Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622164-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220621862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:49:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,136,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.40856E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.331.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương Điện thoại: 0207.3835.889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và kinh doanh thương mại Đại Phúc Địa chỉ: Số nhà 09, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0823 588 886


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương Điện thoại: 0207.3835.889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương Điện thoại: 0207.3835.889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương Điện thoại: 0207.3835.889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương Điện thoại: 0207.3835.889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Tổ dân phố An Kỳ, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương Điện thoại: 0207.3835.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA PHỤ SẢN + KHOA NHI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4744m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,7132m2
3Cửa đi cửa nhôm hệ, đầy đủ phụ kiện (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7132m2
4Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0851m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9073m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V173,8251m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,8807m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1055m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3.739,364m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.837,5892m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,761m2
13Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V53,855m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,6016m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5709m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,7704m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,6002m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2991m2
19Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Công tháo dỡ sửa lại đường ống nước chung (đối với các phòng có yêu cầu sửa đường ống TN chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
26Vật liệu đường ống để thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,2993m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,2993m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển Tiếp 5km):Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2993m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0376m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7439100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3728100m2
35Công vận chuyển đổ đạc ra khỏi nhà phục vụ công tác sửa chữa, cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V20công
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
37Cút PVC Tiền Phong D25- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V304cái
38Tê PVC Tiền Phong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V228cái
40Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
41Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
43Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
45Racco nhựa PPR, D 25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
46Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
50Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
52ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m
53Chếch PVC Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
54Cút PVC Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
55Y PVC Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
57Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V95tuýp
58Lắp đặt đèn COMPACT 1x18w + đuiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
59Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
60Bộ AUTOMAT 1 pha 2 tép 6A mặt đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
61Bộ AUTOMAT 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
62Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
63Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
64Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
65Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cuộn
66Đinh vít m3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
67Hộp keo dán 502Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
68Đục tường, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V124m
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
B NHÀ ĐIỀU TRỊ KHOA DƯỢC, A10
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5718m2
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Tháo dỡ toàn bộ đường điện + đường ống nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9629m3
7Phá dỡ gạch lát nền:Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2378m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V54,6623m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V101,5157m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,1501m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,1501m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển Tiếp 5km):Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1501m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,987m3
14Trát tường trong + ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8975m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,8975m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8648m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,178m2
21Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2378m2
22Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6439m2
23Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V54,0804m2
24Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6,38mm hoặc tương đương (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
25Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,3618m2
27Vệ sinh các cửa sau khi tháo, vệ sinh các cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10công
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.543,6446m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.724,2064m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V819,4382m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,831100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5095100m2
33Công vận chuyển đổ đạc ra khỏi nhà phục vụ công tác sửa chữa, cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V20công
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
35Cút PVC Tiền Phong D25- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
36Tê PVC Tiền Phong D25- 25 độ:Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
38Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
41Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V32cuộn
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Racco nhựa PPR, D 25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
51Chếch PVC Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
52Cút PVC Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
53Y PVC Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40tuýp
56Lắp đặt đèn COMPACT 1x18w + đuiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
57Lắp đặt đèn tuýp (1x36/40W)-1,2MMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
58Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
59Bộ AUTOMAT 1 pha 2 tép 6A mặt đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
61Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
62Đế âm tường công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
63Đế âm tường AUTOMATMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
64Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
65Đinh vít m3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
66Hộp keo dán 502Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
67Đục tường, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1758100m3
71Bê tông lót đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
72Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
73Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
74Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
75Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0306m3
76Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5004m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,251m2
78Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104m3
79Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
83Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85:Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m3
C KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2051m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,046m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,909m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0909m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0909m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển Tiếp 5km):Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0909m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6602m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,677m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,766m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9098m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,32m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,015m2
13Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6,38mm hoặc tương đương (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,015m2
14Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,18m2
16Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2mm, kính dày 6,38mm hoặc tương đương (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,71m2
17Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9098m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.170,1193m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.404,5255m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V732,9392m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9307100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6305100m2
23Công vận chuyển đổ đạc ra khỏi nhà phục vụ công tác sửa chữa, cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V15công
24Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
25Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Hạt công tắc 1 hạt 2chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
36Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
38Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
39Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
40Đinh vít m3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
41Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Vòi gật gù lắp cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt vòi xịt wcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
61LĐ ống nhựa đk d =110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
62LĐ ống nhựa đk d =90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
63LĐ ống nhựa , đk d =34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01bộ
64Lắp đặt cút + Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Cút vuông UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7739m3
69Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V705,078m2
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5396m2
71Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,8743m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,8743m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển Tiếp 5km):Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8743m3
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2204m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2712m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2165m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3876m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,17m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,79m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,45m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,6975m2
83Cửa nhôm hệ + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6975m2
84Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Làm trần bằng tấm nhựa khu vệ sinh + khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,928m2
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386m3
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
91Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Hạt công tắc 1 hạt 2chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
101Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
103Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
104Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
105Đinh vít m3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
106Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
110Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Lắp đặt bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Vòi gật gù lắp cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt vòi xịt wcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126LĐ ống nhựa đk d =110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
127LĐ ống nhựa đk d =90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
129Lắp đặt cút + Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt cút Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Cút vuông UPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
D NHÀ ĐÓN TIẾP BỆNH NHÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,9941m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9216100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8774100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8774100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8774100m3/1km
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0062m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2669tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1933100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7568m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8736m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3279tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4024m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
18Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1727100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9496m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5699m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7944m3
25Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,675m2
26Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7174tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7174tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,1622100m2
29Tôn ốp cạnh:Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7273m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7273m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V120,564m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,7273m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,7273m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,7273m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,84m2
37Cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84m2
38Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,18m2
40Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,18m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9548m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5114m3
43Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V17,287m3
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1849100m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1849100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1849100m3/1km
47Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V14,1816m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,208m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,539m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,539m2
51Lắp dựng lan INOXMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
52Sản xuất lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528tấn
53Sản xuát lan can Inox:Mô tả kỹ thuật theo chương V352,8kg
54Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*10mm2 (cáp trục lõi đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
55Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
56Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
57Automat 1 pha 1P hai cực 30A (Automat tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A Icu=10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Quạt gắn tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
65Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
67Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
69Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
70Đinh vít m3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
71Đầu cốt đồng M10:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Xà đón điện bằng thép góc L50*50.L=500 + sứ A25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.40856E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.331.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)33
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm rùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->