Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628830-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (được giao theo Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:29:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,632,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước sinh hoạt).- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.759.219.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.518.438.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tất cả nhân sự trên đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo lĩnh vực phù hợp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu. Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, trong đó:+ 10 công nhân chuyên ngành cấp nước+ 10 công nhân chuyên ngành điện+ 10 công nhân chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan giếng công suất 54CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp nước sinh hoạt xã Ea Ral, huyện Ea H’leo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (được giao theo Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. - Thư bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: + Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. + Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. + Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đắk Lắk, 47 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đắk Lắk, 47 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 47 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại 0262.3952575 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG THU NƯỚC THÔ LÒNG HỒ, NHÀ TRẠM BƠM CẤP I VÀ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 3,91 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 4,417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,417 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,417 | 100m3/1km |
| 6 | Lót đá 4x6 dày 10cm , vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 7 | Lót VXM M50 dày 2cm | Chương 5, E-HSMT | 69,7 | m2 |
| 8 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 11 | Bê tông sân đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương 5, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 16 | Cốt thép mái D | Chương 5, E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương 5, E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lưới thép | Chương 5, E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,4 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 27 | Gia công cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa kéo | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 32 | Lót đá 4x6, mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,86 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 41 | Gia công cửa đi | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 42 | Gia công hoa cửa sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 43 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Gạch thông gió 20x20 | Chương 5, E-HSMT | 6 | viên |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 24,86 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn chống tràn chống cạn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 460 | m |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 bệ đỡ giếng | Chương 5, E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương 5, E-HSMT | 1 | bảng |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x15mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 3 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 8 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Ống PVC D200x5mm | Chương 5, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 63 | Bích nhựa PVC D200 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 65 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Ống TTK D114x1.5mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Chương 5, E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 68 | Cùm giữ bơm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cút gang BB D114 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Khớp nối cao su chống rung D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Van 1 chiều BB D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Van 2 chiều BB D114 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Tê gang BB D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Côn chuyển BB D140/114mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Măng sông lồng gang D140 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Ống TTK D125/140x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 79 | Cút BB D140mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Dây dẫn điện 4 ruột 3x35+1x15mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Gia công thép sàn giếng | Chương 5, E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 83 | Lắp dựng thép sàn giếng | Chương 5, E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 9 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100/110mm (NC) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm | Chương 5, E-HSMT | 3,95 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 3,95 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 8,3mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 92 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO VÀ SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 2,75 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 64,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 6 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 14,69 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM 50,móng trụ cổng, hàng rào | Chương 5, E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, 200 giằng móng | Chương 5, E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 13 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 16,61 | m3 |
| 16 | Trát tường VXM 50 Dày 1,5cm | Chương 5, E-HSMT | 93,39 | m2 |
