Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628830-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220601554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (được giao theo Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:29:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,632,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước sinh hoạt).- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.759.219.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.518.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tất cả nhân sự trên đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo lĩnh vực phù hợp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu. Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, trong đó:+ 10 công nhân chuyên ngành cấp nước+ 10 công nhân chuyên ngành điện+ 10 công nhân chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan giếng công suất 54CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cấp nước sinh hoạt xã Ea Ral, huyện Ea H’leo
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (được giao theo Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đắk Lắk, 47 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng Bảo Phi -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đắk Lắk, 47 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. - Thư bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: + Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. + Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. + Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đắk Lắk, 47 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đắk Lắk, 47 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 47 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại 0262.3952575
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG THU NƯỚC THÔ LÒNG HỒ, NHÀ TRẠM BƠM CẤP I VÀ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT3,91100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT4,417100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT4,417100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT4,417100m3/1km
6Lót đá 4x6 dày 10cm , vữa XM M50Chương 5, E-HSMT3,42m3
7Lót VXM M50 dày 2cmChương 5, E-HSMT69,7m2
8Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT6,71m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT6,92m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,79m3
11Bê tông sân đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT2,99m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Chương 5, E-HSMT1,09m3
13Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,02m3
14Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT1,09m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT4,74m3
16Cốt thép mái DChương 5, E-HSMT0,32tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,064tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,079tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,107tấn
20Gia công hàng rào lưới thépChương 5, E-HSMT14,82m2
21Lắp dựng lưới thépChương 5, E-HSMT14,82m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,057100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,203100m2
24Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,88m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,4m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT10,88m2
27Gia công cửa song sắtChương 5, E-HSMT3,78m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương 5, E-HSMT3,78m2
29Phụ kiện cửa kéoChương 5, E-HSMT1bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3,78m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương 5, E-HSMT2,86m3
32Lót đá 4x6, mác 50Chương 5, E-HSMT0,48m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,8m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,33m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,58m3
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,015tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,054tấn
38Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT3,2m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,86m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,46m2
41Gia công cửa điChương 5, E-HSMT1,6m2
42Gia công hoa cửa sắtChương 5, E-HSMT0,78m2
43Ổ khóaChương 5, E-HSMT1cái
44Bản lềChương 5, E-HSMT3cái
45Gạch thông gió 20x20Chương 5, E-HSMT6viên
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT17,46m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT24,86m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,08100m2
49Lắp đặt dây dẫn chống tràn chống cạn 2 ruột 2x6mm2Chương 5, E-HSMT460m
50Bê tông đá 1x2 M200 bệ đỡ giếngChương 5, E-HSMT0,13m3
51Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
52Lắp đặt tủ điệnChương 5, E-HSMT1bộ
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương 5, E-HSMT1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương 5, E-HSMT1cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT1hộp
56Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương 5, E-HSMT1bảng
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x15mm2Chương 5, E-HSMT50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương 5, E-HSMT3m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5, E-HSMT8m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT15m
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
62Ống PVC D200x5mmChương 5, E-HSMT0,26100m
63Bích nhựa PVC D200Chương 5, E-HSMT2bộ
64Lắp bích thép, đường kính ống 200mmChương 5, E-HSMT0,5cặp bích
65Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mmChương 5, E-HSMT1bộ
66Ống TTK D114x1.5mmChương 5, E-HSMT0,3100m
67Lắp bích thép, đường kính ống 110mmChương 5, E-HSMT5,5cặp bích
68Cùm giữ bơmChương 5, E-HSMT2cái
69Cút gang BB D114Chương 5, E-HSMT6cái
70Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương 5, E-HSMT2cái
71Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương 5, E-HSMT2cái
72Khớp nối cao su chống rung D114Chương 5, E-HSMT2cái
73Van 1 chiều BB D114Chương 5, E-HSMT2cái
74Van 2 chiều BB D114Chương 5, E-HSMT4cái
75Tê gang BB D114Chương 5, E-HSMT2cái
76Côn chuyển BB D140/114mmChương 5, E-HSMT1cái
77Măng sông lồng gang D140Chương 5, E-HSMT2cái
78Ống TTK D125/140x3mmChương 5, E-HSMT0,05100m
79Cút BB D140mmChương 5, E-HSMT2cái
80Lắp đặt Tủ điệnChương 5, E-HSMT1bộ
81Dây dẫn điện 4 ruột 3x35+1x15mm2Chương 5, E-HSMT30m
82Gia công thép sàn giếngChương 5, E-HSMT0,51tấn
83Lắp dựng thép sàn giếngChương 5, E-HSMT0,51tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT9m2
85Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100/110mm (NC)Chương 5, E-HSMT1cái
86Đào đường ống, đất cấp IIChương 5, E-HSMT1,02100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,99100m3
88Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mmChương 5, E-HSMT3,95100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương 5, E-HSMT3,95100m
90Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 8,3mmChương 5, E-HSMT2cái
91Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN150x3mmChương 5, E-HSMT0,07100m
92Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,054m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0072100m2
B CỔNG, HÀNG RÀO VÀ SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT2,75100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT1,19100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,441100m3
4Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương 5, E-HSMT64,47m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,269100m3
6Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT14,69m3
7Xây đá hộc VXM 50,móng trụ cổng, hàng ràoChương 5, E-HSMT29,82m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,33100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,09100m2
10Bê tông đá 1x2, 200 giằng móngChương 5, E-HSMT5,3m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT10,49m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT5,43m3
13Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT8,52m3
14Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT0,88m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT16,61m3
16Trát tường VXM 50 Dày 1,5cmChương 5, E-HSMT93,39m2
17Bả matic vào tườngChương 5, E-HSMT83,55m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT83,55m2
19Ván khuôn thép mương xả cặnChương 5, E-HSMT0,47100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương 5, E-HSMT0,11100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,78m3
22Bê tông mương xả cặn, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,38m3
23Cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5, E-HSMT0,109tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT11,72m3
25Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗChương 5, E-HSMT3,410m
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,417tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,573tấn
28Cốt thép ≤10mm, giằngChương 5, E-HSMT0,304tấn
29Gia công hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT46,87m2
30Lắp dựng hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT46,87m2
31Gia công cửa song sắtChương 5, E-HSMT13,23m2
32Lắp dựng cửa sắtChương 5, E-HSMT13,23m2
33Phụ kiện cửa kéo sắtChương 5, E-HSMT1bộ
34Bản lề cửa phụChương 5, E-HSMT3bộ
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT60,1m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT2,94m2
38Ống nhựa PVC D168x4.3mm xả cặnChương 5, E-HSMT0,15100m
C NHÀ TRẠM BƠM CẤP II VÀ HỐ ĐIỀU TIẾT NƯỚC THÔ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT27,34m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,32100m3
3Lót đá 4x6 M50Chương 5, E-HSMT5,77m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT7,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT3,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT1,12m3
7Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,55m3
8Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT20,89m3
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,34m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT4m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,9m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,178tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,569tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,574tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,916tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,04tấn
17Lót dày 2cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT22,39m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,01m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT57,1m2
20Quét dung dịch Flincote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT28,34m2
21Lát gạch Ceramic 400x400 trơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT15,44m2
22Lát gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,31m2
23Ốp gạch Ceramic trơn 250x200 vào tường nhà vệ sinhChương 5, E-HSMT9,9m2
24Lát gạch Ceramic 200x200 nhám, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,52m2
25Lát gạch chống nóng lá nem 200x200, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,8m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT190,16m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT113,12m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT198,24m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT80,16m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT190,16m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT113,12m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,42100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,97100m2
35Gia công cửa đi, cửa sổChương 5, E-HSMT11,28m2
36Lắp dựng cửa sắt kínhChương 5, E-HSMT11,28m2
37Gia công hoa cửa sắtChương 5, E-HSMT7,59m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT7,59m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT32,76m2
40Lắp dựng cửa kính 5mmChương 5, E-HSMT8,05m2
41Ổ khóaChương 5, E-HSMT3cái
42Bản lềChương 5, E-HSMT38cái
43Gạch thông gió 20x20Chương 5, E-HSMT28viên
44Lắp đặt dây dẫn chống tràn chống cạn 2 ruột 2x6mm2Chương 5, E-HSMT930m
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
46Khớp nối 1 đầu ren D32Chương 5, E-HSMT1cái
47Co PVC D32Chương 5, E-HSMT5cái
48Ống PVC D32Chương 5, E-HSMT0,3100m
49Lắp đặt van ren, D32mmChương 5, E-HSMT2cái
50Ống PVC D27Chương 5, E-HSMT1,1100m
51Co PVC D27Chương 5, E-HSMT12cái
52Tê PVC D27Chương 5, E-HSMT3cái
53Lắp đặt van ren, D27mmChương 5, E-HSMT2cái
54Khớp nối 1 đầu ren D27Chương 5, E-HSMT3cái
55Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT1bộ
56Lắp đặt lavaboChương 5, E-HSMT1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5, E-HSMT1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT1bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT1cái
60Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT1cái
61Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5, E-HSMT1bộ
