Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng hạng mục PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:03:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,596,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7394969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478993E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 20(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng thi công phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp scan hợp đồng gốc, biên bản nghiệm thu bàn giao và quyết định phê duyệt dự toán hoặc phê duyệt dự án đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.117.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.352.956.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư PCCC, có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực-Đã tham gia vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư PCCC, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn thiết kế hoặc Tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 1 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Tư vấn thiết kế hoặc Tư vấn giám sátvề PCCC còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 1 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình PCCC tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thiết bị thử đầu báo khói, nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng hạng mục PCCC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC THANH HÓA 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực, lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2021). - Hợp đồng tương tự + SCan bản gốc/chứng thực hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + SCan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư. - Nhân sự: Scan bản gốc/chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc thiết bị: Các máy móc, thiết bị Scan Hóa đơn mua bán, Hợp đồng thuê máy móc và hóa đơn mua của bên Chủ sở hữu. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng, hoặc đăng ký kinh doanh của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác …cho các thiết bị: Máy bơm chữa cháy, Trung tâm báo cháy, Bình khí Fm200 Kèm theo Catalogue hình ảnh thực của hàng hóa. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư:Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ Quản trị - Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Địa chỉ: đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cọc đồng 2.4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu ngoài nhà 2x1,0mm2 chậm cháy, chống nhiễu. Taya xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.008 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây điện ngoài nhà 2x1.5mm2 chậm cháy. Taya xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 504 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây HDPE D50. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 7 | Đào đường ống cáp, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5734 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5145 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt Hộp kt (tủ đấu nối cáp tín hiêu). Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng thường. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ trên trần giả. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,9 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ dưới trần giả. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,7 | 10 đầu |
| 16 | Đế đầu báo thường. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 17 | Đế đầu báo địa chỉ. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 302 | cái |
| 18 | Lắp đặt Trở cuối nguồn. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Chuông báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt Đèn báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | 5 nút |
| 22 | Lắp đặt Modul địa chỉ dành cho cho chuông. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Modul cách ly sự cố ngắt mạch . Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho đầu báo thường. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Modul tới âm thanh thông báo. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Modul giám sát bơm, công tắc đo mực nước. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Modul điều khiển thang máy, cửa tự động. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Modul điều khiển quạt tăng áp, hút khói. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho hệ thống xả khí các vùng. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho van giám sát. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho công tắc dòng chảy. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Dây điện 2x1.0mm2 chậm cháy, chống nhiễu. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.965 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm2 chậm cháy. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.589 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.099 | m |
| 35 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.403 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 399 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.197 | m |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235 | cái |
| 39 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.732 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 2 mặt 2 hướng. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Phích cắm điện đèn sự cố. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm điện đèn sự cố. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149 | cái |
| 8 | Đế âm nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.295 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.318 | m |
| 11 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 450 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 346 | m |
| 14 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 877 | cái |
| 15 | Tyzen M8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m |
| 16 | Lắp đặt Biển chỉ dẫn trên cửa vào buồng thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp dụng cụ phá dỡ KT600x600x180. Xuất xứ Việt Nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Mặt nạ phòng độc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Quần áo báo hộ chống cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Búa phá dỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Dây cứu nạn 20m/cuộn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cuộn |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY SPRINKLER | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống K=5,6; 68 độ. Tyco xuất xứ Anh hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 378 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay lên K=5,6; 68 độ. Tyco xuất xứ Anh hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay lên K=8 ;68 độ. Tyco xuất xứ Anh hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống mềm + phụ kiện chịu áp lực D25 loại 10at,L= 120cm. Deajin xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 378 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường KT: 1300x600x200 Xuất xứ Việt Nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy: KT:700*700*200. Xuất xứ Việt Nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Bình cầu treo trần 6kg. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bình |
| 8 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 6kg. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118 | bình |
| 9 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 3kg. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59 | bình |
| 10 | Lắp đặt Van góc D65. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van góc D50. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cuộn vòi D50x20m. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun D50x13. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 5.56mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 5.49mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 5.16mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.91mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3.68mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3.56mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 3.38mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,21 | 100m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 519,1956 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Tê đều hàn D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê đều hàn D80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê đều ren D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê đều ren D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thu hàn D125/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thu hàn D80/65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thu ren D50/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu ren D40/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu ren D32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu hàn D125/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu hàn D100/80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu ren D50/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu ren D40/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu ren D32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu ren D25/15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu ren D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102 | cái |
| 41 | Lắp đặt Kép D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kép D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt Kép D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111 | cái |
| 44 | Lắp đặt Kép D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút đều hàn D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 134 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút đều hàn D80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút đều ren D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút đều ren D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút đều ren D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút đều ren D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 476 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van chặn giám sát D125. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van chặn giám sát D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều D15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rắc co D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt bích D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt mặt bích đặc D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 64 | Bích vòng đệm HDPE- PN16- D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp mặt bích đặc D80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 66 | Lắp mặt bích rỗng D80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt gioăng cao su D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van xả khí D25. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Giá đỡ ống >,= D80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 323 | cái |
