Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631508-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220631155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:49:00 đến ngày 2022-06-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,739,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp nước. +Đường dây 22kV.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tỉnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 06tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạt điện tử,
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Thu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Hữu Danh-Chủ tịch UBND xã Điền Môn, Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Điện thoại: 02343 3553712; Fax: 02343 3553712
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-San nền
1Đào san đất bằng máy đào Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.305,031 m3
2Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 1rong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,50310m3/km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.464,121 m3
B *\2-Đường giao thông
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,131 m3
2Đào khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,11 m3
3Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V850,441 m2
4Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,981 m3
5Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V17,331 m3
6Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V577,691 m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,851 m2
C *\3-Cấp điện
1Đào móng bằng máy đào , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,481 m3
2Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V88,421 m2
4Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,841 m3
5Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,341 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,841 m3
7LD cột BTLT bằng máy Chiều cao cột H=10.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cột
8Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V210 cột
9Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
10Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,981 m
11Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,831 m
12Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V351 m
13Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
15Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
17Lắp đặt cụm móc cáp fi16, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
18Lắp đặt đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
19Lắp đặt kẹp rẽ 95/70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20Lắp đặt kẹp rẽ 95/25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
21Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
22Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
D *\4-Cấp nước
E +) HT cấp nước
1Đào kênh mương bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V334,81 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,151 m3
3Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,761 m3
4LĐ ống nhựa HDPE Đkính ống 110x6.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2291 m
5Lđặt ống nhựa HDPE Đkính ống 63x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5161 m
6Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa ra Z183 Đkính trụ cứu hoả 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Lắp đặt van ren Đkính van 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Lắp đặt tê HDPE Đkính tê D225*110*225Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110*63*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
14Lắp đặt maxiquick Đkính maxiquick D225Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Mối nối maxiquick-bích vanMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối nối
16Mối nối maxiquick-bích vanMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối nối
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
19Lắp đặt BU Đkính BU 225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Lắp đặt BU Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
22Băng tín hiệu cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7441 m
23Lắp đặt trụ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
24Lắp đặt mặt sứ định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
25Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2281 m
26Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5161 m
27Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
29Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381 m3
F +) Hố ga
1Đào móng cột, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,261 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,991 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,531 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,031 m3
5Bê tông tường,vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,571 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,621 m2
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V281 m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,71 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,891 m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037Tấn
13Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421 tấn
14LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
G *\5-Thoát nước
H +) Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V491,3951 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,7981 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,281 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,91 m3
5Bê tông tường,vữa BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,91 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,551 m3
7Thi công lớp đá đệm móng CP đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,951 m3
8Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,731 m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,741 m2
10Ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V208,841 m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.234,631 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V184,641 m2
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,756Tấn
14Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5361 tấn
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V581Cái
16LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V348,451 m
17Khoan lỗ neo thép d10 bằng phụ gia chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1481 lỗ
18LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171 m
19LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
20LĐ bít nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính bít d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
I +) Mương băng đường
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083Tấn
4Thi công lớp đá đệm móng CP đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541 m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,761 m2
6Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
J *\6-Cắm mốc phân lô
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,531 m3
2Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0771 tấn
3Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,41 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,41 m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V139Cái
7Cắm mốc giới quy hoạch Cấp địa hình IMô tả kỹ thuật theo Chương V181 mốc
K *\7- Đường dây 22kV
L + Phần xây dựng
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,441 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481 tấn
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V180,0671 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy D >70 cm, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8261 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V181 c/kiện
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1971 m3
7Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V541 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,0181 m3
9Khoan giếng sâuMô tả kỹ thuật theo Chương V541m khoan
M + Phần lắp dựng
1SX và dựng cột bê tông NPC.I-14-190-6.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
2SX và dựng cột bê tông NPC.I-14-190-11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
3Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9441 Kg
4Tiếp địa ngọn trung thế; TĐN-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Lắp đặt xà đỡ thẳng lệch 02 pha; XĐL-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Bộ
6Lắp đặt xà néo góc lệch 02 pha; XNGL-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
7Lắp đặt giá lắp LBS trên cột LT đơn; GL-LBS-1LTMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
8Lắp đặt xà néo tam giác; XTGMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
9Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 sứ
10Lắp đặt chuỗi sứ thuỷ tinh; SC-TT-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V361 chuỗi
11Lắp khóa néo dây dẫn; KN-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 Bộ
12Rải căng dây nhôm lõi thép - ACSR-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6461km/dây
13ép đầu cốt ĐCA-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610đ/cốt
14Kẹp cáp 03 bulong; CCA-3.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
15Lắp biểm cấm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 Bộ
N + Phần thí nghiệm đường dây 22kV
1Tiếp đất của cột điện, cột thu lôi Cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Vị trí
2TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
3TN cách điện treo Đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V36Bát
O + Phần tháo dỡ đường dây 22kV
1Tháo dỡ thu hồi cột LT-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Tháo dỡ thu hồi SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610sđứng
4Tháo dỡ thu hồi SC-TT-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V181chsứ
5Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng; XĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
6Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng lệch; XĐT-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
7Tháo dỡ thu hồi giá lắp LBS; GL-LBSMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
8Tháo dỡ thu hồi xà néo góc đúp lệch; XNGĐ-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
9Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép; ACSR-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6461kmdây
10Tháo dỡ lắp lại LBSMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
P *\8 - Đường dây 0,4kV
Q + Phần lắp dựng
1Lắp đặt cáp 2 ruột LV-ABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,319km/dây
4ép nối dây COA-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 Mối
5Đai thép buộc + khoá đai; ĐTB+KĐMô tả kỹ thuật theo Chương V43Bộ
6Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
7Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Khoá néo; KN-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Kẹp răng; KR50-95/95-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
10Kẹp răng; KR16-50/50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
11Tiếp địa ngọn hạ thế; TĐN-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
R + Phần tháo dỡ đường dây 0,4kV
1Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Tháo dây néo, chiều cao tháo Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3281kmdây
5Tháo dỡ lắp lại thùng 01 công tơ 01 pha; T1-CT1PMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
6Tháo dỡ lắp lại thùng 01 công tơ 03 pha; T1-CT3PMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp nước. +Đường dây 22kV.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu tỉnh bánh hơi Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tỉnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 06tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực5
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
8 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
9 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
10 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
11 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
12 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW1
13 Máy toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->