62Đào giếng thấm đất cấp 2Chương 5, E-HSMT18,92m3
63Đào đất cấp II xây hố thấmChương 5, E-HSMT0,22100m3
64Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT1,85m3
65Đá hộc lát khan giếng thấmChương 5, E-HSMT0,31m3
66Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT3,8m3
67Bê tông đá 1x2, 200 tấm đan hầm tự hoại, giếng thấmChương 5, E-HSMT0,55m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT71 cấu kiện
69Cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5, E-HSMT0,06tấn
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT38,28m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,16m2
72Lắp ống PVC nối miệng bát D114x3,8mmChương 5, E-HSMT0,12100m
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114Chương 5, E-HSMT3cái
74Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
75Lắp đặt tủ điệnChương 5, E-HSMT1bộ
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương 5, E-HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương 5, E-HSMT3cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT2hộp
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5, E-HSMT1cái
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x15mm2Chương 5, E-HSMT30m
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT6cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT4cái
83Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT1cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5, E-HSMT50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5, E-HSMT45m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT70m
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT3bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT3bộ
89Lắp đặt côn TTK BB, đường kính côn 150x63mmChương 5, E-HSMT2cái
90Lắp đặt côn TTK BB, đường kính côn 150x50mmChương 5, E-HSMT2cái
91Lắp đặt cút TTK BB, đường kính cút 150mmChương 5, E-HSMT6cái
92Chống rung cao su đường kính 150mmChương 5, E-HSMT4cái
93Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D150mmChương 5, E-HSMT2cái
94Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D150mmChương 5, E-HSMT4cái
95Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150x3mmChương 5, E-HSMT0,04100m
96Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200x3mmChương 5, E-HSMT0,25100m
97Lắp đặt cút TTK, đường kính cút 200mmChương 5, E-HSMT1cái
98Đầu hút D200mmChương 5, E-HSMT1cái
99Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương 5, E-HSMT2cái
100Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương 5, E-HSMT2cái
101Tê TTK BB D150/200Chương 5, E-HSMT1cái
102Tê TTK BB D150Chương 5, E-HSMT1cái
103Lắp bích thép, đường kính 150mmChương 5, E-HSMT3cặp bích
104Lắp bích thép, đường kính 200mmChương 5, E-HSMT2cặp bích
105Đào đất bằng máy, đất cấp IIChương 5, E-HSMT0,55100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,49100m3
107Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,26m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,7m3
109Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT1,36m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6m2
111Sản xuất tấm nắpChương 5, E-HSMT0,1tấn
112Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN125x3mmChương 5, E-HSMT0,22100m
113Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mmChương 5, E-HSMT0,42100m
114Măng sông lồng D125mmChương 5, E-HSMT4cái
115Lắp đặt BU D125mm L=0.3mChương 5, E-HSMT2cái
116Lắp đặt BU D125mm L=0.5mChương 5, E-HSMT2cái
117Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmChương 5, E-HSMT3cái
118Tê gang BB D125Chương 5, E-HSMT2cái
D THIẾT BỊ LẮNG LỌC KHÔNG VAN
1Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 140/150mmChương 5, E-HSMT1cái
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150x3mmChương 5, E-HSMT0,634100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200x4.78mmChương 5, E-HSMT0,218100m
4Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmChương 5, E-HSMT9cái
5Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương 5, E-HSMT13cặp bích
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mmChương 5, E-HSMT8cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 200mmChương 5, E-HSMT4cặp bích
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương 5, E-HSMT2cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmChương 5, E-HSMT5cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x7.3mmChương 5, E-HSMT0,073100m
11Tê PVC D150mmChương 5, E-HSMT3cái
12Máng răng cưa U200x200 I nox 340 L=2.4mChương 5, E-HSMT2cái
13Đục lỗ ống nhưa đường kính 34mmChương 5, E-HSMT108lỗ
14Gia công bể lắng lamenChương 5, E-HSMT5,9577tấn
15Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểChương 5, E-HSMT5,9577tấn
16Sơn ExPoxy 3 lớp phía trongChương 5, E-HSMT162,9m2
17Sơn trang trí phía ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT254,5m2
18Bu lông 24Chương 5, E-HSMT40cái
19Gia công bồn lọc và tank chứa bùnChương 5, E-HSMT2,638tấn
20Lắp dựng bồn lọc và tank chứa bùnChương 5, E-HSMT2,638tấn
21Bu lông 16Chương 5, E-HSMT16cái
22Gia công hệ cầu thang tay vịnChương 5, E-HSMT1,497tấn
23Lắp dựng hệ cầu thang tay vịnChương 5, E-HSMT1,497tấn
24Bu lông 16Chương 5, E-HSMT16cái
25Đai cùm giữ ống phân phối nước và máng phân phối nướcChương 5, E-HSMT8bộ
26Gia công tấm nắp thăm bằng thép có kính cường lực 10mm, bu lông M16, cao su chống thấmChương 5, E-HSMT3bộ
27Gia công thăm bồn lọc (trên đình bồn)Chương 5, E-HSMT1bộ
28Vận chuyển thiết bịChương 5, E-HSMT1chuyến
29Cụm điều khiển xi phông gắn ống PVC và TK D27mm, van 2 chiều D27, gia công hộp điều khiểnChương 5, E-HSMT1bộ
E MÓNG VÀ MÁI CHE THIẾT BỊ LÓNG LỌC KHÔNG VAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT4,92m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT13,8m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,05tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,15tấn
6Bu long neo móng + đai ốcChương 5, E-HSMT112cái
7Gia công cột bằng thép TK ống 150x7.11mmChương 5, E-HSMT1,59tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương 5, E-HSMT1,59tấn
9Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngChương 5, E-HSMT0,68tấn
10Gia công giằng mái thépChương 5, E-HSMT0,54tấn
11Lắp dựng giằng thépChương 5, E-HSMT0,54tấn
12Gia công xà gồ thép, vì kèoChương 5, E-HSMT0,45tấn
13Lắp dựng vì kèo thép, xà gồChương 5, E-HSMT0,45tấn
14Lợp mái tôn kẽm màu cán sóng vuông 0,4MMChương 5, E-HSMT0,83100m2
F BỂ CHỨA TRUNG CHUYỂN TRẠM BƠM CẤP II
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT17,09m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,32100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,48100m3
4Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT7,49m3
5Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT3,98m3
6Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,6m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT30,16m2
8Gia công tấm nắpChương 5, E-HSMT0,18tấn
9Lắp dựng tấm nắpChương 5, E-HSMT0,18tấn
10Bản lềChương 5, E-HSMT6cái
11Ổ khóaChương 5, E-HSMT4cái
12Bê tông đá 1x2 M250 móng bểChương 5, E-HSMT30,4m3
13Bê tông đá 1x2 M250 tường bểChương 5, E-HSMT26,91m3
14Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT3,31m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT12,77m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT200,6m2
17Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,48tấn
18Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT9,71tấn
19Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,11tấn
20Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,67tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,13100m2
22Ván khuôn tường thép tườngChương 5, E-HSMT2,75100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT1,32100m2
24Đổ dăm lọc lên nắp bểChương 5, E-HSMT0,1028100m3
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5, E-HSMT44m2
26Sơn Snowcem chống thấm (cho bề mặt bê tông)Chương 5, E-HSMT93,28m2
27Sản xuất thang thép tráng kẽmChương 5, E-HSMT0,038tấn
28Lắp dựng thang thép tráng kẽmChương 5, E-HSMT0,038tấn
29Dải chống thấm sika water bar V25Chương 5, E-HSMT85,6m
30Co thép TK D60 (ống thông hơi)Chương 5, E-HSMT2cái
31Ông thép TK D60 (ống thông hơi)Chương 5, E-HSMT0,011100m
32Co thép BB D150Chương 5, E-HSMT8cái
33Lắp đặt van phao điện chống trànChương 5, E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150x3mmChương 5, E-HSMT0,11100m
35Lắp bích thép, D150mmChương 5, E-HSMT10cặp bích
36Măng sông lồng D150mmChương 5, E-HSMT3cái
37Lắp đặt côn chuyển BB150/110Chương 5, E-HSMT1cái
38Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 150mmChương 5, E-HSMT3cái
39Khớp nối BF D150/110Chương 5, E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn chuyển BB150/200Chương 5, E-HSMT2cái
41Ống uPVC D168x4,3Chương 5, E-HSMT0,1100m
42Lắp đặt bơm chìm (xả cặn và cấp nước)Chương 5, E-HSMT2cái
G GIẾNG KHOAN, HỐ BẢO VỆ VÀ ĐIỆN GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương 5, E-HSMT1lần
2Bơm thí nghiệm (36 giờ)Chương 5, E-HSMT5,1ca
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương 5, E-HSMT25m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương 5, E-HSMT10m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương 5, E-HSMT45m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương 5, E-HSMT40m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130x5mmChương 5, E-HSMT1,1100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150/168x7.3mmChương 5, E-HSMT0,25100m
9Khoan lỗ ống lọcChương 5, E-HSMT30m
10Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương 5, E-HSMT5m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương 5, E-HSMT0,01100m
12Chèn sétChương 5, E-HSMT2m3
13Khử trùng giếng khoanChương 5, E-HSMT1lần
14Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIChương 5, E-HSMT0,41m3
15Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,12m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,29m3
17Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT0,31m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT3,36m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,8m2
20Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 3x16+1x10mm2Chương 5, E-HSMT100m
21Lắp đặt dây chống tràn, chống cạn ruột đồng 2x6mm2Chương 5, E-HSMT125m
22Đầu báo chống cạnChương 5, E-HSMT1cái
23Phao chống tràn giếngChương 5, E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x3mmChương 5, E-HSMT1100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40x2.1mmChương 5, E-HSMT0,06100m
26Cáp inox 6mm giữ bơmChương 5, E-HSMT105m
27Lắp đặt rắc co STK, đường kính 40mmChương 5, E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmChương 5, E-HSMT3cái
29Lắp đặt khớp nối 1 đầu ren STK 40mmChương 5, E-HSMT1cái
30Lắp đặt Tê STK, đường kính 40mmChương 5, E-HSMT1cái
31Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mmChương 5, E-HSMT3cái
32Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mmChương 5, E-HSMT1cái
33Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương 5, E-HSMT1cái
34Lắp đặt Tê STK, đường kính côn 40/32mmChương 5, E-HSMT1cái
35Lắp đặt khớp nối 2 đầu ren STK D40mmChương 5, E-HSMT6cái
36Gia công tấm nắp thép hìnhChương 5, E-HSMT0,046tấn
37Lắp bích thép, đường kính ống 200mmChương 5, E-HSMT0,5cặp bích
38Bu lông M16Chương 5, E-HSMT8cái
39Bản lềChương 5, E-HSMT4cái
40Ổ khóaChương 5, E-HSMT1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D40mmChương 5, E-HSMT1cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT0,64m3
43Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT0,13m3
44Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,04m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,51m3
46Trụ điện 114x3mm cao 6mChương 5, E-HSMT1trụ
47Lắp dựng trụ điệnChương 5, E-HSMT1trụ
48Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương 5, E-HSMT1sứ
H ĐƯỜNG ỐNG TỪ TRẠM BƠM CẤP II LÊN TRẠM BƠM CẤP III
1Đào đường ống, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2,36100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT2,23100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mmChương 5, E-HSMT8,64100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmChương 5, E-HSMT8,64100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mmChương 5, E-HSMT8,64100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 140mmChương 5, E-HSMT3cái
7Đào hố kích ống đất cấp IIChương 5, E-HSMT0,1100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,1100m3
9Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmChương 5, E-HSMT0,17100m
10Lồng ống thép DN150x3mmChương 5, E-HSMT0,17100m
11Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,31m3
I BỂ CHỨA TRẠM BƠM CẤP III + PHỤ KIỆN ĐỒNG HỒ TỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5, E-HSMT7,06m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,11100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,38100m3
4Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT4,23m3
5Bê tông đá 1x2 M200 hố đồng hô, hố xả cặnChương 5, E-HSMT1,22m3
6Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT16m3
7Bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT18,01m3
8Bê tông sàn dầm đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT1,33m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT6,38m3
10Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT5,61m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT36,4m2
12Gia công tấm nắpChương 5, E-HSMT0,25tấn
13Lắp đặt tấm nắpChương 5, E-HSMT0,25tấn
14Bản lềChương 5, E-HSMT12cái
15Ổ khóaChương 5, E-HSMT4cái
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT102,14m2
17Cốt thép DChương 5, E-HSMT0,26tấn
18Cốt thép DChương 5, E-HSMT5,91tấn
19Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,045tấn
20Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,318tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1100m2
22Ván khuôn thép tường thẳngChương 5, E-HSMT1,82100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,69100m2
24Đổ dăm lọc lên nắp bểChương 5, E-HSMT0,0513100m3
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5, E-HSMT29,6m2
26Sơn Snowcem chống thấm (cho bề mặt bê tông)Chương 5, E-HSMT62,75m2
27Sản xuất thang thép tráng kẽmChương 5, E-HSMT0,048tấn
28Lắp dựng thang thép tráng kẽmChương 5, E-HSMT0,048tấn
29Dải chống thấm sika water bar V25Chương 5, E-HSMT57,6m
30Co thép TK D60 (ống thông hơi)Chương 5, E-HSMT2cái
31Ông thép TK D60 (ống thông hơi)Chương 5, E-HSMT0,011100m
32Co thép BB D125Chương 5, E-HSMT8cái
33Co thép FF D125mmChương 5, E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x3mmChương 5, E-HSMT0,096100m
35Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương 5, E-HSMT9cặp bích
36Phễu BB D150/125mmChương 5, E-HSMT2cái
37Lắp đặt van phao điện chống trànChương 5, E-HSMT1cái
38Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 125mmChương 5, E-HSMT1cái
39Ống uPVC D32 xả cặnChương 5, E-HSMT0,15100m
40Lắp đặt bơm chìm (xả cặn)Chương 5, E-HSMT1cái
41Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150x3mmChương 5, E-HSMT0,02100m
42Lắp đặt măng sông lồng gang đường kính 150mmChương 5, E-HSMT2cái
43Lắp đặt BU đường kính 150mm, L=0.3mChương 5, E-HSMT1cái
44Lắp đặt BU đường kính 150mm, L=0.5mChương 5, E-HSMT1cái
45Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmChương 5, E-HSMT1cái
46Lắp đặt bầu lọc rác, đường kính 150mmChương 5, E-HSMT1cái
47Đồng hồ đo lưu lượng D150mm (đã tính trong TB)Chương 5, E-HSMT1cái
48Đoạn ống STK BB D150x3mmChương 5, E-HSMT0,002100m
J NHÀ TRẠM BƠM CẤP III VÀ CỔNG VÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,23100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT5,22m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,23100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,19100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,68m3
6Lót đá 4x6 M50Chương 5, E-HSMT1,05m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2,91m3
8Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,16m3
9Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,72m3
10Làm nền móng, đá 4x6, mác 100Chương 5, E-HSMT1,66m3
11Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT8,11m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,16100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,79m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tôChương 5, E-HSMT0,38100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,52100m2
16Bê tông xà dầm, lanh tô, ô văn, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,89m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,47m3
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,03tấn
19Cốt thép móng, giằng đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,18tấn
20Cốt thép móng, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,8tấn
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,37tấn
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT69,26m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT56,05m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,6m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,6m
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT86,37m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT14,26m2
28Gia công hệ khung dànChương 5, E-HSMT0,05tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5, E-HSMT0,05tấn
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5, E-HSMT0,15tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT14,58m2
32Lắp dựng cửa sắtChương 5, E-HSMT0,15tấn
33Lắp dựng kính cửa đi, cửa sổ 8mmChương 5, E-HSMT4,4m2
34Ổ khóaChương 5, E-HSMT2cái
35Bản lềChương 5, E-HSMT17cái
36Sản xuất khung sắtChương 5, E-HSMT0,02tấn
37Gạch thông gióChương 5, E-HSMT25viên
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT105,05m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT88,69m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT5,78m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT4,96m3
42Lót đá 4x6 dày 6cm , vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,15m3
43Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,6m3
44Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,26m3
45Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT1,09m3
46Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,049tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,024100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,005100m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,88m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,4m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT10,88m2
52Gia công cửa song sắtChương 5, E-HSMT3,78m2
53Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương 5, E-HSMT3,78m2
54Phụ kiện cửa kéoChương 5, E-HSMT1bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3,78m2
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
57Lắp đặt tủ điệnChương 5, E-HSMT2bộ
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương 5, E-HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương 5, E-HSMT1cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT1hộp
61Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương 5, E-HSMT1bảng
62Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương 5, E-HSMT2bảng
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x15mm2Chương 5, E-HSMT27m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương 5, E-HSMT15m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5, E-HSMT12m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT25m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT3bộ
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
70Ống TTK D32 cấp lên bồnChương 5, E-HSMT0,07100m
71Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương 5, E-HSMT1cái
72Khớp nối 2 đầu ren TTK D32Chương 5, E-HSMT2cái
73Lắp đặt cút TTK, đường kính cút 32mmChương 5, E-HSMT7cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmChương 5, E-HSMT0,13100m
75Co PVC, đường kính cút 32mmChương 5, E-HSMT10cái
76Tê PVC, đường kính côn 32mmChương 5, E-HSMT1cái
77Lắp đặt van 2 chiều PVC D32mmChương 5, E-HSMT2cái
78Khớp nối 1 đầu ren PVC D32Chương 5, E-HSMT4cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmChương 5, E-HSMT0,05100m
80Lắp đặt van 2 chiều PVC D27mmChương 5, E-HSMT2cái
81Khớp nối 1 đầu ren PVC D27Chương 5, E-HSMT4cái
82Co PVC, đường kính cút 27mmChương 5, E-HSMT8cái
83Tê PVC, đường kính côn 27mmChương 5, E-HSMT1cái
84Lắp đặt côn TTK BB 200/63mmChương 5, E-HSMT2cái
85Lắp đặt côn TTK BB 200/50mmChương 5, E-HSMT2cái
86Lắp đặt cút TTK BB 200mmChương 5, E-HSMT7cái
87Lắp đặt chống rung cao su đường kính 200mmChương 5, E-HSMT4cái
88Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D200mmChương 5, E-HSMT2cái
89Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D200mmChương 5, E-HSMT4cái
90Lắp đặt Tê TTK BBB D200mmChương 5, E-HSMT2cái
91Lắp đặt Thập TTK BBBB D200mmChương 5, E-HSMT1cái
92Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 200x3mmChương 5, E-HSMT0,12100m
93Đầu hút D200mmChương 5, E-HSMT1cái
94Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương 5, E-HSMT2cái
95Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương 5, E-HSMT2cái
96Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương 5, E-HSMT0,5cặp bích
97Lắp bích thép, đường kính ống 200mmChương 5, E-HSMT10cặp bích
98Lắp đầu bịt, đường kính ống 200mmChương 5, E-HSMT1cặp bích
99Lắp đặt côn gang BB D200/150mmChương 5, E-HSMT1cái
100Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150x3mmChương 5, E-HSMT0,03100m
101Lót đá 4x6 vữa XM M50Chương 5, E-HSMT2,28m3
102Bê tông sân đá 1x2 M150Chương 5, E-HSMT3,04m3
K ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TRÊN TUYẾN
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT948,78m3
2Đào đường ống, chiều rộng Chương 5, E-HSMT13,36100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT22,25100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmChương 5, E-HSMT4,64100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mmChương 5, E-HSMT13,15100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmChương 5, E-HSMT6,04100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x4.3mmChương 5, E-HSMT31,33100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3.8mmChương 5, E-HSMT15,19100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x3.0mmChương 5, E-HSMT44,7100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2.4mmChương 5, E-HSMT2,41100m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmChương 5, E-HSMT125cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương 5, E-HSMT30cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương 5, E-HSMT45cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmChương 5, E-HSMT1cái
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương 5, E-HSMT4,64100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmChương 5, E-HSMT13,15100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT6,04100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmChương 5, E-HSMT31,33100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương 5, E-HSMT15,19100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương 5, E-HSMT44,7100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương 5, E-HSMT2,41100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương 5, E-HSMT17,79100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT99,67100m
24Đào hố kích ống bằng máyChương 5, E-HSMT0,21100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,21100m3
26Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150mmChương 5, E-HSMT0,17100m
27Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 125mmChương 5, E-HSMT0,17100m
28Lồng ống thép đen D200x3mmChương 5, E-HSMT0,08100m
29Lồng ống thép đen D150x3mmChương 5, E-HSMT0,58100m
30Lồng ống thép đen D125x3mmChương 5, E-HSMT1,47100m
31Lồng ống thép đen D100x3mmChương 5, E-HSMT0,43100m
32Lồng ống thép đen D80x2mmChương 5, E-HSMT1,21100m
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmChương 5, E-HSMT2cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương 5, E-HSMT1cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmChương 5, E-HSMT5cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmChương 5, E-HSMT3cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương 5, E-HSMT17cái
38Lắp đặt BU đường kính 150mmChương 5, E-HSMT3cái
39Lắp đặt BU đường kính 125mmChương 5, E-HSMT2cái
40Lắp đặt BU đường kính 100mmChương 5, E-HSMT2cái
41Lắp đặt BU đường kính 80mmChương 5, E-HSMT8cái
42Lắp đặt măng sông lồng gang D150mmChương 5, E-HSMT3cái
43Lắp đặt măng sông lồng gang D125mmChương 5, E-HSMT2cái
44Lắp đặt măng sông lồng gang D100mmChương 5, E-HSMT2cái
45Lắp đặt măng sông lồng gang D80mmChương 5, E-HSMT7cái
46Lắp đặt côn gang, đường kính côn 150/125mmChương 5, E-HSMT2cái
47Lắp đặt côn gang, đường kính côn 150/100mmChương 5, E-HSMT1cái
48Lắp đặt côn gang, đường kính côn 100/80mmChương 5, E-HSMT2cái
49Lắp đặt côn HDPE, đường kính côn 63/50mmChương 5, E-HSMT2cái
50Lắp đặt Tê gang BBB D150mmChương 5, E-HSMT2cái
51Lắp đặt Tê gang BBB D100/80mmChương 5, E-HSMT1cái
52Lắp đặt Tê gang EEE D100/80mmChương 5, E-HSMT1cái
53Lắp đặt Tê HDPE D90mmChương 5, E-HSMT1cái
54Lắp đặt Tê HDPE EEE D90/63mmChương 5, E-HSMT2cái
55Lắp đặt Tê HDPE EEE D90/50mmChương 5, E-HSMT2cái
56Lắp đặt Tê HDPE EEE D63/50mmChương 5, E-HSMT4cái
57Lắp đặt Tê HDPE D50mmChương 5, E-HSMT2cái
58Lắp đặt cút gang FF D125mmChương 5, E-HSMT1cái
59Lắp đặt cút gang FF D80mmChương 5, E-HSMT2cái
60Co HDPE D90Chương 5, E-HSMT1cái
61Co HDPE D63Chương 5, E-HSMT4cái
62Co HDPE D50Chương 5, E-HSMT13cái
63Lắp đai khởi thuỷ HDPE 160/90mmChương 5, E-HSMT1cái
64Lắp đai khởi thuỷ HDPE 140/90mmChương 5, E-HSMT1cái
65Lắp đai khởi thuỷ HDPE 140/50mmChương 5, E-HSMT4cái
66Lắp đai khởi thuỷ HDPE 110/50mmChương 5, E-HSMT2cái
67Khớp nối 1 đầu ren ngoài D63mmChương 5, E-HSMT6cái
68Khớp nối 1 đầu ren ngoài D50mmChương 5, E-HSMT40cái
69Lắp nút bịt HDPE D50mmChương 5, E-HSMT17cái
70Lắp nút bịt HDPE D90mmChương 5, E-HSMT3cái
71Lắp nút bịt HDPE D140mmChương 5, E-HSMT2cái
72Nắp chụp van D168 gangChương 5, E-HSMT27cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 168mmChương 5, E-HSMT0,19100m
74Làm tầng lọc cátChương 5, E-HSMT0,0049100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,32m3
76Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT0,21m3
77Đào móng cột đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT9,37m3
78Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT5,12m3
79Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,59m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,98m3
81Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT2,3m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,92m2
83Bê tông đá 1x2, 200# giằngChương 5, E-HSMT0,29m3
84Gia công thép hình đậy hố vanChương 5, E-HSMT0,2tấn
85Lắp dựng thép hình đậy hố vanChương 5, E-HSMT0,2tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT9,9m2
87Ván khuôn gỗChương 5, E-HSMT0,086100m2
88Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương 5, E-HSMT4cái
89Tê HDPE D90/32 xả khíChương 5, E-HSMT2cái
90Tê HDPE D63/32 xả khíChương 5, E-HSMT1cái
91Tê HDPE D50/32 xả khíChương 5, E-HSMT1cái
92Khớp nối 1 đầu ren D32Chương 5, E-HSMT4cái
93Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (xả cặn)Chương 5, E-HSMT1cái
94Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (xả cặn)Chương 5, E-HSMT1cái
95Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm (xả cặn)Chương 5, E-HSMT1cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmChương 5, E-HSMT1cái
97Lắp đặt Tê gang FFB D125mm (xả cặn)Chương 5, E-HSMT1cái
98Lắp đặt Tê gang FFB D100mm (xả cặn)Chương 5, E-HSMT1cái
99Lắp đặt Tê gang FFB D80mm (xả cặn)Chương 5, E-HSMT1cái
100Tê HDPE D63Chương 5, E-HSMT1cái
101Bản lềChương 5, E-HSMT16cái
102Ổ khóaChương 5, E-HSMT8cái
103Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT102,74m3
104Phá dỡ Nền xi măng không cốt thépChương 5, E-HSMT516,63m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5, E-HSMT93,06m3
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT498,54m2
107Bê tông hoàn trả đườngChương 5, E-HSMT9,68m3
108Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT104,56m3
L ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Đào đường ống thủ công, đất cấp IIChương 5, E-HSMT560m3
2Đắp đất đầm cóc K=0,85Chương 5, E-HSMT5,6100m3
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mmChương 5, E-HSMT700cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương 5, E-HSMT56100m
5Lắp đặt KNRN HDPE d25mmChương 5, E-HSMT700cái
6Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25/D21Chương 5, E-HSMT700cái
7Lắp đặt KNRN PVC d21/27mm (ren đồng)Chương 5, E-HSMT700cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mmChương 5, E-HSMT9,8100m
9Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút 21mmChương 5, E-HSMT3.500cái
10Lắp đặt tê tráng kẽm D21Chương 5, E-HSMT700cái
11Lắp đặt van 2 chiều 21mmChương 5, E-HSMT700cái
12Lắp đặt van 1 chiều 21mmChương 5, E-HSMT700cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm nhóm CChương 5, E-HSMT700cái
14Hộp van đồng hồChương 5, E-HSMT700hộp
15Khâu nối thép 2 đầu ren ngoài D21Chương 5, E-HSMT1.400cái
16Khâu nối thép 1 đầu ren ngoài, 1 ren trong D21Chương 5, E-HSMT1.400cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1.8mmChương 5, E-HSMT3,5100m
18Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 27mmChương 5, E-HSMT700cái
19Lắp đặt vòi đồng d21mmChương 5, E-HSMT700cái
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1Sản xuất ván khuôn móng, ván khuôn bằng gỗChương 5, E-HSMT2,56m2
2Đổ bêton móng, rộng Chương 5, E-HSMT0,64m3
3Đào đất cấp 3 sâu >1m, DT đáy Chương 5, E-HSMT0,8m3
4Lấp đất cấp 3, độ chặt k=0,95Chương 5, E-HSMT0,016m3
5Đổ bêton lót móng, TC, BT. M.50 đá 4x6Chương 5, E-HSMT0,52m3
6Sản xuất ván khuôn móng, ván khuôn bằng gỗChương 5, E-HSMT9,12m2
7Đổ bêton móng, rộng Chương 5, E-HSMT2,61m3
8Đổ bêton chèn, TC, BT. M.200 đá 1x2Chương 5, E-HSMT0,14m3
9Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT6,2Kg
10Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT8,64Kg
11Đào đất cấp 3 sâu >1m, DT đáy Chương 5, E-HSMT11,664m3
12Lấp đất cấp 3, độ chặt k=0,95Chương 5, E-HSMT8,264m3
13Chi tiết tiếp đất gốc, thép tròn f.12, mạ kẽmChương 5, E-HSMT2,775Kg
14Chi tiết tiếp đất ngọn, dây đồng trần M.38mm2Chương 5, E-HSMT0,232Kg
15Đầu cốt đồng, cỡ ĐC.38Chương 5, E-HSMT3Cái
16Kẹp rẽ nhánh đồng nhôm 50-70Chương 5, E-HSMT1Kg
17Lắp đặt chi tiết tiếp địa, Đường kính f.12-14mmChương 5, E-HSMT3,007Kg
18Thép hình làm cọc tiếp địa L.63x63x6Chương 5, E-HSMT4Cọc
19Thép tròn f.12 liên kết cọc tiếp địaChương 5, E-HSMT12m
20Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3, sâu Chương 5, E-HSMT5,4m3
21Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k=0,90Chương 5, E-HSMT5,4m3
22Cột thép tráng kẽm F114-6mChương 5, E-HSMT1Cột
23Sắt F12 làm thang leoChương 5, E-HSMT2,664Kg
24Dựng cột thủ công + cơ giới, chiều cao cột Chương 5, E-HSMT1Cột
25Cột BTLT; PC.I 14-190-8,5, k=2, đúc sẵnChương 5, E-HSMT1Cột
26Dựng cột thủ công + cơ giới, chiều cao cột Chương 5, E-HSMT1Cột
27Bu lông mócChương 5, E-HSMT16Bộ
28Lắp bu lông móc, Chiều cao lắp Chương 5, E-HSMT16Bộ
29Bu lông mócChương 5, E-HSMT5Bộ
30Lắp giá móc treo cáp, Chiều cao lắp Chương 5, E-HSMT5Bộ
31Đai thépChương 5, E-HSMT11Bộ
32Lắp đai thép, Chiều cao lắp Chương 5, E-HSMT11Bộ
33Cáp vặn xoắn ABC 4x70 mm2Chương 5, E-HSMT1.938,255mét
34Cáp đồng bọc CVV2x6 mm2Chương 5, E-HSMT1.347,93mét
35ống nối dây dẫn, cỡ dây 70mm2Chương 5, E-HSMT16Cái
36Đầu cốt đồng nhôm 70Chương 5, E-HSMT4Cái
37Kẹp cáp xuyên cách điện, Cỡ dây 70mm2Chương 5, E-HSMT16Cái
38Khóa ngừng cáp ABC, Cỡ dây 4x(50-70)Chương 5, E-HSMT26Bộ
39Khóa đỡ dây cáp ABC, Cỡ dây 4x(50-70)Chương 5, E-HSMT27Bộ
40Lắp đặt cáp ABC4x70mm2, Kđh=1,15Chương 5, E-HSMT1,9383Km
41Lắp đặt cáp ABC4x35mm2, Kđh=1,15Chương 5, E-HSMT1.347,93mét
42Lắp Khóa néo cáp ABC, cỡ dây 4x(50-70)Chương 5, E-HSMT26Bộ
43Lắp Khóa đỡ cáp ABC, cỡ dây 4x(50-70)Chương 5, E-HSMT27Bộ
44Kéo dây ở vị trí bẻ góc, Tiết diện Chương 5, E-HSMT5V. trí
45R/dây v. đường GT Chương 5, E-HSMT3V. trí
46Thí nghiệm Hê thống tiếp địa cột điện bê tông, LR-4aChương 5, E-HSMT7VT
47TNHC cáp hạ thế ABC(4x70), ( số ruột cáp =4 )Chương 5, E-HSMT1Sợi
N THIẾT BỊ LẮNG LỌC KHÔNG VAN
1Tháp oxy hóaĐường ống: 80 m/m, Công suất động cơ: 1 Hp, Lưu lượng nước: 20 - 30 m3/h, Đồng bộ cùng hệ thống định vị và cố định thiết bị, Vật liệu: SUS 304, Xuất xứ: Việt Nam gia công chế tạo, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển1bộ
2Trộn tĩnhĐược nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển1bộ
3Tấm lắng la menVật liệu: nhựa PVC nguyên sinh Độ dày 0,7-1mm, Kích thước: 1000 x 500 x 1000 mm, Kích thước ống lắng: a x b = 40 x 40mm, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển6,4m3
4Vật liệu lọc: sỏi đỡ ( 2-4 mm)Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển1.717,1Kg
5Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm)Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển6.181,56Kg
6Núm lọc đường kính d25mm ( mật độ 65-70 cái /m2)Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển343cái
7Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm điều chế hóa chất keo tụ (PAC hoặc phèn sắt)Công suất động cơ : 1/2HP/380V/50Hz , Điện 3 pha 60W Cột áp tối đa 4kg/cm2, Xuất sứ châu âu, Trục cánh khuấy: cánh khuấy mái chè, kích thước Dx H = 300 x 700 mm loại 2 tầng cánh, vật liệu Inox 304, Bồn pha hóa chất nhựa : 1000 lít, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển,- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu1cái
8Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm bơm định lượng hóa chất keo tụLưu lượng tối đa: 100 lít/h, Điện 3 pha 60W Cột áp tối đa 4kg/cm2, Xuất sứ châu âu, Điện áp: 1/2HP/380V/50Hz, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu2cái
9Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm điều chế hóa chất tạo bông (Polymer)Công suất động cơ : 1/2HP/380V/50Hz, Trục cánh khuấy: cánh khuấy mái chè, kích thước D x H = 300 x 700 mm loại 2 tầng cánh, vật liệu Inox 304, Bồn pha hóa chất bằng nhựa : 1000 lít, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển…- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu1cái
10Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm bơm định lượng hóa chất tạo bôngLưu lượng tối đa: 100 lít/h, Xuất sứ châu âu, Điện áp: 1/2HP/380V/50Hz, Điện áp: 60W/380V/50Hz, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển- Có CO, CQ, Gấy chứng nhận nhập khẩu2cái
11Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm hóa chất khử trùng ( châm clo )Bơm Lưu lượng tối đa (50L/h) ( 2 bơm), Cột áp tối đa 6,0 kg/cm 2 ), Điện 3 pha 380V/ 60W Cột áp tối đa 4kg/cm2, Mô tơ khuấy công suất động cơ : 1/2HP/380V/50Hz, Trục cánh khuấy: vật liệu Inox 304, Bồn pha hóa chất nhựa : 1000 lít, Bơm xuất xứ châu âu, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển…- Có CO, CQ, Gấy chứng nhận nhập khẩu1Hệ
12Hệ thống pha và định lượng hóa chất - Cụm điều khiển xi phongGia công cụm điều khiển bằng thép CT3 dày 3mm, ống nhựa PVC d27mm, ống thép d27mm, van 2 chiều d27, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu1bộ
13Hệ thống điều khiển - Tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợCung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống điện (tủ điện điều khiển có vỏ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện...), Phụ kiện: LS - Korea hoặc tương đương, Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành,hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, Nguyên lý hoạt động: tự động + man. - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển…- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu1Hệ
14Hệ thống điều khiển - Hệ thống cáp điện, phụ kiệnBao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống, Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương, Cáp tín hiệu: Korea/Việt Nam, Phụ kiện: ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuât, - Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển…- Có CO, CQ, Giấy chứng nhận nhập khẩu1Hệ
15Hóa chất vận hành thử ( 15 ngày)Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển1Hệ
16Chi phí lắp đặt hệ thốngĐược nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển1Hệ
17Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệĐược nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển…1Hệ
18Chi phí xét nghiệm mẫuĐược nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển1Hệ
19Vận chuyển máy móc, thiết bị (TPHCM hoặc Hà Nội)Được nghiệm thu theo giá trị lắp đặt, mua sắm, vận chuyển2Hệ
O THIẾT Bị KHÁC
1Bơm hỏa tiễn Công suất 7.5Kw, cột áp H=152 - 41m, lưu lượng : 0 - 27m3/h, điện 3 phaChương 5, E-HSMT2Cái
2Tủ điện điều khiển 2 bơm gồm cả thiết bị chống cạn, chống tràn , chạy chế độ luân phiênChương 5, E-HSMT1Bộ
3Bơm hỏa tiễn 5.5Kw, Q=2,5l/s Tương ứng 9m3/h H làm việc 140m, 3 phaChương 5, E-HSMT1Cái
4Tủ điện điều khiển 1 bơm hỏa tiễn gồm cả thiết bị chống cạn, chống trànChương 5, E-HSMT1Bộ
5Bơm ly tâm Công suất 7.5Kw, cột áp H=57.7- 40.3m, lưu lượng Q=9 - 42m3/h, điện 3 phaChương 5, E-HSMT2Cái
6Tủ điện điều khiển 2 bơm gồm cả thiết bị chống cạn, chống tràn , chạy chế độ luân phiênChương 5, E-HSMT1Bộ
7Bơm ly tâm trục ngang công suất 18.5Kw, cột áp max: 31.3 - 52.6m, lưu lượng max: 144 - 54 m3/hChương 5, E-HSMT2Cái
8Tủ điện điều khiển 2 bơm gồm cả thiết bị chống cạn, chạy chế độ luân phiên. Tủ điện biến tầngChương 5, E-HSMT1Bộ
9Đồng hồ cấp C D15 đấu nối hộ gia đìnhChương 5, E-HSMT700bộ
10Bơm chìm 1.5Kw trạm bơm cấp II (cấp nước sinh hoạt)Chương 5, E-HSMT1cái
11Bơm xả cặn 1.5Kw (nước thải)Chương 5, E-HSMT2cái
12Đồng hồ tổng đo lưu lượng D150Chương 5, E-HSMT1cái
13Đồng hồ đo lưu lượng nước thô D100/110Chương 5, E-HSMT1cái
14Đồng hồ đo lưu lượng giếng khoan D40Chương 5, E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước sinh hoạt).- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.759.219.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.518.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tất cả nhân sự trên đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự theo lĩnh vực phù hợp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Công nhân kỹ thuật 30 - Nhà thầu phải bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu. Có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, trong đó:+ 10 công nhân chuyên ngành cấp nước+ 10 công nhân chuyên ngành điện+ 10 công nhân chuyên ngành xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy hàn ≥ 23 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy khoan giếng công suất 54CV hoặc tương đương Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
12 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->