Gói thầu: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà H1 - Giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631219-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà H1 - Giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20220615199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:04:00 đến ngày 2022-06-20 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,380,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5141479E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.866.345.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.732.690.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm bản sao chứng thực của hợp đồng đã thực hiện)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng chuyên ngành cơ điện hoặc điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp, chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà H1 - Giai đoạn 1
Cải tao, nâng cấp nhà H1 - Giai đoạn 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội , địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng dân dụng công nghiệp Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn – Đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần ATCO – Quản lý dự án và đầu tư


- Bên mời thầu: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội , địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024 38691974 E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị thiết bị, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024 38691974 E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG 1
1Phá lớp vữa trát tường hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT686,9168m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT421,344m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT35,4643tấn
4Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m đến nơi tập kếtTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT28,8148m3
5Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theoTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT28,8148m3
6Vận chuyển toàn bộ phế thải tháo dỡ bỏ đi bằng ô tô 2,5 tấnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10chuyến
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT439,712m2
8Trát trần, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22,176m2
9Trát má cửa, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT138,5648m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT600,4528m2
11Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT356,8m2
12Rải bạt dứa làm lớp lót bảo vệ nền gạch hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,6854100m2
13Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT165,576m2
14Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ bằng thủ côngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT190,4m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT629,84m
16Bốc xếp cửa ra vị trí tập kếtTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11,2816m3
17Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24,824m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8bộ
19Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT141,24m2
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT88bộ
21Vách nhôm kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24,336m2
22MCB 2P 40A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
23MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
24MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT32cái
25Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8bộ
26Công tắc đôi lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
27Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT56cái
28Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.424m
29Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.632m
30Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT712m
31ống nhựa HDPE D100/130Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
32Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT569,76m
33Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT652,8m
B TẦNG 2
1Phá lớp vữa trát tường hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.072,1664m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT803,88m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT60,0335tấn
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT48,7772m3
5Vận chuyển toàn bộ phế thải tháo dỡ bỏ đi bằng ô tô 2,5 tấnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16chuyến
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT640,938m2
7Trát trần, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT55,44m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT259,4284m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT955,8064m2
10Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT669m2
11Rải bạt dứa làm lớp lót bảo vệ nền gạch hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,1111100m2
12Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT312,06m2
13Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ bằng thủ côngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT355,502m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.179,22m
15Bốc xếp cửa ra vị trí tập kết để vận chuyển xuống tầng 1Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22,7566m3
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22,7566m3
17Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT43,442m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14bộ
19Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT266,43m2
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT166bộ
21Vách nhôm kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT45,63m2
22MCB 2P 40A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
23MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
24MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
25Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
26Công tắc đôi lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
27Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14cái
28Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT356m
29Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT408m
30Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT178m
31Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT142,4m
32Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT163,2m
33MCB 2P 50A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
34MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
35MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30cái
36Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
37Công tắc ba lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
38Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT54cái
39Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.495,2m
40Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.782m
41Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT747,6m
42Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT598,08m
43Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT712,8m
44MCB 2P 63A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
45MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
46MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12cái
47Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
48Công tắc bốn lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
49Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22cái
50Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT610m
51Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT752m
52Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT305m
53Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT244,4m
54Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT300,8m
C TẦNG 3
1Phá lớp vữa trát tường hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT686,8246m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT475,596m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT37,1975tấn
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30,223m3
5Vận chuyển toàn bộ phế thải tháo dỡ bỏ đi bằng ô tô 2,5 tấnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10chuyến
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT420,668m2
7Trát trần, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30,492m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT155,8854m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT607,0434m2
10Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT401,4m2
11Rải bạt dứa làm lớp lót bảo vệ nền gạch hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,1752100m2
12Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT186,273m2
13Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ bằng thủ côngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT214,2m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT708,57m
15Bốc xếp cửa ra vị trí tập kết để vận chuyển xuống tầng 1Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,6986m3
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,6986m3
17Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT27,927m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9bộ
19Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT158,895m2
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT99bộ
21Vách nhôm kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT27,378m2
22MCB 2P 40A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
23MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
24MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20cái
25Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5bộ
26Công tắc đôi lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
27Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT35cái
28Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT890m
29Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.020m
30Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT445m
31Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT356m
32Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT408m
33MCB 2P 63A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
34MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
35MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12cái
36Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
37Công tắc bốn lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
38Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22cái
39Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT610m
40Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT752m
41Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT305m
42Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT244,4m
43Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT300,8m
D TẦNG 4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.326,194m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT893,112m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT71,0178tấn
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT57,7019m3
5Vận chuyển toàn bộ phế thải tháo dỡ bỏ đi bằng ô tô 2,5 tấnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT19chuyến
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT818,882m2
7Trát trần, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT55,44m2
8Trát má cửa vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT295,592m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.169,914m2
10Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT758,2m2
11Rải bạt dứa làm lớp lót bảo vệ nền gạch hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,8751100m2
12Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT347,034m2
13Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ bằng thủ côngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT409,094m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.343,6m
15Bốc xếp cửa ra vị trí tập kết để vận chuyển xuống tầng 1Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,0985m3
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,0985m3
17Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT62,06m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20bộ
19Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT295,32m2
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT184bộ
21Vách nhôm kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT51,714m2
22MCB 2P 40A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11cái
23MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11cái
24MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT44cái
25Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11bộ
26Công tắc đôi lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11cái
27Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT77cái
28Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.958m
29Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2.244m
30Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT979m
31Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT783,2m
32Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT897,6m
33MCB 2P 63A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
34MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
35MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT18cái
36Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
37Công tắc bốn lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
38Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT33cái
39Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT915m
40Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.128m
41Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT457,5m
42Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT366m
43Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT451,2m
E TẦNG 5
1Phá lớp vữa trát tường hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.194,3864m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT889,7874m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT66,6934tấn
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT54,1884m3
5Vận chuyển toàn bộ phế thải tháo dỡ bỏ đi bằng ô tô 2,5 tấnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT18chuyến
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT844,034m2
7Trát trần, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT145,3074m2
8Trát má cửa chiều dày trát 2cm vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT223,2824m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.212,6424m2
10Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT669m2
11Rải bạt dứa làm lớp lót bảo vệ nền gạch hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,8926100m2
12Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT232,818m2
13Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ bằng thủ côngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT397,306m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.014,92m
15Bốc xếp cửa ra vị trí tập kết để vận chuyển xuống tầng 1Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT23,9786m3
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT23,9786m3
17Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT49,648m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16bộ
19Cửa đi nhôm kính mở quay 4 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT114,84m2
20Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánhTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12bộ
21Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT205,44m2
22Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT128bộ
23Vách nhôm kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT27,378m2
24MCB 2P 40A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
25MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
26MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24cái
27Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
28Công tắc đôi lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
29Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT42cái
30Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.068m
31Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.224m
32Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT534m
33Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT427,2m
34Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT489,6m
35MCB 2P 50A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
36MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
37MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
38Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
39Công tắc ba lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
40Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT18cái
41Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT498,574m
42Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT594m
43Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT249,2m
44Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT199,36m
45Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT237,6m
46MCB 2P 63A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
47MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
48MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT18cái
49Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
50Công tắc bốn lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
51Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT33cái
52Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT915m
53Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.128m
54Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT457,5m
55Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT366m
56Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT451,2m
F TẦNG 6
1Phá lớp vữa trát tường hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.369,449m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT770,22m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT68,4694tấn
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT55,6314m3
5Vận chuyển toàn bộ phế thải tháo dỡ bỏ đi bằng ô tô 2,5 tấnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT19chuyến
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT824,46m2
7Trát trần, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT41,58m2
8Trát má cửa, vữa XM M75Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT259,809m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.125,849m2
10Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600.Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT669m2
11Rải bạt dứa làm lớp lót bảo vệ nền gạch hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,9102100m2
G CẢI TẠO HỆ THỐNG CỬA
1Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ hiện trạngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT310,455m2
2Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ bằng thủ côngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT357m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.180,95m
4Bốc xếp cửa ra vị trí tập kết để vận chuyển xuống tầng 1Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22,831m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22,831m3
6Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT46,545m2
7Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15bộ
8Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT264,825m2
9Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15bộ
10Vách nhôm kính cố định, kính trắng an toàn 6.38mmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT45,63m2
H CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1MCB 2P 40A 10kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15cái
2MCB 1P 10A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15cái
3MCB 1P 16A 6kATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT60cái
4Vỏ tủ chứa 12 MCBTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15bộ
5Công tắc đôi lắp chìm 10ATham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15cái
6Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp chìmTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT105cái
7Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2.670m
8Cu/PVC (1x1.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3.060m
9Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.335m
10Ống nhựa PVC D20Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.068m
11Ống nhựa PVC D16Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.224m
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5141479E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.866.345.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.732.690.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm bản sao chứng thực của hợp đồng đã thực hiện)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.77
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.55
3 Kỹ sư cơ điện 1 Bằng cao đẳng chuyên ngành cơ điện hoặc điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.55
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.55
6 Lực lượng công nhân kỹ thuật 5 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp, chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
2 Ô tô tự đổ 2,5 T1
3 Máy trộn vữa 80 lít2
4 Vận thăng lồng 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->