| 17 | Bả matic vào tường | Chương 5, E-HSMT | 83,55 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 83,55 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mương xả cặn | Chương 5, E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 22 | Bê tông mương xả cặn, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 25 | Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5, E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 28 | Cốt thép ≤10mm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 46,87 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 46,87 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt | Chương 5, E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa kéo sắt | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bản lề cửa phụ | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 38 | Ống nhựa PVC D168x4.3mm xả cặn | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| C | NHÀ TRẠM BƠM CẤP II VÀ HỐ ĐIỀU TIẾT NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 27,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 M50 | Chương 5, E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 20,89 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,916 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Lót dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 22,39 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,01 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 57,1 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch Flincote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 28,34 | m2 |
| 21 | Lát gạch Ceramic 400x400 trơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 22 | Lát gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 23 | Ốp gạch Ceramic trơn 250x200 vào tường nhà vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 24 | Lát gạch Ceramic 200x200 nhám, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng lá nem 200x200, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 190,16 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 113,12 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 198,24 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 80,16 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 190,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 113,12 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 35 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 37 | Gia công hoa cửa sắt | Chương 5, E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa kính 5mm | Chương 5, E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 41 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 38 | cái |
| 43 | Gạch thông gió 20x20 | Chương 5, E-HSMT | 28 | viên |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn chống tràn chống cạn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 930 | m |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Khớp nối 1 đầu ren D32 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Co PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Ống PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van ren, D32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Ống PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 51 | Co PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Tê PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, D27mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khớp nối 1 đầu ren D27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lavabo | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Đào giếng thấm đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 63 | Đào đất cấp II xây hố thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 64 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 65 | Đá hộc lát khan giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 67 | Bê tông đá 1x2, 200 tấm đan hầm tự hoại, giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 69 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 72 | Lắp ống PVC nối miệng bát D114x3,8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x15mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt côn TTK BB, đường kính côn 150x63mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn TTK BB, đường kính côn 150x50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút TTK BB, đường kính cút 150mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Chống rung cao su đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D150mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút TTK, đường kính cút 200mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Đầu hút D200mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Tê TTK BB D150/200 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tê TTK BB D150 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 104 | Lắp bích thép, đường kính 200mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 105 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 107 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 109 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6 | m2 |
| 111 | Sản xuất tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 112 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN125x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 114 | Măng sông lồng D125mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt BU D125mm L=0.3m | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt BU D125mm L=0.5m | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Tê gang BB D125 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| D | THIẾT BỊ LẮNG LỌC KHÔNG VAN | |||
| 1 | Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 140/150mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,634 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200x4.78mm | Chương 5, E-HSMT | 0,218 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x7.3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,073 | 100m |
| 11 | Tê PVC D150mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Máng răng cưa U200x200 I nox 340 L=2.4m | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đục lỗ ống nhưa đường kính 34mm | Chương 5, E-HSMT | 108 | lỗ |
| 14 | Gia công bể lắng lamen | Chương 5, E-HSMT | 5,9577 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Chương 5, E-HSMT | 5,9577 | tấn |
| 16 | Sơn ExPoxy 3 lớp phía trong | Chương 5, E-HSMT | 162,9 | m2 |
| 17 | Sơn trang trí phía ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 254,5 | m2 |
| 18 | Bu lông 24 | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Gia công bồn lọc và tank chứa bùn | Chương 5, E-HSMT | 2,638 | tấn |
| 20 | Lắp dựng bồn lọc và tank chứa bùn | Chương 5, E-HSMT | 2,638 | tấn |
| 21 | Bu lông 16 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Gia công hệ cầu thang tay vịn | Chương 5, E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ cầu thang tay vịn | Chương 5, E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 24 | Bu lông 16 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đai cùm giữ ống phân phối nước và máng phân phối nước | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Gia công tấm nắp thăm bằng thép có kính cường lực 10mm, bu lông M16, cao su chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Gia công thăm bồn lọc (trên đình bồn) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển thiết bị | Chương 5, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 29 | Cụm điều khiển xi phông gắn ống PVC và TK D27mm, van 2 chiều D27, gia công hộp điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| E | MÓNG VÀ MÁI CHE THIẾT BỊ LÓNG LỌC KHÔNG VAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 6 | Bu long neo móng + đai ốc | Chương 5, E-HSMT | 112 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép TK ống 150x7.11mm | Chương 5, E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương 5, E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép, vì kèo | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn kẽm màu cán sóng vuông 0,4MM | Chương 5, E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| F | BỂ CHỨA TRUNG CHUYỂN TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 17,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,32 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 8 | Gia công tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 10 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 móng bể | Chương 5, E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 tường bể | Chương 5, E-HSMT | 26,91 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 12,77 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 200,6 | m2 |
| 17 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 18 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 9,71 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường thép tường | Chương 5, E-HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 24 | Đổ dăm lọc lên nắp bể | Chương 5, E-HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương 5, E-HSMT | 44 | m2 |
| 26 | Sơn Snowcem chống thấm (cho bề mặt bê tông) | Chương 5, E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 27 | Sản xuất thang thép tráng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thang thép tráng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 29 | Dải chống thấm sika water bar V25 | Chương 5, E-HSMT | 85,6 | m |
| 30 | Co thép TK D60 (ống thông hơi) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ông thép TK D60 (ống thông hơi) | Chương 5, E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 32 | Co thép BB D150 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao điện chống tràn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp bích thép, D150mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 36 | Măng sông lồng D150mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn chuyển BB150/110 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 150mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Khớp nối BF D150/110 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn chuyển BB150/200 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Ống uPVC D168x4,3 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt bơm chìm (xả cặn và cấp nước) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| G | GIẾNG KHOAN, HỐ BẢO VỆ VÀ ĐIỆN GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương 5, E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Bơm thí nghiệm (36 giờ) | Chương 5, E-HSMT | 5,1 | ca |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130x5mm | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150/168x7.3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Khoan lỗ ống lọc | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Chèn sét | Chương 5, E-HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Khử trùng giếng khoan | Chương 5, E-HSMT | 1 | lần |
| 14 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 15 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 3x16+1x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây chống tràn, chống cạn ruột đồng 2x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 125 | m |
| 22 | Đầu báo chống cạn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Phao chống tràn giếng | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x3mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40x2.1mm | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Cáp inox 6mm giữ bơm | Chương 5, E-HSMT | 105 | m |
| 27 | Lắp đặt rắc co STK, đường kính 40mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối 1 đầu ren STK 40mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê STK, đường kính 40mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê STK, đường kính côn 40/32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu ren STK D40mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Gia công tấm nắp thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 38 | Bu lông M16 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D40mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 44 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 46 | Trụ điện 114x3mm cao 6m | Chương 5, E-HSMT | 1 | trụ |
| 47 | Lắp dựng trụ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | trụ |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| H | ĐƯỜNG ỐNG TỪ TRẠM BƠM CẤP II LÊN TRẠM BƠM CẤP III | |||
| 1 | Đào đường ống, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 2,23 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm | Chương 5, E-HSMT | 8,64 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Chương 5, E-HSMT | 8,64 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mm | Chương 5, E-HSMT | 8,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 140mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đào hố kích ống đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Chương 5, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 10 | Lồng ống thép DN150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 11 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,31 | m3 |
| I | BỂ CHỨA TRẠM BƠM CẤP III + PHỤ KIỆN ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 hố đồng hô, hố xả cặn | Chương 5, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 16 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 18,01 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn dầm đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 12 | Gia công tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 14 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 102,14 | m2 |
| 17 | Cốt thép D | Chương 5, E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 18 | Cốt thép D | Chương 5, E-HSMT | 5,91 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tường thẳng | Chương 5, E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 24 | Đổ dăm lọc lên nắp bể | Chương 5, E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương 5, E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 26 | Sơn Snowcem chống thấm (cho bề mặt bê tông) | Chương 5, E-HSMT | 62,75 | m2 |
| 27 | Sản xuất thang thép tráng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thang thép tráng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 29 | Dải chống thấm sika water bar V25 | Chương 5, E-HSMT | 57,6 | m |
| 30 | Co thép TK D60 (ống thông hơi) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ông thép TK D60 (ống thông hơi) | Chương 5, E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 32 | Co thép BB D125 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Co thép FF D125mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương 5, E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 36 | Phễu BB D150/125mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao điện chống tràn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 125mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ống uPVC D32 xả cặn | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt bơm chìm (xả cặn) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt BU đường kính 150mm, L=0.3m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt BU đường kính 150mm, L=0.5m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bầu lọc rác, đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo lưu lượng D150mm (đã tính trong TB) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đoạn ống STK BB D150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,002 | 100m |
| J | NHÀ TRẠM BƠM CẤP III VÀ CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 10 | Làm nền móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô | Chương 5, E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, lanh tô, ô văn, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, giằng đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 69,26 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 56,05 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,6 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,6 | m |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 86,37 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kính cửa đi, cửa sổ 8mm | Chương 5, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 34 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Sản xuất khung sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 37 | Gạch thông gió | Chương 5, E-HSMT | 25 | viên |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 105,05 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 88,69 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 42 | Lót đá 4x6 dày 6cm , vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 43 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 44 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,4 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 52 | Gia công cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa kéo | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương 5, E-HSMT | 1 | bảng |
| 62 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương 5, E-HSMT | 2 | bảng |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x15mm2 | Chương 5, E-HSMT | 27 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Ống TTK D32 cấp lên bồn | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Khớp nối 2 đầu ren TTK D32 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút TTK, đường kính cút 32mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 75 | Co PVC, đường kính cút 32mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Tê PVC, đường kính côn 32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Khớp nối 1 đầu ren PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Khớp nối 1 đầu ren PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Co PVC, đường kính cút 27mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Tê PVC, đường kính côn 27mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn TTK BB 200/63mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn TTK BB 200/50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút TTK BB 200mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt chống rung cao su đường kính 200mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D200mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D200mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê TTK BBB D200mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Thập TTK BBBB D200mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 200x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Đầu hút D200mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 97 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 98 | Lắp đầu bịt, đường kính ống 200mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 99 | Lắp đặt côn gang BB D200/150mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 101 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 102 | Bê tông sân đá 1x2 M150 | Chương 5, E-HSMT | 3,04 | m3 |
| K | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 948,78 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 13,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 22,25 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Chương 5, E-HSMT | 4,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm | Chương 5, E-HSMT | 13,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Chương 5, E-HSMT | 6,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x4.3mm | Chương 5, E-HSMT | 31,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3.8mm | Chương 5, E-HSMT | 15,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x3.0mm | Chương 5, E-HSMT | 44,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2.4mm | Chương 5, E-HSMT | 2,41 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương 5, E-HSMT | 125 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 4,64 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Chương 5, E-HSMT | 13,15 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 6,04 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương 5, E-HSMT | 31,33 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương 5, E-HSMT | 15,19 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương 5, E-HSMT | 44,7 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương 5, E-HSMT | 2,41 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương 5, E-HSMT | 17,79 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 99,67 | 100m |
| 24 | Đào hố kích ống bằng máy | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 26 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 27 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 125mm | Chương 5, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 28 | Lồng ống thép đen D200x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lồng ống thép đen D150x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 30 | Lồng ống thép đen D125x3mm | Chương 5, E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 31 | Lồng ống thép đen D100x3mm | Chương 5, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 32 | Lồng ống thép đen D80x2mm | Chương 5, E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU đường kính 125mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU đường kính 80mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông lồng gang D150mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông lồng gang D125mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông lồng gang D100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông lồng gang D80mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn gang, đường kính côn 150/125mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn gang, đường kính côn 150/100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn gang, đường kính côn 100/80mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn HDPE, đường kính côn 63/50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê gang BBB D150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê gang BBB D100/80mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê gang EEE D100/80mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê HDPE D90mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê HDPE EEE D90/63mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê HDPE EEE D90/50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê HDPE EEE D63/50mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê HDPE D50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút gang FF D125mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút gang FF D80mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Co HDPE D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Co HDPE D63 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Co HDPE D50 | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 63 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE 160/90mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE 140/90mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE 140/50mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE 110/50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Khớp nối 1 đầu ren ngoài D63mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Khớp nối 1 đầu ren ngoài D50mm | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt HDPE D50mm | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt HDPE D90mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt HDPE D140mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Nắp chụp van D168 gang | Chương 5, E-HSMT | 27 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 168mm | Chương 5, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 74 | Làm tầng lọc cát | Chương 5, E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 76 | Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 77 | Đào móng cột đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 9,37 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 79 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 83 | Bê tông đá 1x2, 200# giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 84 | Gia công thép hình đậy hố van | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thép hình đậy hố van | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ | Chương 5, E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Tê HDPE D90/32 xả khí | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Tê HDPE D63/32 xả khí | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tê HDPE D50/32 xả khí | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Khớp nối 1 đầu ren D32 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (xả cặn) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (xả cặn) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm (xả cặn) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê gang FFB D125mm (xả cặn) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê gang FFB D100mm (xả cặn) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê gang FFB D80mm (xả cặn) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tê HDPE D63 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Ổ khóa | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 102,74 | m3 |
| 104 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 516,63 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 93,06 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 498,54 | m2 |
| 107 | Bê tông hoàn trả đường | Chương 5, E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 108 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 104,56 | m3 |
| L | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào đường ống thủ công, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 560 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm cóc K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 5,6 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt KNRN HDPE d25mm | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25/D21 | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| 7 | Lắp đặt KNRN PVC d21/27mm (ren đồng) | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Chương 5, E-HSMT | 9,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút 21mm | Chương 5, E-HSMT | 3.500 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm D21 | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều 21mm | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều 21mm | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm nhóm C | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| 14 | Hộp van đồng hồ | Chương 5, E-HSMT | 700 | hộp |
| 15 | Khâu nối thép 2 đầu ren ngoài D21 | Chương 5, E-HSMT | 1.400 | cái |
| 16 | Khâu nối thép 1 đầu ren ngoài, 1 ren trong D21 | Chương 5, E-HSMT | 1.400 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1.8mm | Chương 5, E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 27mm | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi đồng d21mm | Chương 5, E-HSMT | 700 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Sản xuất ván khuôn móng, ván khuôn bằng gỗ | Chương 5, E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 2 | Đổ bêton móng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 sâu >1m, DT đáy | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Lấp đất cấp 3, độ chặt k=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 5 | Đổ bêton lót móng, TC, BT. M.50 đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 6 | Sản xuất ván khuôn móng, ván khuôn bằng gỗ | Chương 5, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 7 | Đổ bêton móng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 8 | Đổ bêton chèn, TC, BT. M.200 đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 9 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 6,2 | Kg |
| 10 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 8,64 | Kg |
| 11 | Đào đất cấp 3 sâu >1m, DT đáy | Chương 5, E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 12 | Lấp đất cấp 3, độ chặt k=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 8,264 | m3 |
| 13 | Chi tiết tiếp đất gốc, thép tròn f.12, mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | 2,775 | Kg |
| 14 | Chi tiết tiếp đất ngọn, dây đồng trần M.38mm2 | Chương 5, E-HSMT | 0,232 | Kg |
| 15 | Đầu cốt đồng, cỡ ĐC.38 | Chương 5, E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh đồng nhôm 50-70 | Chương 5, E-HSMT | 1 | Kg |
| 17 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa, Đường kính f.12-14mm | Chương 5, E-HSMT | 3,007 | Kg |
| 18 | Thép hình làm cọc tiếp địa L.63x63x6 | Chương 5, E-HSMT | 4 | Cọc |
| 19 | Thép tròn f.12 liên kết cọc tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3, sâu | Chương 5, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 21 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 22 | Cột thép tráng kẽm F114-6m | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cột |
| 23 | Sắt F12 làm thang leo | Chương 5, E-HSMT | 2,664 | Kg |
| 24 | Dựng cột thủ công + cơ giới, chiều cao cột | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Cột BTLT; PC.I 14-190-8,5, k=2, đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cột |
| 26 | Dựng cột thủ công + cơ giới, chiều cao cột | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cột |
| 27 | Bu lông móc | Chương 5, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 28 | Lắp bu lông móc, Chiều cao lắp | Chương 5, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 29 | Bu lông móc | Chương 5, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Lắp giá móc treo cáp, Chiều cao lắp | Chương 5, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Đai thép | Chương 5, E-HSMT | 11 | Bộ |
| 32 | Lắp đai thép, Chiều cao lắp | Chương 5, E-HSMT | 11 | Bộ |
| 33 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1.938,255 | mét |
| 34 | Cáp đồng bọc CVV2x6 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1.347,93 | mét |
| 35 | ống nối dây dẫn, cỡ dây 70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 16 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Chương 5, E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Kẹp cáp xuyên cách điện, Cỡ dây 70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 16 | Cái |
| 38 | Khóa ngừng cáp ABC, Cỡ dây 4x(50-70) | Chương 5, E-HSMT | 26 | Bộ |
| 39 | Khóa đỡ dây cáp ABC, Cỡ dây 4x(50-70) | Chương 5, E-HSMT | 27 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp ABC4x70mm2, Kđh=1,15 | Chương 5, E-HSMT | 1,9383 | Km |
| 41 | Lắp đặt cáp ABC4x35mm2, Kđh=1,15 | Chương 5, E-HSMT | 1.347,93 | mét |
| 42 | Lắp Khóa néo cáp ABC, cỡ dây 4x(50-70) | Chương 5, E-HSMT | 26 | Bộ |
| 43 | Lắp Khóa đỡ cáp ABC, cỡ dây 4x(50-70) | Chương 5, E-HSMT | 27 | Bộ |
| 44 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc, Tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 5 | V. trí |
| 45 | R/dây v. đường GT | Chương 5, E-HSMT | 3 | V. trí |
| 46 | Thí nghiệm Hê thống tiếp địa cột điện bê tông, LR-4a | Chương 5, E-HSMT | 7 | VT |
| 47 | TNHC cáp hạ thế ABC(4x70), ( số ruột cáp =4 ) | Chương 5, E-HSMT | 1 | Sợi |
| N | THIẾT BỊ LẮNG LỌC KHÔNG VAN | |||
| 1 | Tháp oxy hóa | Đường ống: 80 m/m, Công suất động cơ: 1 Hp, Lưu lượng nước: 20 - 30 m3/h, Đồng bộ cùng hệ thống định vị và cố định thiết bị, Vật liệu: SUS 304, Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 1 | bộ |
| 2 | Trộn tĩnh | Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 1 | bộ |
| 3 | Tấm lắng la men | Vật liệu: nhựa PVC nguyên sinh Độ dày 0,7-1mm, Kích thước: 1000 x 500 x 1000 mm, Kích thước ống lắng: a x b = 40 x 40mm, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 6,4 | m3 |
| 4 | Vật liệu lọc: sỏi đỡ ( 2-4 mm) | Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 1.717,1 | Kg |
| 5 | Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm) | Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 6.181,56 | Kg |
| 6 | Núm lọc đường kính d25mm ( mật độ 65-70 cái /m2) | Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 343 | cái |
| 7 | Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm điều chế hóa chất keo tụ (PAC hoặc phèn sắt) | Công suất động cơ : 1/2HP/380V/50Hz , Điện 3 pha 60W Cột áp tối đa 4kg/cm2, Xuất sứ châu âu, Trục cánh khuấy: cánh khuấy mái chè, kích thước Dx H = 300 x 700 mm loại 2 tầng cánh, vật liệu Inox 304, Bồn pha hóa chất nhựa : 1000 lít, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển,- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm bơm định lượng hóa chất keo tụ | Lưu lượng tối đa: 100 lít/h, Điện 3 pha 60W Cột áp tối đa 4kg/cm2, Xuất sứ châu âu, Điện áp: 1/2HP/380V/50Hz, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu | 2 | cái |
| 9 | Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm điều chế hóa chất tạo bông (Polymer) | Công suất động cơ : 1/2HP/380V/50Hz, Trục cánh khuấy: cánh khuấy mái chè, kích thước D x H = 300 x 700 mm loại 2 tầng cánh, vật liệu Inox 304, Bồn pha hóa chất bằng nhựa : 1000 lít, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển…- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu | 1 | cái |
| 10 | Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm bơm định lượng hóa chất tạo bông | Lưu lượng tối đa: 100 lít/h, Xuất sứ châu âu, Điện áp: 1/2HP/380V/50Hz, Điện áp: 60W/380V/50Hz, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển- Có CO, CQ, Gấy chứng nhận nhập khẩu | 2 | cái |
| 11 | Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm hóa chất khử trùng ( châm clo ) | Bơm Lưu lượng tối đa (50L/h) ( 2 bơm), Cột áp tối đa 6,0 kg/cm 2 ), Điện 3 pha 380V/ 60W Cột áp tối đa 4kg/cm2, Mô tơ khuấy công suất động cơ : 1/2HP/380V/50Hz, Trục cánh khuấy: vật liệu Inox 304, Bồn pha hóa chất nhựa : 1000 lít, Bơm xuất xứ châu âu, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển…- Có CO, CQ, Gấy chứng nhận nhập khẩu | 1 | Hệ |
| 12 | Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm điều khiển xi phong | Gia công cụm điều khiển bằng thép CT3 dày 3mm, ống nhựa PVC d27mm, ống thép d27mm, van 2 chiều d27, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống điều khiển - Tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ | Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống điện (tủ điện điều khiển có vỏ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện...), Phụ kiện: LS - Korea hoặc tương đương, Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành,hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, Nguyên lý hoạt động: tự động + man. - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển…- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu | 1 | Hệ |
| 14 | Hệ thống điều khiển - Hệ thống cáp điện, phụ kiện | Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống, Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương, Cáp tín hiệu: Korea/Việt Nam, Phụ kiện: ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuât, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển…- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu | 1 | Hệ |
| 15 | Hóa chất vận hành thử ( 15 ngày) | Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 1 | Hệ |
| 16 | Chi phí lắp đặt hệ thống | Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 1 | Hệ |
| 17 | Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệ | Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển… | 1 | Hệ |
| 18 | Chi phí xét nghiệm mẫu | Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 1 | Hệ |
| 19 | Vận chuyển máy móc, thiết bị (TPHCM hoặc Hà Nội) | Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển | 2 | Hệ |
| O | THIẾT Bị KHÁC | |||
| 1 | Bơm hỏa tiễn Công suất 7.5Kw, cột áp H=152 - 41m, lưu lượng : 0 - 27m3/h, điện 3 pha | Chương 5, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển 2 bơm gồm cả thiết bị chống cạn, chống tràn , chạy chế độ luân phiên | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm hỏa tiễn 5.5Kw, Q=2,5l/s Tương ứng 9m3/h H làm việc 140m, 3 pha | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển 1 bơm hỏa tiễn gồm cả thiết bị chống cạn, chống tràn | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm ly tâm Công suất 7.5Kw, cột áp H=57.7- 40.3m, lưu lượng Q=9 - 42m3/h, điện 3 pha | Chương 5, E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển 2 bơm gồm cả thiết bị chống cạn, chống tràn , chạy chế độ luân phiên | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bơm ly tâm trục ngang công suất 18.5Kw, cột áp max: 31.3 - 52.6m, lưu lượng max: 144 - 54 m3/h | Chương 5, E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển 2 bơm gồm cả thiết bị chống cạn, chạy chế độ luân phiên. Tủ điện biến tầng | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ cấp C D15 đấu nối hộ gia đình | Chương 5, E-HSMT | 700 | bộ |
| 10 | Bơm chìm 1.5Kw trạm bơm cấp II (cấp nước sinh hoạt) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bơm xả cặn 1.5Kw (nước thải) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đồng hồ tổng đo lưu lượng D150 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thô D100/110 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo lưu lượng giếng khoan D40 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước sinh hoạt).- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.759.219.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.518.438.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tất cả nhân sự trên đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo lĩnh vực phù hợp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Nhà thầu phải bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu. Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, trong đó:+ 10 công nhân chuyên ngành cấp nước+ 10 công nhân chuyên ngành điện+ 10 công nhân chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy khoan giếng công suất 54CV hoặc tương đương | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi