Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:49:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,136,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.40856E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.331.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương.
Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương
Điện thoại: 0207.3835.889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương Điện thoại: 0207.3835.889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương Điện thoại: 0207.3835.889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương Điện thoại: 0207.3835.889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA PHỤ SẢN + KHOA NHI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4744 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7132 | m2 |
| 3 | Cửa đi cửa nhôm hệ, đầy đủ phụ kiện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7132 | m2 |
| 4 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0851 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9073 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8251 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8807 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1055 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.739,364 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.837,5892 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,761 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,855 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6016 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5709 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7704 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,6002 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2991 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Công tháo dỡ sửa lại đường ống nước chung (đối với các phòng có yêu cầu sửa đường ống TN chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 26 | Vật liệu đường ống để thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2993 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2993 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển Tiếp 5km): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2993 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7439 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3728 | 100m2 |
| 35 | Công vận chuyển đổ đạc ra khỏi nhà phục vụ công tác sửa chữa, cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 37 | Cút PVC Tiền Phong D25- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 38 | Tê PVC Tiền Phong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 43 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 45 | Racco nhựa PPR, D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 46 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 52 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 53 | Chếch PVC Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 54 | Cút PVC Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 55 | Y PVC Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 57 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | tuýp |
| 58 | Lắp đặt đèn COMPACT 1x18w + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 59 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 60 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 tép 6A mặt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 61 | Bộ AUTOMAT 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 62 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 63 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 65 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| 66 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 67 | Hộp keo dán 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 68 | Đục tường, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| B | NHÀ ĐIỀU TRỊ KHOA DƯỢC, A10 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5718 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ đường điện + đường ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9629 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2378 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6623 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5157 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1501 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1501 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển Tiếp 5km): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1501 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,987 | m3 |
| 14 | Trát tường trong + ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8975 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8975 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8648 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,178 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2378 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6439 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0804 | m2 |
| 24 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6,38mm hoặc tương đương (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 25 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3618 | m2 |
| 27 | Vệ sinh các cửa sau khi tháo, vệ sinh các cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.543,6446 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,2064 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,4382 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5095 | 100m2 |
| 33 | Công vận chuyển đổ đạc ra khỏi nhà phục vụ công tác sửa chữa, cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 35 | Cút PVC Tiền Phong D25- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 36 | Tê PVC Tiền Phong D25- 25 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Racco nhựa PPR, D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 51 | Chếch PVC Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 52 | Cút PVC Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Y PVC Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tuýp |
| 56 | Lắp đặt đèn COMPACT 1x18w + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp (1x36/40W)-1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 58 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 59 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 tép 6A mặt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Đế âm tường công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 63 | Đế âm tường AUTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 64 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 65 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 66 | Hộp keo dán 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 67 | Đục tường, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 72 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 74 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 75 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0306 | m3 |
| 76 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,251 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m3 |
| C | KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2051 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,046 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,909 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0909 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0909 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển Tiếp 5km): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0909 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6602 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,677 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,766 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9098 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,015 | m2 |
| 13 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6,38mm hoặc tương đương (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,015 | m2 |
| 14 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m2 |
| 16 | Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2mm, kính dày 6,38mm hoặc tương đương (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,71 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9098 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.170,1193 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,5255 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,9392 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9307 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6305 | 100m2 |
| 23 | Công vận chuyển đổ đạc ra khỏi nhà phục vụ công tác sửa chữa, cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 24 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Hạt công tắc 1 hạt 2chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 36 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 38 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 40 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 41 | Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | LĐ ống nhựa đk d =110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | LĐ ống nhựa đk d =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa , đk d =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cút + Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Cút vuông UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7739 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,078 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5396 | m2 |
| 71 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8743 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8743 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển Tiếp 5km): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8743 | m3 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2204 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2712 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2165 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3876 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,79 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6975 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm hệ + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6975 | m2 |
| 84 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Làm trần bằng tấm nhựa khu vệ sinh + khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Hạt công tắc 1 hạt 2chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 101 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 105 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 106 | Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | LĐ ống nhựa đk d =110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 127 | LĐ ống nhựa đk d =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút + Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Cút vuông UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| D | NHÀ ĐÓN TIẾP BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,994 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8774 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8774 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0062 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7568 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4024 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9496 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5699 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7944 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,675 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7174 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7174 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1622 | 100m2 |
| 29 | Tôn ốp cạnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7273 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7273 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,564 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7273 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7273 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7273 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m2 |
| 40 | Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9548 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5114 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,287 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m3/1km |
| 47 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1816 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,539 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,539 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 53 | Sản xuát lan can Inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | kg |
| 54 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*10mm2 (cáp trục lõi đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 55 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Automat 1 pha 1P hai cực 30A (Automat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 65 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 67 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 69 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 70 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 71 | Đầu cốt đồng M10: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Xà đón điện bằng thép góc L50*50.L=500 + sứ A25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.40856E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.331.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm rùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi