Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631381-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:44:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,960,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường, phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc xây dựng công trình);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường, phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc phần hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước của công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường, phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công điện tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường, phụ trách thi công trồng cây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc Lâm nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công trồng cây tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách trắc địa của tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo vườn hoa Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo chòi | |||
| B | CHÒI SỐ 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,9431 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,95 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,75 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6585 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6585 | m3 |
| 8 | Ốp cột bằng gỗ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 9 | Thi công trần gỗ nhân tạo | 88,456 | m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3994 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1 | m |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,75 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ KT240x60 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2497 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn tĩnh điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2982 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2982 | m2 |
| 18 | Mua ghế băng chân sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| C | CHÒI SỐ 2: | |||
| 1 | Chặt loại bỏ cành cây bám trên tường nhà, đường kính cành cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,99 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7975 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4334 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,467 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,774 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3272 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3909 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3909 | m3 |
| 14 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7816 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8645 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9723 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2861 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9935 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6751 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6338 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,643 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4387 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,774 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,624 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6338 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8557 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7522 | m3 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2324 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2324 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,636 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7631 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc giả ngói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,774 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1514 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60 bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1568 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2923 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 40 | Mua ghế băng chân sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | Phá dỡ, Dọn dẹp mặt bằng | |||
| E | Cột đèn: | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn có sẵn, bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| F | Bồn hoa hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2105 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6505 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6505 | m3 |
| G | Cây ngoài phạm vi bồn cây | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| H | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6193 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6193 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6193 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7861 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3545 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4515 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5706 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7451 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7451 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7451 | 100m3 |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,9665 | m3 |
| 15 | Đắp đất màu vào bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,9665 | m3 |
| I | Bục bồn hoa | |||
| 1 | Ván khuôn bục bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5033 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục bồn hoa, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5842 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit bục bồn hoa, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,96 | m2 |
| 5 | Chậu hoa giấy hai màu xén tròn, đường kính gốc 5-10cm (bao gồm cả chậu sứ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | chậu |
| J | Xây bó bồn hoa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vữa rêu mốc tường hoa trên kè đá hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6993 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1321 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5155 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9843 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8849 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,365 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá bóc vào bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,9767 | m2 |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,67 | m2/tháng |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây thanh táo trồng viền (Bảo hành 1 năm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.361 | cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây dâm bụt chiều cao cây 1-1.2m, đường kính gốc 6-10cm (Bảo hành 1 năm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây lộc vừng, cao 4-5m, đường kính thân đo cách gốc 1.3m từ 10-15cm (Bảo hành 1 năm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cây |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây điệp vàng, cao 4-6m, đường kính thân đo cách gốc 1.3m từ 10-15cm (Bảo hành 1 năm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| L | Đường dạo, vỉa hè | |||
| 1 | Rải lớp nilon cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6565 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,908 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,344 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 965,65 | m2 |
| 5 | Ghế đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ghế |
| M | Thoát nước mưa | |||
| N | Ống HDPE 160 | |||
| 1 | Đệm cát đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1lỗ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| O | Ga thu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8817 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | 0,0479 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3226 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1317 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,416 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0021 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3239 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bộ nắp thu composite (nắp 380x680, khung 500x800, tải trọng 125KN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0946 | 100m3 |
| P | Cấp điện | |||
| Q | Tủ điện ĐKCS: | |||
| 1 | Đào móngtủ điện bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng tủ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá bóc vào móng tủ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ DKCS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa tủ điện, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Hộp đấu nối dây ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| R | Đèn chiếu sáng sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mỏng cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn nấm Jupiter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| S | Đèn nấm bách tán: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn nấm bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M8x60x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn nấm, lắp dựng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Cầu đấu dây A15, 4 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cai |
| 11 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| T | Dây, cáp: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,89 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9889 | 100m |
| 5 | Đào đất rải cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 7 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường, phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc xây dựng công trình);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường, phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc phần hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước của công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường, phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công điện tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường, phụ trách thi công trồng cây | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc Lâm nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công trồng cây tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách trắc địa của tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | ≤ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Búa căn | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi