Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630981-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:44:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,277,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa Trường Mầm non Trường Xuân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 0,2482 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 312,9858 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 73,6829 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 312,9858 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 73,6829 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 386,6687 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả Chương V | 500,57 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường- trong nhà | Mô tả Chương V | 500,57 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 500,57 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch | Mô tả Chương V | 72,64 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 72,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng từ trục 8 đến trục 12 | Mô tả Chương V | 35,04 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 35,04 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tole hiện trạng | Mô tả Chương V | 4,6336 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 4,6336 | 100m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả Chương V | 58,24 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 58,24 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả Chương V | 58,24 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa sổ sắt kính S1, S2, S3, S4, cửa đi Đ1 khung sắt kính | Mô tả Chương V | 49,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính hệ 500, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 4,8mm | Mô tả Chương V | 10 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa 04 cánh, hệ 500 KT 2,0x1,50m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm lùa 02 cánh, hệ 500 KT 1,0x1,50m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 9 | m2 |
| 23 | SXLD Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, khung bảo vệ inox, kính trắng dày 4,8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 20,28 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Vách ngăn khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính chà mờ dày 4,8mm | Mô tả Chương V | 8,68 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - khung bảo vệ cửa sổ, lam lấy sáng | Mô tả Chương V | 48,5 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 48,5 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng Khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả Chương V | 1,5 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang, đèn ốp trần | Mô tả Chương V | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt, L=1,20m 1x36W | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi cảm biến IP20, loại tròn D224mm ,1x18W | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ quạt đảo, quạt trần | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường 1x47w | Mô tả Chương V | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 205VAC-16A | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16A | Mô tả Chương V | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VAC | Mô tả Chương V | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗ | Mô tả Chương V | 24 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗ | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 404 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 252 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 4,0mm2 | Mô tả Chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 6,0mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 10,0mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông luồn dây điện 20x10mm | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông luồn dây điện 30x16mm | Mô tả Chương V | 45 | m |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 1,1355 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ lavabo cũ | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 25,86 | m2 |
| 53 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,86 | m2 |
| 54 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 70,98 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 70,98 | m2 |
| 56 | CCLD Vách ngăn bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 11,0448 | m2 cấu kiện |
| 57 | CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 3,96 | m2 cấu kiện |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 4,3206 | m2 |
| 59 | Gia công khung bệ đỡ lavabo bằng thanh Inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0297 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0297 | tấn |
| 61 | CCLD Ke góc vuông inox 304 | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 62 | CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉ | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) dành cho lứa tuổi mầm non | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửa | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm non | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Gương soi nẹp nhôm kích thước (1,24x0,61)m | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 0,42 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,045 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước) | Mô tả Chương V | 0,66 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Van khóa D34 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt T giảm D34/27 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co góc 90 D27 | Mô tả Chương V | 27 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt Răng trong D21 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm D34/60 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co góc 90 D34 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Răng trong D34 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co góc 90 D60 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 81 | Hút hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 3 | vị trí |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 0,757 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ lavabo cũ | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 17,24 | m2 |
| 86 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 17,24 | m2 |
| 87 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 47,32 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 47,32 | m2 |
| 89 | Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) có chân đứng | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửa | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho người lớn | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Kệ kính + gương soi | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước) | Mô tả Chương V | 0,41 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Van khóa D34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt T giảm D34/27 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co góc 90 D27 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Răng trong D21 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co góc 90 D34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Răng trong D34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co góc 90 D60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 106 | Hút hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 2 | vị trí |
| B | Hạng mục 2: PHÒNG HIỆU PHÓ + PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 0,1168 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 109,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 11,989 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 109,1 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 11,989 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 121,089 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả Chương V | 59,66 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường- trong nhà | Mô tả Chương V | 59,66 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 59,66 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch | Mô tả Chương V | 31,44 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 31,44 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, nâng nền 10cm | Mô tả Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 53,18 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tole hiện trạng | Mô tả Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả Chương V | 51,34 | m2 |
| 17 | Thi công trần prima KT 600x600mm, khung kẽm | Mô tả Chương V | 51,34 | m2 |
| 18 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả Chương V | 9,8 | M2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,8 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả Chương V | 9,8 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Mô tả Chương V | 11,99 | m2 |
| 22 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm lùa 04 cánh, hệ 500 KT 2,4x1,50m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm lùa 02 cánh, hệ 500 KT 1,20x1,50m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, khung bảo vệ inox, kính trắng dày 4,8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 5,98 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Khung inox vuông 304 12,7x12,7x1mm bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả Chương V | 7,2 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang, đèn ốp trần | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt, L=1,20m 1x36W | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ quạt đảo, quạt trần | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Quạt treo tường 1x47w | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 205VAC-16A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16A | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 10A-250VAC | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗ | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗ | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 58 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 36 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 4,0mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 6,0mm2 | Mô tả Chương V | 16 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 10,0mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa vuông luồn dây điện 20x10mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| C | Hạng mục 3: DÃY 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 176,2482 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 10,8254 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 176,2482 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 10,8254 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 187,0736 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả Chương V | 170,42 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường- trong nhà | Mô tả Chương V | 170,42 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 17,04 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 17,04 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 17,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 187,46 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tole hiện trạng | Mô tả Chương V | 1,5884 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 1,5884 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 17,6 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 17,6 | 1m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả Chương V | 31,66 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 31,66 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả Chương V | 31,66 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi cảm biến IP20, loại tròn D224mm ,1x18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt đảo, quạt trần | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 1x47w | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 205VAC-16A | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16A | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VAC | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗ | Mô tả Chương V | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗ | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 4,0mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 6,0mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 10,0mm2 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện 20x10mm | Mô tả Chương V | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa vuông luồn dây điện 30x16mm | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 0,757 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ lavabo cũ | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 17 | m2 |
| 43 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 17 | m2 |
| 44 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 46,9 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 46,9 | m2 |
| 46 | CCLD Vách ngăn bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 7,3632 | m2 cấu kiện |
| 47 | CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 2,8804 | m2 |
| 49 | Gia công khung bệ đỡ lavabo bằng thanh Inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0198 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0198 | tấn |
| 51 | CCLD Ke góc vuông inox 304 | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 52 | CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉ | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) dành cho lứa tuổi mầm non | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửa | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm non | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Gương soi nẹp nhôm kích thước (1,24x0,61)m | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 0,28 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước) | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Van khóa D34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt T giảm D34/27 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co góc 90 D27 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Răng trong D21 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê giảm D34/60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co góc 90 D34 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Răng trong D34 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 70 | Hút hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 1 | vị trí |
| D | Hạng mục 4: DÃY 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 263,9842 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 22,1309 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 263,9842 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 22,1309 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 286,1151 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả Chương V | 359,62 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường- trong nhà | Mô tả Chương V | 359,62 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 34,08 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 34,08 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 34,08 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 393,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tole hiện trạng | Mô tả Chương V | 3,246 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 3,246 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 31,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 31,8 | 1m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả Chương V | 63 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 63 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả Chương V | 63 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi cảm biến IP20, loại tròn D224mm ,1x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt đảo, quạt trần | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 1x47w | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 205VAC-16A | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16A | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VAC | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗ | Mô tả Chương V | 17 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗ | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 5 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 220 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 4,0mm2 | Mô tả Chương V | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 6,0mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 10,0mm2 | Mô tả Chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện 20x10mm | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa vuông luồn dây điện 30x16mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả Chương V | 1,514 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ lavabo cũ | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 34 | m2 |
| 43 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 34 | m2 |
| 44 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 93,8 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 93,8 | m2 |
| 46 | CCLD Vách ngăn bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 14,7264 | m2 cấu kiện |
| 47 | CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 5,28 | m2 cấu kiện |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 5,7608 | m2 |
| 49 | Gia công khung bệ đỡ lavabo bằng thanh Inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0396 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0396 | tấn |
| 51 | CCLD Ke góc vuông inox 304 | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 52 | CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉ | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) dành cho lứa tuổi mầm non | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửa | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm non | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Gương soi nẹp nhôm kích thước (1,24x0,61)m | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước) | Mô tả Chương V | 0,72 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Van khóa D34 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt T giảm D34/27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co góc 90 D27 | Mô tả Chương V | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt Răng trong D21 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê giảm D34/60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co góc 90 D34 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Răng trong D34 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 70 | Hút hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 2 | vị trí |
| E | Hạng mục 5: DÃY NHÀ BẾP + PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 225,598 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 17,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 225,598 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 17,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 242,998 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả Chương V | 174,13 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường- trong nhà | Mô tả Chương V | 174,13 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 174,13 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tole hiện trạng | Mô tả Chương V | 2,084 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tole sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 2,084 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 24,82 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 24,82 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả Chương V | 25,73 | m2 |
| 14 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm lùa 04 cánh, hệ 500 KT 1,30x2,30m, kính trắng dày 4,8mm (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 14,95 | m2 |
| 15 | SXLD Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, khung bảo vệ inox, kính trắng dày 4,8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 9,24 | m2 |
| 16 | SXLD Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính chà mờ dày 4,8mm, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 4,62 | m2 |
| 17 | Lắp dựng Kính trắng dày 4,8mm khung lam lấy sáng phòng kế toán | Mô tả Chương V | 1,45 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Vách ngăn khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính chà mờ dày 4,8mm (quy cách BVTKTC) | Mô tả Chương V | 25,06 | m2 |
| 19 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả Chương V | 23,2 | M2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, sê nô | Mô tả Chương V | 23,2 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả Chương V | 23,2 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ đèn | Mô tả Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt, L=1,20m 1x36W | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn panel ốp trần nổi cảm biến IP20, loại tròn D224mm ,1x18W | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn Led, L=1,20m 1x18W | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ quạt đảo, quạt trần | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh, đướng kính 1,50m, công suất 66W (bao gồm hộp số) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường 1x47w | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Máy điều hoà 1Hp Panasonic (bao gồm phụ kiện + ống đồng) | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 205VAC-16A | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che 250VAC-16A | Mô tả Chương V | 41 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VAC | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 1,2,3 lỗ | Mô tả Chương V | 8 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đế nổi đơn + mặt che 4,5,6 lỗ | Mô tả Chương V | 5 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 266 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 170 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 4,0mm2 | Mô tả Chương V | 22 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 6,0mm2 | Mô tả Chương V | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện đơn (CV) 10,0mm2 | Mô tả Chương V | 26,4 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây điện đơn (CV) 16,0mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện 20x10mm | Mô tả Chương V | 85 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa vuông luồn dây điện 30x16mm | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 47 | Đào đất hầm tự họa, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 4,3316 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả Chương V | 0,7896 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, bể tự hoại và hố ga | Mô tả Chương V | 0,256 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150, bể tự hoại | Mô tả Chương V | 0,256 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,384 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, hố ga, đan lọc... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,2383 | m3 |
| 53 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 54 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả Chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 55 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 0,855 | m2 |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính | Mô tả Chương V | 0,0276 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,2 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,1733 | m3 |
| 61 | Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Mô tả Chương V | 15,466 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Đan nắp bể tự hoại | Mô tả Chương V | 1 | cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, đan lọc, đan nắp hố ga | Mô tả Chương V | 1 | cấu kiện |
| 64 | Phá dỡ nền gạch nhà kho để làm nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 14,19 | m2 |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, mở cửa tạo lối đi phòng vệ sinh, lổ lắp đặt quạt hút | Mô tả Chương V | 1,76 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, dưới đà kiềng tường vệ sinh xây mới | Mô tả Chương V | 0,081 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ đà kiềng dưới tường nhà vệ sinh xây mới | Mô tả Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0051 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0232 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,234 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,0513 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 21,535 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 45,99 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngăn nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 10,44 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 1,16 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 11,6 | m2 |
| 77 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,91 | m2 |
| 78 | Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện + bộ xả) có chân đứng | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửa | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho người lớn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Kệ kính + gương soi | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm (cấp và thoát nước) | Mô tả Chương V | 0,22 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Van khóa D34 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt T giảm D34/27 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co góc 90 D27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Răng trong D21 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co góc 90 D34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Răng trong D34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co góc 90 D60 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| F | Hạng mục 6: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép hình lưới B40 | Mô tả Chương V | 72,2442 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, thép đai Ø6 đoạn nối cột | Mô tả Chương V | 0,0361 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, thép Ø12 đoạn nối cột | Mô tả Chương V | 0,0967 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột đoạn nối thêm | Mô tả Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, đoạn nối thêm | Mô tả Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 19,205 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đà giằng tường, thép Ø6 | Mô tả Chương V | 0,0374 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đà giằng thép Ø12 | Mô tả Chương V | 0,2242 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,3521 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 58,669 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 45,6 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,0182 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 113,1642 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 633,7132 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 824,7514 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 824,7514 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Cổng sau nhà ăn (quy cách BVTKTC) | Mô tả Chương V | 6,5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng Cổng phụ (quy cách BVTKTC) | Mô tả Chương V | 2,5992 | m2 |
| 20 | Lắp dựng Cổng chính, có bánh xe, đường ray (quy cách BVTKTC) | Mô tả Chương V | 7,344 | m2 |
| 21 | CC & LĐ hàng rào mặt trước (quy cách BVTKTC) | Mô tả Chương V | 59,92 | m2 |
| 22 | CC & LĐ Bông sắt hàng rào (quy cách BVTKTC) | Mô tả Chương V | 32,0845 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 108,4477 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 6x24cm | Mô tả Chương V | 19,26 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, nền cổng chính | Mô tả Chương V | 1,088 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, nền cổng chính | Mô tả Chương V | 0,544 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 5,44 | m2 |
| 28 | CC & LĐ bật sắt KT100x30x5 ray cổng chính | Mô tả Chương V | 0,0009 | tấn |
| 29 | CC & LĐ thép hình L50x5 ray cổng chính | Mô tả Chương V | 0,0534 | tấn |
| G | Hạng mục 7: SÂN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng Thép ống mạ kẽm D90x2,0mm | Mô tả Chương V | 0,1866 | tấn |
| 3 | Lắp cột Thép ống mạ kẽm D90x2,0mm | Mô tả Chương V | 0,1866 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo Thép hộp 50x100x2,0mm | Mô tả Chương V | 0,3687 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ Thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả Chương V | 0,6206 | tấn |
| 6 | Sản xuất giằng Thép hộp 30x30x1,4mm | Mô tả Chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng Thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả Chương V | 0,1396 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,1979 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 1,2444 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,4973 | 100m3 |
| 11 | Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,6483 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,6173 | m2 |
| 13 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,7474 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 130,864 | m2 |
| 15 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công, đục lổ thoát nước tăng cường sê nô | Mô tả Chương V | 0,0025 | m3 |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Mô tả Chương V | 0,428 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Ø90 góc 90 độ | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, san lấp cát 02 bên vỉa hè | Mô tả Chương V | 4,8316 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V | 4,8316 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 3cm | Mô tả Chương V | 14,4948 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 700,871 | m2 |
| 23 | Lát gạch vỉa hè KT(300x300x50)mm | Mô tả Chương V | 700,871 | m2 |
| 24 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V | 0,8393 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 5cm | Mô tả Chương V | 4,1965 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 654,1344 | m2 |
| 27 | Lát gạch vỉa hè KT(300x300x50)mm | Mô tả Chương V | 654,1344 | m2 |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, nắp rãnh thoát nước (1,00x0,40) | Mô tả Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,028 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm từ đồng hồ nước đến các phòng, dụng cụ trong khuôn viên | Mô tả Chương V | 1,786 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Van khóa D34 | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt T uPVC D34 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co uPVC D34 góc 90 độ | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| I | Hạng mục 9: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 39,185 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 2,55 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 39,185 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả Chương V | 2,55 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 41,735 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả Chương V | 35,52 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường- trong nhà | Mô tả Chương V | 35,52 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 35,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí cũ | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho người lớn | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Hút hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 1 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 12 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi