Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629555-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220435324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và NS tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:15:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,477,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,133,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00205016E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6032E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.819.745.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.819.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hạng III trở lên - Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ;- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cấp điện, đường dây và trạm biến áp, cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào có dung tích gầu Vgầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào có dung tích gầu Vgầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tỉnh ≥16 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu tỉnh ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng chiều cao nâng ≥10m
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp, thiết bị
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và NS tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059; - Chủ đầu tư: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 874059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đà Rồng - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đà Rồng - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Thăng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059; - Chủ đầu tư: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 874059


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059; - Chủ đầu tư: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 874059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Thăng Bình; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình ; Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Dọn dẹp tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế140.4251 m2
2Đào san nền bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.112,891 m3
3Đắp đất san nền K85 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40.318,4751 m3
4Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.046,5981 m3
5Làm và chôn cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.2401 Cái
6Định vị cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.2281 điểm
B Mặt đường
1Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29.758,311 m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8.210,871 m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29.758,311 m2
4Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9.945,9231 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9.945,9231 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 9.1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9.945,9231 Tấn
7Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29.758,311 m2
8Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37.969,181 m2
9Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.505,2681 m3
10Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7.458,5491 m3
11Bê tông mặt đường,dày >25 cm vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.761,9751 m3
12Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.776,8251 m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế470,7381 m2
14Cắt khe dọc có thanh liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.135,061 m
15Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế973,587kg
16Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4281 tấn
17Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,0341 m2
18Cắt khe co giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế855,461 m
19Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế390,09kg
20Sản xuất thanh truyền lực khe co, thép f32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1011 tấn
21Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80,3081 m2
22Cắt khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế417,191 m
23Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế166,459kg
24Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế128,691 m
25Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110,03kg
26Sản xuất thanh truyền lực khe giãn, thép f32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2211 tấn
27Mùn cưaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,067kg
28Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,74m3
29ống nhựa PVC f42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43m
30Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,1041 m2
31Cốt thép ngang khe giãn, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1071 tấn
32Gia công lắp dựng giá đỡ thanh truyền lực, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,221 tấn
33Khoan tạo lỗ khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.1141 lỗ
C Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13.216,5471 m3
2Đào nền + khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14.200,1941 m3
3Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14.850,8991 m3
4Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19.130,9281 m3
5Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44.746,0051 m2
6Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56.382,4921 m2
7Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế241,51 m
D Vỉa hè
1Lát gạch terrazzo (40x40x3)cm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32.639,2741 m2
2Lát gạch terrazzo (40x40x3)cm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.477,8761 m2
3Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.509,1771 m3
E Hố trồng cây
1Bê tông viền hố trồng cây, vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế651 m3
2Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế651 m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.3001 m2
4Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế231,251 m3
F Bó vỉa đúc sẵn
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế218,8521 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.009,4291 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8.548,891 m
G Móng bó vỉa đổ tại chỗ, bó vỉa loại 1
1Bê tông móng bó vỉa, vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế717,9821 m3
2Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế489,5331 m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.447,6671 m2
H Móng bó vỉa đổ tại chỗ, bó vỉa loại 2
1Bê tông móng bó vỉa, vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3711 m3
2Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,861 m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,731 m2
I Bó vỉa dải phân cách
1Bê tông bó vỉa, vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1421 m3
2Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9421 m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,6991 m2
J Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế338,61m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế341,64m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,01m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, trụ L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế351 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang 01 biển tam giác cạnh 70cm, 01 biển vuông cạnh 70cm, trụ L=3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế231 Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang 01 biển tam giác cạnh 70cm, 01 biển tròn ĐK 70cm, trụ L=3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 Cái
7Bê tông móng biển báo M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,9661 m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế621 m2
9Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045Tấn
10Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,551 m3
K Đường sau nhà, đường quanh khu công viên
1Bê tông mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế532,2971 m3
2Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.607,4041 m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế978,4461 m2
4Cắt khe co giảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế623,81 m
5Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế142,226kg
6Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,71 m
7Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,684kg
8Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,062m3
9Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế422,8711 m3
L Cây xanh
1Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế625cây
2Cây lim xẹt d=16-18cm, h=4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế448cây
3Cây muồng đen d=16-18cm, h=4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế177cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, thời gian 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6251cây
5Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,561 m2
6Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế314cây
7Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,4421 m2
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ.thời gian 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,0021 m2
M Công viên: Sân cầu lông (Lát gạch terrazzo)
1Lát gạch terrazzo (40x40x3)cm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế572,821 m2
2Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,2821 m3
N Cây xanh
1Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62cây
2Cây bằng lăng tím d=16-18cm, h=4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38cây
3Cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, thời gian 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế621cây
5Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế123,6081 m2
6Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.090cây
7Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế725,461 m2
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ.thời gian 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế849,0681 m2
O Bồn cây
1Bê tông móng, vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,721 m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,81 m2
3Xây tường bằng gạch thẻ (5x8.5x19)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,341 m3
4Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế811m2
5Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,5461 m3
P Sân cầu lông
1Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,8961 m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,81 m2
3Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế148,241 m2
4Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,9481 m3
5Cắt khe co giảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,21 m
6Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,229kg
7Sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,968m2
Q Thoát nước mưa (Hố ga)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,1721 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8111 tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1131 tấn
4Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0121 tấn
5Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,5641 tấn
6ống nhựa PVC f21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế128,16m
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8011 c/kiện
8Bê tông xà mũ hố ga, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98,3521 m3
9Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế857,041 m2
10Cốt thép xà mũ, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,069Tấn
11Gia công cốt thép xà mũ, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,654Tấn
12Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,9241 tấn
13Bê tông thân hố ga vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế755,091 m3
14Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.029,7341 m2
15Bê tông móng hố ga vữa BT M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế304,561 m3
16Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế755,11 m2
17Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,521 m3
R Hố thu
1Bê tông thân hố thu vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,6691 m3
2Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế967,6681 m2
3Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,7081 m3
4Cốt thép hố ga, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,922Tấn
5Cốt thép hố thu, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,043Tấn
6Lắp tấm chắn rác BT cường độ cao (90x30x8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế390Cái
7LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.171,41 m
8Lắp đặt van lật ngăn mùi d200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế780Cái
9Bê tông chân bó vỉa, vữa bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,0941 m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,561 m2
S Mương dọc
1Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.4691 đoạn
2Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131 đoạn
3Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3461 đoạn
4Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91 đoạn
5Nối ống BT bằng PP xảm đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.5081mối nối
6Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.371,4511 m2
7Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1081 đoạn
8Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn
9Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế331 đoạn
10Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81 đoạn
11Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1191mối nối
12Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế439,1241 m2
13Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế451 đoạn
14Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn
15Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn
16Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91 đoạn
17Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế501mối nối
18Vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.036,7521 m2
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn PMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.8781c/kiện
20Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn PMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1811c/kiện
21Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.902,5441 m3
22Bê tông gối đỡ đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế128,7211 m3
23Ván khuôn gối đỡ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.259,8661 m2
24Cốt thép gối đỡ, thép f6;f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4171 tấn
25Cốt thép gối đỡ, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2311 tấn
26Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.6741 Cái
27Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4441 Cái
T Mương qua đường
1Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6841 m3
2Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,7711 m2
3Cốt thép tấm đan, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04Tấn
4Gia công cốt thép tấm đan, thép f14,f16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,282Tấn
5Bê tông thân mương vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,5851 m3
6Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế256,3011 m2
7Cốt thép mương, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145Tấn
8Cốt thép mương, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,501Tấn
9Cốt thép mương, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,931Tấn
10Bê tông móng mương, vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,7411 m3
11Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,8241 m2
12Gia công lắp đặt thép móng, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073Tấn
13Gia công lắp đặt thép móng, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,225Tấn
14Gia công lắp đặt thép móng, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,807Tấn
15Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8621 m3
16Bê tông bản giảm tải vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,0991 m3
17Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,651 m2
18Cốt thép bản giảm tải, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0651 tấn
19Cốt thép bản giảm tải, thép f12,f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0141 tấn
U Cửa xả
1Bê tông thân TĐ-TC vữa BT M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,4591 m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,5461 m2
3Bê tông móng TĐ-TC, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,8181 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98,4041 m2
5Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6521 m3
6Đá hộc xếp khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8911 m3
7Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế167,9281 m3
8Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,2441 m3
V Gia cố taluy bờ mương đất
1Bê tông gờ chắn vỉa hè vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,1291 m3
2Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế661,291 m2
3Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,0431 m3
4Bê tông chân khay vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế280,5381 m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.244,31 m2
6Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,0541 m3
7Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.763,3441 m3
8Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.403,7231 m3
9Bê tông gia cố mái taluy vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế379,0671 m3
10Ván khuôn bê tông gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,1221 m2
11Gia công cốt thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,197Tấn
12Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế770,4781 m2
13ống nhựa PVC f50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế275,51 m
14Đá dăm 1x2 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,0281 m3
15Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế371,9251 m2
16Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13.407,0391 m3
17Đá hộc xếp khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,071 m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,589m3
W Công tác đất
1Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27.291,441 m3
2Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25.649,7031 m3
X Thoát nước thải: Hố ga:
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,3841 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3931 tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5391 tấn
4Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2131 tấn
5Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8991 tấn
6ống nhựa PVC f21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2501 c/kiện
8Bê tông thân hố ga vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,5681 m3
9Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế539,1461 m2
10Bê tông móng hố ga vữa BT M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,51 m3
11Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1251 m2
12Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,251 m3
Y Mương B400
1Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế179,5351 m3
2Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.570,9341 m2
3Gia công cốt thép tấm đan, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,035Tấn
4Bê tông thân mương vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế554,6371 m3
5Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.546,3711 m2
6Bê tông móng mương vữa BT M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế448,8381 m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.122,0961 m2
8Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế224,4191 m3
Z Đấu nối nhà dân
1Lắp đặt ống nhựa PVC d114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế615,51 m
2Lắp nút bịt nhựa PVC f114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế590Cái
AA Thoát nước trên vỉa hè (Hố ga đổ tại chỗ)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9841 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1361 tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2171 tấn
4Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0991 tấn
5Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8821 tấn
6ống nhựa PVC f21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1041 c/kiện
8Bê tông hố ga vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,4271 m3
9Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế637,8031 m2
10Gia công cốt thép hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,77Tấn
11Gia công cốt thép hố ga, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,697Tấn
12Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,361 m3
13Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,361 m3
AB Hố ga lắp ghép
1Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,8621 m3
2Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,8621 m3
3Bê tông hố ga đúc sẵn, vừa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế151,4811 m3
4Ván khuôn hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.224,1141 m2
5Cốt thép hố ga đúc sẵn, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3261 tấn
6Cốt thép hố ga đúc sẵn, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,1811 tấn
7Gia công lắp đặt thép thang thăm, thép f16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6621 tấn
8Cẩu lắp hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế187cấu kiện
9Vữa xi măng mối nối M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,9791 m2
10Bê tông cổ hố ga vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,2471 m3
11Ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,4811 m2
12Gia công cốt thép cổ hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,752Tấn
13Gia công cốt thép cổ hố ga, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,264Tấn
14Nắp gang tròn D700 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61Cái
15Nắp gang tròn D700 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
16Lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63Cái
AC Mương ống HDPE trên vỉa hè
1LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN8 dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế706,911 m
2LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 18.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế214,51 m
3LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối = pp hàn gia nhiệt PN8 dày 15.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế536,541 m
4LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 28.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế134,51 m
5LĐ ống nhựa HDPE d400mm nối = pp hàn gia nhiệt PN8 dày 19.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế185,361 m
6LĐ ống nhựa HDPE d400mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 36.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,331 m
7LĐ ống nhựa HDPE d500mm nối = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế154,841 m
8LĐ ống nhựa HDPE d500mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 45.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế431 m
9Bê tông gối đỡ đúc sẵn, vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9921 m3
10Ván khuôn gối đỡ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế149,221 m2
11Lắp đặt gối đỡ đkính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3081Cái
12Lắp đặt gối đỡ đkính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2231Cái
13Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đkính ống 400mm;500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1531 Cái
14Gioăng cao su trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế213,7381 m
15Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22.913,0331 m3
16Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19.066,621 m3
17Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg, cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.475,9291 m3
AD Đảm bảo giao thông (Hàng rào tôn)
1Lắp dựng hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế594,11 m2
2Thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5Tấn
3Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5Tấn
4Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181 m3
5Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,21 m3
6Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,81 m3
7Dán giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,411 m2
AE Hàng rào chắn bằng cọc tiêu di động
1ống nhựa PVC f76Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế382,8m
2Dây cảnh giới phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.591,6m
3Bê tông lấp cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6091 m3
4Bê tông đế cọc tiêu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7421 m3
5Thép f6 neo chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0111 tấn
6Dán giấy phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,8451 m2
7Lắp dựng hệ rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế795,81 m
AF Biển báo
1Lắp đặt cột biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 Cái
2Lắp đặt cột biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61 Cái
3Khung đế bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072Tấn
4Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81 Cái
5ống nhựa PVC f76Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146,4m
6Dây cảnh giới phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế608,1m
7Bê tông đế cọc tiêu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1961 m3
8Bê tông lấp cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6641 m3
9Thép f6 neo chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0041 tấn
10Dán giấy phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,7371 m2
11Lắp dựng hệ rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế304,051 m
12Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (0.8x1.6)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61 Cái
13Bê tông móng biển báo M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,51 m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121 m2
15Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
16Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,31 m3
AG CẤP ĐIỆN (TRẠM BIẾN ÁP)
1Tủ điện hạ áp trộn bộ 400KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5tủ
2Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Kẹp răng trung thế 35/35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
4Cụm đấu rẽ +Kẹp rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
5Sứ đứng 24KV + ty (SĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
6Kẹp cáp đầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
7Chụp cách điện FCOMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
8Chụp cách điện thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
9Chụp cách điện sứ trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
10Chụp cách điện sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
11Cáp MV(1x35) - 12,7/24KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế175m
12Cáp M(1x240)XLPE - 0.6KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế280m
13Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế225m
14Xà sứ đỡ và chống sét van ( XSĐ+CSV )Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
15Xà sứ đỡ ( XSĐ )Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
16Xà cầu chì tự rơi (XCCTR)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
17Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
18Gông giữ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
19Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
20Xà đỡ cáp hạ thế trên mặt MBAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
21Ghế Thao tác FCOMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
22Đâu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
23Đâu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
24Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
25Ống thép tráng kẽm fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
26Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
27Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
28Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
29Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
30Tiếp địa trạm RL 38Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5HT
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp nhôm AsXV(1x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.510,1m
2Cầu chì tự rơi 22kV LBFCO + Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Sứ đứng 22kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế159bộ
4Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế270sợi
5Kẹp cáp đầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
6Sứ chuổi polyme 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84bộ
7Khóa néo ép dây 95 lọai có đầu bắt kẹp rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
8Giáp niếu dây bọc 95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6sợi
9Cụm đấu rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
10Kẹp đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84bộ
11Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26cột
12Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-6.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cột
13Cột bêtông lytâm NPC.1-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cột
14Cột bêtông lytâm NPC.1-16-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cột
15Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16Ghế thao tác LBFCOMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
17Xà đỡ thẳng đơn cột ly tâm LT-(XĐ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ
18Xà đỡ thẳng kép cột ly tâm LT-(XĐ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
19Xà đỡ thẳng cột ly tâm đôi 2LT-(XĐ3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
20Xà néo lệch cột ly tâm đôi 2LT-(XNN1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
21Xà néo lệch cột ly tâm đôi 2LT-(XND1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
22Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52cột
23Đầu Cos 95 (loại 2 bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cột
24Tiếp địa RL6 + CT tiếp địa gốc, ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46HT
25Tiếp địa RL12 + CT tiếp địa gốc, ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1HT
26Móng MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24móng
27Móng MT4-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13móng
28Móng MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11móng
29Móng MT5-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4móng
AI ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn ABC-(4x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.167,72m
2Cáp vặn xoắn ABC-(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.191,36m
3Cáp vặn xoắn ABC-(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế270,3m
4Bộ giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77bộ
5Bu lông móc M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế187bộ
6Kẹp néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế171bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95bộ
8Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72mối
9Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế208bộ
10Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế196cái
11Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68cột
12Cột BTLT NPC.I-8.5-160-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137cột
13Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế244Bộ
14Đầu cos 120Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72Cái
15Ống nhựa xoắn 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế144m
16Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế178Trụ
17Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế244Bộ
18Tiếp địa RL6+ CT tiếp địa gốc, ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57HT
19Móng MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68móng
20Móng MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1móng
21Móng MT2-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68móng
AJ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp nguồn CVV-(4x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,8m
2Cáp vặn xoắn ABC-(5x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.883,94m
3Cáp vặn xoắn ABC-(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.519m
4Cáp lên đèn CVV( 3x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế959m
5Chụp cần đèn cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89chụp
6Chụp cần đèn cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40chụp
7Xà + cần đèn trụ BTLT14 cao 2m vươn 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
8Xà + cần đèn trụ BTLT16 cao 2m vươn 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
9Xà + cần đèn trụ 2BTLT14 dọc cao 2m vươn 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
10Xà + cần đèn trụ 2BTLT16 dọc cao 2m vươn 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Đèn Led 70WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49bộ
12Đèn Led 90WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62bộ
13Đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61bộ
14Cột BTLT NPC.I-8.5-160-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cột
15Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cột
16Móng MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20móng
17Móng MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2móng
18Móng MT2-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9móng
19Bộ giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế206bộ
20Bu lông móc M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
21Kẹp néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150bộ
22Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92bộ
23Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế512bộ
24Cầu chì cá + Ống co nhiệt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế172cái
25Tiếp địa RL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9HT
26Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98mối
27Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế205cái
28Tủ điện chiếu sáng +giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5tủ
29Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế177trụ
30Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75cái
31Ghíp nối 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế516cái
32Đầu cos 35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
33Đầu cos 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
34Đầu cos 16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
35Ống nhựa xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế168m
AK CẤP NƯỚC (phần lắp đặt)
1Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế118,66671 Đoạn
2Nối ống gang bằng gioăng cao su dkính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1211mối nối
3Lắp đặt ống gang đkính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33331 Đoạn
4Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.1021 m
5LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 6.6mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.3641 m
6Lắp mối nối mềm D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
7Lắp mối nối mềm D300 FFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
8Lắp đoạn nối BU D100 gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
9Lắp đoạn nối BF D100 gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
10Lắp van D100 BB gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28Cái
11Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51Cái
12Lắp miệng khóa nước gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
13Lắp bích chặn kim loại D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81Bộ
14Lắp đầu nối bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81Cái
15Lắp đồng hồ cơ D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
16Lắp bầu lọc rác D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
17Lắp đặt cút 1/8 gang dẻo D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế108Cái
18Lắp đặt cút 1/4 gang dẻo D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76Cái
19LĐ cút 1/8 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26Cái
20Lắp đặt mối nối mềm D100 gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61Cái
21Lắp đặt tê gang dẻo D300x100 FBFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
22Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
23Lắp đai khởi thủy D110 x 2" (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34Cái
24Lắp đai khởi thủy D110 x 20 (gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
25Lắp khâu nối ren ngoài D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế136Cái
26Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34Cái
27Lắp ba chạc D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17Cái
28Lắp nút bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51Cái
29Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51Cái
30Lắp đặt măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế122Cái
31Lắp đặt van ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
32Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,51 m
33Lắp ống nhựa PVC D200 dày 9.6mm làm ống xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121 m
34Lắp đai khởi thủy D100 x 25 (gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26Cái
35Lắp ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,81 m
36Lắp nối kép 1"x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52Cái
37Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26Cái
38Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26Cái
39Lắp đặt van ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26Cái
40Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52Cái
41Lắp đặt rắc co D25 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26Cái
42Chụp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26Cái
43Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,21671 Đoạn
44Lắp đặt ống gang D300, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16671 Đoạn
45Lắp mối nối mềm D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
46Lắp mối nối mềm D300 FFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
47Lắp đoạn nối BU D100 gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79Cái
48Lắp van D100 BB gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
49Lắp miệng khóa nước gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
50Lắp bích chặn kim loại D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38Bộ
51Lắp đầu nối bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38Cái
52Lắp đặt cút 1/4 gang dẻo D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60Cái
53Lắp đặt mối nối mềm D100 gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19Cái
54Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 FFFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19Cái
55Lắp đặt tê gang dẻo D300x100 FFFMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
56Lắp đặt trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
57Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101 m
58Lđặt ống nhựa D25 HDPE nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế282,51 m
59Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế565Cái
60Lắp đặt van ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế565Cái
61Lắp nối kép 3/4"x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế565Cái
62Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPE ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế565Cái
63Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 STMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế565Cái
64Lắp nút bịt D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế565Cái
65Cắt ống nhựa D150 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1010mối
66Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế132Mối
67Cắt ống gang D300 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mối
68Thử áp lực ống gang D100 DIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế833,31 m
69Thử áp lực ống gang D300 DIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 m
70Thử áp lực ống nhựa D110 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.3641 m
71Thử áp lực ống nhựa D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.1021 m
72Công tác khử trùng ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.197,31 m
73Nước súc xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m3
AL Phần xây dựng
1Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.025,12961 m3
2Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,1061 m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1461 m2
4Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.975,76731 m3
5Đào đất cấp 1 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,921 m3
6Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5081 m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34291 m3
8Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,841 m3
9Ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,441 m2
10Ván khuôn đáy hốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,321 m2
11Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04811 tấn
12Gia công lắp dựng niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25751 tấn
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
14Đắp đất bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,3681 m3
15Đào đất cấp 1 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,14941 m3
16Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4041 m3
17Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18491 m3
18Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,66241 m3
19Ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,721 m2
20Ván khuôn đáy hốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8241 m2
21Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02141 tấn
22Gia công lắp dựng niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18711 tấn
23Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
24Đắp đất bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,37741 m3
AM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,911100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3601100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,7359100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,5215m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,803m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,92m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2855m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế129,7678m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5265m3
10Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5135100m2
11Ván khuôn thép, dầm nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8069100m2
12Ván khuôn thép, cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3229100m2
13Ván khuôn thép, sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,498100m2
14Ván khuôn thép, thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,6908100m2
15Ván khuôn gỗ, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0351100m2
16Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3268tấn
17Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,7138tấn
18Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0511tấn
19Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8807tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1178tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0891tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2919tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,382tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm đáy+nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0235tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm đáy+nắp bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7623tấn
26Lắp dựng cốt thép, nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1423tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,835m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,118m3
30Quét dung dịch chống thấm thành, đáy bể bằng Sika Topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.270,075m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế326,095m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế748,7m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế195,28m2
34Thi công băng cản nước mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế371,65m
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2796100m2
36Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1039tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,84311m2
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,32m2
AN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5325100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,681m3
3Đầm chặt nền đất dưới đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0512100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4693100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,752m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,8837m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,904m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,616m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,544m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,212100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2176100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1848100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1904100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4916100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0686100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0535tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4812tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0324tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1793tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0455tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3919tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6458tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0533tấn
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,36m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,744m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,24m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,6m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,16m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,1m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,74m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,06m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế140,78m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2232m3
38Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0111100m2
39Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2016100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,08m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0302100m3
42Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,36m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,14m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,84m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,84m2
46GCLD cửa đi nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3m2
47GCLD cửa sổ nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,22m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,858100m2
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
50Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 cần đèn
51Lắp đặt đèn pha led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
52Lắp đặt quạt đảo gắn trần + chiết áp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
56Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
57Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
58Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
60Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
63Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m
65Lắp đặt lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AO NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3328100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,481m3
3Đầm chặt nền đất dưới đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2906100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,704m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2693m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,528m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,008m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,228m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1344100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0944100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1008100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2428100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0434100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0332tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3082tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0186tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1135tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0244tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1894tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3091tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0077tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0337tấn
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,728m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,795m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,392m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,08m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,64m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,28m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,615m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,305m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,975m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,945m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0057100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,144m3
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,28m2
40Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,24m2
41Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05m2
43Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
44GCLD cửa đi nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,825m2
45GCLD cửa sổ nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,528100m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
48Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 cần đèn
49Lắp đặt đèn pha led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
50Lắp đặt quạt đảo gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt aptomat 1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
54Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
56Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
58Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100 m
62Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
65Lắp đặt van đồng - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt van đồng - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
67Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
69Lắp đặt đầu ra gai trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
70Lắp nút bịt nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp nút bịt nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
76Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
78Lắp đặt tê giảm PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt côn thu PVC D60/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt lơi PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
81Lắp đặt lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
82Lắp đặt lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
83Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp nút bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
88Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
94Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2655100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,112m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,124m3
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,511m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0614100m2
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0236100m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0443tấn
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1028m3
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,25m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,328m2
107Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117100m3
AP HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0532100m3
2Đầm chặt nền đất dưới đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0051100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0372100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8273m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0792100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0042100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0011tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0396tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0346tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0104tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
15Thi công băng cản nước SV200, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
16Quét dung dịch chống thấm thành và đáy hố bằng sika topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,932m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,932m2
AQ SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,52m3
2Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,52100m2
3Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,456100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,721m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,43m3
6Xây móng bằng Gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,075m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,55m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,55m2
AR MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,7791m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0202100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,317m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5721100m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, chiều dày 18,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
AS CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3213100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,0641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1326100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,718m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5377m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,224m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,251m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1948100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1392100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4064100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0742tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1073tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2446tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6525tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,284tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1253tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,06m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,0012m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,12m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế140,645m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế516,1m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế743,365m2
24Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2708tấn
25Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,7m2
26Lắp đặt phụ kiện cửa cổng (lề, chốt, khoá,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
27Gia công chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,25m2
28Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,25m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,31521m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8264100m2
AT CÂY XANH, THẢM CỎ
1Trồng cỏ - Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8231 m2
2Tưới nước bảo dưỡng cỏ, thời gian 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8231 m2
3Trồng cây xanh kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng thời gian 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70cây
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,55581m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5186m3
7Xây móng bằng Gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0372m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,7788m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,7788m2
AU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG BỂ
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,069tấn
AV LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống STK D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
2Lắp đặt ống STK D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
3Lắp đặt ống STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
4Lắp bích thép - D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cặp bích
5Lắp bích thép - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cặp bích
6Lắp bích thép - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cặp bích
7Lắp nút bịt đầu ống STK D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt co 90' STK D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt co 90' STK D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt nối giảm STK D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt tê STK D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt tê STK D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt van bướm STK D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,34100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
19Lắp đặt bích PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt bích PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt bích PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt co 90 PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt co 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt co 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
25Lắp đặt co 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
26Lắp đặt co 90 PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
27Lắp đặt co 45 PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt co 45 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt nối trơn PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
30Lắp đặt nối trơn PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt nối trơn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
32Lắp đặt nối trơn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
33Lắp đặt nối trơn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
34Lắp đặt nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
35Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt nối ren trong PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102cái
37Lắp đặt nối ren ngoài PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
38Lắp đặt khớp nối mềm D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
39Lắp đặt khớp nối mềm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt Racco PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt tê PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
42Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
44Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
45Lắp đặt tê PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt tê giảm PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
47Lắp đặt tê giảm PVC D6/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102cái
48Lắp đặt van 2 chiều D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt van 2 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
50Lắp đặt van 2 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
51Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt van 1 chiều D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt van 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AW LẮP ĐẶT DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25mm2+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
2Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế243m
3Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế459m
4Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42m
5Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38m
6Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58m
7Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế243m
8Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38m
9Lắp đặt máng gen luồn dây có nắp 100x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100 m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100 m
12Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121m khoan
13Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
14Lắp đặt cáp đồng S=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7m
15Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,95461m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0103100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,338m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4544m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1459m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0192tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1652100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0092100m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,21m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1815100m3
AX LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ VẬT TƯ TRONG TỦ
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, gồm vỏ tủ 1300x1600x300 và vật tư trong tủ theo báo giá của Cty Hoàng Pháp (không bao gồm nhân công lắp đặt vật tư trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt các automat,... trong tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế261cái
3Lắp đặt cầu chí sứ 5A + vỏ (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
4Lắp đặt Quạt tản nhiệt 120x120x38 (GH12038FA2SL), chỉ tính nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt máy biến dòng 150/5A dạng khối 3 pha (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt đèn các loại (chí tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
10Lắp đặt dây điều khiển 0,75mm2 (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
11Lắp đặt dây điện đơn 10mm2 (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
12Lắp đặt dây điện đơn 6mm2 (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
13Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
14Lắp đặt máng đi dây các loại (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21m
AY BỆ BÊ TÔNG ĐỠ ỐNG, LẮP ĐẶT KẾT CẤU ĐỠ THIẾT BỊ
1Bê tông bệ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44m3
2Ván khuôn gỗ bệ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1101 cấu kiện
4Lắp đặt cùm ống d60, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
5Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,787tấn
AZ Phần thiết bị: Cấp điện - Điện chiếu sáng (Bao gồm chi phí mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm...)
1Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4KV- Loại tổn hao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5máy
2Chống sét van 21KV (LA-21)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
BA Hệ thống xử lý nước thải (HỐ THU)
1Bơm nước thảiLoại: Bơm chìm; Qmax: 0.8 m3/phút, Hmax: 19 m; Công suất: 2.2KW, 380V, 50Hz2Bộ
2Phụ kiện bơm chìm nước thảiBộ Auto Coupling dùng cho bơm; Phụ kiện: Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới (bằng gang), bulong, lông đền, mani; Thanh dẫn hướng, xích treo bơm inox 3042Bộ
3Phao mực nướcLoại: Phao 2 quả2Bộ
4Rổ tách rácVật liệu: SS304; Kích thước: 500x500x700 mmm, khe hở 5mm1Ht
BB BỂ ĐIỀU HÒA
1Bơm nước thảiLoại: Bơm chìm; Qmax: 0.8 m3/phút, Hmax: 19 m; Công suất: 2.2KW, 380V, 50Hz2Bộ
2Phụ kiện bơm chìm nước thảiBộ Auto Coupling dùng cho bơm; Phụ kiện: Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới (bằng gang), bulong, lông đền, mani; Thanh dẫn hướng, xích treo bơm inox 3042Bộ
3Phao mực nướcLoại: Phao 2 quả1Bộ
4Đĩa phân phối khí tinhLoại: đĩa thổi khí tinh;Công suất: 3 - 20m3/h; Kích thước: 270 mm; Vật liệu Màng EPDM; Thân Polypropylene; Kèm khâu nối30Bộ
5Giá đỡ hệ thống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Ht
BC BỂ ANOXIC
1Mixer khuấy chìmLoại: Khuấy chìm;Công suất: 1,5kw/380V; Động cơ IE3, 4 cực, 1432 rpm;Đường kính khuấy: 200mm; Lực đẩy: 230N; Vật liêu: Thân bằng gang EN-GJL-250;Cánh bằng AISI 316; Trục bằng AISI 431;Cấp độ bảo vệ: IP/Class H; Nhiệt độ lưu chất 0-60 độ.2Bộ
2Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Ht
3Bơm định lượng chất dinh dưỡngQmax: 50L/h, Áp suất: 10 PSI; Lưu chất bơm: N100; Công suất: 1Pha-220v-50Hz-45W; Chuẩn bảo vệ: IP65; Vật liệu: Đầu bơm Polypropylene2Bộ
4Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Ht
5Bồn chứa hóa chấtThể tích: 0.5 m31Bồn
6Mấy khuấy trộn hóa chất và cánh khuấyĐiện áp: 380v/3pha/50HzCông suất: 0,15 kwTốc độ: 70 vòng/phút1Bộ
BD BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ MBBR
1Máy thổi khíQ = 7.89 m3/phút, H = 5 m;Điện áp: 3P - 380 V - 50 Hz - 11 kW; Đường kính ống ra: DN100; Đầu máy thổi; Động cơ và Các phụ kiện kèm theo: Ống giảm thanh hút-đẩy, van 1 chiều, van an toàn, belt cover, đồng hồ áp lực, pulley, cuaro, khớp nối mềm, khung đế.3Bộ
2Đĩa thổi khí tinhLoại: đĩa thổi khí tinh;Công suất: 3 - 20m3/h; Kích thước: 270 mm; Vật liệu Màng EPDM; Thân Polypropylene; Kèm khâu nối;72Bộ
3Bùn sinh họcLoại: Bùn vi sinh hoạt tính; SVI:80-100, MLVSS: 4000mg/l, Độ ẩm : 80%,TS: 10-15%, TVS/TS: 60-70%, F/M = 0.1-0.4kg BOD/kgVSS ngày1HT
4Men vi sinhLoại: men cấy vi sinh1HT
5Bơm tuần hoàn nước thảiLoại: Bơm chìm; Qmax: 0.36 m3/phút, Hmax: 12.5 m; Công suất: 0.75KW, 380V, 50Hz;Điện áp: 3pha/380v/50Hz.2Bộ
6Phụ kiện bơm chìm nước thảiBộ Auto Coupling dùng cho bơm; Phụ kiện: Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới (bằng gang), bulong, lông đền, mani; Thanh dẫn hướng, xích treo bơm inox 3042Bộ
7Giá đỡ hệ thống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Ht
8Giá thể sinh họcDạng bánh xe, kích thước 25x10mmDiện tích bề mặt riêng: 450-550m2/m3.Vật liệu: Nhựa HDPE32m3
9Tấm chắn giá thểInox 304, dày 1mm1HT
BE BỂ LẮNG SINH HỌC
1Bơm bùnLoại: Bơm trục ngang;Qmax: 0.36 m3/phút, Hmax: 14.8 m;Công suất: 2.2KW, 380V, 50Hz; Điện áp: 3pha/380v/50Hz2Bộ
2Máng răng cưaKích thước: LxBxd = 17.900x250x1.5mm; Vật liệu: Inox 3041bộ
3Vách ngăn bọtKích thước: LxBxd = 17900x300x1,5mm; Vật liệu: Inox 3041Bộ
4Ống lắng trung tâmKích thước: DxLxd = 1000x2000x2.0mm; Vật liệu: Inox 3041Bộ
5Giàn càoKích thước: L x W x H = 5.8m x 5.8m x 4.5m; Vật liệu: Inox 3041Bộ
6Motor giảm tốc dùng cho dàn càoLoại: hộp số giảm cấp; Công suất: 0.37 kw, 3 pha, 380V, 50Hz, IP55; Tốc độ: 0.1rpm1Bộ
BF BỂ KHỬ TRÙNG
1Bơm định lượng ChlorineQmax: 50L/h, Áp suất: 10 PSI;Lưu chất bơm: N100; Công suất: 1Pha-220v-50Hz-45W;Chuẩn bảo vệ: IP65; Vật liệu: Đầu bơm Polypropylene2Bộ
2Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Ht
3Bồn chứa ClorineThể tích: 0.5 m31Bồn
4Mấy khuấy trộn hóa chất và cánh khuấyĐiện áp: 380v/3pha/50HzCông suất: 0,15 kwTốc độ: 70 vòng/phút1Bộ
BG BỂ CHỨA BÙN (THÁP KHỬ MÙI)
1Bồn hấp phụ và giá đỡ vật liệuVỏ bồn: Inox 304, dày 2mm
Giá đỡ: Inox 304
Kích thước 1200x2000
1Bồn
2Vật liệu hấp thụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Ht
3Quạt hút áp caoLưu lượng: 2.350-2750 m3/h, Công suất: 1.5kW2Cái
BH THIẾT BỊ ĐO pH ONLINE
1Thiết bị đo pH onlineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
2Đầu dò pHChiều dài cáp 5m1Bộ
3Vỏ đầu dòMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
4Dung dịch bảo quản đầu dòMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Chai
5Giá đỡVật liệu: Inox 3041Bộ
6Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
BI HỆ THỐNG QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG (Bộ đo đa chỉ tiêu)
1Bộ Transmitter đo đa chỉ tiêuBộ điều khiển: Chuẩn tự động bằng dung dịch chuẩn hoặc theo giá trị đo PTN; Thiết bị tự bù trừ nhiệt độ ATC theo từng giá trị đo; Màn hình cảm ứng LCD 7” rộng đa điểm, hiển thị giá trị các chỉ tiêu đo theo thời gian thực trên màn hình, qui trình hoạt động của máy như thời gian đo mẫu, thời gian hiệu chuẩn, kích hoạt bơm lấy mẫu, bơm sục khí; Đèn backlight chiếu sáng màn hình khi làm việc trong điều kiện tối sáng; Chế độ autosave tắt nguồn đèn nền, tiết kiệm điện khi không sử dụng; Ngõ ra Relay: 8 relay lập trình được, tiếp điểm 24VDC/5A, 250VAC/5A; Ngõ ra 4-20mA: 8 ngõ ra lập trình được; 01 ngõ ra RS485 Modbus RTU; Chức năng giám sát các chỉ tiêu đo; Kích thước hộp: 200 x145x250mm, chống thấm theo chuẩn IP65; Nguồn cung cấp: 100-230VAC, 50/60 Hz1Bộ
BJ Các điện cực đo các chỉ tiêu
1Chỉ tiêu CODPhương pháp đo quang; Thang đo 0 – 500mg/L; Độ chính xác: ±3% toàn thang; Độ phân giải: 0.1; Nhiệt độ làm việc: 0 - 50 oC; Chu trình đo: liên tục, không sử dụng hóa chất; Áp suất dòng nước thải đi vào: 0-5bar (0-1bar đối với trường hợp có bơm định lượng); Chuẩn IP681Bộ
2Chỉ tiêu đo tổng chất rắn lơ lửngNguyên lý hoạt động: Cảm biến 2 chùm tia tự động bù trừ tín hiệu, loại trôi tín hiệu do tạp chất; Loại cảm biến immersion dùng cho công nghiệp; Thông số kỹ thuật: Khoảng đo: 0-500mg/l; Độ chính xác: ±3% toàn thang; Độ phân giải: 0.1; Bước sóng cảm biến: 880nm; Nhiệt độ làm việc: 0 - 50 oC;Áp suất: 10Bar; Chuẩn IP68.1Bộ
3Chỉ tiêu đo pH tích hợp nhiệt độKhoảng đo 0.00-14.00 pH; Độ phân giải: 0.01pH; Độ chính xác: ±0.02pH; Thời gian đáp ứng: 1Bộ
4Điện cực công nghiệp đo NH4+Thang đo: 0-50mg/l, nhiệt độ hoạt động 0-40 oC; Sử dụng công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE); Độ phân giải: 0.1;Độ chính xác: ±5 % toàn thang; Thời gian đáp ứng: 1Bộ
5Đồng hồ đo lưu lượng đầu vàoKích thước: DN80; Vật liệu điện cực thép không gỉ SS316L; Nguồn cấp 110-240V/50Hz; Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA; Cấp bảo vệ: IP65, lắp nổi bề mặt; Độ chính xác: 0.5%; Áp lực tối đa: 16 bar; Nhiệt độ tối đa: 120oC; Kiểu Compact.1Cái
6Đồng hồ đo lưu lượng đầu raKích thước: DN100; Vật liệu điện cực thép không gỉ SS316L; Nguồn cấp 110-240V/50Hz; Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA;Cấp bảo vệ: IP65, lắp nổi bề mặt; Độ chính xác: 0.5%; Áp lực tối đa: 16 bar; Nhiệt độ tối đa: 120oC1Cái
7Tủ đựng hệ thống quan trắcKích thước: 1200x625x1800 mm; Cửa tủ trước có cửa sổ kính cường lực trong suốt để dễ dàng quan sát, được chia thành 02 khoang có khóa riêng biệt;Đèn chiếu sáng bên trong; Có mái che, thiết kế thuận tiện cho công tác bảo trì; Thép sơn tĩnh điện; Quạt gió thông hơi; Cáp thiết bị chống sét lan truyền; Các phụ kiện khác như cáp tín hiệu, CB, nguồn DC, domino, ống nhựa... cho lắp đặt thiết bị; Thiết bị báo cháy báo khói độc lập; Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm; Các phụ kiện lắp đặt khác để hoàn thiện hệ thống; Buồng đo mẫu; Được lắp đặt trong khoang bên dưới; Kích thước buồng đo (DxRxC): 400x200x300 (mm) ; Vật liệu Inox 304; Bộ gá đỡ cảm biến đo; Module tự làm sạch đầu đo; Ngõ kết nối với cáp tín hiệu và bơm nén khí.1Bộ
8Thiết bị lấy và lưu mẫu tự độngSử dụng công nghệ Inverter tiết kiệm năng lượng; Thời gian lấy mẫu: liên tục, có thể điều chỉnh; Hướng dẫn sử dụng đơn giản và dễ sử dụng; Phụ kiện thay thế dễ dàng; Bền vững với môi trường khắc nghiệt; Nhiệt độ bảo quản mẫu: Theo tiêu chuẩn (0-10 oC); Hiển thị trên màn hình LCD có đèn backlight;Số lượng mẫu lấy: 12 chai/ 2.0l, có khay đựng, nắp chai; Nhiệt độ buồng mẫu4±2 oC, có thể điều chỉnh nhiệt độ;Chiều cao hút mẫu: 7,5m (tùy thuộc vào chiều dài ống lấy mẫu); Chiều dài ống hút mẫu: 05m; Cổng RS485 kết nối với bộ đo đa chỉ tiêu SmartpH-06M và các thiết bị khác;Vật liệu: bên ngoài thép sơn tĩnh điện, bên trong thép không gỉ 304; Nguồn: 200-230VAC.1Bộ
9Hiệu chuẩn - Kiểm định - Test raKiểm định thiết bị đo pH; Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ; Thiết bị đo lưu lượng đầu vào + đầu ra; Hiệu chuẩn thiết bị đo COD; Hiệu chuẩn thiết bị đo TSS; Hiệu chuẩn thiết bị đo NH4+; Test RA toàn hệ thống;1Bộ
10Chất chuẩnDung dịch chuẩn COD; Dung dịch chuẩn TSS; Dung dịch chuẩn pH; Dung dịch chuẩn NH4+1Bộ
BK Bộ truyền tín hiệu đến Sở TNMT
1Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm / Sở TNMT- Dữ liệu được truyền về trung tâm với thời gian theo yêu cầu của khách hàng (5 phút, 10 phút, …), lưu trữ dữ liệu chuẩn phục vụ phân tích, kết nối website, mobile, bộ nhớ nội 16GB, mở rộng bộ nhớ ngoài 64GB; Khả năng kết nối với 8 cổng vào analog (4 – 20mA) của các thiết bị phân tích online; 12 ngõ ra số sử dụng cho điều khiển;12 ngõ vào số đa năng (có thể dùng đếm sung 250Hz); Hiển thị màn hình cảm ứng 7” các thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiết bị đo (đang đo, hiệu chuẩn, và báo lỗi thiết bị). Tối đa hiển thị đồng thời 24 chỉ tiêu; Kết nối từ xa với thiết bị lấy mẫu tự động và cho phép nhận tín hiệu điều khiển hoặc lấy dữ liệu theo yêu cầu; Có cổng kết nối Ethernet/Modbus TCP master/slave; Cho phép mở rộng đo các chỉ tiêu khác sau này; Có chức năng gửi dữ liệu qua giao thức FTP tới 3 server khác nhau (File định dạng *.txt theo thông tư 10/2021/BTNMT); Nguồn: 24VDC 2A.1Bộ
2Phần mềm thu thập và quản lý số liệu(01 năm thuê bao)Hiển thị trên giao diện web; Hình nền bản đồ tĩnh, hoặc lên bản đồ động (option); Hiển thị tất cả giá trị đo của nhiều trạm con; Bao gồm tên trạm con, Giá trị đo, đơn vị đo, Giá trị tiêu chuẩn, Alarm vượt ngưỡng; Tên hệ thống quan trắc và các thông số về trạm, hiển thị ngày giờ; Username + password truy cập; Gọi số liệu từ trạm con, cài đặt được chu kỳ lấy mẫu (1,5,10,30,60 phút/ 12giờ/24 giờ); Xem lại các giá trị đo cũ theo ngày tháng giờ;Cài đặt thời gian nhắc bảo trì định kỳ; Lọc giá trị đo theo ngày tháng giờ.1PM
3Bộ thu phát tín hiệu không dây: - Bộ phụ kiện truyền dữ liệu không dây; - Bộ phụ kiện Trạm chủ Gateway nhận tín hiệu.Lắp bên trong thiết bị hiển thị; Dựa trên công nghệ truyền dẫn sóng wifi, có khả năng truyền dữ liệu từ thiết bị đến trạm chủ với khoảng cách lên đến 3km (trong điều kiện lý tưởng), mà không cần sử dụng Sim 3G; Có thể kết nối lên đến 20 transmitter.1Bộ
BL Hệ thống Camera giám sát trạm quan trắc
1Camera IP Speed Dome hồng ngoại, 2MP (quay quét), chuẩn nén H264Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS; Độ phân giải: 2.0 Megapixel; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264; Ghi hình: 30fps (1920 x 1080); Zoom quang: 25x. - Zoom số: 16x; Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6; Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét; Pan Speed: 0.1° ~ 120°/s, Tilt Speed: 0.1° ~ 80°/s;Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB;Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR; Chức năng quan sát ngày đêm ICR;Nguồn điện: 24 VAC & PoE; Phần mềm giám sát và tên miền.1Cái
2Đầu ghi hình camera IP 4 kênhĐộ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels; Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz; Chuẩn nén hình ảnh: 265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4 - Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps; Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps; Hỗ trợ audio vào/ra: 1/1;Kết nối 2 cổng USB 2.0; Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect Cloud; Phần mềm giám sát và tên miền; Nguồn điện: 12VDC;Ổ cứng HDD 1Tb1Cái
3Camera giám sát mươngCảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive CMOS; Độ phân giải: 1920 × 1080 @30fps; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264; Ống kính: 2.8/4/6 mm; Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét;Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0.028 Lux @(F2.0; AGC ON). - Chức năng giảm nhiễu số 3D;Chức năng chống ngược sáng BLC; Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB; Phần mềm giám sát và tên miền; Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67; Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet) ;Nguồn điện: 12VDC;1Cái
4Bộ lưu điện UPSTủ cabinet chứa acquy; 6 bộ acquy 12V28AH, FP12280; Lưu điện sử dụng 30 phút toàn tải.1Bộ
5Vận hành chảy thử thiết bị điện trong 1 tháng1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng trược giá(A+....+Bz)*2,44%2.44%
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00205016E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6032E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.819.745.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.819.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hạng III trở lên - Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần giao thông 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ;- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
5 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
6 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - 01cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cấp điện, đường dây và trạm biến áp, cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành5
2 Máy toàn đạc Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy thủy bình Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy ủi ≥110 CV Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)3
5 Máy đào có dung tích gầu Vgầu ≥0,8m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)4
6 Máy đào có dung tích gầu Vgầu ≥0,4m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy lu tỉnh ≥16 tấn. Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy lu tỉnh ≥10 tấn Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
9 Máy lu rung ≥ 25 tấn Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy nén khí Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)4
14 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥7T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)4
15 Ô tô tưới nước ≥5m3 Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
16 Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
17 Xe nâng chiều cao nâng ≥10m Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->