Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Điền Môn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:49:00 đến ngày 2022-06-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,739,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp nước. +Đường dây 22kV.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tỉnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tỉnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 06tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạt điện tử, | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Điền Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: 0234 3553712
Số fax: 0234 3553712 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Hữu Danh-Chủ tịch UBND xã Điền Môn, Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Điện thoại: 02343 3553712; Fax: 02343 3553712 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1-San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.305,03 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 1rong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,503 | 10m3/km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.464,12 | 1 m3 |
| B | *\2-Đường giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,13 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | 1 m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,44 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,98 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | 1 m3 |
| 6 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,69 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,85 | 1 m2 |
| C | *\3-Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,48 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,42 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,84 | 1 m3 |
| 7 | LD cột BTLT bằng máy Chiều cao cột H=10.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cột |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cột |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,98 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,83 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cụm móc cáp fi16, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp rẽ 95/70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp rẽ 95/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 22 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| D | *\4-Cấp nước | |||
| E | +) HT cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,15 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,76 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE Đkính ống 110x6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | 1 m |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE Đkính ống 63x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa ra Z183 Đkính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren Đkính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE Đkính tê D225*110*225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110*63*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt maxiquick Đkính maxiquick D225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Mối nối maxiquick-bích van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối nối |
| 16 | Mối nối maxiquick-bích van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối nối |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt BU Đkính BU 225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt BU Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt trụ tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt mặt sứ định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | 1 m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | 1 m |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 1 m3 |
| F | +) Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | Tấn |
| 13 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 14 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| G | *\5-Thoát nước | |||
| H | +) Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,395 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,798 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,28 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường,vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,55 | 1 m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng CP đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,95 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,74 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,84 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,63 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,64 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,756 | Tấn |
| 14 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | 1 tấn |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581 | Cái |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,45 | 1 m |
| 17 | Khoan lỗ neo thép d10 bằng phụ gia chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | 1 lỗ |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 m |
| 19 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 20 | LĐ bít nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính bít d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| I | +) Mương băng đường | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | Tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng CP đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| J | *\6-Cắm mốc phân lô | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 1 m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | Cái |
| 7 | Cắm mốc giới quy hoạch Cấp địa hình I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 mốc |
| K | *\7- Đường dây 22kV | |||
| L | + Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,067 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy D >70 cm, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,826 | 1 m3 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,197 | 1 m3 |
| 7 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,018 | 1 m3 |
| 9 | Khoan giếng sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m khoan |
| M | + Phần lắp dựng | |||
| 1 | SX và dựng cột bê tông NPC.I-14-190-6.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | SX và dựng cột bê tông NPC.I-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,944 | 1 Kg |
| 4 | Tiếp địa ngọn trung thế; TĐN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ thẳng lệch 02 pha; XĐL-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà néo góc lệch 02 pha; XNGL-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt giá lắp LBS trên cột LT đơn; GL-LBS-1LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà néo tam giác; XTG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ thuỷ tinh; SC-TT-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 chuỗi |
| 11 | Lắp khóa néo dây dẫn; KN-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 Bộ |
| 12 | Rải căng dây nhôm lõi thép - ACSR-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 1km/dây |
| 13 | ép đầu cốt ĐCA-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10đ/cốt |
| 14 | Kẹp cáp 03 bulong; CCA-3.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 15 | Lắp biểm cấm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| N | + Phần thí nghiệm đường dây 22kV | |||
| 1 | Tiếp đất của cột điện, cột thu lôi Cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Vị trí |
| 2 | TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 3 | TN cách điện treo Đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bát |
| O | + Phần tháo dỡ đường dây 22kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10sđứng |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi SC-TT-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1chsứ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng; XĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng lệch; XĐT-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi giá lắp LBS; GL-LBS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà néo góc đúp lệch; XNGĐ-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép; ACSR-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 1kmdây |
| 10 | Tháo dỡ lắp lại LBS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| P | *\8 - Đường dây 0,4kV | |||
| Q | + Phần lắp dựng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 2 ruột LV-ABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | km/dây |
| 4 | ép nối dây COA-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Mối |
| 5 | Đai thép buộc + khoá đai; ĐTB+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 6 | Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 7 | Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Khoá néo; KN-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp răng; KR50-95/95-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Kẹp răng; KR16-50/50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 11 | Tiếp địa ngọn hạ thế; TĐN-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| R | + Phần tháo dỡ đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Tháo dây néo, chiều cao tháo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 1kmdây |
| 5 | Tháo dỡ lắp lại thùng 01 công tơ 01 pha; T1-CT1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp lại thùng 01 công tơ 03 pha; T1-CT3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp nước. +Đường dây 22kV.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu tỉnh bánh hơi | Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tỉnh bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 06tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1.5KW | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 12 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2 KW | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt điện tử, | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi