Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617890-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hòa Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220500332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:53:00 đến ngày 2022-06-20 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,262,053,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình điện có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5÷7T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng tự hành, chiều cao nâng ≥10m
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ôtô (sức nâng) ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hòa Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Đường GTNT thôn Yên Vỹ, xã Hòa Tiến; hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa Tiến , địa chỉ: xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Bảo Ngọc Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Kiểm định và kinh tế xây dựng + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong. + Tư vấn lập E-HSMT: CÔNG TY TNHH ADB VINA. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Hồng Anh


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa Tiến , địa chỉ: xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả Chương V E-HSMT35cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả Chương V E-HSMT35gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả Chương V E-HSMT18cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả Chương V E-HSMT10cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả Chương V E-HSMT18gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả Chương V E-HSMT10gốc
7Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cmMô tả Chương V E-HSMT10bụi
8Vận chuyển cây và gốc cây chặt bỏ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả Chương V E-HSMT0,5318100m3
9Vận chuyển cây và gốc cây chặt bỏ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2kmMô tả Chương V E-HSMT0,5318100m3/1km
10Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả Chương V E-HSMT187,995m2
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả Chương V E-HSMT2,4227100m
12Phá dỡ Kết cấu gạch tường rào, rãnh, mương hư hỏngMô tả Chương V E-HSMT194,8479m3
13Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả Chương V E-HSMT83,4802m3
14Đào xúc phế thảiMô tả Chương V E-HSMT2,7833100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả Chương V E-HSMT2,7833100m3
16Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT2,7833100m3/1km
17Bơm nước phục vụ thi công T1Mô tả Chương V E-HSMT15ca
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả Chương V E-HSMT1,1100m
19Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT3,4713100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT3,4713100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT3,4713100m3/1km
22San bãi tránh + lán đường thi công vào công trìnhMô tả Chương V E-HSMT6ca
23Rải đá dăm 1x2 bãi thi côngMô tả Chương V E-HSMT57,214m3
24Mượn ruộng làm bãi thi công, điều hành, khu trung tâmMô tả Chương V E-HSMT817,53m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào vét bùn, phong hóa, đánh cấp đường - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT41,6553100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT41,6553100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT41,6553100m3/1km
4Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT39,2m3
5Đào xúc phế thảiMô tả Chương V E-HSMT0,392100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả Chương V E-HSMT0,392100m3
7Vận chuyển phế thải 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT0,392100m3/1km
8Đào khuôn, nền đường - Cấp đất IIMô tả Chương V E-HSMT0,5647100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả Chương V E-HSMT26,9238100m3
10Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả Chương V E-HSMT26,9238100m3
11Đắp đất (đắp lề + taluy) , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,4245100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngMô tả Chương V E-HSMT2,6347100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V E-HSMT33,1176100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT8,1437100m3
15Rải nilong chống thấmMô tả Chương V E-HSMT5.609,79m2
16Ván khuôn mặt đường bê tông tuyến 1Mô tả Chương V E-HSMT1,2106100m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT1.121,7893m3
18Gỗ làm khe co, khe dãnMô tả Chương V E-HSMT0,4345m3
19Nhựa đường làm khe co, khe dãn, trọng lượng riêng nhựa đường tính 1100kg/m3Mô tả Chương V E-HSMT377,388kg
20Cắt khe coMô tả Chương V E-HSMT1,8214100m
21Đánh bóng mặt đường bằng máy xoaMô tả Chương V E-HSMT5.815,1m2
C TƯỜNG KÈ GẠCH:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT1,9092100m3
2Đắp đất bù kè đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V E-HSMT1,8715100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,484100m3
4Ván khuôn móng dài kèMô tả Chương V E-HSMT1,6257100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT56,2669m3
6Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 (Xây tường kè)Mô tả Chương V E-HSMT101,4486m3
7Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (Xây tường kè)Mô tả Chương V E-HSMT79,6635m3
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT4,4882m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT353,0271m2
10Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả Chương V E-HSMT1,1075100m2
11Bê tông giằng đỉnh kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT12,2799m3
12Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 8mmMô tả Chương V E-HSMT0,2738tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 10mmMô tả Chương V E-HSMT0,6893tấn
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V E-HSMT0,024100m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả Chương V E-HSMT0,7356100m
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả Chương V E-HSMT23,9336m2
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT0,2306m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả Chương V E-HSMT27,5606100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Đắp đất tận dụngMô tả Chương V E-HSMT11,1019100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT1,9343100m3
4Ván khuôn móng rãnhMô tả Chương V E-HSMT2,6995100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Mô tả Chương V E-HSMT236,1644m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT493,9557m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1.720,908m2
8Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT800,584m2
9Ván khuôn cổ rãnhMô tả Chương V E-HSMT3,6775100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Bê tông cổ rãnhMô tả Chương V E-HSMT64,2321m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả Chương V E-HSMT3,224100m2
12Ván khuôn tấm đan đổ liềnMô tả Chương V E-HSMT6,852100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT3,1256tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT7,6421tấn
15Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền mặt đường, ĐK 8mmMô tả Chương V E-HSMT5,0364tấn
16Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền mặt đường, ĐK 10mmMô tả Chương V E-HSMT2,1739tấn
17Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền mặt đường, ĐK 12mmMô tả Chương V E-HSMT12,2962tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT63,5696m3
19Bê tông mặt đường đoạn qua rãnh ngang, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT46,789m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT122,0811m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT351cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT3861cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT131cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả Chương V E-HSMT4341 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả Chương V E-HSMT4341 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả Chương V E-HSMT15,892210 tấn/1km
27Tấm composite kt530x960 tải trọng 12.5 tấnMô tả Chương V E-HSMT35ck
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V E-HSMT351 cấu kiện
E MƯƠNG CỨNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT0,088100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả Chương V E-HSMT12m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT0,208100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT0,208100m3/1km
5Đóng cọc tre D6-D8, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT284,3375100m
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đệm móng mươngMô tả Chương V E-HSMT0,5893100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả Chương V E-HSMT0,7124100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT74,1431m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 - Xây mươngMô tả Chương V E-HSMT174,43m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT780,3161m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT235,47m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,3068100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,0637tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,1017tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT2,4275m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT701cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả Chương V E-HSMT701 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả Chương V E-HSMT701 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả Chương V E-HSMT0,606910 tấn/1km
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả Chương V E-HSMT26,7095m2
21Ván khuôn, tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,0224100m2
22Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền, ĐK 8mmMô tả Chương V E-HSMT0,0176tấn
23Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền, ĐK 12mmMô tả Chương V E-HSMT0,0356tấn
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT0,4557m3
25Máy đóng mở V0Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
26Máy đóng mở V1Mô tả Chương V E-HSMT2bộ
27Gia công hệ khung dànMô tả Chương V E-HSMT0,2035tấn
28Mua thép hình thép bản khung dàn cửa van, thép L65x65x6mmMô tả Chương V E-HSMT209,9976kg
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả Chương V E-HSMT0,2035tấn
30Gia công hệ khung dànMô tả Chương V E-HSMT0,389tấn
31Mua thép hình, thép bản sản xuất cửa van C80x40Mô tả Chương V E-HSMT408,45kg
32Lắp dựng kết cấu thép cửa vanMô tả Chương V E-HSMT0,389tấn
33Bu lông M20Mô tả Chương V E-HSMT3bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT9,221m2
F CỐNG HỘP B1x1M:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,9936100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả Chương V E-HSMT1,62100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT116,64m3
4Mua cống hộp B(1x1x0.12)m TTAMô tả Chương V E-HSMT536m
5Mua cống hộp B(1x1x0.12)m TTCMô tả Chương V E-HSMT4m
6Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả Chương V E-HSMT5401 đoạn cống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả Chương V E-HSMT535mối nối
G HỐ GA:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả Chương V E-HSMT3,4245100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V E-HSMT2,6039100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,1294100m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,4348100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT19,3499m3
6Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT50,28m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT122,68m2
8Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT41,6m2
9Ván khuôn cổ gaMô tả Chương V E-HSMT0,4025100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 -Bê tông cổ gaMô tả Chương V E-HSMT5,67m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả Chương V E-HSMT1,2348100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT13,2288m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-D8Mô tả Chương V E-HSMT0,1787tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,331tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT0,8357tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14-D16Mô tả Chương V E-HSMT0,7796tấn
17Mua thép D16-D20 gia công bậc thangMô tả Chương V E-HSMT624,4198kg
18Gia công thang sắtMô tả Chương V E-HSMT0,6091tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,5157tấn
20Mua thép hình L50x50x5 ốp xung quanh tấm đanMô tả Chương V E-HSMT515,66kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,5157tấn
22Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12.5 tấnMô tả Chương V E-HSMT20cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V E-HSMT201 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả Chương V E-HSMT1171 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả Chương V E-HSMT1171 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả Chương V E-HSMT3,307210 tấn/1km
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả Chương V E-HSMT761cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT11cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT21cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT191cấu kiện
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả Chương V E-HSMT191 cấu kiện
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả Chương V E-HSMT0,3641100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95- Đệm móng cộtMô tả Chương V E-HSMT0,0324100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,1824100m3
4Ván khuôn móng cột đèn - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V E-HSMT0,7434100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT14,97m3
6Trát tường tủ điện, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT0,92m2
7Khung móng tủ điện M16x500x200x650Mô tả Chương V E-HSMT1bộ
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - đào đất móng tiếp địaMô tả Chương V E-HSMT0,3348100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,3348100m3
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẤN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả Chương V E-HSMT11 tủ
2Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả Chương V E-HSMT19bộ
3Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả Chương V E-HSMT191 bộ
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả Chương V E-HSMT31 bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mMô tả Chương V E-HSMT191 cột
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả Chương V E-HSMT191 cần đèn
7Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả Chương V E-HSMT19bộ
8Dây đồng trần M10 CadisunMô tả Chương V E-HSMT633,7m
9Đầu cốt đồng M10Mô tả Chương V E-HSMT190cái
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả Chương V E-HSMT1910 đầu cốt
11Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả Chương V E-HSMT6,337100m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả Chương V E-HSMT381 đầu cáp
13Đánh số cộtMô tả Chương V E-HSMT1,910 cột
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V E-HSMT19bảng
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Mô tả Chương V E-HSMT2,28100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D65/50mmMô tả Chương V E-HSMT5,501100 m
17Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả Chương V E-HSMT19cái
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả Chương V E-HSMT21 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả Chương V E-HSMT191 vị trí
3Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả Chương V E-HSMT191 cái
K Cống bể trên hè:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - đất tận dụngMô tả Chương V E-HSMT5,2431100m3
2Lưới ni lông bảo vệ cáp khổ 0,5mMô tả Chương V E-HSMT537m
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả Chương V E-HSMT2,685100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,0182100m2
5Bê tông tấm đan chỉ dẫn cáp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT0,1092m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan Fi6mmMô tả Chương V E-HSMT0,0076tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả Chương V E-HSMT261 cấu kiện
8Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả Chương V E-HSMT26cái
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp - Đường kính 160/125mmMô tả Chương V E-HSMT10,74100 m
10Mua gạch xi măng bảo vệ cáp ngầm Gạch đặc 220x105x60, mác 100, kích thước gạch lấy theo thiết kế lậpMô tả Chương V E-HSMT5.370viên
11Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch xi măngMô tả Chương V E-HSMT5,371000 viên
L Bể cáp:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V E-HSMT0,124100m3
2Ván khuôn móng bể cápMô tả Chương V E-HSMT0,1712100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT8,6592m3
4Xây bể cáp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT23,7248m3
5Trát tường trong bể cáp, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT120,16m2
6Láng bể cáp, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT40m2
7Ván khuôn cổ bể cáp - vuông, chữ nhậtMô tả Chương V E-HSMT0,4262100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - cổ bể cápMô tả Chương V E-HSMT3,3299m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả Chương V E-HSMT0,1824100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT4,032m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả Chương V E-HSMT601cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả Chương V E-HSMT1100m
13Mua thép D16 (bậc thang)Mô tả Chương V E-HSMT113,8kg
14Gia công thang sắtMô tả Chương V E-HSMT0,1138tấn
15Mua thép L70x70x8Mô tả Chương V E-HSMT1.956,069kg
16Mua thép L75x75x8Mô tả Chương V E-HSMT1.257,388kg
M VỈA HÈ:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT10,732100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT178,2516m3
3Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm có màiMô tả Chương V E-HSMT1.852,788m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả Chương V E-HSMT2,185100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT28,405m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1.076,5m2
7Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x20cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT16m2
N Hố trồng cây:
1Ván khuôn móng vuông hố trồng câyMô tả Chương V E-HSMT0,5659100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT6,2251m3
3Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT8,7152m3
4Lát gạch lá dừa, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT61,0848m2
5Mua đất màu trồng câyMô tả Chương V E-HSMT23,328m3
6Mua cây bàng Đài Loan (đk 13-15cm, chiều cao >=4m)Mô tả Chương V E-HSMT54cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)33
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)33
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình điện có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Đầm dùi ≥ 1,5Kw còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy đào còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy hàn điện ≥23kw còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Ô tô tự đổ 5÷7T còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)2
11 Máy lu ≥9T còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Xe nâng tự hành, chiều cao nâng ≥10m còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
14 Cần trục ôtô (sức nâng) ≥ 6 T còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->