Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hòa Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:53:00 đến ngày 2022-06-20 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,262,053,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978616E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình điện có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5÷7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng tự hành, chiều cao nâng ≥10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ôtô (sức nâng) ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hòa Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Đường GTNT thôn Yên Vỹ, xã Hòa Tiến; hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 35 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 35 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 18 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 10 | gốc |
| 7 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 10 | bụi |
| 8 | Vận chuyển cây và gốc cây chặt bỏ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5318 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cây và gốc cây chặt bỏ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5318 | 100m3/1km |
| 10 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả Chương V E-HSMT | 187,995 | m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,4227 | 100m |
| 12 | Phá dỡ Kết cấu gạch tường rào, rãnh, mương hư hỏng | Mô tả Chương V E-HSMT | 194,8479 | m3 |
| 13 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 83,4802 | m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,7833 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,7833 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,7833 | 100m3/1km |
| 17 | Bơm nước phục vụ thi công T1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 15 | ca |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 19 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,4713 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,4713 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,4713 | 100m3/1km |
| 22 | San bãi tránh + lán đường thi công vào công trình | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | ca |
| 23 | Rải đá dăm 1x2 bãi thi công | Mô tả Chương V E-HSMT | 57,214 | m3 |
| 24 | Mượn ruộng làm bãi thi công, điều hành, khu trung tâm | Mô tả Chương V E-HSMT | 817,53 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét bùn, phong hóa, đánh cấp đường - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 41,6553 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 41,6553 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 41,6553 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m3/1km |
| 8 | Đào khuôn, nền đường - Cấp đất II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5647 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,9238 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,9238 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất (đắp lề + taluy) , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4245 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6347 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 33,1176 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,1437 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong chống thấm | Mô tả Chương V E-HSMT | 5.609,79 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông tuyến 1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2106 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.121,7893 | m3 |
| 18 | Gỗ làm khe co, khe dãn | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4345 | m3 |
| 19 | Nhựa đường làm khe co, khe dãn, trọng lượng riêng nhựa đường tính 1100kg/m3 | Mô tả Chương V E-HSMT | 377,388 | kg |
| 20 | Cắt khe co | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,8214 | 100m |
| 21 | Đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Mô tả Chương V E-HSMT | 5.815,1 | m2 |
| C | TƯỜNG KÈ GẠCH: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,9092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù kè đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,8715 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài kè | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6257 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 56,2669 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 (Xây tường kè) | Mô tả Chương V E-HSMT | 101,4486 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (Xây tường kè) | Mô tả Chương V E-HSMT | 79,6635 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,4882 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 353,0271 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1075 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,2799 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 8mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2738 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK 10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6893 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7356 | 100m |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,9336 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả Chương V E-HSMT | 27,5606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Đắp đất tận dụng | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,1019 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,9343 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6995 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Mô tả Chương V E-HSMT | 236,1644 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 493,9557 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.720,908 | m2 |
| 8 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 800,584 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,6775 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Bê tông cổ rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 64,2321 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,224 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đổ liền | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,852 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,1256 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,6421 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền mặt đường, ĐK 8mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,0364 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền mặt đường, ĐK 10mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,1739 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền mặt đường, ĐK 12mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,2962 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 63,5696 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường đoạn qua rãnh ngang, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 46,789 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 122,0811 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 386 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả Chương V E-HSMT | 434 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả Chương V E-HSMT | 434 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,8922 | 10 tấn/1km |
| 27 | Tấm composite kt530x960 tải trọng 12.5 tấn | Mô tả Chương V E-HSMT | 35 | ck |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| E | MƯƠNG CỨNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre D6-D8, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 284,3375 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đệm móng mương | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5893 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7124 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 74,1431 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 - Xây mương | Mô tả Chương V E-HSMT | 174,43 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 780,3161 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 235,47 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3068 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,4275 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả Chương V E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả Chương V E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6069 | 10 tấn/1km |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,7095 | m2 |
| 21 | Ván khuôn, tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền, ĐK 8mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền, ĐK 12mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4557 | m3 |
| 25 | Máy đóng mở V0 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Máy đóng mở V1 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 28 | Mua thép hình thép bản khung dàn cửa van, thép L65x65x6mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 209,9976 | kg |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 31 | Mua thép hình, thép bản sản xuất cửa van C80x40 | Mô tả Chương V E-HSMT | 408,45 | kg |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép cửa van | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 33 | Bu lông M20 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,22 | 1m2 |
| F | CỐNG HỘP B1x1M: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9936 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 116,64 | m3 |
| 4 | Mua cống hộp B(1x1x0.12)m TTA | Mô tả Chương V E-HSMT | 536 | m |
| 5 | Mua cống hộp B(1x1x0.12)m TTC | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 540 | 1 đoạn cống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 535 | mối nối |
| G | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,4245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6039 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4348 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,3499 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 50,28 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 122,68 | m2 |
| 8 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4025 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 -Bê tông cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2348 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,2288 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8357 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14-D16 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7796 | tấn |
| 17 | Mua thép D16-D20 gia công bậc thang | Mô tả Chương V E-HSMT | 624,4198 | kg |
| 18 | Gia công thang sắt | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6091 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 20 | Mua thép hình L50x50x5 ốp xung quanh tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 515,66 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 22 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả Chương V E-HSMT | 117 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả Chương V E-HSMT | 117 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,3072 | 10 tấn/1km |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 76 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3641 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95- Đệm móng cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột đèn - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7434 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,97 | m3 |
| 6 | Trát tường tủ điện, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 7 | Khung móng tủ điện M16x500x200x650 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - đào đất móng tiếp địa | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3348 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3348 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẤN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | 1 cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần M10 Cadisun | Mô tả Chương V E-HSMT | 633,7 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 190 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | 10 đầu cốt |
| 11 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,337 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 38 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,9 | 10 cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | bảng |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D65/50mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,501 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả Chương V E-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | 1 cái |
| K | Cống bể trên hè: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - đất tận dụng | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,2431 | 100m3 |
| 2 | Lưới ni lông bảo vệ cáp khổ 0,5m | Mô tả Chương V E-HSMT | 537 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,685 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan chỉ dẫn cáp, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1092 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi6mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp - Đường kính 160/125mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,74 | 100 m |
| 10 | Mua gạch xi măng bảo vệ cáp ngầm Gạch đặc 220x105x60, mác 100, kích thước gạch lấy theo thiết kế lập | Mô tả Chương V E-HSMT | 5.370 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch xi măng | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,37 | 1000 viên |
| L | Bể cáp: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bể cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1712 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,6592 | m3 |
| 4 | Xây bể cáp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,7248 | m3 |
| 5 | Trát tường trong bể cáp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 120,16 | m2 |
| 6 | Láng bể cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ bể cáp - vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4262 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - cổ bể cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,3299 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 13 | Mua thép D16 (bậc thang) | Mô tả Chương V E-HSMT | 113,8 | kg |
| 14 | Gia công thang sắt | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 15 | Mua thép L70x70x8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.956,069 | kg |
| 16 | Mua thép L75x75x8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.257,388 | kg |
| M | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,732 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 178,2516 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm có mài | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.852,788 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,185 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 28,405 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.076,5 | m2 |
| 7 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x20cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| N | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Ván khuôn móng vuông hố trồng cây | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5659 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,2251 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,7152 | m3 |
| 4 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 61,0848 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,328 | m3 |
| 6 | Mua cây bàng Đài Loan (đk 13-15cm, chiều cao >=4m) | Mô tả Chương V E-HSMT | 54 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978616E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình điện có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kW | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy đào | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kw | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5÷7T | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy lu ≥9T | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Xe nâng tự hành, chiều cao nâng ≥10m | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Cần trục ôtô (sức nâng) ≥ 6 T | còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi