Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631601-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220623552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:20:00 đến ngày 2022-06-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,074,629,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa Trường tiểu học Định Môn 1
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 243C, đường Trần Hưng Đạo nối dài, KV Yên Trung, P. Lê Bình, Q. Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư tư vấn xây dựng Kiến Việt, địa chỉ: Số 359, Ấp Thới Bình B, Xã Thới Thạnh, Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchMô tả Chương V414,8858m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 1.2m, vữa XM mác 75Mô tả Chương V414,8858m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V399,1144m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cầu thang trong nhàMô tả Chương V644,476m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhàMô tả Chương V583,12m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam nắng, lam ngang, lan canMô tả Chương V241,9085m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văngMô tả Chương V165,3092m2
8Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMô tả Chương V399,1144m2
9Bả bằng bột bả lam nắng, lan can,... ngoài nhàMô tả Chương V407,2177m2
10Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả Chương V644,476m2
11Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMô tả Chương V583,12m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V806,3321m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.227,596m2
14Đục bỏ lớp vữa láng sê nôMô tả Chương V128,84m2
15Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmMô tả Chương V128,84m2
16Láng lớp vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V128,84m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm KOVA CT11-AMô tả Chương V128,84m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V316,6m2
19Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V316,61m2
20Tháo dỡ ô kính bị vỡMô tả Chương V1,608m2
21Gia công và lắp kính vào khung cửa có sẵnMô tả Chương V1,608m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V76,8m2
23SXLD sổ đi 4 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V76,8m2
24Cung cấp, lắp đặt rèm cửa bằng vải (bao gồm phụ kiện: thanh treo, vít, tắc kê,....)Mô tả Chương V161,28m2
25Đục phần lam gióMô tả Chương V0,26m3
26SXLD khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 8mmMô tả Chương V4m2
27Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,1257tấn
28Gia công vì kèo thép góc LDC 40x4mmMô tả Chương V0,002tấn
29Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,2604tấn
30Lắp vì kèo thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,1257tấn
31Lắp vì kèo thép góc LDC 40x4mmMô tả Chương V0,002tấn
32Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,2604tấn
33CCLD bu long nở D16, L=250mmMô tả Chương V30cái
34CCLD bu long D10 dài 250mmMô tả Chương V20cái
35Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0.45mmMô tả Chương V0,9834100m2
36Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0698tấn
37Gia công vì kèo thép góc LDC 40x4mmMô tả Chương V0,0024tấn
38Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,2699tấn
39Lắp vì kèo thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0698tấn
40Lắp vì kèo thép góc LDC 40x4mmMô tả Chương V0,0024tấn
41Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,2699tấn
42CCLD bu long nở D16, L=100mmMô tả Chương V24cái
43CCLD bu long D10 dài 250mmMô tả Chương V24cái
44Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0.45mmMô tả Chương V0,7164100m2
45Tháo dỡ đènMô tả Chương V5bộ
46Lắp đặt đèn Led tube dài 1.2m - 36WMô tả Chương V5bộ
47Lắp đặt quạt trần đảo sải cánh 0.4m + hộp số (dimmer)Mô tả Chương V10cái
48Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V80m
49Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả Chương V40m
50Phụ kiện : băng keo, ốc vít...Mô tả Chương V1
51Gia công cần đèn bằng thép ống D60 dày 3mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0101tấn
52Lắp dựng cần đèn bằng thép ống D60 dày 3mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0101tấn
53CCLD bu long D10 dài 250mmMô tả Chương V8cái
54Lắp đặt đèn led chiếu sáng 150WMô tả Chương V2bộ
55Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CXV) 3x2.5mm2Mô tả Chương V40m
56Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32Mô tả Chương V40m
57Lắp đặt cầu nối dây 2P-30AMô tả Chương V2cái
58Lắp đặt táp lô nhựa 160x250mmMô tả Chương V1cái
59Lắp đặt cầu chì nổi 5AMô tả Chương V1cái
60Lắp đặt CB 2P-20AMô tả Chương V1cái
61Lắp đặt hộp âm + đai giữ CBMô tả Chương V1hộp
62Lắp tủ điện sơn tĩnh điệnMô tả Chương V1hộp
63Phụ kiện : băng keo, ốc vít...Mô tả Chương V1
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V0,52100m
65Lắp đặt co uPVC D90 góc 45Mô tả Chương V12cái
66Lắp đặt ống chống tràng uPVC D42Mô tả Chương V0,036100m
67Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả Chương V6cái
68CCLD đai giữ inox D90Mô tả Chương V18cái
69Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,6768m3
70Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,6768m3
71Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,6768m3
B Hạng mục 2: CẢI TẠO KHỐI CHỨC NĂNG (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Làm vách bằng tấm aluminium dày 3mm khung xương nhôm cao 0.2m che khe hở tườngMô tả Chương V1,08m2
2Đục bỏ phần lam gióMô tả Chương V21,33m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,133m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V42,66m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V9,33m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V33,33m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V9,33m2
8Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V33,33m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V251,4425m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cầu thang trong nhàMô tả Chương V417,0801m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam nắng, lam ngang, lan canMô tả Chương V30,15m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văngMô tả Chương V51,0825m2
13Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMô tả Chương V251,4425m2
14Bả bằng bột bả lam nắng, lan can,... ngoài nhàMô tả Chương V81,2325m2
15Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả Chương V417,0801m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V332,675m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V417,0801m2
18Đục bỏ lớp vữa láng sê nôMô tả Chương V29,9845m2
19Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmMô tả Chương V29,9845m2
20Láng lớp vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V29,9845m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm KOVA CT11-AMô tả Chương V29,9845m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V138m2
23Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1381m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V24,72m2
25SXLD cửa đi 4 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V23,04m2
26SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V1,68m2
27Tháo dỡ đènMô tả Chương V5bộ
28Lắp đặt đèn Led tube dài 1.2m - 36WMô tả Chương V5bộ
29Lắp đặt quạt trần đảo sải cánh 0.4m + hộp số (dimmer)Mô tả Chương V10cái
30Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V78m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả Chương V39m
32Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V4cái
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V4máy
34Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V44m
35Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.5HpMô tả Chương V0,23100m
36Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả Chương V22m
37Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D21Mô tả Chương V23m
38Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V4
39Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,9022m3
40Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,9022m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,9022m3
C Hạng mục 3: CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ trần prima hiện trạngMô tả Chương V46,2m2
2Gia công thanh đỡ trần tole bằng thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,2136tấn
3Lắp dựng thanh đỡ trần tole bằng thép hộp 40x40x1.2mmMô tả Chương V0,2136tấn
4Làm trần bằng tấm tole sóng vuôngMô tả Chương V0,462100m2
5Tháo dỡ cửa sổ trục BMô tả Chương V12,48m2
6SXLD cửa sổ 4 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V8,64m2
7SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V3,84m2
8SXLD khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V15,12m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V174,9942m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả Chương V304,9592m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam nắng, lam ngang, lan canMô tả Chương V23,6263m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văngMô tả Chương V39,7855m2
13Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMô tả Chương V174,9942m2
14Bả bằng bột bả lam nắng, lan can,... ngoài nhàMô tả Chương V63,4118m2
15Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả Chương V304,9592m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V238,406m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V304,9592m2
18Đục bỏ lớp vữa láng sê nôMô tả Chương V23,3968m2
19Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmMô tả Chương V23,3968m2
20Láng lớp vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V23,3968m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm KOVA CT11-AMô tả Chương V23,3968m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V86,4m2
23Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V86,41m2
24Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạchMô tả Chương V24,44m2
25Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V24,44m2
26Tháo dỡ đènMô tả Chương V3bộ
27Lắp đặt đèn Led tube dài 1.2m - 36WMô tả Chương V3bộ
28Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh)Mô tả Chương V2cái
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tườngMô tả Chương V2máy
30Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V24m
31Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.5HpMô tả Chương V0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả Chương V12m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D21Mô tả Chương V12m
34Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...:Mô tả Chương V2
35Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,0159m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,0159m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V2,0159m3
D Hạng mục 4: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạchMô tả Chương V26,64m2
2Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V26,64m2
3Tháo dỡ lavaboMô tả Chương V2bộ
4Tháo dỡ bồn nước cũMô tả Chương V1bộ
5Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiệnMô tả Chương V2bộ
6Lắp đặt bồn nước inox 500l tương đương Đại ThànhMô tả Chương V1bể
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.6mmMô tả Chương V0,21100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4mmMô tả Chương V0,04100m
9Lắp co D27 góc 90Mô tả Chương V5cái
10Lắp co D49 góc 90Mô tả Chương V2cái
11Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lavabo có chốt InoxMô tả Chương V1,857m2
12Gia công kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0222tấn
13Lắp dựng kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0222tấn
14CCLD ke góc vuông bằng inox 304Mô tả Chương V8cái
15CCLD bulong nở không gỉ M6x80Mô tả Chương V8cái
E Hạng mục 5: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Phá dỡ tường xây ngăn máng tiểu hiện trạngMô tả Chương V0,1656m3
2Phá dỡ nền gạch vị trí máng tiểuMô tả Chương V2,66m2
3Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V2,66m2
4Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạchMô tả Chương V42,12m2
5Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V42,12m2
6Tháo dỡ lavaboMô tả Chương V4bộ
7Tháo dỡ bồn nước cũMô tả Chương V1bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V3bộ
9Lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nam bằng tấm CompactMô tả Chương V1,512m2
10Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiệnMô tả Chương V4bộ
11Lắp đặt bồn nước inox 1000l tương đương Đại ThànhMô tả Chương V1bể
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.6mmMô tả Chương V0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4mmMô tả Chương V0,04100m
14Lắp co D27 góc 90Mô tả Chương V5cái
15Lắp co D49 góc 90Mô tả Chương V2cái
16Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lavabo có chốt InoxMô tả Chương V3,432m2
17Gia công kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0407tấn
18Lắp dựng kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0407tấn
19CCLD ke góc vuông bằng inox 304Mô tả Chương V14cái
20CCLD bulong nở không gỉ M6x80Mô tả Chương V14cái
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V0,1656m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V0,1656m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V0,1656m3
F Hạng mục 6: NHÀ ĂN (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ vòi rửa tayMô tả Chương V28bộ
2Tháo dỡ ống bị hư hỏngMô tả Chương V0,09100m
3Lắp đặt vòi rửa tayMô tả Chương V28bộ
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả Chương V0,09100m
5Lắp co D27 góc 90Mô tả Chương V2cái
6Tháo dỡ máng rửa tayMô tả Chương V2bộ
7Gia công kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,08tấn
8Lắp dựng kệ máng rửa tay bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,08tấn
9Lắp máng rửa tay (tận dụng máng hiện trạng)Mô tả Chương V2bộ
G Hạng mục 7: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC (ĐIỂM ĐỊNH PHƯỚC)
1Phá dỡ nền gạch và lớp bê tông đá 4x6 hiện trạngMô tả Chương V35,1099m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V0,1672100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V33,4418m3
4Phá dỡ nền gạch sàn lầu 1Mô tả Chương V292,316m2
5Lát nền, sàn - Ceramic KT600x600mm , XM PCB40Mô tả Chương V626,734m2
6Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchMô tả Chương V386,645m2
7Ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 1.2m, XM PCB40Mô tả Chương V386,645m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V454,0912m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cầu thang trong nhàMô tả Chương V617,1854m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả Chương V374,616m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - lam nắng, lam ngang, lan canMô tả Chương V170,122m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văngMô tả Chương V194,978m2
13Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMô tả Chương V454,0912m2
14Bả bằng bột bả vào lam nắng, lan can,... ngoài nhàMô tả Chương V365,1m2
15Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả Chương V882,3054m2
16Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMô tả Chương V374,616m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V819,1912m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.256,9214m2
19Đục bỏ lớp vữa láng sê nôMô tả Chương V158,204m2
20Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmMô tả Chương V158,204m2
21Láng lớp vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V158,204m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm tương đương KOVA CT11-AMô tả Chương V158,204m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - cửa đi, cửa sổMô tả Chương V52,8m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - cửa đi, cửa sổMô tả Chương V52,81m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V78,4m2
26SXLD cửa sổ 4 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm, khung bảo vệ bằng inoxMô tả Chương V11,2m2
27SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm, khung bảo vệ bằng inoxMô tả Chương V67,2m2
28Tháo dỡ trần hiện trạng bị hư hỏngMô tả Chương V1,8m2
29Thi công trần tấm hợp kim nhômMô tả Chương V1,8m2
30SXLD khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V61,2m2
31Chống dột mái toleMô tả Chương V28m2
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V0,16100m
33Lắp đặt co uPVC D90 góc 45Mô tả Chương V2cái
34Lắp đặt ống chống tràng uPVC D42Mô tả Chương V0,96100m
35Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả Chương V2cái
36CCLD đai giữ inox D90Mô tả Chương V4cái
37Tháo dỡ đènMô tả Chương V35bộ
38Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m - 36WMô tả Chương V35bộ
39Tháo dỡ quạtMô tả Chương V13bộ
40Lắp đặt quạt trần đảo sải cánh 0.4m + hộp số (dimmer)Mô tả Chương V12cái
41Lắp đặt quạt treo tường đảo sải cánh 0.4mMô tả Chương V1cái
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V56,8098m3
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V56,8098m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V56,8098m3
H Hạng mục 8: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM ĐỊNH PHƯỚC)
1Tháo dỡ đènMô tả Chương V8bộ
2Tháo vòi lavaboMô tả Chương V3bộ
3Tháo vòi rửa tayMô tả Chương V4bộ
4Tháo dỡ ổ khóa cửaMô tả Chương V2bộ
5Lắp đặt đèn led chữ U - 12WMô tả Chương V8bộ
6Lắp đặt vòi lavaboMô tả Chương V3bộ
7Lắp đặt vòi rửa tayMô tả Chương V4cái
8Ổ khóa cửa tương đương SolexMô tả Chương V2cái
I Hạng mục 9: CẢI TẠO CÁC CỔNG + HÀNG RÀO (ĐIỂM ĐỊNH PHƯỚC)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường hàng ràoMô tả Chương V19,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằng, đà kiềngMô tả Chương V11,76m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột hàng ràoMô tả Chương V21,9225m2
4Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằng hàng ràoMô tả Chương V53,2825m2
5Sơn dầm, cột, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V53,2825m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hàng rào song sắt, cửa cổng chínhMô tả Chương V89,86m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - hàng rào song sắt, cửa cổng chínhMô tả Chương V89,861m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
7 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->