Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và NS tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:15:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,477,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,133,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00205016E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6032E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.819.745.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.819.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hạng III trở lên - Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ;- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cấp điện, đường dây và trạm biến áp, cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào có dung tích gầu Vgầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào có dung tích gầu Vgầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tỉnh ≥16 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu tỉnh ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng chiều cao nâng ≥10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp, thiết bị Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2) 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và NS tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059;
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 874059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Thăng Bình; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình ; Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140.425 | 1 m2 |
| 2 | Đào san nền bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.112,89 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất san nền K85 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40.318,475 | 1 m3 |
| 4 | Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.046,598 | 1 m3 |
| 5 | Làm và chôn cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.240 | 1 Cái |
| 6 | Định vị cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.228 | 1 điểm |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29.758,31 | 1 m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.210,87 | 1 m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29.758,31 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.945,923 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.945,923 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 9.1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.945,923 | 1 Tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29.758,31 | 1 m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37.969,18 | 1 m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.505,268 | 1 m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.458,549 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường,dày >25 cm vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.761,975 | 1 m3 |
| 12 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.776,825 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,738 | 1 m2 |
| 14 | Cắt khe dọc có thanh liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.135,06 | 1 m |
| 15 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 973,587 | kg |
| 16 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,428 | 1 tấn |
| 17 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,034 | 1 m2 |
| 18 | Cắt khe co giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 855,46 | 1 m |
| 19 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,09 | kg |
| 20 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,101 | 1 tấn |
| 21 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,308 | 1 m2 |
| 22 | Cắt khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 417,19 | 1 m |
| 23 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,459 | kg |
| 24 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,69 | 1 m |
| 25 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,03 | kg |
| 26 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn, thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,221 | 1 tấn |
| 27 | Mùn cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,067 | kg |
| 28 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 29 | ống nhựa PVC f42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 30 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,104 | 1 m2 |
| 31 | Cốt thép ngang khe giãn, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,107 | 1 tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng giá đỡ thanh truyền lực, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | 1 tấn |
| 33 | Khoan tạo lỗ khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.114 | 1 lỗ |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.216,547 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.200,194 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.850,899 | 1 m3 |
| 4 | Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19.130,928 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44.746,005 | 1 m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56.382,492 | 1 m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,5 | 1 m |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo (40x40x3)cm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32.639,274 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch terrazzo (40x40x3)cm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.477,876 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.509,177 | 1 m3 |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông viền hố trồng cây, vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,25 | 1 m3 |
| F | Bó vỉa đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,852 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.009,429 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.548,89 | 1 m |
| G | Móng bó vỉa đổ tại chỗ, bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 717,982 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,533 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.447,667 | 1 m2 |
| H | Móng bó vỉa đổ tại chỗ, bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,371 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,73 | 1 m2 |
| I | Bó vỉa dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,142 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,699 | 1 m2 |
| J | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,61 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,64 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,01 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, trụ L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang 01 biển tam giác cạnh 70cm, 01 biển vuông cạnh 70cm, trụ L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang 01 biển tam giác cạnh 70cm, 01 biển tròn ĐK 70cm, trụ L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 Cái |
| 7 | Bê tông móng biển báo M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,966 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | 1 m2 |
| 9 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | Tấn |
| 10 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1 m3 |
| K | Đường sau nhà, đường quanh khu công viên | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 532,297 | 1 m3 |
| 2 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.607,404 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 978,446 | 1 m2 |
| 4 | Cắt khe co giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 623,8 | 1 m |
| 5 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,226 | kg |
| 6 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,7 | 1 m |
| 7 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,684 | kg |
| 8 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 422,871 | 1 m3 |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 625 | cây |
| 2 | Cây lim xẹt d=16-18cm, h=4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 448 | cây |
| 3 | Cây muồng đen d=16-18cm, h=4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, thời gian 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 625 | 1cây |
| 5 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,56 | 1 m2 |
| 6 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,442 | 1 m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ.thời gian 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,002 | 1 m2 |
| M | Công viên: Sân cầu lông (Lát gạch terrazzo) | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo (40x40x3)cm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 572,82 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,282 | 1 m3 |
| N | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cây |
| 2 | Cây bằng lăng tím d=16-18cm, h=4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cây |
| 3 | Cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, thời gian 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | 1cây |
| 5 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,608 | 1 m2 |
| 6 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.090 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 725,46 | 1 m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ.thời gian 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 849,068 | 1 m2 |
| O | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,8 | 1 m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ (5x8.5x19)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | 1 m3 |
| 4 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | 1m2 |
| 5 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,546 | 1 m3 |
| P | Sân cầu lông | |||
| 1 | Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,896 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8 | 1 m2 |
| 3 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,24 | 1 m2 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,948 | 1 m3 |
| 5 | Cắt khe co giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,2 | 1 m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,229 | kg |
| 7 | Sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,968 | m2 |
| Q | Thoát nước mưa (Hố ga) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,172 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,811 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,113 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | 1 tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,564 | 1 tấn |
| 6 | ống nhựa PVC f21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,16 | m |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 801 | 1 c/kiện |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,352 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 857,04 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,069 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà mũ, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,654 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,924 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông thân hố ga vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 755,09 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.029,734 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng hố ga vữa BT M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304,56 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 755,1 | 1 m2 |
| 17 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,52 | 1 m3 |
| R | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,669 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 967,668 | 1 m2 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,708 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,922 | Tấn |
| 5 | Cốt thép hố thu, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,043 | Tấn |
| 6 | Lắp tấm chắn rác BT cường độ cao (90x30x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | Cái |
| 7 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.171,4 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt van lật ngăn mùi d200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | Cái |
| 9 | Bê tông chân bó vỉa, vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,094 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,56 | 1 m2 |
| S | Mương dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.469 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 346 | 1 đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.508 | 1mối nối |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.371,451 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | 1 đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | 1 đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | 1mối nối |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 439,124 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | 1 đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn |
| 17 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 1mối nối |
| 18 | Vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.036,752 | 1 m2 |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.878 | 1c/kiện |
| 20 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181 | 1c/kiện |
| 21 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.902,544 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông gối đỡ đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,721 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn gối đỡ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.259,866 | 1 m2 |
| 24 | Cốt thép gối đỡ, thép f6;f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,417 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép gối đỡ, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.674 | 1 Cái |
| 27 | Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 444 | 1 Cái |
| T | Mương qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,684 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,771 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f14,f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,282 | Tấn |
| 5 | Bê tông thân mương vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,585 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,301 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép mương, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | Tấn |
| 8 | Cốt thép mương, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,501 | Tấn |
| 9 | Cốt thép mương, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,931 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng mương, vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,741 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,824 | 1 m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt thép móng, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt thép móng, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt thép móng, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,807 | Tấn |
| 15 | Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,862 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bản giảm tải vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,099 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,65 | 1 m2 |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải, thép f12,f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,014 | 1 tấn |
| U | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông thân TĐ-TC vữa BT M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,459 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,546 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng TĐ-TC, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,818 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,404 | 1 m2 |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,652 | 1 m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,891 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,928 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,244 | 1 m3 |
| V | Gia cố taluy bờ mương đất | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn vỉa hè vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,129 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 661,29 | 1 m2 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,043 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chân khay vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,538 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.244,3 | 1 m2 |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,054 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.763,344 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.403,723 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379,067 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,122 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,197 | Tấn |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 770,478 | 1 m2 |
| 13 | ống nhựa PVC f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,5 | 1 m |
| 14 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,028 | 1 m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,925 | 1 m2 |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.407,039 | 1 m3 |
| 17 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,07 | 1 m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,589 | m3 |
| W | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27.291,44 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25.649,703 | 1 m3 |
| X | Thoát nước thải: Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,384 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,539 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 1 tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,899 | 1 tấn |
| 6 | ống nhựa PVC f21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | 1 c/kiện |
| 8 | Bê tông thân hố ga vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,568 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 539,146 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng hố ga vữa BT M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,5 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | 1 m2 |
| 12 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,25 | 1 m3 |
| Y | Mương B400 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,535 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.570,934 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,035 | Tấn |
| 4 | Bê tông thân mương vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 554,637 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.546,371 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng mương vữa BT M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 448,838 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.122,096 | 1 m2 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,419 | 1 m3 |
| Z | Đấu nối nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 615,5 | 1 m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa PVC f114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 590 | Cái |
| AA | Thoát nước trên vỉa hè (Hố ga đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,984 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép móc tấm đan, thép f16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 1 tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,882 | 1 tấn |
| 6 | ống nhựa PVC f21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | 1 c/kiện |
| 8 | Bê tông hố ga vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,427 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 637,803 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép hố ga, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,697 | Tấn |
| 12 | Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,36 | 1 m3 |
| 13 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,36 | 1 m3 |
| AB | Hố ga lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông lót, vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,862 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,862 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đúc sẵn, vừa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,481 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.224,114 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép hố ga đúc sẵn, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,326 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga đúc sẵn, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,181 | 1 tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt thép thang thăm, thép f16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | 1 tấn |
| 8 | Cẩu lắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187 | cấu kiện |
| 9 | Vữa xi măng mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,979 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ hố ga vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,247 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,481 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép cổ hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,752 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cổ hố ga, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | Tấn |
| 14 | Nắp gang tròn D700 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | Cái |
| 15 | Nắp gang tròn D700 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | Cái |
| AC | Mương ống HDPE trên vỉa hè | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN8 dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 706,91 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 18.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,5 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối = pp hàn gia nhiệt PN8 dày 15.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 536,54 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 28.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,5 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE d400mm nối = pp hàn gia nhiệt PN8 dày 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,36 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa HDPE d400mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 36.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,33 | 1 m |
| 7 | LĐ ống nhựa HDPE d500mm nối = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,84 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa HDPE d500mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 45.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | 1 m |
| 9 | Bê tông gối đỡ đúc sẵn, vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,992 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối đỡ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,22 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt gối đỡ đkính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308 | 1Cái |
| 12 | Lắp đặt gối đỡ đkính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223 | 1Cái |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đkính ống 400mm;500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153 | 1 Cái |
| 14 | Gioăng cao su trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,738 | 1 m |
| 15 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22.913,033 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19.066,62 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg, cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.475,929 | 1 m3 |
| AD | Đảm bảo giao thông (Hàng rào tôn) | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 594,1 | 1 m2 |
| 2 | Thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | Tấn |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | 1 m3 |
| 7 | Dán giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,41 | 1 m2 |
| AE | Hàng rào chắn bằng cọc tiêu di động | |||
| 1 | ống nhựa PVC f76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 382,8 | m |
| 2 | Dây cảnh giới phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.591,6 | m |
| 3 | Bê tông lấp cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,609 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,742 | 1 m3 |
| 5 | Thép f6 neo chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 1 tấn |
| 6 | Dán giấy phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,845 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng hệ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 795,8 | 1 m |
| AF | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt cột biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 Cái |
| 3 | Khung đế bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | Tấn |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 Cái |
| 5 | ống nhựa PVC f76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,4 | m |
| 6 | Dây cảnh giới phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 608,1 | m |
| 7 | Bê tông đế cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,196 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông lấp cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,664 | 1 m3 |
| 9 | Thép f6 neo chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 1 tấn |
| 10 | Dán giấy phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,737 | 1 m2 |
| 11 | Lắp dựng hệ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304,05 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (0.8x1.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 Cái |
| 13 | Bê tông móng biển báo M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m2 |
| 15 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 16 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 1 m3 |
| AG | CẤP ĐIỆN (TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp trộn bộ 400KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp răng trung thế 35/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 4 | Cụm đấu rẽ +Kẹp rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24KV + ty (SĐ-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp đầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Chụp cách điện FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Chụp cách điện thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Chụp cách điện sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Cáp MV(1x35) - 12,7/24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 12 | Cáp M(1x240)XLPE - 0.6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 13 | Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 14 | Xà sứ đỡ và chống sét van ( XSĐ+CSV ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ ( XSĐ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Gông giữ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cáp hạ thế trên mặt MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Ghế Thao tác FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Đâu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 23 | Đâu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 27 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 28 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Tiếp địa trạm RL 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | HT |
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm AsXV(1x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.510,1 | m |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV LBFCO + Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | bộ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | sợi |
| 5 | Kẹp cáp đầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Sứ chuổi polyme 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 7 | Khóa néo ép dây 95 lọai có đầu bắt kẹp rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 8 | Giáp niếu dây bọc 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 9 | Cụm đấu rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 10 | Kẹp đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 11 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cột |
| 12 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-6.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cột |
| 13 | Cột bêtông lytâm NPC.1-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 14 | Cột bêtông lytâm NPC.1-16-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 15 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng đơn cột ly tâm LT-(XĐ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng kép cột ly tâm LT-(XĐ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng cột ly tâm đôi 2LT-(XĐ3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo lệch cột ly tâm đôi 2LT-(XNN1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Xà néo lệch cột ly tâm đôi 2LT-(XND1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 22 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cột |
| 23 | Đầu Cos 95 (loại 2 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 24 | Tiếp địa RL6 + CT tiếp địa gốc, ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | HT |
| 25 | Tiếp địa RL12 + CT tiếp địa gốc, ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 26 | Móng MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | móng |
| 27 | Móng MT4-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | móng |
| 28 | Móng MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | móng |
| 29 | Móng MT5-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| AI | ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.167,72 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.191,36 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,3 | m |
| 4 | Bộ giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | bộ |
| 5 | Bu lông móc M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187 | bộ |
| 6 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171 | bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | bộ |
| 8 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | mối |
| 9 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | cái |
| 11 | Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cột |
| 12 | Cột BTLT NPC.I-8.5-160-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137 | cột |
| 13 | Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | Bộ |
| 14 | Đầu cos 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 16 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | Trụ |
| 17 | Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa RL6+ CT tiếp địa gốc, ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | HT |
| 19 | Móng MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | móng |
| 20 | Móng MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 21 | Móng MT2-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | móng |
| AJ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp nguồn CVV-(4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-(5x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.883,94 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.519 | m |
| 4 | Cáp lên đèn CVV( 3x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 959 | m |
| 5 | Chụp cần đèn cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | chụp |
| 6 | Chụp cần đèn cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | chụp |
| 7 | Xà + cần đèn trụ BTLT14 cao 2m vươn 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 8 | Xà + cần đèn trụ BTLT16 cao 2m vươn 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Xà + cần đèn trụ 2BTLT14 dọc cao 2m vươn 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 10 | Xà + cần đèn trụ 2BTLT16 dọc cao 2m vươn 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đèn Led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 12 | Đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 13 | Đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 14 | Cột BTLT NPC.I-8.5-160-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 15 | Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 16 | Móng MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | móng |
| 17 | Móng MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 18 | Móng MT2-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | móng |
| 19 | Bộ giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206 | bộ |
| 20 | Bu lông móc M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 21 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | bộ |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 512 | bộ |
| 24 | Cầu chì cá + Ống co nhiệt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | cái |
| 25 | Tiếp địa RL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | HT |
| 26 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | mối |
| 27 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205 | cái |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng +giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 29 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | trụ |
| 30 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 31 | Ghíp nối 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 516 | cái |
| 32 | Đầu cos 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Đầu cos 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 34 | Đầu cos 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 35 | Ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| AK | CẤP NƯỚC (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,6667 | 1 Đoạn |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su dkính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | 1mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống gang đkính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1 Đoạn |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.102 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 6.6mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.364 | 1 m |
| 6 | Lắp mối nối mềm D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 7 | Lắp mối nối mềm D300 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đoạn nối BU D100 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 9 | Lắp đoạn nối BF D100 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Lắp van D100 BB gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 11 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 12 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 13 | Lắp bích chặn kim loại D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | Bộ |
| 14 | Lắp đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | Cái |
| 15 | Lắp đồng hồ cơ D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp bầu lọc rác D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút 1/8 gang dẻo D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút 1/4 gang dẻo D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | Cái |
| 19 | LĐ cút 1/8 HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm D100 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê gang dẻo D300x100 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy D110 x 2" (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy D110 x 20 (gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | Cái |
| 26 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 27 | Lắp ba chạc D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 28 | Lắp nút bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,5 | 1 m |
| 33 | Lắp ống nhựa PVC D200 dày 9.6mm làm ống xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 34 | Lắp đai khởi thủy D100 x 25 (gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 35 | Lắp ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,8 | 1 m |
| 36 | Lắp nối kép 1"x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 40 | Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co D25 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 42 | Chụp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2167 | 1 Đoạn |
| 44 | Lắp đặt ống gang D300, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1667 | 1 Đoạn |
| 45 | Lắp mối nối mềm D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 46 | Lắp mối nối mềm D300 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đoạn nối BU D100 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | Cái |
| 48 | Lắp van D100 BB gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 49 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 50 | Lắp bích chặn kim loại D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | Bộ |
| 51 | Lắp đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cút 1/4 gang dẻo D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm D100 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê gang dẻo D100x100 FFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê gang dẻo D300x100 FFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 57 | Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 m |
| 58 | Lđặt ống nhựa D25 HDPE nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,5 | 1 m |
| 59 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565 | Cái |
| 60 | Lắp đặt van ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565 | Cái |
| 61 | Lắp nối kép 3/4"x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565 | Cái |
| 62 | Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPE ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565 | Cái |
| 63 | Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565 | Cái |
| 64 | Lắp nút bịt D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 565 | Cái |
| 65 | Cắt ống nhựa D150 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 10mối |
| 66 | Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | Mối |
| 67 | Cắt ống gang D300 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| 68 | Thử áp lực ống gang D100 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 833,3 | 1 m |
| 69 | Thử áp lực ống gang D300 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 m |
| 70 | Thử áp lực ống nhựa D110 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.364 | 1 m |
| 71 | Thử áp lực ống nhựa D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.102 | 1 m |
| 72 | Công tác khử trùng ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.197,3 | 1 m |
| 73 | Nước súc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m3 |
| AL | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.025,1296 | 1 m3 |
| 2 | Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,106 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.975,7673 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất cấp 1 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,508 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3429 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,44 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0481 | 1 tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2575 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Đắp đất bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,368 | 1 m3 |
| 15 | Đào đất cấp 1 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1494 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1849 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6624 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,824 | 1 m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0214 | 1 tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1871 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 24 | Đắp đất bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3774 | 1 m3 |
| AM | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,911 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3601 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7359 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5215 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,803 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,92 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2855 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,7678 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5265 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5135 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, dầm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8069 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3229 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6908 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3268 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7138 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8807 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1178 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2919 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,382 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy+nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0235 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy+nắp bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7623 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép, nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1423 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,835 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,118 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy bể bằng Sika Topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.270,075 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326,095 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 748,7 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,28 | m2 |
| 34 | Thi công băng cản nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,65 | m |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2796 | 100m2 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1039 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8431 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,32 | m2 |
| AN | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,68 | 1m3 |
| 3 | Đầm chặt nền đất dưới đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4693 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,752 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8837 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,904 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,616 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2176 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1848 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1904 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4916 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0686 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4812 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0324 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1793 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3919 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6458 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0533 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,744 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,16 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,1 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,74 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,06 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,78 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2232 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0111 | 100m2 |
| 39 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0302 | 100m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,84 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,84 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 50 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cần đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn pha led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + chiết áp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 65 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AO | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,48 | 1m3 |
| 3 | Đầm chặt nền đất dưới đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2906 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,704 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2693 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,228 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1344 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0944 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2428 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0434 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3082 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1135 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0244 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1894 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3091 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0337 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,795 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,28 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,615 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,305 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,975 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,945 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0057 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,24 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 44 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,825 | m2 |
| 45 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn pha led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van đồng - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van đồng - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đầu ra gai trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu PVC D60/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2655 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,124 | m3 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,511 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0614 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0236 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1028 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,25 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,328 | m2 |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| AP | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0532 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt nền đất dưới đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0372 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8273 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0011 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0396 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0346 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thi công băng cản nước SV200, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm thành và đáy hố bằng sika topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,932 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,932 | m2 |
| AQ | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,52 | m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng Gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,075 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,55 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,55 | m2 |
| AR | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,779 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0202 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5721 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, chiều dày 18,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| AS | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,064 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1326 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,718 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5377 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,224 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,251 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1948 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1392 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4064 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0742 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1073 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2446 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6525 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1253 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,06 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,0012 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,12 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,645 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 516,1 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 743,365 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2708 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện cửa cổng (lề, chốt, khoá,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Gia công chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,25 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,25 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,3152 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8264 | 100m2 |
| AT | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 823 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ, thời gian 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 823 | 1 m2 |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng thời gian 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cây |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5558 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5186 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng Gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0372 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,7788 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,7788 | m2 |
| AU | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,069 | tấn |
| AV | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cặp bích |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống STK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90' STK D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90' STK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm STK D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê STK D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê STK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bướm STK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bích PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối trơn PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối trơn PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối trơn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối trơn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren trong PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối mềm D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối mềm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Racco PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm PVC D6/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AW | LẮP ĐẶT DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 459 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 9 | Lắp đặt máng gen luồn dây có nắp 100x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 12 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1m khoan |
| 13 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9546 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0103 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4544 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1459 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1652 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0092 | 100m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,2 | 1m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1815 | 100m3 |
| AX | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ VẬT TƯ TRONG TỦ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, gồm vỏ tủ 1300x1600x300 và vật tư trong tủ theo báo giá của Cty Hoàng Pháp (không bao gồm nhân công lắp đặt vật tư trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat,... trong tủ điện (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chí sứ 5A + vỏ (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Quạt tản nhiệt 120x120x38 (GH12038FA2SL), chỉ tính nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A dạng khối 3 pha (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn các loại (chí tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây điều khiển 0,75mm2 (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn 10mm2 (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn 6mm2 (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt máng đi dây các loại (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| AY | BỆ BÊ TÔNG ĐỠ ỐNG, LẮP ĐẶT KẾT CẤU ĐỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bệ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cùm ống d60, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,787 | tấn |
| AZ | Phần thiết bị: Cấp điện - Điện chiếu sáng (Bao gồm chi phí mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm...) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4KV- Loại tổn hao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 2 | Chống sét van 21KV (LA-21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| BA | Hệ thống xử lý nước thải (HỐ THU) | |||
| 1 | Bơm nước thải | Loại: Bơm chìm; Qmax: 0.8 m3/phút, Hmax: 19 m; Công suất: 2.2KW, 380V, 50Hz | 2 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện bơm chìm nước thải | Bộ Auto Coupling dùng cho bơm; Phụ kiện: Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới (bằng gang), bulong, lông đền, mani; Thanh dẫn hướng, xích treo bơm inox 304 | 2 | Bộ |
| 3 | Phao mực nước | Loại: Phao 2 quả | 2 | Bộ |
| 4 | Rổ tách rác | Vật liệu: SS304; Kích thước: 500x500x700 mmm, khe hở 5mm | 1 | Ht |
| BB | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm nước thải | Loại: Bơm chìm; Qmax: 0.8 m3/phút, Hmax: 19 m; Công suất: 2.2KW, 380V, 50Hz | 2 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện bơm chìm nước thải | Bộ Auto Coupling dùng cho bơm; Phụ kiện: Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới (bằng gang), bulong, lông đền, mani; Thanh dẫn hướng, xích treo bơm inox 304 | 2 | Bộ |
| 3 | Phao mực nước | Loại: Phao 2 quả | 1 | Bộ |
| 4 | Đĩa phân phối khí tinh | Loại: đĩa thổi khí tinh;Công suất: 3 - 20m3/h; Kích thước: 270 mm; Vật liệu Màng EPDM; Thân Polypropylene; Kèm khâu nối | 30 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ hệ thống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| BC | BỂ ANOXIC | |||
| 1 | Mixer khuấy chìm | Loại: Khuấy chìm;Công suất: 1,5kw/380V; Động cơ IE3, 4 cực, 1432 rpm;Đường kính khuấy: 200mm; Lực đẩy: 230N; Vật liêu: Thân bằng gang EN-GJL-250;Cánh bằng AISI 316; Trục bằng AISI 431;Cấp độ bảo vệ: IP/Class H; Nhiệt độ lưu chất 0-60 độ. | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 3 | Bơm định lượng chất dinh dưỡng | Qmax: 50L/h, Áp suất: 10 PSI; Lưu chất bơm: N100; Công suất: 1Pha-220v-50Hz-45W; Chuẩn bảo vệ: IP65; Vật liệu: Đầu bơm Polypropylene | 2 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 5 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 0.5 m3 | 1 | Bồn |
| 6 | Mấy khuấy trộn hóa chất và cánh khuấy | Điện áp: 380v/3pha/50HzCông suất: 0,15 kwTốc độ: 70 vòng/phút | 1 | Bộ |
| BD | BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ MBBR | |||
| 1 | Máy thổi khí | Q = 7.89 m3/phút, H = 5 m;Điện áp: 3P - 380 V - 50 Hz - 11 kW; Đường kính ống ra: DN100; Đầu máy thổi; Động cơ và Các phụ kiện kèm theo: Ống giảm thanh hút-đẩy, van 1 chiều, van an toàn, belt cover, đồng hồ áp lực, pulley, cuaro, khớp nối mềm, khung đế. | 3 | Bộ |
| 2 | Đĩa thổi khí tinh | Loại: đĩa thổi khí tinh;Công suất: 3 - 20m3/h; Kích thước: 270 mm; Vật liệu Màng EPDM; Thân Polypropylene; Kèm khâu nối; | 72 | Bộ |
| 3 | Bùn sinh học | Loại: Bùn vi sinh hoạt tính; SVI:80-100, MLVSS: 4000mg/l, Độ ẩm : 80%,TS: 10-15%, TVS/TS: 60-70%, F/M = 0.1-0.4kg BOD/kgVSS ngày | 1 | HT |
| 4 | Men vi sinh | Loại: men cấy vi sinh | 1 | HT |
| 5 | Bơm tuần hoàn nước thải | Loại: Bơm chìm; Qmax: 0.36 m3/phút, Hmax: 12.5 m; Công suất: 0.75KW, 380V, 50Hz;Điện áp: 3pha/380v/50Hz. | 2 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện bơm chìm nước thải | Bộ Auto Coupling dùng cho bơm; Phụ kiện: Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới (bằng gang), bulong, lông đền, mani; Thanh dẫn hướng, xích treo bơm inox 304 | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ hệ thống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 8 | Giá thể sinh học | Dạng bánh xe, kích thước 25x10mmDiện tích bề mặt riêng: 450-550m2/m3.Vật liệu: Nhựa HDPE | 32 | m3 |
| 9 | Tấm chắn giá thể | Inox 304, dày 1mm | 1 | HT |
| BE | BỂ LẮNG SINH HỌC | |||
| 1 | Bơm bùn | Loại: Bơm trục ngang;Qmax: 0.36 m3/phút, Hmax: 14.8 m;Công suất: 2.2KW, 380V, 50Hz; Điện áp: 3pha/380v/50Hz | 2 | Bộ |
| 2 | Máng răng cưa | Kích thước: LxBxd = 17.900x250x1.5mm; Vật liệu: Inox 304 | 1 | bộ |
| 3 | Vách ngăn bọt | Kích thước: LxBxd = 17900x300x1,5mm; Vật liệu: Inox 304 | 1 | Bộ |
| 4 | Ống lắng trung tâm | Kích thước: DxLxd = 1000x2000x2.0mm; Vật liệu: Inox 304 | 1 | Bộ |
| 5 | Giàn cào | Kích thước: L x W x H = 5.8m x 5.8m x 4.5m; Vật liệu: Inox 304 | 1 | Bộ |
| 6 | Motor giảm tốc dùng cho dàn cào | Loại: hộp số giảm cấp; Công suất: 0.37 kw, 3 pha, 380V, 50Hz, IP55; Tốc độ: 0.1rpm | 1 | Bộ |
| BF | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng Chlorine | Qmax: 50L/h, Áp suất: 10 PSI;Lưu chất bơm: N100; Công suất: 1Pha-220v-50Hz-45W;Chuẩn bảo vệ: IP65; Vật liệu: Đầu bơm Polypropylene | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 3 | Bồn chứa Clorine | Thể tích: 0.5 m3 | 1 | Bồn |
| 4 | Mấy khuấy trộn hóa chất và cánh khuấy | Điện áp: 380v/3pha/50HzCông suất: 0,15 kwTốc độ: 70 vòng/phút | 1 | Bộ |
| BG | BỂ CHỨA BÙN (THÁP KHỬ MÙI) | |||
| 1 | Bồn hấp phụ và giá đỡ vật liệu | Vỏ bồn: Inox 304, dày 2mm Giá đỡ: Inox 304 Kích thước 1200x2000 | 1 | Bồn |
| 2 | Vật liệu hấp thụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ht |
| 3 | Quạt hút áp cao | Lưu lượng: 2.350-2750 m3/h, Công suất: 1.5kW | 2 | Cái |
| BH | THIẾT BỊ ĐO pH ONLINE | |||
| 1 | Thiết bị đo pH online | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đầu dò pH | Chiều dài cáp 5m | 1 | Bộ |
| 3 | Vỏ đầu dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Dung dịch bảo quản đầu dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Chai |
| 5 | Giá đỡ | Vật liệu: Inox 304 | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| BI | HỆ THỐNG QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG (Bộ đo đa chỉ tiêu) | |||
| 1 | Bộ Transmitter đo đa chỉ tiêu | Bộ điều khiển: Chuẩn tự động bằng dung dịch chuẩn hoặc theo giá trị đo PTN; Thiết bị tự bù trừ nhiệt độ ATC theo từng giá trị đo; Màn hình cảm ứng LCD 7” rộng đa điểm, hiển thị giá trị các chỉ tiêu đo theo thời gian thực trên màn hình, qui trình hoạt động của máy như thời gian đo mẫu, thời gian hiệu chuẩn, kích hoạt bơm lấy mẫu, bơm sục khí; Đèn backlight chiếu sáng màn hình khi làm việc trong điều kiện tối sáng; Chế độ autosave tắt nguồn đèn nền, tiết kiệm điện khi không sử dụng; Ngõ ra Relay: 8 relay lập trình được, tiếp điểm 24VDC/5A, 250VAC/5A; Ngõ ra 4-20mA: 8 ngõ ra lập trình được; 01 ngõ ra RS485 Modbus RTU; Chức năng giám sát các chỉ tiêu đo; Kích thước hộp: 200 x145x250mm, chống thấm theo chuẩn IP65; Nguồn cung cấp: 100-230VAC, 50/60 Hz | 1 | Bộ |
| BJ | Các điện cực đo các chỉ tiêu | |||
| 1 | Chỉ tiêu COD | Phương pháp đo quang; Thang đo 0 – 500mg/L; Độ chính xác: ±3% toàn thang; Độ phân giải: 0.1; Nhiệt độ làm việc: 0 - 50 oC; Chu trình đo: liên tục, không sử dụng hóa chất; Áp suất dòng nước thải đi vào: 0-5bar (0-1bar đối với trường hợp có bơm định lượng); Chuẩn IP68 | 1 | Bộ |
| 2 | Chỉ tiêu đo tổng chất rắn lơ lửng | Nguyên lý hoạt động: Cảm biến 2 chùm tia tự động bù trừ tín hiệu, loại trôi tín hiệu do tạp chất; Loại cảm biến immersion dùng cho công nghiệp; Thông số kỹ thuật: Khoảng đo: 0-500mg/l; Độ chính xác: ±3% toàn thang; Độ phân giải: 0.1; Bước sóng cảm biến: 880nm; Nhiệt độ làm việc: 0 - 50 oC;Áp suất: 10Bar; Chuẩn IP68. | 1 | Bộ |
| 3 | Chỉ tiêu đo pH tích hợp nhiệt độ | Khoảng đo 0.00-14.00 pH; Độ phân giải: 0.01pH; Độ chính xác: ±0.02pH; Thời gian đáp ứng: | 1 | Bộ |
| 4 | Điện cực công nghiệp đo NH4+ | Thang đo: 0-50mg/l, nhiệt độ hoạt động 0-40 oC; Sử dụng công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE); Độ phân giải: 0.1;Độ chính xác: ±5 % toàn thang; Thời gian đáp ứng: | 1 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu vào | Kích thước: DN80; Vật liệu điện cực thép không gỉ SS316L; Nguồn cấp 110-240V/50Hz; Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA; Cấp bảo vệ: IP65, lắp nổi bề mặt; Độ chính xác: 0.5%; Áp lực tối đa: 16 bar; Nhiệt độ tối đa: 120oC; Kiểu Compact. | 1 | Cái |
| 6 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra | Kích thước: DN100; Vật liệu điện cực thép không gỉ SS316L; Nguồn cấp 110-240V/50Hz; Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA;Cấp bảo vệ: IP65, lắp nổi bề mặt; Độ chính xác: 0.5%; Áp lực tối đa: 16 bar; Nhiệt độ tối đa: 120oC | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đựng hệ thống quan trắc | Kích thước: 1200x625x1800 mm; Cửa tủ trước có cửa sổ kính cường lực trong suốt để dễ dàng quan sát, được chia thành 02 khoang có khóa riêng biệt;Đèn chiếu sáng bên trong; Có mái che, thiết kế thuận tiện cho công tác bảo trì; Thép sơn tĩnh điện; Quạt gió thông hơi; Cáp thiết bị chống sét lan truyền; Các phụ kiện khác như cáp tín hiệu, CB, nguồn DC, domino, ống nhựa... cho lắp đặt thiết bị; Thiết bị báo cháy báo khói độc lập; Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm; Các phụ kiện lắp đặt khác để hoàn thiện hệ thống; Buồng đo mẫu; Được lắp đặt trong khoang bên dưới; Kích thước buồng đo (DxRxC): 400x200x300 (mm) ; Vật liệu Inox 304; Bộ gá đỡ cảm biến đo; Module tự làm sạch đầu đo; Ngõ kết nối với cáp tín hiệu và bơm nén khí. | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị lấy và lưu mẫu tự động | Sử dụng công nghệ Inverter tiết kiệm năng lượng; Thời gian lấy mẫu: liên tục, có thể điều chỉnh; Hướng dẫn sử dụng đơn giản và dễ sử dụng; Phụ kiện thay thế dễ dàng; Bền vững với môi trường khắc nghiệt; Nhiệt độ bảo quản mẫu: Theo tiêu chuẩn (0-10 oC); Hiển thị trên màn hình LCD có đèn backlight;Số lượng mẫu lấy: 12 chai/ 2.0l, có khay đựng, nắp chai; Nhiệt độ buồng mẫu4±2 oC, có thể điều chỉnh nhiệt độ;Chiều cao hút mẫu: 7,5m (tùy thuộc vào chiều dài ống lấy mẫu); Chiều dài ống hút mẫu: 05m; Cổng RS485 kết nối với bộ đo đa chỉ tiêu SmartpH-06M và các thiết bị khác;Vật liệu: bên ngoài thép sơn tĩnh điện, bên trong thép không gỉ 304; Nguồn: 200-230VAC. | 1 | Bộ |
| 9 | Hiệu chuẩn - Kiểm định - Test ra | Kiểm định thiết bị đo pH; Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ; Thiết bị đo lưu lượng đầu vào + đầu ra; Hiệu chuẩn thiết bị đo COD; Hiệu chuẩn thiết bị đo TSS; Hiệu chuẩn thiết bị đo NH4+; Test RA toàn hệ thống; | 1 | Bộ |
| 10 | Chất chuẩn | Dung dịch chuẩn COD; Dung dịch chuẩn TSS; Dung dịch chuẩn pH; Dung dịch chuẩn NH4+ | 1 | Bộ |
| BK | Bộ truyền tín hiệu đến Sở TNMT | |||
| 1 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm / Sở TNMT | - Dữ liệu được truyền về trung tâm với thời gian theo yêu cầu của khách hàng (5 phút, 10 phút, …), lưu trữ dữ liệu chuẩn phục vụ phân tích, kết nối website, mobile, bộ nhớ nội 16GB, mở rộng bộ nhớ ngoài 64GB; Khả năng kết nối với 8 cổng vào analog (4 – 20mA) của các thiết bị phân tích online; 12 ngõ ra số sử dụng cho điều khiển;12 ngõ vào số đa năng (có thể dùng đếm sung 250Hz); Hiển thị màn hình cảm ứng 7” các thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiết bị đo (đang đo, hiệu chuẩn, và báo lỗi thiết bị). Tối đa hiển thị đồng thời 24 chỉ tiêu; Kết nối từ xa với thiết bị lấy mẫu tự động và cho phép nhận tín hiệu điều khiển hoặc lấy dữ liệu theo yêu cầu; Có cổng kết nối Ethernet/Modbus TCP master/slave; Cho phép mở rộng đo các chỉ tiêu khác sau này; Có chức năng gửi dữ liệu qua giao thức FTP tới 3 server khác nhau (File định dạng *.txt theo thông tư 10/2021/BTNMT); Nguồn: 24VDC 2A. | 1 | Bộ |
| 2 | Phần mềm thu thập và quản lý số liệu(01 năm thuê bao) | Hiển thị trên giao diện web; Hình nền bản đồ tĩnh, hoặc lên bản đồ động (option); Hiển thị tất cả giá trị đo của nhiều trạm con; Bao gồm tên trạm con, Giá trị đo, đơn vị đo, Giá trị tiêu chuẩn, Alarm vượt ngưỡng; Tên hệ thống quan trắc và các thông số về trạm, hiển thị ngày giờ; Username + password truy cập; Gọi số liệu từ trạm con, cài đặt được chu kỳ lấy mẫu (1,5,10,30,60 phút/ 12giờ/24 giờ); Xem lại các giá trị đo cũ theo ngày tháng giờ;Cài đặt thời gian nhắc bảo trì định kỳ; Lọc giá trị đo theo ngày tháng giờ. | 1 | PM |
| 3 | Bộ thu phát tín hiệu không dây: - Bộ phụ kiện truyền dữ liệu không dây; - Bộ phụ kiện Trạm chủ Gateway nhận tín hiệu. | Lắp bên trong thiết bị hiển thị; Dựa trên công nghệ truyền dẫn sóng wifi, có khả năng truyền dữ liệu từ thiết bị đến trạm chủ với khoảng cách lên đến 3km (trong điều kiện lý tưởng), mà không cần sử dụng Sim 3G; Có thể kết nối lên đến 20 transmitter. | 1 | Bộ |
| BL | Hệ thống Camera giám sát trạm quan trắc | |||
| 1 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại, 2MP (quay quét), chuẩn nén H264 | Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS; Độ phân giải: 2.0 Megapixel; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264; Ghi hình: 30fps (1920 x 1080); Zoom quang: 25x. - Zoom số: 16x; Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6; Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét; Pan Speed: 0.1° ~ 120°/s, Tilt Speed: 0.1° ~ 80°/s;Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB;Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR; Chức năng quan sát ngày đêm ICR;Nguồn điện: 24 VAC & PoE; Phần mềm giám sát và tên miền. | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels; Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz; Chuẩn nén hình ảnh: 265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4 - Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps; Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps; Hỗ trợ audio vào/ra: 1/1;Kết nối 2 cổng USB 2.0; Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect Cloud; Phần mềm giám sát và tên miền; Nguồn điện: 12VDC;Ổ cứng HDD 1Tb | 1 | Cái |
| 3 | Camera giám sát mương | Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive CMOS; Độ phân giải: 1920 × 1080 @30fps; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264; Ống kính: 2.8/4/6 mm; Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét;Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0.028 Lux @(F2.0; AGC ON). - Chức năng giảm nhiễu số 3D;Chức năng chống ngược sáng BLC; Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB; Phần mềm giám sát và tên miền; Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67; Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet) ;Nguồn điện: 12VDC; | 1 | Cái |
| 4 | Bộ lưu điện UPS | Tủ cabinet chứa acquy; 6 bộ acquy 12V28AH, FP12280; Lưu điện sử dụng 30 phút toàn tải. | 1 | Bộ |
| 5 | Vận hành chảy thử thiết bị điện trong 1 tháng | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng trược giá | (A+....+Bz)*2,44% | 2.44 | % |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00205016E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6032E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.819.745.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.819.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hạng III trở lên - Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ;- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu 74.819.745.000 VND. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - 01cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cấp điện, đường dây và trạm biến áp, cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành | 5 |
| 2 | Máy toàn đạc | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110 CV | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 5 | Máy đào có dung tích gầu Vgầu ≥0,8m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 6 | Máy đào có dung tích gầu Vgầu ≥0,4m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu tỉnh ≥16 tấn. | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu tỉnh ≥10 tấn | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 14 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥7T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 15 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Xe nâng chiều cao nâng ≥10m | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi