Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:45:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.939.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình Cao đẳng trở lên học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự như gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nghĩa trang Liệt sỹ xã Bảo Khê 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân xã Bảo Khê (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Hoan - Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Bảo Khê - Trụ sở UBND xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ con tiện tường rào, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V của E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết giằng tường, tường rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 17,7346 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch tường rào chiều dày ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 57,9106 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 64,8283 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 13,7278 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ tường rào trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 154,2013 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phá dỡ tường rào 5000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 154,2013 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói cổng chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 15,8472 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hệ mái | Chương V của E-HSMT | 1 | mái |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch cổng chiều dày ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 2,082 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột cổng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,2807 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải phá dỡ cổng trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 2,3627 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải phá dỡ cổng tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 2,3627 | m3 |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 49 | cây |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 21 | gốc |
| 16 | Vận chuyển cây đi (Tính 10 cây/chuyến) | Chương V của E-HSMT | 4,9 | Chuyến |
| 17 | Phá dỡ tường bó bồn cây xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 34,1975 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn cây trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 34,1975 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn cây tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 34,1975 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem gạch lát sân | Chương V của E-HSMT | 1.171,32 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1713 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 117,132 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1713 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1713 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển phế thải phá dỡ sân trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 117,132 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải phá dỡ sân tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 117,132 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ búp sen, con tiện sân kỳ đài, nhà bia bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V của E-HSMT | 275,6889 | cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ giằng tường lan can sân kỳ đài, nhà bia bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,1535 | m3 |
| 29 | Phá dỡ cột trụ lan can sân kỳ đài, nhà bia bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 0,5576 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch sân nhà bia | Chương V của E-HSMT | 56,4426 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V của E-HSMT | 15,9735 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải phá dỡ sân kỳ đài, nhà bia trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 3,3618 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải sân kỳ đài, nhà bia tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 3,3618 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 389,5209 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 14,7528 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 14,7528 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,3052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2035 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3725 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,0704 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 98,5688 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,1033 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,1047 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0668 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9003 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,3607 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 56,524 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,3194 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 794,5388 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 117,175 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.178,59 | m |
| 18 | Gạch thông gió chữ thọ KT 400x400 gạch gốm bát tràng màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 36 | viên |
| 19 | Búp sen đầu cột KT 400x400 | Chương V của E-HSMT | 48 | búp |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 112,02 | m2 |
| 21 | Ngói úp nóc cỡ lớn KT340x170x15 (3 viên/md)) | Chương V của E-HSMT | 560,1 | viên |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 911,7138 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0906 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,0067 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2035 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2312 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1778 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3366 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8184 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3094 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,9005 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,7736 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,1818 | m2 |
| 26 | Hoa văn đắp chữ phù điêu 2 bên cổng phụ KT: 1x1,22m | Chương V của E-HSMT | 2 | CT |
| 27 | Hoa văn bê tông đúc sẵn dày 50mm KT: 0,9x0,6m | Chương V của E-HSMT | 2 | CT |
| 28 | Hoa văn đắp chữ Thọ trên đầu đỉnh cột | Chương V của E-HSMT | 8 | CT |
| 29 | Chữ INOX màu vàng cương " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ BẢO KHÊ" | Chương V của E-HSMT | 24 | chữ |
| 30 | Hoa văn cột đầu đồng trụ bê tông đúc sẵn KT: 0,8x1,02m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 78,64 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m |
| 33 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,1008 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,1628 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,3446 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 135,9698 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 38 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 6,36 | 1m2 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo cây xanh, bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,8417 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,8417 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,1691 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ tường bồn cây gạch 6x24 | Chương V của E-HSMT | 252,1134 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 57,2985 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây (Bao gồm công đắp, xúc đổ) | Chương V của E-HSMT | 247,05 | m3 |
| 8 | Trồng dặm cỏ là gừng hường | Chương V của E-HSMT | 823,5 | 1m2/lần |
| 9 | Cỏ là gừng hường | Chương V của E-HSMT | 905,85 | m2 |
| 10 | Trồng dặm bo bồn cây bằng cây chuỗi ngọc | Chương V của E-HSMT | 381,4 | 1md/lần |
| 11 | Cây chuỗi ngọc | Chương V của E-HSMT | 381,4 | md |
| 12 | Trồng cây tùng tháp (Trồng mới) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây tùng tháp (Trồng tận dụng cây hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây cau cảnh (Trồng mới) | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây hoa ngọc lan (Trồng mới) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây vạn tuế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cây |
| 17 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 44 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 64 | 1cây/90 ngày |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 64 | 1cây/năm |
| 20 | Cắt tỉa tán cây hiện trạng phục vụ công tác di dời cây | Chương V của E-HSMT | 24 | 1cây |
| 21 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 24 | gốc |
| 22 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 23 | Đào hố trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng chồng cây | Chương V của E-HSMT | 21,256 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,5754 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,769 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch cotto màu đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.287,69 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo Kỳ đài | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,6386 | 100m2 |
| 2 | Tháo cọc chống sét D14x14 | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 44,684 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 62,384 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 62,384 | m2 |
| 7 | Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 50cm bằng INOX mạ vàng | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Hoa văn ngôi sao INOX mạ vàng chiều cao 50cm | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lư hương đá Bình Định 0,81x1x1,57 | Chương V của E-HSMT | 1 | Lư |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét L=1m bằng sắt 14x14 sơn 3 nước chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo sân Kỳ đài - Nhà bia | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá Bình Định màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 56,4426 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,9735 | m2 |
| 3 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,9735 | m2 |
| 4 | Búp sen đầu cột KT 400x400 | Chương V của E-HSMT | 48 | búp |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2757 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5161 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6447 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,6388 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 83,688 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,566 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 111,254 | m2 |
| 14 | Đánh rêu làm sạch phần chân tường nhà bia, kỳ đài | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo Nhà bia | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V của E-HSMT | 30,2704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 4,8824 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 42,6476 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 4,8824 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn đá Bình Định màu xanh, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,2704 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,6476 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 44,676 | m |
| 8 | Hoa văn ngôi sao nóc nhà bia | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,6476 | m2 |
| 10 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V của E-HSMT | 12 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 12 | hiện vật |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 52,2016 | m2 |
| 13 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,2016 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo Mộ | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 448,9209 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 389,5209 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo Hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 38,4509 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng | Chương V của E-HSMT | 6,849 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,147 | m3 |
| 8 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,065 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 97,682 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,1924 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2607 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3936 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,439 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,5625 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1856 | 100m3 |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Ống HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Băng báo cáp | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,5565 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0611 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1138 | 100m2 |
| 12 | Khung móng 4xM16x340x340x500 (Bao gồm long đen, ecu...) | Chương V của E-HSMT | 15 | móng |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1501 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,168 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (100x600x350)+ Công tơ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn sân vườn Đế gang thân thép trùm 4 bóng cầu D400 | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu D400 bóng 26W | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 21 | Aptomat 1P 20A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.939.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉhuy trưởng công trường | 1 | Có trình Cao đẳng trở lên học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự như gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụtrách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70 kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi