Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608706-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220608653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:24:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43939E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.899.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 5 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 4 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng IV còn hiệu lực.- Có bản kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình / hạng mục cầu đường bộ tương tự từ cấp IV cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành về môi trường còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 60÷80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích ≥ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
8-Lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ôtô ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Bản sao hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao hóa đơn mua thiết bị và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm thể thao huyện Cam Lộ; hạng mục: Bể bơi, công viên cây xanh (đợt 2: Cầu, kè, đường, lan can trên kè)
550 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng tại Quảng Trị, Phòng KT&HT huyện Cam Lộ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Phong Hòa Phát; Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phong Hòa Phát; Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Cam Lộ;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B PHẦN ĐƯỜNG
C Nền mặt đường tuyến chính và tuyến nhánh
1Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộnChương V221,8946tấn
2Vận chuyển BTNC19 bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổChương V221,8946tấn
3Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Chương V1.335,1056m2
4Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cmChương V1.335,1056m2
5Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmChương V186,9148m3
6Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmChương V160,2127m3
7Đắp đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K98.Chương V400,5317m3
8Đắp vỉa hè đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95Chương V236,3181m3
9Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tôChương V731,6562m3
10Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào, kết hợp máy ủiChương V50,531m3
11Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào kết hợp máy ủiChương V707,3103m3
12Vận chuyển đất không thích hợp và vật liệu phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổChương V757,8413m3
D Bó vĩa, Rãnh đan tuyến chính và tuyến nhánh
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V5,301m3
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2cmChương V7,3649m3
3Ván khuôn thép (LC 4 lần)Chương V48,3434m2
4Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmChương V44,46m2
5Bê tông rãnh đan M250 đá 1x2cmChương V2,2365m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V134m
7Lắp đặt bó vỉa congChương V37m
8Đào hố móng đất C2 bằng thủ côngChương V18,5535m3
9Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K0,95.Chương V8,6808m3
10Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tôChương V9,8094m3
E Gờ chắn:
1Bê tông móng, chân khay M250, đá 2x4Chương V6,0751m3
2Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2Chương V2,1562m3
3Ván khuôn gỗChương V74,476m2
F Lát gạch Terzzo Vĩa hè tuyến chính:
1Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V18,672m3
2Bê tông bó gáy sẵn M200 đá 1x2cmChương V2,2968m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT(30x30)cmChương V124,48m2
4Ván khuôn gỗChương V18,063m2
G Gia cố mái taluy tuyến chính, tuyến nhánh, Lan can tay vịn
1Bê tông tấm đan, tấm lát đúc sẵn M250 đá 1x2cmChương V31,8525m3
2Cốt thép tấm đan, tấm lát đúc sẵnChương V1.216,56kg
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V3.425Cấu kiện
4Ván khuôn thép tấm đan, tấm lát (LC 4 lần)Chương V219,2m2
5Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4Chương V31,02m3
6Bê tông giằng M200 đá 1x2cmChương V5,7613m3
7Cốt thép xà, dầm, giằng ĐK≤18mmChương V165,1364kg
8Ván khuôn gỗ (LC 2 lần)Chương V132,8962m2
9Đào hố móng đất C2 bằng thủ côngChương V113,74m3
10Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K0,95.Chương V82,72m3
11Gia công, lắp dựng thép hìnhChương V2.530,9548kg
12Sơn lan can 3 nướcChương V125,08m2
13Vận chuyển đất không thích hợp và vật liệu phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổChương V113,74m3
14Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tôChương V93,4736m3
H PHẦN CẦU
I Mố cầu (Mố 1; Mố 2 và Gia cố móng)
1Đào hố móng đất cấp 2 bằng máy đàoChương V363,753m3
2Đào hố móng đất C2 bằng thủ côngChương V40,417m3
3Vận chuyển đất không thích hợp và vật liệu phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổChương V404,17m3
4Lót bạt nilonChương V180,2074m2
5Ván khuôn mố, trụ cầuChương V419,374m2
6Bê tông móng, chân khay M250, đá 2x4Chương V28,3248m3
7Bê tông móng mố M250, đá 1x2Chương V98,6825m3
8Bê tông giằng M250 đá 1x2cmChương V1,5795m3
9Bê tông tường M250 đá 1x2Chương V68,9822m3
10Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu ĐKChương V12.265,7701kg
11Bê tông xà mũ mố cầu M250 đá 1x2cm10,74m3
12Khoan cấy thép móng mố sâu Chương V336Lỗ
13Bê tông gờ chắn trên mố M250, đá 1x2Chương V1,1145m3
14Cốt thép gờ chắn trên mố ĐKChương V166,1431kg
15Bê tông tứ nón M250 đá 2x4Chương V12,7324m3
16Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K0,95.Chương V190,2m3
17Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tôChương V214,926m3
J Dầm bản mặt, gờ chắn cầu
1Bê tông dầm, bản mặt cầu M300 đá 1x2cmChương V31,113m3
2Bê tông lan can; gờ chắn cầu M300 đá 1x2cmChương V1,7904m3
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ ĐKChương V763,3273kg
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ ĐK >18mmChương V688,4184kg
5Cốt thép bản cầu, gờ chắn đổ tại chổ ĐK>10mmChương V5.103,7655kg
6Ván khuôn dầm bản cầu đổ tại chổChương V199,92m2
K Lan can cầu
1Bê tông bệ móng lan can M250, đá 1x2Chương V19,1756m3
2Ván khuôn gỗChương V23,2m2
3Gia công, lắp dựng thép hìnhChương V2.371,18kg
4Sơn lan can 3 nướcChương V66,3897m2
L Đắp đất đê quai cầu
1Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tôChương V661,2986m3
2Đắp đất đê bằng máy đầm, γ=1,65T/m3Chương V585,22m3
M Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải, gối đở M250, đá 1x2 đổ tại chổChương V17,9536m3
2Cốt thép bản giảm tải ĐK>10mmChương V1.508,2758kg
3Gia công, lắp dựng thép hìnhChương V18,98kg
4Lót bạt nilonChương V27,48m2
5Ván khuôn gỗChương V17,856m2
N CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC
O Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình
1Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trìnhChương V2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43939E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.899.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 5 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 4 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.43
3 Phụ trách trắc đạc công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng IV còn hiệu lực.- Có bản kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình / hạng mục cầu đường bộ tương tự từ cấp IV cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).33
5 Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành về môi trường còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa công suất 60÷80T/h - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7 m3 - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi ≥ 108 CV - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy san tự hành - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy đào bánh xích ≥ 1,6 m3 - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
7 Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
8 Lu rung 25 tấn - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Cần trục ôtô ≥ 05 tấn - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
11 Đầm cóc Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị2
13 Đầm dùi ≥ 1,5Kw Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị2
14 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc - Bản sao hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao hóa đơn mua thiết bị và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy cắt uốn thép Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->