Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631203-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220631094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:51:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,331,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu có Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo); tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; + Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè lát đá, hệ thống điện (bao gồm xây dựng đường dây 22kV và trạm biến áp).- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12.131.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trinh giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển : (10-12)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành (16-25)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san tự hành hoặc máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Đoài Thôn, xã Hoằng Xuyên, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hoá (Mặt bằng QX3)
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn đấu giá đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn Thiết kế: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 4 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC66,8218100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,568100m3
3San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC66,8218100m3
4Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, đắp K95, cách 22,1kmTheo hồ sơ TKBVTC30.553,1912m3
5Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, đắp K98, cách 22,1kmTheo hồ sơ TKBVTC5.849,0819m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (hệ số 1,5)Theo hồ sơ TKBVTC3.640,227310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (hệ số 5,13)Theo hồ sơ TKBVTC3.640,227310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 12,1km (hệ số 6,9)Theo hồ sơ TKBVTC3.640,227310m³/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL)Theo hồ sơ TKBVTC11,1936100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC212,6782100m3
B MẶT ĐƯỜNG RẢI THẢM
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC41,672100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC13,335100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC11,6682100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC79,8457100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC11,37100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC11,37100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC11,37100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC79,8457100m2
9Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,72m3
C DẢI PHÂN CÁCH
1Bó vỉa đá KT 20x40x100 cm và KT 20x40x40 cmTheo hồ sơ TKBVTC47,6984m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,1925100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,91m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC149,06m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC6081 cấu kiện
D RÃNH XÂY GẠCH (KT=40x60cm và KT=80x80cm)
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC104,14m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,864100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC104,14m3
4Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC212,7m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1.153,2m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC7,5256100m2
7Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC61,89m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC3,1976100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC7,8567tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC64,94m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC9321cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC KT=50x60 cm và KT=80x80 cm
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,27100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC17,88m3
3Ván khuôn gỗ thành rãnhTheo hồ sơ TKBVTC3,778100m2
4Cốt thép thân rãnh DTheo hồ sơ TKBVTC2,2606tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ TKBVTC62,74m3
6Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC1,62100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6348tấn
8Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,15m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,7552100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC3,0605tấn
11Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ TKBVTC17,91m3
12Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC1331cấu kiện
F NỐI CỐNG KT 150x150 cm
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC2,53m3
2Ván khuôn gỗ cốngTheo hồ sơ TKBVTC0,7538100m2
3Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,02m3
4Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC0,176100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0883tấn
6Bê tông mũ mố rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,64m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1148100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,4194tấn
9Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ TKBVTC3,76m3
10Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC111cấu kiện
G HỐ GA XÂY GẠCH
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC9,66m3
2Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,2724100m2
3Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC9,66m3
4Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC35,16m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC124,43m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,8182100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,8tấn
8Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ TKBVTC0,7146tấn
9BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC6,65m3
10Lắp dựng mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC481cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,3102100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,6474tấn
13Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ TKBVTC0,7196tấn
14Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC4,94m3
15Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC1081cấu kiện
H HỐ THU NƯỚC
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC3,46m3
2Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC0,5144100m2
3BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ TKBVTC6,4m3
4Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ TKBVTC48tấm
I ỐNG CỐNG D300
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC2,77m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,1274100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBVTC121 đoạn ống
J HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ TKBVTC979,84m
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,9597100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,48m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC254,76m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC1.2341 cấu kiện
6Ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC0,4824100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,41m3
8Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC24,12m2
9Đào hố trồng cây bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,2338100m3
10Trồng cây bàng Đài Loan đường kính gốc 5-6cm cao 3-3.5mTheo hồ sơ TKBVTC6cây
11Trồng cây xoài D15-20Theo hồ sơ TKBVTC61cây
12Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ TKBVTC16,75cây/năm
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,7465100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,34m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC21,13m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC96,06m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC420,82m3
18Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC4.208,16m2
19Lát vỉa hè bằng đá Marble 30x30x4, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC4.208,16m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua bộ biển báo giao thông (Bao gồm biển, cột đã hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ TKBVTC7bộ
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo hồ sơ TKBVTC2cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC463,45m2
L VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN(XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ TKBVTC4cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Xà néo sứ chuỗi cột đôi: XNSC-22-2TNTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
6Xà phụ XP1Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
7Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
8Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
9Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ TKBVTC12chuỗi
10Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC5quả
11Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ TKBVTC259,38m
12Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC6cái
13Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC10m
14Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC10,2m
15Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC4m
16Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
17Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
18Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
19Xà đỡ ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
20Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
21Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
22Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC30,9m
23Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
24Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
25Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ TKBVTC9m
26Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC6cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC15cái
28Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
29Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
30Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ TKBVTC2mốc
31Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1vị trí
M VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV)
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC16bộ 1p
6Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
8Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Khóa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC4cái
N VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC728m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC66m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC900,66m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ TKBVTC1.300,52m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC77m
6Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ TKBVTC10cái
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC5móng
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC11bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC5tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC310,03m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC187,46m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC151,41m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC246,17m
16Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC8đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC4đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC4đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
20Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC80cái
O XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ TKBVTC4cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Xà néo sứ chuỗi cột đôi: XNSC-22-2TNTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
6Xà phụ XP1Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
7Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
8Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
9Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ TKBVTC12chuỗi
10Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC5quả
11Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ TKBVTC259,38m
12Thá hạ kéo lại dây nhôm AC70Theo hồ sơ TKBVTC685,98m
13Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC10m
14Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC10,2m
15Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC4m
16Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
17Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
18Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
19Xà đỡ ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
20Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
21Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
22Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
23Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
24Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC30,9m
25Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1đầu
26Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1đầu
27Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ TKBVTC9m
28Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC15cái
29Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
30Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
31Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ TKBVTC2cái
P XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MTK-8 nền đấtTheo hồ sơ TKBVTC2móng
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC10m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ TKBVTC2mốc
Q XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC16bộ 1p
6Lắp đặt trạm biến áp kiotTheo hồ sơ TKBVTC1trạm
7Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
8Lắp đặt tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
9Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
10Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
11Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1cái
R XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV
1Bệ móng trạm KiotTheo hồ sơ TKBVTC1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ
S XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC728m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC66m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC900,66m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ TKBVTC1.300,52m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC77m
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC5móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC11bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC5tủ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC310,03m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC187,46m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC151,41m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC246,17m
15Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC8đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC4đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC4đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
T XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC728m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC66m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ TKBVTC255,5m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC5móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC11bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC80mốc
U HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC102m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC807m
3Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC96m
4Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ TKBVTC15cái
5Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1móng
6Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ TKBVTC1tủ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
9Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ TKBVTC22móng
10Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ TKBVTC22bộ
11Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC22cột
12Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ TKBVTC22bộ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC6,03m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC154,93m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC746,11m
16Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBVTC901,04m
17Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC220m
18Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC22bộ
19Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC2đầu
20Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC8đầu
21Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC36đầu
22Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC22cuộn
V THÍ NGHIỆM (ĐƯỜNG DÂY 22KV)
1Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC2vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ TKBVTC12chuỗi
3Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBVTC5quả
4Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
6Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC1sợi
W THÍ NGHIỆM (TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV)
1Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
4Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ TKBVTC3cái
5Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBVTC1cái
6TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC1mẫu
7TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC1mẫu
8Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ TKBVTC3cái
9Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
10Thí nghiệm Aptomat 500ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
11Thí nghiệm cáp lực 24kV, 1 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC3sợi
12Thí nghiệm cáp lực hạ thế, 1 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC8sợi
X THÍ NGHIỆM (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG)
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ TKBVTC1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC33vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thế, 4 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC8sợi
Y CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng
(Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng chi phí xây dựng không bao gồm chi phí thiết bị )
Theo hồ sơ TKBVTC1Khoản
Z CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
3Vỏ trạm biến áp Kiot 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1trạm
4Cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
5Máy biến áp phân phối 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
6Tủ hạ thế 500A - 4 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ TKBVTC1tủ
7Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TTheo hồ sơ TKBVTC1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu có Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo); tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; + Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè lát đá, hệ thống điện (bao gồm xây dựng đường dây 22kV và trạm biến áp).- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12.131.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trinh giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển : (10-12)T Hoạt động tốt5
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
9 Máy lu tĩnh bánh thép 10T Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung tự hành (16-25)T Hoạt động tốt2
11 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
12 Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h. Hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥130 CV Hoạt động tốt1
14 Máy san tự hành hoặc máy rải CPĐD Hoạt động tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T Hoạt động tốt1
16 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
17 Lò nấu sơn Hoạt động tốt1
18 Ô tô tưới nước ≥5 m3 Hoạt động tốt1
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->