Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:20:00 đến ngày 2022-06-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,074,629,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa Trường tiểu học Định Môn 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả Chương V | 414,8858 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 1.2m, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 414,8858 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 399,1144 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cầu thang trong nhà | Mô tả Chương V | 644,476 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà | Mô tả Chương V | 583,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam nắng, lam ngang, lan can | Mô tả Chương V | 241,9085 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 165,3092 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 399,1144 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả lam nắng, lan can,... ngoài nhà | Mô tả Chương V | 407,2177 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 644,476 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả Chương V | 583,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 806,3321 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.227,596 | m2 |
| 14 | Đục bỏ lớp vữa láng sê nô | Mô tả Chương V | 128,84 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả Chương V | 128,84 | m2 |
| 16 | Láng lớp vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 128,84 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm KOVA CT11-A | Mô tả Chương V | 128,84 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 316,6 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 316,6 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ ô kính bị vỡ | Mô tả Chương V | 1,608 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp kính vào khung cửa có sẵn | Mô tả Chương V | 1,608 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 76,8 | m2 |
| 23 | SXLD sổ đi 4 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 76,8 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa bằng vải (bao gồm phụ kiện: thanh treo, vít, tắc kê,....) | Mô tả Chương V | 161,28 | m2 |
| 25 | Đục phần lam gió | Mô tả Chương V | 0,26 | m3 |
| 26 | SXLD khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 8mm | Mô tả Chương V | 4 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,1257 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép góc LDC 40x4mm | Mô tả Chương V | 0,002 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2604 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,1257 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép góc LDC 40x4mm | Mô tả Chương V | 0,002 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2604 | tấn |
| 33 | CCLD bu long nở D16, L=250mm | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 34 | CCLD bu long D10 dài 250mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 0,9834 | 100m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0698 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép góc LDC 40x4mm | Mô tả Chương V | 0,0024 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2699 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0698 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép góc LDC 40x4mm | Mô tả Chương V | 0,0024 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2699 | tấn |
| 42 | CCLD bu long nở D16, L=100mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 43 | CCLD bu long D10 dài 250mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 0,7164 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ đèn | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led tube dài 1.2m - 36W | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần đảo sải cánh 0.4m + hộp số (dimmer) | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 50 | Phụ kiện : băng keo, ốc vít... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 51 | Gia công cần đèn bằng thép ống D60 dày 3mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0101 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cần đèn bằng thép ống D60 dày 3mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0101 | tấn |
| 53 | CCLD bu long D10 dài 250mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng 150W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CXV) 3x2.5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt cầu nối dây 2P-30A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt táp lô nhựa 160x250mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì nổi 5A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt CB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp âm + đai giữ CB | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp tủ điện sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Phụ kiện : băng keo, ốc vít... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 0,52 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co uPVC D90 góc 45 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống chống tràng uPVC D42 | Mô tả Chương V | 0,036 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 68 | CCLD đai giữ inox D90 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 69 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,6768 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,6768 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,6768 | m3 |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO KHỐI CHỨC NĂNG (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Làm vách bằng tấm aluminium dày 3mm khung xương nhôm cao 0.2m che khe hở tường | Mô tả Chương V | 1,08 | m2 |
| 2 | Đục bỏ phần lam gió | Mô tả Chương V | 21,33 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,133 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 42,66 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 9,33 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 33,33 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 9,33 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 33,33 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 251,4425 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cầu thang trong nhà | Mô tả Chương V | 417,0801 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam nắng, lam ngang, lan can | Mô tả Chương V | 30,15 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 51,0825 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 251,4425 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả lam nắng, lan can,... ngoài nhà | Mô tả Chương V | 81,2325 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 417,0801 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 332,675 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 417,0801 | m2 |
| 18 | Đục bỏ lớp vữa láng sê nô | Mô tả Chương V | 29,9845 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả Chương V | 29,9845 | m2 |
| 20 | Láng lớp vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 29,9845 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm KOVA CT11-A | Mô tả Chương V | 29,9845 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 138 | m2 |
| 23 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 138 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 24,72 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 4 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 23,04 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 1,68 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ đèn | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led tube dài 1.2m - 36W | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần đảo sải cánh 0.4m + hộp số (dimmer) | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 78 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả Chương V | 39 | m |
| 32 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 4 | máy |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 44 | m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.5Hp | Mô tả Chương V | 0,23 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả Chương V | 22 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D21 | Mô tả Chương V | 23 | m |
| 38 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 4 | lô |
| 39 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,9022 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,9022 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,9022 | m3 |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần prima hiện trạng | Mô tả Chương V | 46,2 | m2 |
| 2 | Gia công thanh đỡ trần tole bằng thép hộp 40x40x1.2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2136 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thanh đỡ trần tole bằng thép hộp 40x40x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,2136 | tấn |
| 4 | Làm trần bằng tấm tole sóng vuông | Mô tả Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ trục B | Mô tả Chương V | 12,48 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ 4 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 3,84 | m2 |
| 8 | SXLD khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 15,12 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 174,9942 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 304,9592 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam nắng, lam ngang, lan can | Mô tả Chương V | 23,6263 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 39,7855 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 174,9942 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả lam nắng, lan can,... ngoài nhà | Mô tả Chương V | 63,4118 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 304,9592 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 238,406 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 304,9592 | m2 |
| 18 | Đục bỏ lớp vữa láng sê nô | Mô tả Chương V | 23,3968 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả Chương V | 23,3968 | m2 |
| 20 | Láng lớp vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 23,3968 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm KOVA CT11-A | Mô tả Chương V | 23,3968 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 86,4 | m2 |
| 23 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 86,4 | 1m2 |
| 24 | Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả Chương V | 24,44 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 24,44 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ đèn | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led tube dài 1.2m - 36W | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt CB 2P-6A (cho máy lạnh) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5Hp, 1 chiều loại máy treo tường | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng ống đồng điều hoà loại 1.5Hp | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả Chương V | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D21 | Mô tả Chương V | 12 | m |
| 34 | Phụ kiện điện lạnh: băng keo điện, ê ke, bu lông, bảo ôn...: | Mô tả Chương V | 2 | lô |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,0159 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,0159 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 2,0159 | m3 |
| D | Hạng mục 4: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả Chương V | 26,64 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 26,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bồn nước cũ | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bồn nước inox 500l tương đương Đại Thành | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp co D27 góc 90 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp co D49 góc 90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lavabo có chốt Inox | Mô tả Chương V | 1,857 | m2 |
| 12 | Gia công kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0222 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0222 | tấn |
| 14 | CCLD ke góc vuông bằng inox 304 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 15 | CCLD bulong nở không gỉ M6x80 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| E | Hạng mục 5: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây ngăn máng tiểu hiện trạng | Mô tả Chương V | 0,1656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch vị trí máng tiểu | Mô tả Chương V | 2,66 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả Chương V | 42,12 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 42,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bồn nước cũ | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nam bằng tấm Compact | Mô tả Chương V | 1,512 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + phụ kiện | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn nước inox 1000l tương đương Đại Thành | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2.4mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp co D27 góc 90 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp co D49 góc 90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lavabo có chốt Inox | Mô tả Chương V | 3,432 | m2 |
| 17 | Gia công kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0407 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0407 | tấn |
| 19 | CCLD ke góc vuông bằng inox 304 | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 20 | CCLD bulong nở không gỉ M6x80 | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 0,1656 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 0,1656 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 0,1656 | m3 |
| F | Hạng mục 6: NHÀ ĂN (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi rửa tay | Mô tả Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ống bị hư hỏng | Mô tả Chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả Chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp co D27 góc 90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ máng rửa tay | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Gia công kệ lavabo bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kệ máng rửa tay bằng thanh inox 304 vuông 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp máng rửa tay (tận dụng máng hiện trạng) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| G | Hạng mục 7: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC (ĐIỂM ĐỊNH PHƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch và lớp bê tông đá 4x6 hiện trạng | Mô tả Chương V | 35,1099 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 0,1672 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 33,4418 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch sàn lầu 1 | Mô tả Chương V | 292,316 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Ceramic KT600x600mm , XM PCB40 | Mô tả Chương V | 626,734 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả Chương V | 386,645 | m2 |
| 7 | Ốp gạch vào chân tường bằng gạch ceramic 300x600mm cao 1.2m, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 386,645 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 454,0912 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cầu thang trong nhà | Mô tả Chương V | 617,1854 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 374,616 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - lam nắng, lam ngang, lan can | Mô tả Chương V | 170,122 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 194,978 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 454,0912 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào lam nắng, lan can,... ngoài nhà | Mô tả Chương V | 365,1 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 882,3054 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả Chương V | 374,616 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 819,1912 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.256,9214 | m2 |
| 19 | Đục bỏ lớp vữa láng sê nô | Mô tả Chương V | 158,204 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả Chương V | 158,204 | m2 |
| 21 | Láng lớp vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 158,204 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm tương đương KOVA CT11-A | Mô tả Chương V | 158,204 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - cửa đi, cửa sổ | Mô tả Chương V | 52,8 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - cửa đi, cửa sổ | Mô tả Chương V | 52,8 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 78,4 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ 4 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm, khung bảo vệ bằng inox | Mô tả Chương V | 11,2 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm, khung bảo vệ bằng inox | Mô tả Chương V | 67,2 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần hiện trạng bị hư hỏng | Mô tả Chương V | 1,8 | m2 |
| 29 | Thi công trần tấm hợp kim nhôm | Mô tả Chương V | 1,8 | m2 |
| 30 | SXLD khung nhôm hệ 500, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 61,2 | m2 |
| 31 | Chống dột mái tole | Mô tả Chương V | 28 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co uPVC D90 góc 45 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống chống tràng uPVC D42 | Mô tả Chương V | 0,96 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 36 | CCLD đai giữ inox D90 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 37 | Tháo dỡ đèn | Mô tả Chương V | 35 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m - 36W | Mô tả Chương V | 35 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ quạt | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần đảo sải cánh 0.4m + hộp số (dimmer) | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường đảo sải cánh 0.4m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 56,8098 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 56,8098 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 56,8098 | m3 |
| H | Hạng mục 8: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM ĐỊNH PHƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo vòi lavabo | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo vòi rửa tay | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ổ khóa cửa | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led chữ U - 12W | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 8 | Ổ khóa cửa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: CẢI TẠO CÁC CỔNG + HÀNG RÀO (ĐIỂM ĐỊNH PHƯỚC) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường hàng rào | Mô tả Chương V | 19,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằng, đà kiềng | Mô tả Chương V | 11,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột hàng rào | Mô tả Chương V | 21,9225 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằng hàng rào | Mô tả Chương V | 53,2825 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, cột, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 53,2825 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hàng rào song sắt, cửa cổng chính | Mô tả Chương V | 89,86 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - hàng rào song sắt, cửa cổng chính | Mô tả Chương V | 89,86 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 7 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi