Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611446-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220610304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 97%; ngân sách phường và huy động 3%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:37:00 đến ngày 2022-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,318,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình đường giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,723 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.723.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Đã từng làm hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên: chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu...
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV.
- Đặc điểm thiết bị Ủi nền, móng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung 16T-:-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh sắt 8-:-12T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp (hoặc bánh hỗn hợp)
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn móng, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm lền Bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm lền Bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường Tây Sơn, phường Tân Thành
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 97%; ngân sách phường và huy động 3%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê , địa chỉ: Đường A7, Thôn 1, xã Cư Ê Bur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, 82A Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột; SĐT: 0262 3818260; Fax: 0262 3818260
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê , địa chỉ: Đường A7, Thôn 1, xã Cư Ê Bur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, 82A Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột; SĐT: 0262 3818260; Fax: 0262 3818260


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, 82A Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột; SĐT: 0262 3818260; Fax: 0262 3818260
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623 952345, số fax: 02623 952345.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, Số 01 -Lý Nam Đế - thành phố Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262 3989293.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2gốc
3Phá dỡ kết cấu gạch đá móng đá, tường rào \bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,04m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5738100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5242100m3
6Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0068100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0068100m3
8Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9343100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2516100m3
10Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1503100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt786,146m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3073100m2
4Thi công móng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8435100m3
5Ván khuôn lốc vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5109100m2
6Bê tông lốc vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,716m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,0694m3
8Ván khuôn bó nền vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6139100m2
9Bê tông bó nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,0694m3
10Móng đá 4x6 chèn VXM75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,239m3
11Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.192,39m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0812100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2749100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1383100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2038m3
5Ván khuôn thép, thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2385100m2
6Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,5445m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,4464m3
8Lắp dựng cốt thép xà giằng hố thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1722tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng hố thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4675tấn
10Ván khuôn thép, giằng hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0685100m2
11Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1664m3
12Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0921tấn
13Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0921tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0061100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0169tấn
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
18Đào đất cống dọc, cống ngang bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,0931100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1401100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6203100m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt811 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64mối nối
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt431 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23mối nối
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 đoạn ống
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1401 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1401 cấu kiện
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,93910 tấn/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,376100m3
D HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình đường giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,723 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.723.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Đã từng làm hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ an toàn lao động (01 người). 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên: chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T Vận chuyển vật lieu...3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào2
3 Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. Ủi nền, móng1
4 Lu rung 16T-:-25T Lu lèn1
5 Lu bánh sắt 8-:-12T Lu lèn1
6 Lu bánh lốp (hoặc bánh hỗn hợp) Lu lèn móng, mặt đường1
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đầm lền Bê tông1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm lền Bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->