| 71 | ty treo ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 528 | cái |
| 72 | Lắp đặt Họng tiếp nước 4 cửa ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Họng lấy nước 2 cửa ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tủ đựng cuộn vòi, lăng phun ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65*19. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ống HDPE -PN16-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,18 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê HDPE -PN16-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút HDPE -PN16-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút đều hàn D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút đều ren D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn thu D150/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn thu D100/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van khóa D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van 1 chiều D150. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van 1 chiều D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Mặt bích D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 90 | Bích vòng đệm HDPE- PN16- D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt Gioăng cao su D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Đào đường ống cáp, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,665 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8999 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5565 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4811 | 100m3 |
| D | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 2 | Lắp đặt Rọ hút D150 cho bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y lọc D150 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc D50 lắp bơm bù. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van hai chiều D150 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van hai chiều D125 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van hai chiều D50 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van một chiều D125 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van một chiều D50 lắp bơm bù. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van an toàn D150. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van báo động D125. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 2 chiều D15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co tráng kẽm D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D150. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D125. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D50. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 16 Bar (trạm bơm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D150 dày 5.56mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D125 dày 5.56mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.91mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 3.38mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.77mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,7581 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Tê đều hàn D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thu hàn D150/125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút đều hàn D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút đều hàn D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút đều ren D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút đều ren D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút đều ren D15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bích thép, D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt Bích thép, D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt Bích thép, D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt Bích thép, D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Gioăng cao su D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Gioăng cao su D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Gioăng cao su D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Gioăng cao su D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu hàn D150/đầu bơm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu hàn D125/đầu bơm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu ren D50/đầu bơm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5 mm2. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x95+1x75mm2. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt Phao điện báo mức nước trong bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây dẫn D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt Máng cáp 150x100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây dẫn GI D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây dẫn GI D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt Ác quy dự phòng 12VDC/7.5Ah cho tủ. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy thường loại lắp nổi . Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt điên trở cuối kênh. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Còi cảnh báo xả khí. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L / 40L) (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 180L / 140L) (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp Đầu phun xả khí loại 360 độ DN25. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp Đầu phun xả khí loại 360 độ DN32. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp Đầu phun xả khí loại 360 độ DN40. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D8. Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van chọn vùng D80 kết nối mặt bích. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống gom D40 (2 ngõ vào) 2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống gom D65 (2 ngõ vào) 2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống gom D80 (8 ngõ vào) 4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D8 (20m/cuộn). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng giữa các bình khí 82.5L. Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng giữa các bình khí 140L. Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bộ nối bằng đồng giữa các bình khí 140L kèm van 1 chiều và Tê. Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van an toàn trạm D20 (trên ống góp cho van chọn vùng). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van an toàn D8 (cho từng vùng). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí, bằng tay tại đầu bình cho bình loại 82.5L | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí, bằng tay tại đầu bình cho bình loại 140L | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp Nút bịt cuối đường kích hoạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Tê đúc SCH40 D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê đúc SCH40 D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê đúc SCH40 D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn đúc SCH40 D80/65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn đúc SCH40 D80/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn đúc SCH40 D65/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn đúc SCH40 D65/40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn đúc SCH40 D50/40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn đúc SCH40 D50/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn đúc SCH40 D40/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt bích D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 47 | Giá đỡ ống thép >80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | cái |
| 48 | ty treo ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây (2x1,0) chống cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.036 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D16 . Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 828 | m |
| 51 | Lắp đặt Atomat 20A 1 pha . Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ giá đỡ bình (2 bình 82.5L) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ giá đỡ bình (4 bình 82.5L) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bộ giá đỡ bình (4 bình 140L) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| F | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 4 loop Nittan/Advanced xuất xứ Canada/UK hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC Nittan/Advanced xuất xứ Canada/UK hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Tại Q=87.6 (l/s), H ≥ 44(m); Tại Q=62.6 (l/s), H ≥ 66(m); | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm chữa cháy dự phòng DieselTại Q=87.6 (l/s), H ≥ 44(m); Tại Q=62.6 (l/s), H ≥ 66(m); | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1 l/s; cột áp: H ≥ 75m. P=3KW Balotti xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bình áp lực 500 lít 16 at. Varem xuất xứ Italy hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bồn nước PCCC 3000 lít (Inox) Sơn Hà xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vực Nittan/Advanced xuất xứ Nhật Bản/UK hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Hộp chứa (Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) Nittan/Advenced xuất xứ Nhật Bản/UK hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hôp |
| 11 | Bình chứa khí FM200 loại 82.5Lít -45 kg (kèm van đầu bình có lỗ chờ nút xả) Cụm Tầng 1. Honeywell/S-Tec Vina xuất xứ Ấn Độ/Việt Nam hoặc tương đương. Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bình |
| 12 | Bình chứa khí FM200 loại 82.5 Lít -60 kg (kèm van đầu bình có lỗ chờ nút xả) Cụm Tầng 5. Honeywell/S-Tec Vina xuất xứ Ấn Độ/Việt Nam hoặc tương đương. Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bình |
| 13 | Bình chứa khí FM200 loại 140 Lít -132 kg (kèm van đầu bình có lỗ chờ nút xả) Cụm Tầng 6,7. Honeywell/S-Tec Vina xuất xứ Ấn Độ/Việt Nam hoặc tương đương. Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7394969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478993E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 20(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng thi công phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp scan hợp đồng gốc, biên bản nghiệm thu bàn giao và quyết định phê duyệt dự toán hoặc phê duyệt dự án đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.117.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.352.956.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư PCCC, có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực-Đã tham gia vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư PCCC, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn thiết kế hoặc Tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 1 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật khác | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Tư vấn thiết kế hoặc Tư vấn giám sátvề PCCC còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 1 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình PCCC tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Bộ thiết bị thử đầu báo khói, nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi