Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630844-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220629987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:45:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.939.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉhuy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình Cao đẳng trở lên học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự như gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Nghĩa trang Liệt sỹ xã Bảo Khê
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bảo Khê (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ VIC (Địa chỉ: Thôn An Chiểu 2, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật : Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội) + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bảo Khê (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bảo Khê (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Hoan - Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Bảo Khê - Trụ sở UBND xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ con tiện tường rào, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V của E-HSMT164cấu kiện
2Phá dỡ kết giằng tường, tường rào bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT17,7346m3
3Phá dỡ tường xây gạch tường rào chiều dày ≤33cmChương V của E-HSMT57,9106m3
4Phá dỡ tường rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT64,8283m3
5Phá dỡ móng tường rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT13,7278m3
6Vận chuyển phế thải phá dỡ tường rào trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT154,2013m3
7Vận chuyển phế thải phá dỡ tường rào 5000m bằng ô tôChương V của E-HSMT154,2013m3
8Tháo dỡ mái ngói cổng chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT15,8472m2
9Phá dỡ hệ máiChương V của E-HSMT1mái
10Phá dỡ tường xây gạch cổng chiều dày ≤33cmChương V của E-HSMT2,082m3
11Phá dỡ cột cổng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,2807m3
12Vận chuyển phế thải phá dỡ cổng trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT2,3627m3
13Vận chuyển phế thải phá dỡ cổng tiếp 5000m bằng ô tôChương V của E-HSMT2,3627m3
14Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT49cây
15Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT21gốc
16Vận chuyển cây đi (Tính 10 cây/chuyến)Chương V của E-HSMT4,9Chuyến
17Phá dỡ tường bó bồn cây xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT34,1975m3
18Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn cây trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT34,1975m3
19Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn cây tiếp 5000m bằng ô tôChương V của E-HSMT34,1975m3
20Phá dỡ nền gạch lá nem gạch lát sânChương V của E-HSMT1.171,32m2
21Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1713100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông sân không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT117,132m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1713100m3
24Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1713100m3/1km
25Vận chuyển phế thải phá dỡ sân trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT117,132m3
26Vận chuyển phế thải phá dỡ sân tiếp 5000m bằng ô tôChương V của E-HSMT117,132m3
27Tháo dỡ búp sen, con tiện sân kỳ đài, nhà bia bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V của E-HSMT275,6889cấu kiện
28Phá dỡ giằng tường lan can sân kỳ đài, nhà bia bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,1535m3
29Phá dỡ cột trụ lan can sân kỳ đài, nhà bia bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT0,5576m3
30Phá dỡ nền gạch sân nhà biaChương V của E-HSMT56,4426m2
31Phá dỡ nền láng granitoChương V của E-HSMT15,9735m2
32Vận chuyển phế thải phá dỡ sân kỳ đài, nhà bia trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT3,3618m3
33Vận chuyển phế thải sân kỳ đài, nhà bia tiếp 5000m bằng ô tôChương V của E-HSMT3,3618m3
34Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT389,5209m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT59,4m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT14,7528m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V của E-HSMT14,7528m3
B Hạng mục 2: Cải tạo Tường rào
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,3052100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,1017100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,2035100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,2035100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,3725100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT14,0704m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT98,5688m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,1033m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,1047100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0668tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9003tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,3607m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT56,524m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,3194m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT794,5388m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT117,175m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.178,59m
18Gạch thông gió chữ thọ KT 400x400 gạch gốm bát tràng màu đỏChương V của E-HSMT36viên
19Búp sen đầu cột KT 400x400Chương V của E-HSMT48búp
20Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT112,02m2
21Ngói úp nóc cỡ lớn KT340x170x15 (3 viên/md))Chương V của E-HSMT560,1viên
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT911,7138m2
C Hạng mục 3: Cải tạo cổng
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0906100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,00671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0336100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0671100m3
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,2035100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0336100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,816m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2312100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0661tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1778tấn
11Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3366m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0821100m2
13Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,242100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0089tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,049tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1158tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8184m3
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,124m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0311100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0101tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0396tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,3094m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,9005m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,7736m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT30,1818m2
26Hoa văn đắp chữ phù điêu 2 bên cổng phụ KT: 1x1,22mChương V của E-HSMT2CT
27Hoa văn bê tông đúc sẵn dày 50mm KT: 0,9x0,6mChương V của E-HSMT2CT
28Hoa văn đắp chữ Thọ trên đầu đỉnh cộtChương V của E-HSMT8CT
29Chữ INOX màu vàng cương " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ BẢO KHÊ"Chương V của E-HSMT24chữ
30Hoa văn cột đầu đồng trụ bê tông đúc sẵn KT: 0,8x1,02mChương V của E-HSMT2bộ
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT78,64m
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT57,6m
33Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V của E-HSMT7,1008m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,1628m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT51,3446m2
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT135,9698m2
37Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V của E-HSMT6hiện vật
38Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,1593tấn
39Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT6,361m2
D Hạng mục 4: Cải tạo cây xanh, bồn cây
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,84171m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,764100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,8417m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT20,1691m3
5Ốp gạch thẻ tường bồn cây gạch 6x24Chương V của E-HSMT252,1134m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Chương V của E-HSMT57,2985m2
7Đất màu trồng cây (Bao gồm công đắp, xúc đổ)Chương V của E-HSMT247,05m3
8Trồng dặm cỏ là gừng hườngChương V của E-HSMT823,51m2/lần
9Cỏ là gừng hườngChương V của E-HSMT905,85m2
10Trồng dặm bo bồn cây bằng cây chuỗi ngọcChương V của E-HSMT381,41md/lần
11Cây chuỗi ngọcChương V của E-HSMT381,4md
12Trồng cây tùng tháp (Trồng mới)Chương V của E-HSMT61 cây
13Trồng cây tùng tháp (Trồng tận dụng cây hiện trạng)Chương V của E-HSMT201 cây
14Trồng cây cau cảnh (Trồng mới)Chương V của E-HSMT321 cây
15Trồng cây hoa ngọc lan (Trồng mới)Chương V của E-HSMT41 cây
16Trồng cây vạn tuếChương V của E-HSMT21 cây
17Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT44cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V của E-HSMT641cây/90 ngày
19Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT641cây/năm
20Cắt tỉa tán cây hiện trạng phục vụ công tác di dời câyChương V của E-HSMT241cây
21Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT24gốc
22Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT24cây
23Đào hố trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT241m3
24Đắp đất hố móng chồng câyChương V của E-HSMT21,256m3
E Hạng mục 5: Cải tạo sân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,5754100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT128,769m3
3Lát nền gạch cotto màu đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.287,69m2
F Hạng mục 6: Cải tạo Kỳ đài
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT0,6386100m2
2Tháo cọc chống sét D14x14Chương V của E-HSMT1cọc
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT44,684m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT17,7m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT62,384m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT62,384m2
7Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 50cm bằng INOX mạ vàngChương V của E-HSMT3Bộ
8Hoa văn ngôi sao INOX mạ vàng chiều cao 50cmChương V của E-HSMT4Bộ
9Lư hương đá Bình Định 0,81x1x1,57Chương V của E-HSMT1
10Lắp đặt kim thu sét L=1m bằng sắt 14x14 sơn 3 nước chống gỉChương V của E-HSMT1cái
G Hạng mục 7: Cải tạo sân Kỳ đài - Nhà bia
1Lát nền, sàn đá Bình Định màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT56,4426m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,9735m2
3Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT15,9735m2
4Búp sen đầu cột KT 400x400Chương V của E-HSMT48búp
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2757100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0482tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1514tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,5161m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,6447m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,6388m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT83,688m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT27,566m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT111,254m2
14Đánh rêu làm sạch phần chân tường nhà bia, kỳ đàiChương V của E-HSMT10công
H Hạng mục 8: Cải tạo Nhà bia
1Phá dỡ nền lát gạchChương V của E-HSMT30,2704m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT4,8824m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT42,6476m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT4,8824m2
5Lát nền, sàn đá Bình Định màu xanh, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT30,2704m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT42,6476m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT44,676m
8Hoa văn ngôi sao nóc nhà biaChương V của E-HSMT2bộ
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT42,6476m2
10Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V của E-HSMT12con
11Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V của E-HSMT12hiện vật
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT52,2016m2
13Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT52,2016m2
I Hạng mục 9: Cải tạo Mộ
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT448,9209m2
2Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT389,5209m2
J Hạng mục 10: Cải tạo Hố ga, rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT38,4509m3
2Đào móng hố ga, rộng Chương V của E-HSMT6,849m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,151100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,302100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly Chương V của E-HSMT0,302100m3/1km
6Ván khuôn bê tông lót hố ga, rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT0,2323100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT8,147m3
8Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, chiều dày Chương V của E-HSMT12,065m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT97,682m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT32,1924m2
11Ván khuôn gỗ tấm đanChương V của E-HSMT0,2607100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3936tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,439m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT1201 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT61cấu kiện
K Hạng mục 11: Hệ thống chiếu sáng sân vườn
1Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,56251m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1856100m3
3Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT14,8m
4Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT170m
5Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT42m
6Ống HDPE D65/50Chương V của E-HSMT160m
7Băng báo cápChương V của E-HSMT170m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,55651m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0031100m2
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,0611m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1138100m2
12Khung móng 4xM16x340x340x500 (Bao gồm long đen, ecu...)Chương V của E-HSMT15móng
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0193tấn
14Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1501m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0319100m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,168m3
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (100x600x350)+ Công tơ điệnChương V của E-HSMT1tủ
18Làm tiếp địa cho cột điện Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V của E-HSMT191 bộ
19Lắp dựng cột đèn sân vườn Đế gang thân thép trùm 4 bóng cầu D400Chương V của E-HSMT14cột
20Lắp đặt đèn cầu D400 bóng 26WChương V của E-HSMT56bộ
21Aptomat 1P 20AChương V của E-HSMT14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.939.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉhuy trưởng công trường 1 Có trình Cao đẳng trở lên học ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự như gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).32
2 Cán bộ phụtrách kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích 1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70 kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW1
6 Máy đầm bàn Công suất 1
7 Máy cắt gạch đá Công suất 2
8 Máy hàn Công suất 1
9 Búa căn khí nén Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->