Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:51:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,680,940,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND hoặc Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm coóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở Sở Tài nguyên và Môi trường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,765 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 73,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 376,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 298 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đường điện cũ hỏng, ống thoát nước, vận chuyển mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ nền sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 69,8506 | m2 |
| 8 | Khối lượng tường, cột, trụ cũ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 295,7208 | m2 |
| 9 | Khối lượng tường, cột, trụ cũ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 346,5146 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 88,7162 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 103,9544 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 77,7182 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 207,0046 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 242,5602 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0478 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0478 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0478 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68,198 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68,198 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7613 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc+ diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,91 | m |
| 22 | Máng tôn khổ rộng 600, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36,04 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,336 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao thả, kích thước 600x600 (bao gồm nhân công, phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 298 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 62,9356 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,8256 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32,11 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6264 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,6111 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,7872 | m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,9701 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,9066 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,6906 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9116 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,116 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 356,3018 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 393,9694 | m2 |
| 42 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng chứa 5-8 modun (bao gồm thanh cái đồng 20x5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng chứa 2-4 modun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn LED, KT 600x1200mm, 72W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn LED vuông 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 59 | Đế âm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 60 | Mặt công tắc + ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 220 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 220 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | m3 |
| 76 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,42 | 1m3 |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | m |
| 78 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cọc |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,42 | m3 |
| 80 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5801 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,6571 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8173 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0696 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7124 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7412 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,202 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2668 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2911 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7632 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2582 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,5209 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,9676 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1022 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,6128 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,6128 | m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1919 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0467 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0467 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,5702 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3306 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1925 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3377 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5416 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,3635 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0584 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,9317 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,251 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,69 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1868 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9561 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,9299 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3141 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,168 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 62,1181 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3398 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2138 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1626 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,104 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0982 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,144 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 45,5607 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8006 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,0686 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42,8128 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6937 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,0495 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,891 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,0691 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,2955 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,1486 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,294 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,4927 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9328 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9328 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8078 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,44 | m |
| 58 | Tôn úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,485 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,014 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,468 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,672 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 415,7066 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 180,031 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 667,49 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,0724 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47,747 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 361,7389 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54,54 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54,54 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 63,74 | m |
| 75 | Cắt chỉ lõm trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,2 | m |
| 76 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,05 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 339,9922 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,334 | m2 |
| 79 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox hộp 304 (bao gồm bản mã chân và bulong liên kết) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 74,1417 | kg |
| 80 | Gia công lan can hành lang bằng Inox 304 (bao gồm bản mã chân và bulong liên kết) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,079 | kg |
| 81 | Gia công lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1128 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 112,8 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,1821 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0136 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,55 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay, cửa mở nhôm hệ 450, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,44 | m2 |
| 87 | Cửa sổ trượt, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46,08 | m2 |
| 88 | Vách cố định nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,83 | m2 |
| 89 | Khóa cửa đi 4500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 90 | Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox hộp 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 250,6416 | kg |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,64 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.103,0483 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 644,0316 | m2 |
| 94 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,0731 | 1m3 |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2284 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8618 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7832 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42,1681 | m2 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,7214 | m3 |
| 100 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,804 | m3 |
| 101 | Lát nền gạch tezzaro - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68,04 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,373 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42,1681 | m2 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,0053 | 1m3 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6332 | m3 |
| 106 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6043 | m3 |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1011 | m3 |
| 108 | Trát tường rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36,5196 | m2 |
| 109 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,4991 | m2 |
| 110 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,4991 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,2044 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1115 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,141 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 61 | 1 cấu kiện |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,595 | m3 |
| 116 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,19 | m3 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,1486 | m2 |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,39 | 1m3 |
| 119 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,55 | m3 |
| 120 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,86 | m3 |
| 121 | Trát tường rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | m2 |
| 122 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,6 | m2 |
| 123 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,6 | m2 |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1494 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 549,7934 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền sê nô mái hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 177,4888 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 258,7728 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,06 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 769,48 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 448,2777 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đường điện cũ hỏng, vận chuyển các loại cửa vào nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2428 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,704 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8829 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,3695 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền granito bậc cầu thang, tam cấp cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42,46 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 840,8608 | m2 |
| 18 | Khối lượng tường, cột, trụ cũ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.623,0508 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.136,1356 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 486,9152 | m2 |
| 21 | Lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 777,9484 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 544,5639 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 233,3845 | m2 |
| 24 | Khối lượng tường, cột, trụ cũ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.035,7665 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 725,0366 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 310,73 | m2 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 145,0519 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 145,0519 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 145,0519 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5418 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2785 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8925 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,015 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,2616 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,9271 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,452 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2898 | m3 |
| 38 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 177,4888 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 94,1048 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 83,384 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 142,7963 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 142,7963 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dày 0.40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,2802 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 82,98 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,014 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,3008 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 979,2866 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 119,12 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 154,288 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 115,948 | m |
| 56 | Ốp đá thẻ vào tường vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 61,6 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.378,4756 | m2 |
| 58 | Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 544,5639 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 798,4 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao thả, kích thước 600x600 (bao gồm nhân công, phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 257,5 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao giật cấp (bao gồm nhân công, phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47,5346 | m2 |
| 62 | Lát nền vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27,6097 | m2 |
| 63 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 118,605 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,8405 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,926 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,432 | m2 |
| 67 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox hộp 304 (đã bao gồm cả công lắp dặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 74,0371 | kg |
| 68 | Bản mã chân Inox liên kết với mặt bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 69 | Bulong liên kết chân lan can với bản mã | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,784 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,0412 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay, hệ 450, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160,39 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở quay, hệ 450, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 52,47 | m2 |
| 74 | Vách cố định nhôm hệ 450, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,7 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi 4500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47 | bộ |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.351,6166 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.836,4048 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,44 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,66 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,66 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát, - Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát, - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát, - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 110/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát, - Đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát, - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,62 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,78 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,86 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,86 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van xả khí tự động đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 119 | Kép 2 đầu ren ngoài D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 131 | Vòi rửa tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 133 | Van xả tiểu nam + xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 138 | Dọ hút nước D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 139 | Bơm cấp nước Q=4m3/h; H30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 140 | Hút bể phốt cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI + CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng 600x400x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng chứa 2-4 modun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng chứa 5-8 modun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED PANEL , KT 600x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED vuông 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 143 | cái |
| 21 | Đế âm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 190 | cái |
| 22 | Mặt công tắc + ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 190 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT 11W D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.085 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.320 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.320 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 140 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.085 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.420 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 164 | m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2422 | 100m3 |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 85 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 45 | Con sứ chân kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 46 | Cọc đỡ dây chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 116 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 48 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | cọc |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,22 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE + DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cột |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dây điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,176 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ khóa néo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | công/bộ |
| 5 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,44 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 7 | Cột BTLT 10B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cột |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 534,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5625 | tấn |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33,5964 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33,5964 | m2 |
| 14 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,635 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,76 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,392 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3474 | tấn |
| 19 | Bu lông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | Bộ |
| 20 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,635 | m3 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4315 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,5264 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3794 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m tận dụng lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,3492 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8 | m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 2,08% giá trị thành tiền của các mục (I+II+III+IV+V). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 2,08% giá trị thành tiền của các mục (I+II+III+IV+V) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E-HSYC. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND hoặc Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm coóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đào | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi