Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:24:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43939E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.899.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 5 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 4 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng IV còn hiệu lực.- Có bản kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình / hạng mục cầu đường bộ tương tự từ cấp IV cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành về môi trường còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 60÷80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ôtô ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản sao hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao hóa đơn mua thiết bị và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm thể thao huyện Cam Lộ; hạng mục: Bể bơi, công viên cây xanh (đợt 2: Cầu, kè, đường, lan can trên kè) 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| C | Nền mặt đường tuyến chính và tuyến nhánh | |||
| 1 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn | Chương V | 221,8946 | tấn |
| 2 | Vận chuyển BTNC19 bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V | 221,8946 | tấn |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Chương V | 1.335,1056 | m2 |
| 4 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm | Chương V | 1.335,1056 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Chương V | 186,9148 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Chương V | 160,2127 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K98. | Chương V | 400,5317 | m3 |
| 8 | Đắp vỉa hè đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95 | Chương V | 236,3181 | m3 |
| 9 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Chương V | 731,6562 | m3 |
| 10 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào, kết hợp máy ủi | Chương V | 50,531 | m3 |
| 11 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Chương V | 707,3103 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất không thích hợp và vật liệu phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương V | 757,8413 | m3 |
| D | Bó vĩa, Rãnh đan tuyến chính và tuyến nhánh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V | 5,301 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2cm | Chương V | 7,3649 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép (LC 4 lần) | Chương V | 48,3434 | m2 |
| 4 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V | 44,46 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh đan M250 đá 1x2cm | Chương V | 2,2365 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V | 134 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V | 37 | m |
| 8 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công | Chương V | 18,5535 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K0,95. | Chương V | 8,6808 | m3 |
| 10 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Chương V | 9,8094 | m3 |
| E | Gờ chắn: | |||
| 1 | Bê tông móng, chân khay M250, đá 2x4 | Chương V | 6,0751 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 | Chương V | 2,1562 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Chương V | 74,476 | m2 |
| F | Lát gạch Terzzo Vĩa hè tuyến chính: | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V | 18,672 | m3 |
| 2 | Bê tông bó gáy sẵn M200 đá 1x2cm | Chương V | 2,2968 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT(30x30)cm | Chương V | 124,48 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V | 18,063 | m2 |
| G | Gia cố mái taluy tuyến chính, tuyến nhánh, Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm lát đúc sẵn M250 đá 1x2cm | Chương V | 31,8525 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, tấm lát đúc sẵn | Chương V | 1.216,56 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 3.425 | Cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan, tấm lát (LC 4 lần) | Chương V | 219,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Chương V | 31,02 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng M200 đá 1x2cm | Chương V | 5,7613 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà, dầm, giằng ĐK≤18mm | Chương V | 165,1364 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ (LC 2 lần) | Chương V | 132,8962 | m2 |
| 9 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công | Chương V | 113,74 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K0,95. | Chương V | 82,72 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép hình | Chương V | 2.530,9548 | kg |
| 12 | Sơn lan can 3 nước | Chương V | 125,08 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất không thích hợp và vật liệu phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương V | 113,74 | m3 |
| 14 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Chương V | 93,4736 | m3 |
| H | PHẦN CẦU | |||
| I | Mố cầu (Mố 1; Mố 2 và Gia cố móng) | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 bằng máy đào | Chương V | 363,753 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất C2 bằng thủ công | Chương V | 40,417 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không thích hợp và vật liệu phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương V | 404,17 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon | Chương V | 180,2074 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Chương V | 419,374 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chân khay M250, đá 2x4 | Chương V | 28,3248 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố M250, đá 1x2 | Chương V | 98,6825 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng M250 đá 1x2cm | Chương V | 1,5795 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Chương V | 68,9822 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu ĐK | Chương V | 12.265,7701 | kg |
| 11 | Bê tông xà mũ mố cầu M250 đá 1x2cm | 10,74 | m3 | |
| 12 | Khoan cấy thép móng mố sâu | Chương V | 336 | Lỗ |
| 13 | Bê tông gờ chắn trên mố M250, đá 1x2 | Chương V | 1,1145 | m3 |
| 14 | Cốt thép gờ chắn trên mố ĐK | Chương V | 166,1431 | kg |
| 15 | Bê tông tứ nón M250 đá 2x4 | Chương V | 12,7324 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K0,95. | Chương V | 190,2 | m3 |
| 17 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Chương V | 214,926 | m3 |
| J | Dầm bản mặt, gờ chắn cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm, bản mặt cầu M300 đá 1x2cm | Chương V | 31,113 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can; gờ chắn cầu M300 đá 1x2cm | Chương V | 1,7904 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ ĐK | Chương V | 763,3273 | kg |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ ĐK >18mm | Chương V | 688,4184 | kg |
| 5 | Cốt thép bản cầu, gờ chắn đổ tại chổ ĐK>10mm | Chương V | 5.103,7655 | kg |
| 6 | Ván khuôn dầm bản cầu đổ tại chổ | Chương V | 199,92 | m2 |
| K | Lan can cầu | |||
| 1 | Bê tông bệ móng lan can M250, đá 1x2 | Chương V | 19,1756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Chương V | 23,2 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng thép hình | Chương V | 2.371,18 | kg |
| 4 | Sơn lan can 3 nước | Chương V | 66,3897 | m2 |
| L | Đắp đất đê quai cầu | |||
| 1 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Chương V | 661,2986 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê bằng máy đầm, γ=1,65T/m3 | Chương V | 585,22 | m3 |
| M | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, gối đở M250, đá 1x2 đổ tại chổ | Chương V | 17,9536 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản giảm tải ĐK>10mm | Chương V | 1.508,2758 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng thép hình | Chương V | 18,98 | kg |
| 4 | Lót bạt nilon | Chương V | 27,48 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Chương V | 17,856 | m2 |
| N | CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC | |||
| O | Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trình | Chương V | 2 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43939E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.899.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 5 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bằng phải đủ thời hạn 4 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc địa chất (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng IV còn hiệu lực.- Có bản kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình / hạng mục cầu đường bộ tương tự từ cấp IV cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt ngiệp đại học chuyên ngành về môi trường còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (bằng phải đủ thời hạn 3 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp IV, có mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 60÷80T/h | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,7 m3 | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108 CV | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy san tự hành | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích ≥ 1,6 m3 | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 8 | Lu rung 25 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ôtô ≥ 05 tấn | - Bản sao giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao giấy đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 13 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - Bản sao hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực,- Đối với trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê xe máy thi công, bản sao hóa đơn mua thiết bị và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi