờ dày 4,8mmMô tả Chương V8,68m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - khung bảo vệ cửa sổ, lam lấy sángMô tả Chương V48,5m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V48,51m2
27Lắp dựng Khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệ cửa đi, cửa sổMô tả Chương V1,5m2
28Tháo dỡ đèn huỳnh quang, đèn ốp trầnMô tả Chương V17bộ
29Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt, L=1,20m 1x36WMô tả Chương V12bộ
30Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi cảm biến IP20, loại tròn D224mm ,1x18WMô tả Chương V5bộ
31Tháo dỡ quạt đảo, quạt trầnMô tả Chương V8bộ
32Lắp đặt quạt treo tường 1x47wMô tả Chương V27cái
33Lắp đặt công tắc 1 chiều 205VAC-16AMô tả Chương V32cái
34Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16AMô tả Chương V64cái
35Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VACMô tả Chương V27cái
36Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗMô tả Chương V24hộp
37Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗMô tả Chương V4hộp
38Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả Chương V1cái
39Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V6cái
40Lắp đặt MCB 2P-40AMô tả Chương V1cái
41Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mmMô tả Chương V6hộp
42Lắp đặt dây điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V404m
43Lắp đặt dây điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V252m
44Lắp đặt dây điện đơn (CV) 4,0mm2Mô tả Chương V300m
45Lắp đặt dây điện đơn (CV) 6,0mm2Mô tả Chương V80m
46Lắp đặt dây điện đơn (CV) 10,0mm2Mô tả Chương V70m
47Lắp đặt Nẹp nhựa vuông luồn dây điện 20x10mmMô tả Chương V150m
48Lắp đặt Nẹp nhựa vuông luồn dây điện 30x16mmMô tả Chương V45m
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V1,1355m3
50Tháo dỡ bệ xíMô tả Chương V6bộ
51Tháo dỡ lavabo cũMô tả Chương V6bộ
52Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả Chương V25,86m2
53Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V25,86m2
54Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả Chương V70,98m2
55Ốp tường trụ nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V70,98m2
56CCLD Vách ngăn bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V11,0448m2 cấu kiện
57CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V3,96m2 cấu kiện
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dánMô tả Chương V4,3206m2
59Gia công khung bệ đỡ lavabo bằng thanh Inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0297tấn
60Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0297tấn
61CCLD Ke góc vuông inox 304Mô tả Chương V21cái
62CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉMô tả Chương V21cái
63Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) dành cho lứa tuổi mầm nonMô tả Chương V6bộ
64Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửaMô tả Chương V6bộ
65Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm nonMô tả Chương V6bộ
66Lắp đặt Gương soi nẹp nhôm kích thước (1,24x0,61)mMô tả Chương V3cái
67Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mmMô tả Chương V3cái
68Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả Chương V0,42100m
69Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mmMô tả Chương V0,045100m
70Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước)Mô tả Chương V0,66100m
71Lắp đặt Van khóa D34Mô tả Chương V3cái
72Lắp đặt T giảm D34/27Mô tả Chương V3cái
73Lắp đặt Co góc 90 D27Mô tả Chương V27cái
74Lắp đặt Tê D27Mô tả Chương V12cái
75Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả Chương V18cái
76Lắp đặt Răng trong D21Mô tả Chương V18cái
77Lắp đặt Tê giảm D34/60Mô tả Chương V3cái
78Lắp đặt Co góc 90 D34Mô tả Chương V6cái
79Lắp đặt Răng trong D34Mô tả Chương V6cái
80Lắp đặt Co góc 90 D60Mô tả Chương V3cái
81Hút hầm tự hoạiMô tả Chương V3vị trí
82Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V0,757m3
83Tháo dỡ bệ xíMô tả Chương V4bộ
84Tháo dỡ lavabo cũMô tả Chương V4bộ
85Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả Chương V17,24m2
86Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V17,24m2
87Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả Chương V47,32m2
88Ốp tường trụ nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V47,32m2
89Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) có chân đứngMô tả Chương V2bộ
90Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửaMô tả Chương V2bộ
91Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho người lớnMô tả Chương V4bộ
92Lắp đặt Kệ kính + gương soiMô tả Chương V2cái
93Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mmMô tả Chương V2cái
94Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả Chương V0,32100m
95Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mmMô tả Chương V0,03100m
96Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước)Mô tả Chương V0,41100m
97Lắp đặt Van khóa D34Mô tả Chương V2cái
98Lắp đặt T giảm D34/27Mô tả Chương V2cái
99Lắp đặt Co góc 90 D27Mô tả Chương V18cái
100Lắp đặt Tê D27Mô tả Chương V2cái
101Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả Chương V6cái
102Lắp đặt Răng trong D21Mô tả Chương V6cái
103Lắp đặt Co góc 90 D34Mô tả Chương V2cái
104Lắp đặt Răng trong D34Mô tả Chương V2cái
105Lắp đặt Co góc 90 D60Mô tả Chương V2cái
106Hút hầm tự hoạiMô tả Chương V2vị trí
B Hạng mục 2: PHÒNG HIỆU PHÓ + PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V0,1168m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả Chương V109,1m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V11,989m2
4Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả Chương V109,1m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V11,989m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V121,089m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả Chương V59,66m2
8Bả bằng bột bả vào tường- trong nhàMô tả Chương V59,66m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V59,66m2
10Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạchMô tả Chương V31,44m2
11Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V31,44m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, nâng nền 10cmMô tả Chương V0,0532100m3
13Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V53,18m2
14Tháo dỡ mái tole hiện trạngMô tả Chương V0,612100m2
15Lợp mái che bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V0,612100m2
16Tháo dỡ trần nhựaMô tả Chương V51,34m2
17Thi công trần prima KT 600x600mm, khung kẽmMô tả Chương V51,34m2
18Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nôMô tả Chương V9,8M2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V9,8m2
20Quét chống thấm mái, sê nôMô tả Chương V9,8M2
21Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung sắt kínhMô tả Chương V11,99m2
22Lắp dựng Cửa sổ nhôm lùa 04 cánh, hệ 500 KT 2,4x1,50m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa)Mô tả Chương V3,6m2
23Lắp dựng Cửa sổ nhôm lùa 02 cánh, hệ 500 KT 1,20x1,50m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa)Mô tả Chương V3,6m2
24SXLD Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, khung bảo vệ inox, kính trắng dày 4,8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương SolexMô tả Chương V5,98m2
25Lắp dựng Khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệ cửa đi, cửa sổMô tả Chương V7,2m2
26Tháo dỡ đèn huỳnh quang, đèn ốp trầnMô tả Chương V5bộ
27Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt, L=1,20m 1x36WMô tả Chương V5bộ
28Tháo dỡ quạt đảo, quạt trầnMô tả Chương V2bộ
29Lắp đặt Quạt treo tường 1x47wMô tả Chương V4cái
30Lắp đặt Công tắc 1 chiều 205VAC-16AMô tả Chương V4cái
31Lắp đặt Ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16AMô tả Chương V20cái
32Lắp đặt Ổ cắm đơn 10A-250VACMô tả Chương V4cái
33Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗMô tả Chương V6hộp
34Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗMô tả Chương V1hộp
35Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
36Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V1cái
37Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mmMô tả Chương V2hộp
38Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V58m
39Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V36m
40Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 4,0mm2Mô tả Chương V40m
41Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 6,0mm2Mô tả Chương V16m
42Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 10,0mm2Mô tả Chương V40m
43Lắp đặt Ống nhựa vuông luồn dây điện 20x10mmMô tả Chương V30m
C Hạng mục 3: DÃY 02 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả Chương V176,2482m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V10,8254m2
3Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả Chương V176,2482m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V10,8254m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V187,0736m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả Chương V170,42m2
7Bả bằng bột bả vào tường- trong nhàMô tả Chương V170,42m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V17,04m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V17,04m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V17,04m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V187,46m2
12Tháo dỡ mái tole hiện trạngMô tả Chương V1,5884100m2
13Lợp mái bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,5884100m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V17,6m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V17,61m2
16Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nôMô tả Chương V31,66M2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V31,66m2
18Quét chống thấm mái, sê nôMô tả Chương V31,66M2
19Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả Chương V2bộ
20Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi cảm biến IP20, loại tròn D224mm ,1x18WMô tả Chương V2bộ
21Tháo dỡ quạt đảo, quạt trầnMô tả Chương V4bộ
22Lắp đặt quạt treo tường 1x47wMô tả Chương V13cái
23Lắp đặt công tắc 1 chiều 205VAC-16AMô tả Chương V13cái
24Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16AMô tả Chương V26cái
25Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VACMô tả Chương V13cái
26Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗMô tả Chương V9hộp
27Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗMô tả Chương V2hộp
28Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả Chương V1cái
29Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V2cái
30Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V1cái
31Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mmMô tả Chương V3hộp
32Lắp đặt dây điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V110m
33Lắp đặt dây điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V60m
34Lắp đặt dây điện đơn (CV) 4,0mm2Mô tả Chương V60m
35Lắp đặt dây điện đơn (CV) 6,0mm2Mô tả Chương V70m
36Lắp đặt dây điện đơn (CV) 10,0mm2Mô tả Chương V100m
37Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện 20x10mmMô tả Chương V85m
38Lắp đặt Ống nhựa vuông luồn dây điện 30x16mmMô tả Chương V15m
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V0,757m3
40Tháo dỡ bệ xíMô tả Chương V4bộ
41Tháo dỡ lavabo cũMô tả Chương V4bộ
42Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả Chương V17m2
43Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V17m2
44Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả Chương V46,9m2
45Ốp tường trụ nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V46,9m2
46CCLD Vách ngăn bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V7,3632m2 cấu kiện
47CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V2,64m2 cấu kiện
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dánMô tả Chương V2,8804m2
49Gia công khung bệ đỡ lavabo bằng thanh Inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0198tấn
50Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0198tấn
51CCLD Ke góc vuông inox 304Mô tả Chương V14cái
52CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉMô tả Chương V14cái
53Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) dành cho lứa tuổi mầm nonMô tả Chương V4bộ
54Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửaMô tả Chương V4bộ
55Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm nonMô tả Chương V4bộ
56Lắp đặt Gương soi nẹp nhôm kích thước (1,24x0,61)mMô tả Chương V2cái
57Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mmMô tả Chương V2cái
58Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả Chương V0,28100m
59Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mmMô tả Chương V0,03100m
60Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước)Mô tả Chương V0,36100m
61Lắp đặt Van khóa D34Mô tả Chương V2cái
62Lắp đặt T giảm D34/27Mô tả Chương V2cái
63Lắp đặt Co góc 90 D27Mô tả Chương V18cái
64Lắp đặt Tê D27Mô tả Chương V8cái
65Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả Chương V12cái
66Lắp đặt Răng trong D21Mô tả Chương V12cái
67Lắp đặt Tê giảm D34/60Mô tả Chương V2cái
68Lắp đặt Co góc 90 D34Mô tả Chương V4cái
69Lắp đặt Răng trong D34Mô tả Chương V4cái
70Hút hầm tự hoạiMô tả Chương V1vị trí
D Hạng mục 4: DÃY 04 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả Chương V263,9842m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V22,1309m2
3Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả Chương V263,9842m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V22,1309m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V286,1151m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả Chương V359,62m2
7Bả bằng bột bả vào tường- trong nhàMô tả Chương V359,62m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V34,08m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V34,08m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V34,08m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V393,7m2
12Tháo dỡ mái tole hiện trạngMô tả Chương V3,246100m2
13Lợp mái bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V3,246100m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V31,8m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V31,81m2
16Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nôMô tả Chương V63M2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V63m2
18Quét chống thấm mái, sê nôMô tả Chương V63M2
19Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả Chương V4bộ
20Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi cảm biến IP20, loại tròn D224mm ,1x18WMô tả Chương V4bộ
21Tháo dỡ quạt đảo, quạt trầnMô tả Chương V8bộ
22Lắp đặt quạt treo tường 1x47wMô tả Chương V26cái
23Lắp đặt công tắc 1 chiều 205VAC-16AMô tả Chương V25cái
24Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16AMô tả Chương V48cái
25Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VACMô tả Chương V26cái
26Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗMô tả Chương V17hộp
27Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗMô tả Chương V4hộp
28Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả Chương V1cái
29Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V4cái
30Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V1cái
31Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mmMô tả Chương V5hộp
32Lắp đặt dây điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V220m
33Lắp đặt dây điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V120m
34Lắp đặt dây điện đơn (CV) 4,0mm2Mô tả Chương V120m
35Lắp đặt dây điện đơn (CV) 6,0mm2Mô tả Chương V70m
36Lắp đặt dây điện đơn (CV) 10,0mm2Mô tả Chương V120m
37Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện 20x10mmMô tả Chương V150m
38Lắp đặt Ống nhựa vuông luồn dây điện 30x16mmMô tả Chương V30m
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V1,514m3
40Tháo dỡ bệ xíMô tả Chương V8bộ
41Tháo dỡ lavabo cũMô tả Chương V8bộ
42Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả Chương V34m2
43Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V34m2
44Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả Chương V93,8m2
45Ốp tường trụ nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V93,8m2
46CCLD Vách ngăn bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V14,7264m2 cấu kiện
47CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V5,28m2 cấu kiện
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dánMô tả Chương V5,7608m2
49Gia công khung bệ đỡ lavabo bằng thanh Inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0396tấn
50Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0396tấn
51CCLD Ke góc vuông inox 304Mô tả Chương V28cái
52CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉMô tả Chương V28cái
53Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) dành cho lứa tuổi mầm nonMô tả Chương V8bộ
54Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửaMô tả Chương V8bộ
55Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm nonMô tả Chương V8bộ
56Lắp đặt Gương soi nẹp nhôm kích thước (1,24x0,61)mMô tả Chương V4cái
57Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mmMô tả Chương V4cái
58Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả Chương V0,56100m
59Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mmMô tả Chương V0,06100m
60Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước)Mô tả Chương V0,72100m
61Lắp đặt Van khóa D34Mô tả Chương V4cái
62Lắp đặt T giảm D34/27Mô tả Chương V4cái
63Lắp đặt Co góc 90 D27Mô tả Chương V36cái
64Lắp đặt Tê D27Mô tả Chương V16cái
65Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả Chương V24cái
66Lắp đặt Răng trong D21Mô tả Chương V24cái
67Lắp đặt Tê giảm D34/60Mô tả Chương V4cái
68Lắp đặt Co góc 90 D34Mô tả Chương V8cái
69Lắp đặt Răng trong D34Mô tả Chương V8cái
70Hút hầm tự hoạiMô tả Chương V2vị trí
E Hạng mục 5: DÃY NHÀ BẾP + PHÒNG KẾ TOÁN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả Chương V225,598m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V17,4m2
3Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả Chương V225,598m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V17,4m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V242,998m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả Chương V174,13m2
7Bả bằng bột bả vào tường- trong nhàMô tả Chương V174,13m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V174,13m2
9Tháo dỡ mái tole hiện trạngMô tả Chương V2,084100m2
10Lợp mái bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V2,084100m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V24,82m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V24,821m2
13Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả Chương V25,73m2
14Lắp dựng Cửa sổ nhôm lùa 04 cánh, hệ 500 KT 1,30x2,30m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa)Mô tả Chương V14,95m2
15SXLD Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, khung bảo vệ inox, kính trắng dày 4,8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương SolexMô tả Chương V9,24m2
16SXLD Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính chà mờ dày 4,8mm, ổ khóa tương đương SolexMô tả Chương V4,62m2
17Lắp dựng Kính trắng dày 4,8mm khung lam lấy sáng phòng kế toánMô tả Chương V1,45m2
18Lắp dựng Vách ngăn khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính chà mờ dày 4,8mm (quy cách BVTKTC)Mô tả Chương V25,06m2
19Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nôMô tả Chương V23,2M2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, sê nôMô tả Chương V23,2m2
21Quét chống thấm mái, sê nôMô tả Chương V23,2M2
22Tháo dỡ đènMô tả Chương V11bộ
23Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt, L=1,20m 1x36WMô tả Chương V8bộ
24Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi cảm biến IP20, loại tròn D224mm ,1x18WMô tả Chương V3bộ
25Lắp đặt Đèn Led, L=1,20m 1x18WMô tả Chương V1bộ
26Tháo dỡ quạt đảo, quạt trầnMô tả Chương V5bộ
27Lắp đặt Quạt trần 3 cánh, đướng kính 1,50m, công suất 66W (bao gồm hộp số)Mô tả Chương V4cái
28Lắp đặt quạt treo tường 1x47wMô tả Chương V2cái
29Lắp đặt Máy điều hoà 1Hp Panasonic (bao gồm phụ kiện + ống đồng)Mô tả Chương V1máy
30Lắp đặt công tắc 1 chiều 205VAC-16AMô tả Chương V13cái
31Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16AMô tả Chương V41cái
32Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VACMô tả Chương V2cái
33Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗMô tả Chương V8hộp
34Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗMô tả Chương V5hộp
35Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V1cái
36Lắp đặt MCB 2P-40AMô tả Chương V2cái
37Lắp đặt MCB 2P-63AMô tả Chương V1cái
38Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mmMô tả Chương V3hộp
39Lắp đặt dây điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V266m
40Lắp đặt dây điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V170m
41Lắp đặt dây điện đơn (CV) 4,0mm2Mô tả Chương V22m
42Lắp đặt dây điện đơn (CV) 6,0mm2Mô tả Chương V160m
43Lắp đặt dây điện đơn (CV) 10,0mm2Mô tả Chương V26,4m
44Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 16,0mm2Mô tả Chương V40m
45Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện 20x10mmMô tả Chương V85m
46Lắp đặt Ống nhựa vuông luồn dây điện 30x16mmMô tả Chương V15m
47Đào đất hầm tự họa, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V4,3316m3
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả Chương V0,7896m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, bể tự hoại và hố gaMô tả Chương V0,256m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150, bể tự hoạiMô tả Chương V0,256m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,384m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, hố ga, đan lọc... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,2383m3
53Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0002100m3
54Làm tầng lọc than củiMô tả Chương V0,0002100m3
55Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,0002100m3
56Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V0,855m2
57SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả Chương V0,0166100m2
58SXLD cốt thép bản đáy đường kính Mô tả Chương V0,0276tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V1,2m3
60Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V0,1733m3
61Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75Mô tả Chương V15,466m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Đan nắp bể tự hoạiMô tả Chương V1cấu kiện
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, đan lọc, đan nắp hố gaMô tả Chương V1cấu kiện
64Phá dỡ nền gạch nhà kho để làm nhà vệ sinhMô tả Chương V14,19m2
65Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, mở cửa tạo lối đi phòng vệ sinh, lổ lắp đặt quạt hútMô tả Chương V1,76m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, dưới đà kiềng tường vệ sinh xây mớiMô tả Chương V0,081m3
67Ván khuôn gỗ đà kiềng dưới tường nhà vệ sinh xây mớiMô tả Chương V0,0306100m2
68Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0051tấn
69Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0232tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,234m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,0513m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V21,535m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V45,99m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngăn nhà vệ sinhMô tả Chương V10,44m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V1,16m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V11,6m2
77Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V13,91m2
78Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) có chân đứngMô tả Chương V1bộ
79Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửaMô tả Chương V1bộ
80Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho người lớnMô tả Chương V1bộ
81Lắp đặt Kệ kính + gương soiMô tả Chương V1cái
82Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mmMô tả Chương V1cái
83Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả Chương V0,08100m
84Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mmMô tả Chương V0,02100m
85Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước)Mô tả Chương V0,22100m
86Lắp đặt Van khóa D34Mô tả Chương V1cái
87Lắp đặt T giảm D34/27Mô tả Chương V1cái
88Lắp đặt Co góc 90 D27Mô tả Chương V4cái
89Lắp đặt Tê D27Mô tả Chương V3cái
90Lắp đặt Co giảm D27/21Mô tả Chương V3cái
91Lắp đặt Răng trong D21Mô tả Chương V3cái
92Lắp đặt Co góc 90 D34Mô tả Chương V2cái
93Lắp đặt Răng trong D34Mô tả Chương V2cái
94Lắp đặt Co góc 90 D60Mô tả Chương V5cái
F Hạng mục 6: CỔNG + HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung thép hình lưới B40Mô tả Chương V72,2442m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả Chương V0,4m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, thép đai Ø6 đoạn nối cộtMô tả Chương V0,0361tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, thép Ø12 đoạn nối cộtMô tả Chương V0,0967tấn
5Ván khuôn cột đoạn nối thêmMô tả Chương V0,224100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, đoạn nối thêmMô tả Chương V1,12m3
7Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V19,205m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đà giằng tường, thép Ø6Mô tả Chương V0,0374tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đà giằng thép Ø12Mô tả Chương V0,2242tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,3521100m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V58,669m2
12Trát gờ chỉ cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V45,6m
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,0182m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V113,1642m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V633,7132m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V824,7514m2
17Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V824,7514m2
18Lắp dựng Cổng sau nhà ăn (quy cách BVTKTC)Mô tả Chương V6,5m2
19Lắp dựng Cổng phụ (quy cách BVTKTC)Mô tả Chương V2,5992m2
20Lắp dựng Cổng chính, có bánh xe, đường ray (quy cách BVTKTC)Mô tả Chương V7,344m2
21CC & LĐ hàng rào mặt trước (quy cách BVTKTC)Mô tả Chương V59,92m2
22CC & LĐ Bông sắt hàng rào (quy cách BVTKTC)Mô tả Chương V32,0845m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V108,44771m2
24Ốp tường trụ, cột gạch gốm 6x24cmMô tả Chương V19,26m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, nền cổng chínhMô tả Chương V1,088m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, nền cổng chínhMô tả Chương V0,544m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V5,44m2
28CC & LĐ bật sắt KT100x30x5 ray cổng chínhMô tả Chương V0,0009tấn
29CC & LĐ thép hình L50x5 ray cổng chínhMô tả Chương V0,0534tấn
G Hạng mục 7: SÂN, VỈA HÈ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,27m3
2Gia công cột bằng Thép ống mạ kẽm D90x2,0mmMô tả Chương V0,1866tấn
3Lắp cột Thép ống mạ kẽm D90x2,0mmMô tả Chương V0,1866tấn
4Sản xuất vì kèo Thép hộp 50x100x2,0mmMô tả Chương V0,3687tấn
5Sản xuất xà gồ Thép hộp 40x80x1,8mmMô tả Chương V0,6206tấn
6Sản xuất giằng Thép hộp 30x30x1,4mmMô tả Chương V0,069tấn
7Sản xuất giằng Thép hộp 30x60x1,4mmMô tả Chương V0,1396tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V1,1979tấn
9Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,2444100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,4973100m3
11Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,6483m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,6173m2
13Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4,7474m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V130,864m2
15Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công, đục lổ thoát nước tăng cường sê nôMô tả Chương V0,0025m3
16Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả Chương V0,428100m
17Lắp đặt Co nhựa uPVC Ø90 góc 90 độMô tả Chương V8cái
18Lắp đặt Cầu chắn rác inox đường kính 100mmMô tả Chương V4cái
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, san lấp cát 02 bên vỉa hèMô tả Chương V4,8316100m3
20Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngMô tả Chương V4,8316100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 3cmMô tả Chương V14,4948m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V700,871m2
23Lát gạch vỉa hè KT(300x300x50)mmMô tả Chương V700,871m2
24Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngMô tả Chương V0,8393100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 5cmMô tả Chương V4,1965m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V654,1344m2
27Lát gạch vỉa hè KT(300x300x50)mmMô tả Chương V654,1344m2
H Hạng mục 8: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ và lắp lại các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, nắp rãnh thoát nước (1,00x0,40)Mô tả Chương V641 cấu kiện
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả Chương V2,028m3
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm từ đồng hồ nước đến các phòng, dụng cụ trong khuôn viênMô tả Chương V1,786100m
4Lắp đặt Van khóa D34Mô tả Chương V16cái
5Lắp đặt T uPVC D34Mô tả Chương V18cái
6Lắp đặt Co uPVC D34 góc 90 độMô tả Chương V13cái
I Hạng mục 9: NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả Chương V39,185m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V2,55m2
3Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả Chương V39,185m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả Chương V2,55m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V41,735m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả Chương V35,52m2
7Bả bằng bột bả vào tường- trong nhàMô tả Chương V35,52m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V35,52m2
9Tháo dỡ bệ xí cũMô tả Chương V3bộ
10Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho người lớnMô tả Chương V3bộ
11Hút hầm tự hoạiMô tả Chương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
12 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->