Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng hạng mục PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631343-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng hạng mục PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211141562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:03:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,596,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7394969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478993E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 20(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng thi công phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp scan hợp đồng gốc, biên bản nghiệm thu bàn giao và quyết định phê duyệt dự toán hoặc phê duyệt dự án đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.117.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.352.956.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư PCCC, có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực-Đã tham gia vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư PCCC, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn thiết kế hoặc Tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 1 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Tư vấn thiết kế hoặc Tư vấn giám sátvề PCCC còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 1 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình PCCC tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị thử đầu báo khói, nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng hạng mục PCCC
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC THANH HÓA
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư:Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam (VCC); Địa chỉ: số 10 Hoa Lư, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dưng Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng Hương Anh; Lô G41, khu đô thị Bình Minh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư:Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực, lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2021). - Hợp đồng tương tự + SCan bản gốc/chứng thực hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + SCan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư. - Nhân sự: Scan bản gốc/chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc thiết bị: Các máy móc, thiết bị Scan Hóa đơn mua bán, Hợp đồng thuê máy móc và hóa đơn mua của bên Chủ sở hữu. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng, hoặc đăng ký kinh doanh của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác …cho các thiết bị: Máy bơm chữa cháy, Trung tâm báo cháy, Bình khí Fm200 Kèm theo Catalogue hình ảnh thực của hàng hóa. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư:Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài vụ Quản trị - Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Địa chỉ: đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Cọc đồng 2.4mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cọc
3Lắp đặt Dây đồng Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
4Lắp đặt Dây tín hiệu ngoài nhà 2x1,0mm2 chậm cháy, chống nhiễu. Taya xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.008m
5Lắp đặt Dây điện ngoài nhà 2x1.5mm2 chậm cháy. Taya xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT504m
6Lắp đặt Ống bảo vệ dây HDPE D50. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT210m
7Đào đường ống cáp, rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT109,2m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5734100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5145100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0045100m3
11Lắp đặt Hộp kt (tủ đấu nối cáp tín hiêu). Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14hộp
12Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng thường. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,410 đầu
13Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,610 đầu
14Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ trên trần giả. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,910 đầu
15Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ dưới trần giả. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,710 đầu
16Đế đầu báo thường. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64cái
17Đế đầu báo địa chỉ. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT302cái
18Lắp đặt Trở cuối nguồn. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
19Lắp đặt Chuông báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,65 chuông
20Lắp đặt Đèn báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,65 đèn
21Lắp đặt Nút ấn báo cháy. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,65 nút
22Lắp đặt Modul địa chỉ dành cho cho chuông. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
23Lắp đặt Modul cách ly sự cố ngắt mạch . Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22bộ
24Lắp đặt Modul địa chỉ cho đầu báo thường. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
25Lắp đặt Modul tới âm thanh thông báo. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt Modul giám sát bơm, công tắc đo mực nước. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
27Lắp đặt Modul điều khiển thang máy, cửa tự động. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
28Lắp đặt Modul điều khiển quạt tăng áp, hút khói. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
29Lắp đặt Modul địa chỉ cho hệ thống xả khí các vùng. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
30Lắp đặt Modul địa chỉ cho van giám sát. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22bộ
31Lắp đặt Modul địa chỉ cho công tắc dòng chảy. Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20bộ
32Lắp đặt Dây điện 2x1.0mm2 chậm cháy, chống nhiễu. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.965m
33Lắp đặt Dây điện 2x1.5mm2 chậm cháy. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.589m
34Lắp đặt Ống bảo vệ dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.099m
35Lắp đặt Măng sông nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.403cái
36Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT399cái
37Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.197m
38Lắp đặt Cút nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT235cái
39Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.732cái
B HỆ THỐNG THOÁT HIỂM
1Lắp đặt Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11hộp
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,65 đèn
3Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,25 đèn
4Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,85 đèn
5Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 2 mặt 2 hướng. Roman xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,45 đèn
6Lắp đặt Phích cắm điện đèn sự cố. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT149cái
7Lắp đặt Ổ cắm điện đèn sự cố. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT149cái
8Đế âm nhựaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT149chiếc
9Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.295m
10Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.318m
11Lắp đặt Măng sông nhựa D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT450cái
12Lắp đặt Hộp chia 3 ngả D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT173cái
13Lắp đặt Ruột mềm ruột gà D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT346m
14Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây D20. Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT877cái
15Tyzen M8Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64m
16Lắp đặt Biển chỉ dẫn trên cửa vào buồng thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23cái
17Lắp đặt Hộp dụng cụ phá dỡ KT600x600x180. Xuất xứ Việt NamTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
18Mặt nạ phòng độcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
19Quần áo báo hộ chống cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
20Búa phá dỡTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
21Dây cứu nạn 20m/cuộnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cuộn
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY SPRINKLER
1Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống K=5,6; 68 độ. Tyco xuất xứ Anh hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT378cái
2Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay lên K=5,6; 68 độ. Tyco xuất xứ Anh hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93cái
3Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay lên K=8 ;68 độ. Tyco xuất xứ Anh hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102cái
4Lắp đặt ống mềm + phụ kiện chịu áp lực D25 loại 10at,L= 120cm. Deajin xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT378cái
5Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường KT: 1300x600x200 Xuất xứ Việt NamTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33hộp
6Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy: KT:700*700*200. Xuất xứ Việt NamTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26hộp
7Lắp đặt Bình cầu treo trần 6kg. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bình
8Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 6kg. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT118bình
9Lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 3kg. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59bình
10Lắp đặt Van góc D65. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
11Lắp đặt Van góc D50. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
12Lắp đặt Cuộn vòi D50x20m. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
13Lắp đặt nội quy, tiêu lệnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
14Lắp đặt lăng phun D50x13. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
16Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 5.56mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,35100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 5.49mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 5.16mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,03100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.91mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,97100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3.68mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,58100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3.56mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 3.38mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,21100m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT519,1956m2
25Lắp đặt Tê đều hàn D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cái
26Lắp đặt Tê đều hàn D80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Lắp đặt Tê đều ren D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
28Lắp đặt Tê đều ren D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT176cái
29Lắp đặt Tê thu hàn D125/100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
30Lắp đặt Tê thu hàn D80/65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
31Lắp đặt Tê thu ren D50/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
32Lắp đặt Tê thu ren D40/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
33Lắp đặt Tê thu ren D32/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT95cái
34Lắp đặt Côn thu hàn D125/100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
35Lắp đặt Côn thu hàn D100/80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
36Lắp đặt Côn thu ren D50/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
37Lắp đặt Côn thu ren D40/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
38Lắp đặt Côn thu ren D32/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111cái
39Lắp đặt Côn thu ren D25/15Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93cái
40Lắp đặt Côn thu ren D25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102cái
41Lắp đặt Kép D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
42Lắp đặt Kép D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
43Lắp đặt Kép D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111cái
44Lắp đặt Kép D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100cái
45Lắp đặt Cút đều hàn D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT134cái
46Lắp đặt Cút đều hàn D80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
47Lắp đặt Cút đều ren D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111cái
48Lắp đặt Cút đều ren D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66cái
49Lắp đặt Cút đều ren D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT176cái
50Lắp đặt Cút đều ren D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT476cái
51Lắp đặt Van chặn giám sát D125. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
52Lắp đặt Van chặn giám sát D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
53Lắp đặt van 1 chiều D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
54Lắp đặt van 2 chiều D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
55Lắp đặt van 2 chiều D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
56Lắp đặt van 2 chiều D15Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
57Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
58Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
59Lắp đặt Rắc co D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
60Lắp đặt Rắc co D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
61Lắp đặt mặt bích D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
62Lắp đặt mặt bích D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cặp bích
63Lắp đặt mặt bích đặc D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
64Bích vòng đệm HDPE- PN16- D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
65Lắp mặt bích đặc D80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
66Lắp mặt bích rỗng D80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
67Lắp đặt gioăng cao su D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
68Lắp đặt gioăng cao su D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52cái
69Lắp đặt Van xả khí D25. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
70Giá đỡ ống >,= D80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT323cái
71ty treo ống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT528cái
72Lắp đặt Họng tiếp nước 4 cửa ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
73Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
74Lắp đặt Họng lấy nước 2 cửa ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
75Lắp đặt Tủ đựng cuộn vòi, lăng phun ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4hộp
76Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
77Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65*19. Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
78Lắp đặt Khớp nối đầu vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
79Lắp đặt Ống HDPE -PN16-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,18100m
80Lắp đặt Tê HDPE -PN16-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
81Lắp đặt Cút HDPE -PN16-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
82Lắp đặt Cút đều hàn D150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
83Lắp đặt Cút đều ren D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
84Lắp đặt Côn thu D150/100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
85Lắp đặt Côn thu D100/50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
86Lắp đặt Van khóa D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
87Lắp đặt Van 1 chiều D150. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
88Lắp đặt Van 1 chiều D100. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
89Lắp đặt Mặt bích D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cặp bích
90Bích vòng đệm HDPE- PN16- D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
91Lắp đặt Gioăng cao su D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
92Đào đường ống cáp, rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT148,665m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8999100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5565100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4811100m3
D TRẠM BƠM
1Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45m3
2Lắp đặt Rọ hút D150 cho bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
3Lắp đặt Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Lắp đặt Y lọc D150 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Lắp đặt Y lọc D50 lắp bơm bù. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Van hai chiều D150 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
7Lắp đặt Van hai chiều D125 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
8Lắp đặt Van hai chiều D50 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
9Lắp đặt Van một chiều D125 lắp hệ bơm chữa cháy. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
10Lắp đặt Van một chiều D50 lắp bơm bù. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
11Lắp đặt Van an toàn D150. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Lắp đặt Van báo động D125. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
13Lắp đặt Van 2 chiều D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
14Lắp đặt Van 1 chiều D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
15Lắp đặt Van 2 chiều D15Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
16Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
17Lắp đặt Rắc co tráng kẽm D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
18Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D150. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
19Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D125. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
20Lắp đặt Giảm giật chống rung quán tính D50. Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
21Lắp đặt Đồng hồ áp lực 16 Bar (trạm bơm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
22Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
23Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D150 dày 5.56mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48100m
24Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D125 dày 5.56mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48100m
25Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.91mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
26Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 dày 3.38mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
27Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.77mm. Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,7581m2
29Lắp đặt Tê đều hàn D150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
30Lắp đặt Tê thu hàn D150/125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
31Lắp đặt Cút đều hàn D150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
32Lắp đặt Cút đều hàn D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
33Lắp đặt Cút đều ren D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
34Lắp đặt Cút đều ren D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
35Lắp đặt Cút đều ren D15Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
36Lắp đặt Bích thép, D150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cặp bích
37Lắp đặt Bích thép, D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cặp bích
38Lắp đặt Bích thép, D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cặp bích
39Lắp đặt Bích thép, D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
40Gioăng cao su D150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
41Gioăng cao su D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
42Gioăng cao su D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
43Gioăng cao su D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
44Lắp đặt Côn thu hàn D150/đầu bơmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
45Lắp đặt Côn thu hàn D125/đầu bơmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
46Lắp đặt Côn thu ren D50/đầu bơmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
47Lắp đặt cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
48Lắp đặt cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5 mm2. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
49Lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x95+1x75mm2. Cadisun xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
50Lắp đặt bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
51Lắp đặt Phao điện báo mức nước trong bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
53Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây dẫn D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
54Lắp đặt Máng cáp 150x100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
55Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây dẫn GI D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3m
56Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây dẫn GI D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6m
E HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FM200
1Lắp đặt Ác quy dự phòng 12VDC/7.5Ah cho tủ. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
2Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,210 đầu
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,410 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy thường loại lắp nổi . Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56cái
5Lắp đặt điên trở cuối kênh. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
6Lắp đặt Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,25 nút
7Lắp đặt Còi cảnh báo xả khí. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,25 chuông
8Lắp đặt Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25 đèn
9Lắp đặt Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L / 40L) (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
10Lắp đặt Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 180L / 140L) (ống mềm chịu áp lực ở tại đầu bình). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
11Lắp Đầu phun xả khí loại 360 độ DN25. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Lắp Đầu phun xả khí loại 360 độ DN32. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
13Lắp Đầu phun xả khí loại 360 độ DN40. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
14Lắp đặt Van 1 chiều cho ống đồng D8. Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
15Lắp đặt Van chọn vùng D80 kết nối mặt bích. Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
16Lắp đặt Ống gom D40 (2 ngõ vào) 2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
17Lắp đặt Ống gom D65 (2 ngõ vào) 2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Lắp đặt Ống gom D80 (8 ngõ vào) 4mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
19Lắp đặt Ống đồng chịu áp lực D8 (20m/cuộn). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
20Lắp đặt Bộ nối bằng đồng giữa các bình khí 82.5L. Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
21Lắp đặt Bộ nối bằng đồng giữa các bình khí 140L. Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
22Lắp đặt Bộ nối bằng đồng giữa các bình khí 140L kèm van 1 chiều và Tê. Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
23Lắp đặt Van an toàn trạm D20 (trên ống góp cho van chọn vùng). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Lắp đặt Van an toàn D8 (cho từng vùng). Honeywell xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
25Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí, bằng tay tại đầu bình cho bình loại 82.5LTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
26Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí, bằng tay tại đầu bình cho bình loại 140LTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
27Lắp Nút bịt cuối đường kích hoạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
28Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,06100m
29Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,34100m
30Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
31Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
32Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,52100m
33Lắp đặt ống thép đúc SCH40 D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
34Lắp đặt Tê đúc SCH40 D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
35Lắp đặt Tê đúc SCH40 D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
36Lắp đặt Tê đúc SCH40 D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
37Lắp đặt côn đúc SCH40 D80/65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
38Lắp đặt côn đúc SCH40 D80/50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
39Lắp đặt côn đúc SCH40 D65/50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
40Lắp đặt côn đúc SCH40 D65/40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
41Lắp đặt côn đúc SCH40 D50/40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
42Lắp đặt côn đúc SCH40 D50/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
43Lắp đặt côn đúc SCH40 D40/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
44Lắp đặt mặt bích D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
45Lắp đặt mặt bích D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
46Lắp đặt mặt bích D80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cặp bích
47Giá đỡ ống thép >80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53cái
48ty treo ống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64cái
49Lắp đặt dây (2x1,0) chống cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.036m
50Lắp đặt ống nhựa D16 . Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT828m
51Lắp đặt Atomat 20A 1 pha . Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
52Lắp đặt bộ giá đỡ bình (2 bình 82.5L)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
53Lắp đặt bộ giá đỡ bình (4 bình 82.5L)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
54Lắp đặt bộ giá đỡ bình (4 bình 140L)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
F THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ TT báo cháy địa chỉ 4 loop Nittan/Advanced xuất xứ Canada/UK hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC Nittan/Advanced xuất xứ Canada/UK hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
3Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Máy bơm điện chữa cháy công suất Tại Q=87.6 (l/s), H ≥ 44(m); Tại Q=62.6 (l/s), H ≥ 66(m);Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Bơm chữa cháy dự phòng DieselTại Q=87.6 (l/s), H ≥ 44(m); Tại Q=62.6 (l/s), H ≥ 66(m);Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1 l/s; cột áp: H ≥ 75m. P=3KW Balotti xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Bình áp lực 500 lít 16 at. Varem xuất xứ Italy hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Bồn nước PCCC 3000 lít (Inox) Sơn Hà xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Tủ điều khiển xả khí 1 Khu vực Nittan/Advanced xuất xứ Nhật Bản/UK hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
10Hộp chứa (Bình kích hoạt, van điện từ, công tắc áp lực) Nittan/Advenced xuất xứ Nhật Bản/UK hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12hôp
11Bình chứa khí FM200 loại 82.5Lít -45 kg (kèm van đầu bình có lỗ chờ nút xả) Cụm Tầng 1. Honeywell/S-Tec Vina xuất xứ Ấn Độ/Việt Nam hoặc tương đương. Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL ListedTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bình
12Bình chứa khí FM200 loại 82.5 Lít -60 kg (kèm van đầu bình có lỗ chờ nút xả) Cụm Tầng 5. Honeywell/S-Tec Vina xuất xứ Ấn Độ/Việt Nam hoặc tương đương. Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL ListedTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bình
13Bình chứa khí FM200 loại 140 Lít -132 kg (kèm van đầu bình có lỗ chờ nút xả) Cụm Tầng 6,7. Honeywell/S-Tec Vina xuất xứ Ấn Độ/Việt Nam hoặc tương đương. Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL ListedTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7394969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478993E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 20(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng thi công phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp scan hợp đồng gốc, biên bản nghiệm thu bàn giao và quyết định phê duyệt dự toán hoặc phê duyệt dự án đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.117.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.352.956.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư PCCC, có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực-Đã tham gia vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai)107
2 Cán bộ kỹ thuật PCCC 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư PCCC, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn thiết kế hoặc Tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 1 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai)75
3 Cán bộ kỹ thuật khác 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Điều kiện: là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Tư vấn thiết kế hoặc Tư vấn giám sátvề PCCC còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 1 công trình PCCC tương tự(Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự do nhà thầu kê khai)53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình PCCC tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy khoan bê tông cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Bộ thiết bị thử đầu báo khói, nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->