Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:50:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,432,421,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế Xây dựng, cải tạo mạch vòng ĐZ 373E18.4 TBA 110kV Can Lộc (E18.4) và ĐZ 375E18.11 TBA 110kV Nghi Xuân (E18.11) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210 955
Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện –Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Dây ACSR70/11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.747 | m |
| 4 | Dây ACSR95/16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8.254 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC1x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 347 | Cái |
| 6 | Sứ đỡ LinePost 45kV + ty | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 330 | Quả |
| 7 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 75 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) CNK-35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 153 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 420 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 12 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 330 | m |
| 13 | Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 56 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 143 | m |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Hộp nối cáp 35kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Chụp đầu cực TU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,075 | km |
| B | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 3 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn BBAT | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47 | Bộ |
| 5 | Biển tên cầu dao BBCD | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT LT-12-190-7,2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột BLTL LT-14-190-9,2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột BLTL LT-16-190-9,2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Cột BLTL LT-16-190-13 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột BLTL LT-18-190-9,2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 11 | Cột BTLT LT-20-190-9,2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Cột |
| 12 | Cột BTLT LT-20-190-13 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột BLTL LT-14-230-18 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Cột BLTL LT-16-230-18 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột BLTL LT-20-230-18 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột BLTL LT-20-230-24 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột BLTL LT-20-323-35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Tiếp địa RC-4(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-8(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà cầu dao XCD-1-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà cầu dao XNCD-1-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện GCĐ-1-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Thang sắt TS-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Thang sắt TS-3-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XÐG35-4L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 34 | Xà néo đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Xà néo đơn 35kV 3 pha lệch 2 tầng XN35-4L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo đơn 35kV 3 pha bằng cột đặc biệt ngọn 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 37 | Xà néo đơn 35kV 3 pha lệch 2 tầng cột đặc biệt ngọn 230 XN35-4L-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo đơn 35kV 3 pha lệch 2 tầng cột đặc biệt ngọn 323 XN35-4L-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Xà rẽ 3 pha XR-3L-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Móng cột đơn MT4-12(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 42 | Móng cột đơn MT4-14(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng cột đơn MT4-16(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 44 | Móng cột đơn MT5-18(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Móng |
| 45 | Móng cột đơn MT5-20(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | Móng |
| 46 | Móng cột đơn MĐB-14-230(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 47 | Móng cột đơn MĐB-16-230(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng cột đơn MÐB-20-230(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 49 | Móng cột đơn MÐB-20-323(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 51 | Biển báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Biển báo cột cầu dao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78 | m |
| 54 | Ống thép D168,3/5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | m |
| 55 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 56 | Măng sông nối ống thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Hào cáp đơn đi dưới đường BT | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 59 | m |
| 58 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | m |
| 59 | Hào cáp đơn đi dưới đường đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | m |
| 60 | Xà đón dây đầu trạm 35kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ đầu cáp và CSV, XSV-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Thang sắt TS-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Xà phụ XP-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Bộ truyền động BTĐ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Hố ga tại vị trí hộp nối cáp và khoan qua đường nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| 70 | Trụ báo hiệu cáp ngầm (cái) TBH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Trụ |
| 71 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 72 | Ống nhựa gân xoắn D25/32 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Đai thép không gỉ + khóa đai (bắt hòm công tơ 3 pha) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 74 | Hệ thống biển báo gồm biển tên trạm, biển cấm trèo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Xà đón dây đỉnh cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Xà phụ đỡ lèo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 77 | Xà đỡ lèo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 79 | Xà đỡ recloser + chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Xà đỡ biến dòng, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | PHẦN THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Biến dòng điện 1 pha 35kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Biến áp nguồn 35kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chống sét van 35kV ngoài trời | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Thang sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đỡ 35kV PI-45(TL) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 11 | Chuỗi néo 35kV CN-35(TL) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-N | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ SI + CSV XSI-CSV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện GCĐ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tủ hạ thế THT | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Cầu chì tự rơi SI | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Chống sét van CSV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Xà đỡ cầu dao + bộ truyền động | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lên cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Thang sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Cầu dao 35kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao 22-35kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA kết nối về trung tâm điều khiển xa cho thiết bị Recloser | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 351 | Quả |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 93 | Chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp trung thế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | |||
| 1 | Dây dẫn AC70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8.941 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông K-10,5(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | Cột |
| 7 | Xà néo đúp chữ Z XNÐZ35-2D(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ XP-1(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XÐV35-2L(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | Bộ |
| 10 | Chụp cột CC(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đơn XN35-2L(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha XR-3L(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3N(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ chống sét van X-CSV(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao cột đúp XCD35-2D(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện GCĐ(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang sắt TS(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp XNÐ35-2N(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp XNÐ35-2D(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Xà néo II XNII(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo Z cột đơn XNZ-35(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ XP-2(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Cổ dề néo CDN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | dây néo DN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 25 | Chuỗi néo thủy tinh CNTT-35(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 26 | Sứ đỡ 35kV PI-45(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 155 | Quả |
| 27 | Chuỗi néo Polymer CNPo-35(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 81 | Chuỗi |
| 28 | Chống sét van 35kV CSV-35(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Cầu dao 35kV CD-35(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cầu dao căng trên dây CDTD-35(TH) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi