Gói thầu: Xây lắp (khối lượng còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630745-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp (khối lượng còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20220630731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:40:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,071,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 9.850.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III có tổng diện tích sàn ≥2.000m2
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công điện 01 gói thầu thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Đã có kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi, công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110CV;Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô, tải trọng nâng ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng ≥25 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh hơi ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm ≥9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥07 tấnCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khi điêzen
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp (khối lượng còn lại)
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Hải Lăng
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Delta-Vina + Thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Đào móng tường, móng vĩa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,234m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương1,362m3
3Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày (gạch nung tuynel Ái Tử, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương,)12,987m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2367100m3
6Mua đất và đào xúc đất bằng máy vận chuyển đất bằng ô tô đến công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2195100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương113,376m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương116,825m3
10Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,264m3
11Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương16,658m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,479100m2
13Bê tông dầm, giằng, cao Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương78,403m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,513100m2
15Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương96,153m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V9,476100m2
17Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương28,9m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3,821100m2
19Sản xuất lam ngang, đá 1x2, mác 250Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương1,628m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam ngang, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,335tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,498tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,516tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao Thép Tisco hoặc tương đương3,049tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương1,302tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,431tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Thép Tisco hoặc tương đương8,259tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Thép Tisco hoặc tương đương8,577tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Thép Tisco hoặc tương đương1,464tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương1,087tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương1,799tấn
33Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường, tường cao (gạch nung tuynel Ái Tử, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương,)93,131m3
34Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (5x10x20), xây tường, tường cao (gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương)82,091m3
35Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao (gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương)29,827m3
36Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường, chiều dày (gạch nung tuynel Ái Tử, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương,)4,225m3
37Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường, chiều dày (gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương)2,353m3
38Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao (gạch nung tuynel Ái Tử, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương,)44,465m3
39Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75(gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương)16,132m3
40Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75(gạch không nung Thiên Tân, Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương)3,635m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương913,207m2
42Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương77,18m2
43Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương931,719m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương1.338,679m2
45Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương790,452m2
46Trát dầm, giằng vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương821,026m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương1.306,718m2
48Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương100,304m2
49Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương555,088m2
50Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương238,502m2
51Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương261,22m
52Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương169,52m
53Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoàiBột bả Kova hoặc tương đương990,387m2
54Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trongBột bả Kova hoặc tương đương2.676,237m2
55Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần ngoàiBột bả Kova hoặc tương đương1.098,547m2
56Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần trongBột bả Kova hoặc tương đương3.496,218m2
57Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn lót chống kiềm trong nhà Jotun Essence, Sơn trong nhà chống nấm mốc Jotun Jotaplast hoặc tương đương6.172,455m2
58Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn lót chống kiềm ngoài nhà Jotun Essence , Sơn ngoài nhà chống rêu, chống nấm mốc, màu sắc đa dạng Jotun Jotatought hoặc tương đương2.088,934m2
59Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V174,952m2
60Chèn bê tông sạn ngang mác 100Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương1,376m3
61Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600Gạch granite 600x600 bóng kính Trung Đô loại A1 hoặc tương đương1.415,516m2
62Láng nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương778,482m2
63Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương530,006m2
64Láng thành đứng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương183,376m2
65Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn lót chịu mài mòn Kova KL5T-Aqua Gold, Sơn sàn thể thao đa năng Kova CT08 Gold hoặc tương đương713,382m2
66Lát gạch nền, sàn gạch 300x300Gạch ceramic 300x300 men bóng Trung Đô loại A1 hoặc tương đương132,308m2
67Công tác ốp tường gạch 300x600Gạch ceramic 300x600 men bóng Trung Đô loại A1 hoặc tương đương320,674m2
68Công tác ốp gạch chân tường 60x600Gạch 60x600 Đồng Tâm loại A hoặc tương đương5,169m2
69Lát gạch terrazzo 400x400Gạch Minh Hưng hoặc tương đương44,016m2
70Công tác ốp đá 150x300Đá Thiên Tân hoặc tương đương160,103m2
71Công tác ốp gạch inaxGạch Inax 255/VIZ Color hoặc tương đương162,078m2
72Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cấpĐá đen Ấn độ hoặc tương đương268,835m2
73Lát đá granít tự nhiên màu đỏ ruby bậc cấpĐá granite đỏ Ruby dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương92,875m2
74Công tác ốp đá granít tự nhiên màu ghi vào thành cấpĐá Granite Bình Định hoặc tương đương51,116m2
75Lát đá granít tự nhiên màu ghi bậc cầu thangĐá Granite Bình Định hoặc tương đương65,971m2
76Lát đá granít tự nhiên màu đỏ ruby bậc cầu thangĐá granite đỏ Ruby dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương43,32m2
77Công tác ốp đá granít tự nhiên màu đỏ ruby vào cộtĐá granite đỏ Ruby dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương29,564m2
78Công tác ốp đá granít tự nhiên màu đỏ ruby vào tườngĐá granite đỏ Ruby dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương25,583m2
79Lợp mái tôn dày 0,5lyTôn AUSTNAM APU hoặc tương đương15,602100m2
80Ke chống bãoKe chống bão Vinahome hoặc tương đương9.361,2cái
81Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương212,96m
82Gia công khung tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
83Lắp dựng khung baoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương25,555m2
85Diềm mái dày 0,4lyTôn AUSTNAM APU hoặc tương đương0,862100m2
86Ngâm chống thấm sê nôSika Latex TH hoặc tương đương983,452m2
87Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấmXi măng Bỉm Sơn, Sika Latex TH hoặc tương đương983,452m2
88Thép hộp mạ kẽm 40x80x2Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương48m
89Thép tấmThép Hòa Phát hoặc tương đương72kg
90Thép ống mạ kẽm D32 dày 2,5lyThép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương15,2m
91Bu lông 5.6 M16x200Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương16cái
92Bu lông 5.6 M16x100Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương24cái
93thép hộp mạ kẽm 50x100x2Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương77,2m
94Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương1.251,28m
95Gia công bán kèo thépThép Hòa Phát hoặc tương đương0,275tấn
96Lắp dựng bán kèo thépThép Hòa Phát hoặc tương đương0,275tấn
97Gia công xà gồ thép, khung aluVNTRUSS hoặc tương đương1,703tấn
98Lắp dựng xà gồ thép, khung aluVNTRUSS hoặc tương đương1,703tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương189,269m2
100Lợp mái tôn dày 0,42lyTôn AUSTNAM APU hoặc tương đương0,733100m2
101Ke chống bãoKe chống bão Vinahome hoặc tương đương463,8cái
102Tấm Aluminium Composite ngoài trời dày 4mm, độ dày nhôm 0,21mmTấm Aluminium Composite Hàn Quốc hoặc tương đương344,874m2
103Gia công aluMô tả kỹ thuật theo Chương V3,725tấn
104Lắp đặt aluMô tả kỹ thuật theo Chương V3,725tấn
105Nẹp nhôm T10Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,72m
106Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương339,2m
107Gia công khung đỡ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
108Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V81,408m2
109Lam chắn nắng dày 0,6mm, màu trắng, bao gồm móc treoAustrong Sun Louver 132S hoặc tương đương,112,56m2
110Lắp dựng hệ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,56m2
111Thi công hoàn thiện trần thạch cao thảTấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung TopLine: Vĩnh tường hoặc tương đương63,035m2
112Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38lySử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm -hoặc tương đương55,44m2
113Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38lySử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm -hoặc tương đương6,38m2
114Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính mờ dày 4,2lySử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm -hoặc tương đương11,52m2
115Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5lySử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt -hoặc tương đương45,344m2
116Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38lySử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: khóa tay cài -hoặc tương đương126,487m2
117Kính cường lực dày 12mmKính cường lực Việt Nhật hoặc tương đương161,175m2
118Nẹp inox 304 20x20x1Nẹp inox SUS 304 20x20x1 hoặc tương đương574m
119Phụ kiện kính cho 1 bộ cửa đi mở 2 cánh kính cường lực (Lề sàn (2 bộ), khóa sàn (2 bộ), tay nắm inox L600 (2 bộ), lề kẹp trên (2 bộ), kẹp dưới (2 bộ), kẹp L (2 bộ), khóa (2 bộ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
120Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38lySử dụng nhôm XingFa nhập khẩu hoặc tương đương482,01m2
121Thép hình V50x50x5Thép Hòa Phát hoặc tương đương53,6m
122Thép hộp mạ kẽm 60x120x2Thép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương54,64m
123Tôn dày 1,5lyTôn AUSTNAM APU hoặc tương đương34m2
124Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,903tấn
125Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
126Lắp đặt bản lề cửaPhụ kiện cửa nhôm XingFa nhập khẩu hoặc tương đương24cái
127Thép đặc D10 liên kết khung và tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,962kg
128Lắp tay nắm cửa inox D42 dài 400Phụ kiện cửa nhôm XingFa nhập khẩu hoặc tương đương16cái
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,39m2
130Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,203m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V248,203m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương144,628m2
133Thi công hoàn hiện vách ngăn + cửa vệ sinh chịu nước dày 12ly, bao gồm phụ kiên inox 304 đồng bộCompack HPL hoặc tương đương138,525m2
134Inox SUS 304 hộp 25x25x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,787kg
135Vít liên kết 10x24x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
136Gia công khung đỡ bàn đáThép Hòa Phát hoặc tương đương0,091tấn
137Lắp đặt khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
138Lát đá granít tự nhiên màu đen bàn rửaĐá đen Ấn độ hoặc tương đương12,89m2
139Thép ống mạ kẽm D76 dày 2,8lyThép Hòa Phát hoặc tương đương269,106m
140Thép ống mạ kẽm D60 dày 2,8lyThép Hòa Phát hoặc tương đương9,01m
141Thép ống mạ kẽm D48 dày 2,8lyThép Hòa Phát hoặc tương đương245,032m
142Thép ống mạ kẽm D34 dày 2,3yThép Hòa Phát hoặc tương đương661,406m
143Gia công lan canThép Hòa Phát hoặc tương đương3,182tấn
144Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V285,272m2
145Sơn tĩnh điện (bao gồm sơn và công sơn)Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương173,459m2
146Vận chuyển cát bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V147,5348m3
147Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V154,2998m3
148Vận chuyển sơn, bột bả bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,822tấn
149Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5098100m2
150Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,1342tấn
151Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5252m3
152Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,186100m2
153Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,002100m2
B HỆ GIÀN THÉP
1Thép bản chế tạo dàn SS400 (bao gồm gia công)Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương6.105,58kg
2Thép ống chế tạo dàn SS400 (bao gồm gia công)Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương23.134,37kg
3Làm sạch kết cấu bằng phun bi độ sạch SA 2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V29.239,95kg
4Sơn kết cấu Thép 3 lớp (1 lớp chống rĩ, 2 lớp màu ghi Alkyd 90 micron + công sơn)Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương775,25m2
5Xà gồ mạ kẽm G300 AS G300 Galv (bao gồm gia công)Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương6.744,25kg
6Giằng xà gồ mạ kẽm ASTM A123 (bao gồm gia công)Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương570,42kg
7Thép góc hồi AS G300 Galv (bao gồm gia công)Thép hình Tisco, thép hộp Hòa Phát hoặc tương đương149,44kg
8Bu lông liên kết S10T tự cắt S10T (M16x60)Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương360bộ
9Bu lông liên kết giằng độ bền 8.8 (M16x60)Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương432bộ
10Bu lông liên kết xà gồ độ bền 5.6 (M12x40)Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương1bộ
11Bu lông neo độ bền 5.6 (M30x(750+150))Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương48bộ
12Lắp dựng kết cấu thépBu long Cương Thịnh hoặc tương đương36.704,06kg
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W cảm biếnĐèn led cảm biến 1,2m M16L 120/36W RAW Rạng Đông hoặc tương đương33bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m-18WĐèn tuýp led bán nguyệt 1,2m M26 120/36W Rạng Đông hoặc tương đương108bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18WĐèn led ốp trần LN11 220/18W Rạng Đông hoặc tương đương10bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led D300/24WĐèn led ốp trần D LN09L 300/24W Rạng Đông hoặc tương đương12bộ
5Lắp đặt đèn led high bay D360/200WĐèn led High Bay UFO HB03 390/200W Rạng Đông hoặc tương đương28bộ
6Lắp đặt công tắc 1 nút bấmSino hoặc tương đương6cái
7Lắp đặt công tắc 2 nút bấmSino hoặc tương đương20cái
8Lắp đặt công tắc 3 nút bấmSino hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt công tắc 4 nút bấmSino hoặc tương đương5cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấmSino hoặc tương đương4cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 nút bấmSino hoặc tương đương4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuSino hoặc tương đương69cái
13Lắp đặt quạt hút gắn tườngQuạt Asia L16019 hoặc tương đương17cái
14Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaQuạt treo tường điều khiển từ xa Asia L16019 hoặc tương đương24cái
15Lắp đặt tủ điện 868x770x250Tủ điện 868x770x250 Sino CTDBA14/160SG hoặc tương đương1tủ
16Lắp đặt tủ điện 808x712x250Tủ điện 808x712x250 Sino CTDBA14/100SG hoặc tương đương1tủ
17Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 3-6 ModuleTủ điện âm tường Sino hoặc tương đương14tủ
18Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương1.320m
19Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương847m
20Lắp đặt cáp điện CVV 1x6mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương1.265m
21Lắp đặt cáp điện CVV 1x8mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương1.166m
22Lắp đặt cáp điện CVV 1x16mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương40m
23Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương230m
24Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương424m
25Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương633m
26Lắp đặt cáp điện CV 1x8mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương292m
27Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương10m
28Lắp đặt aptomat 100A-380VMitsubishi hoặc tương đương1cái
29Lắp đặt aptomat 50A-380VMitsubishi hoặc tương đương2cái
30Lắp đặt aptomat 32A-380VMitsubishi hoặc tương đương4cái
31Lắp đặt aptomat 50A-220VMitsubishi hoặc tương đương2cái
32Lắp đặt aptomat 20A-220VMitsubishi hoặc tương đương33cái
33Lắp đặt aptomat 6A-220VMitsubishi hoặc tương đương14cái
34Đế âm, mặt che aptomatpanasonic hoặc tương đương2cái
35Lắp đặt hộp nốipanasonic hoặc tương đương40hộp
36Lắp ống nhựa HDPE D65/50Đệ Nhất hoặc tương đương220m
37Xếp gạch 50x100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100viên
38Đào đất đặt ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m3
39Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m3
41Lắp đặt ống nhựa D20Dismy hoặc tương đương1.320m
42Lắp đặt ống nhựa D32Dismy hoặc tương đương633m
43Lắp đặt ống nhựa D40Dismy hoặc tương đương282m
44Lắp đặt ống nhựa D50Dismy hoặc tương đương10m
45Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
46Kéo rải dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
47Kéo rải dây từ tủ điện xuống tiếp địa bằng đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Dây rút nhựa L200-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V200sợi
49Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
50Đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
51Bộ xích treo đèn highbay, ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
52Móc treo đèn highbayMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
54Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
D HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng D6,35Ống đồng D6,35x0,6-Rubi (Việt Nam hoặc tương đương)1,3100m
2Lắp đặt ống đồng D12,7Ống đồng D12,7x0,6-Rubi (Việt Nam hoặc tương đương)1,3100m
3Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
4Giá treo dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt co cút đồng D6,35Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
6Lắp đặt co cút đồng D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
7Lắp đặt ống nhựa D20Dismy hoặc tương đương130m
8Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương380m
9Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương300m
10Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương260m
11Lắp đặt ống nhựa D20Dismy hoặc tương đương190m
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8kim
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8kim
3Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
4Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D18mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
6Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cäc
8Sơn chống rĩSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương1hộp
9Lắp đặt ống nhựa D20Dismy hoặc tương đương6m
10Ống gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V8bầu
11Đào đất đặt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,23m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m3
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10BarỐng nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương1,98100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarỐng nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương1,49100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10BarỐng nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10BarỐng nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương0,63100m
5Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-20BarỐng nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương0,17100m
6Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-20BarỐng nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất hoặc tương đương0,05100m
7Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Đệ Nhất hoặc tương đương2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Đệ Nhất hoặc tương đương5cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Đệ Nhất hoặc tương đương18cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Đệ Nhất hoặc tương đương18cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20-RNĐệ Nhất hoặc tương đương8cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20-RTĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D40Đệ Nhất hoặc tương đương7cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D32Đệ Nhất hoặc tương đương26cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D25Đệ Nhất hoặc tương đương30cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D20Đệ Nhất hoặc tương đương52cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RNĐệ Nhất hoặc tương đương32cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D25-RTĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RTĐệ Nhất hoặc tương đương23cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Đệ Nhất hoặc tương đương7cái
27Lắp đặt măng song nhựa PPR D40Đệ Nhất hoặc tương đương33cái
28Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Đệ Nhất hoặc tương đương25cái
29Lắp đặt măng song nhựa PPR D25Đệ Nhất hoặc tương đương9cái
30Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Đệ Nhất hoặc tương đương11cái
31Lắp đặt đầu nối nhựa PPR D40 RNĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
32Lắp đặt đầu nối nhựa PPR D32 RNĐệ Nhất hoặc tương đương16cái
33Lắp đặt van nhựa PPR D40Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
34Lắp đặt van nhựa PPR D32Đệ Nhất hoặc tương đương11cái
35Lắp đặt van nhựa PPR D25Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
36Lắp đặt van 1 chiều D40Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
37Lắp đặt van 1 chiều D32Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Đệ Nhất hoặc tương đương8cái
40Lắp đặt bồn nước inox 2m3 loại ngang + chân giáSơn Hà hoặc tương đương4
41Lắp đặt van phao tự động D40ITALY hoặc tương đương1cái
42Lắp đặt van phao tự động D32ITALY hoặc tương đương4cái
43Lắp đặt tủ điều khiển chứa 2-4 Modulpanasonic hoặc tương đương1hộp
44Lắp đặt aptomat 20A-220VMitsubishi hoặc tương đương1cái
45Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương80m
46Crepin rọ bơm DN32 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo nước DN25(D32)Zenner hoặc tương đương1cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D110Đệ Nhất hoặc tương đương2,07100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60Đệ Nhất hoặc tương đương1,97100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34Đệ Nhất hoặc tương đương0,42100m
51Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Đệ Nhất hoặc tương đương16cái
52Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Đệ Nhất hoặc tương đương55cái
53Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110Đệ Nhất hoặc tương đương10cái
55Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
56Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110Đệ Nhất hoặc tương đương26cái
57Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60Đệ Nhất hoặc tương đương25cái
58Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34Đệ Nhất hoặc tương đương6cái
59Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Đệ Nhất hoặc tương đương38cái
60Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Đệ Nhất hoặc tương đương47cái
61Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Đệ Nhất hoặc tương đương44cái
62Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Đệ Nhất hoặc tương đương102cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Đệ Nhất hoặc tương đương84cái
64Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Đệ Nhất hoặc tương đương28cái
65Lắp nút bịt nhựa uPVC D110Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
66Lắp đặt si phông D60Đệ Nhất hoặc tương đương33cái
67Lắp đặt phễu thu inoxPhễu Thoát Sàn inox 304 Inax PBFV-120 Vuông 120x120 hoặc tương đương33cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90Đệ Nhất hoặc tương đương2,4100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60Đệ Nhất hoặc tương đương0,19100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34Đệ Nhất hoặc tương đương0,06100m
71Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Đệ Nhất hoặc tương đương10cái
72Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90Đệ Nhất hoặc tương đương9cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Đệ Nhất hoặc tương đương49cái
74Cầu chắn rác inox D90Cầu Chắn Rác CAESAR F2323A hoặc tương đương44cái
75Đai giữ ốngVật Tư Kim Long hoặc tương đương96cái
76Lắp đặt lavabol âm bànLavabo âm bàn Caesar L5121+vòi B040C+dây cấp BF422+bộ xả BF604+giá đỡ hoặc tương đương14bộ
77Lắp đặt lavabol treo tường chân lữngLavabo treo tường chân lửng Caesar L2220+P2436+vòi B101C+dây cấp BF422+bộ xả BF604 hoặc tương đương3bộ
78Lắp đặt gương soiGương soi Caesar M113 hoặc tương đương17cái
79Lắp đặt tiểu namTiểu nam Caesar U0230+van xã BF412G+dây cấp BF423 hoặc tương đương11bộ
80Lắp đặt chậu xí bệtXí bệt Caesar CT1325 hoặc tương đương21bộ
81Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhHộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7304V hoặc tương đương21cái
82Lắp đặt vòi xịtVòi xịt Caesar BS304 hoặc tương đương21cái
83Lắp đặt sen tắm nóng lạnhSen tắm nóng lạnh Caesar S360C hoặc tương đương8bộ
84Lắp đặt bình nóng lạnh 50LBình nóng lạnh Rossi Pro 50L hoặc tương đương2bộ
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
86Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương23,32m2
87Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương34,32m2
88Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D140Đệ Nhất hoặc tương đương0,04100m
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
91Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
92Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,864m3
93Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
94Bê tông viền hố ga, đá 1x2, mác 250Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,401m3
95Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn viền hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,216m3
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V219,2kg
100Gia công khung bao thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
101Lắp dựng khung bao thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1nước lót, 1nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương10,309m2
103Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương3,04m3
104Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương13,184m2
105Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
106Đào mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,936m3
107Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m3
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpNút ấn khẩn FMC-FP1 (Đài Loan) hoặc tương đương6cái
2Lắp đặt còi và đèn báo cháyCòi báo cháy FW-6 (Đài Loan) hoặc tương đương6cái
3Lắp đặt đầu báo khóiĐầu báo khói quang học FMD-WT32L (Đài Loan) hoặc tương đương44cái
4Lắp đầu báo tia chiếu beam dạng gương 50mĐầu báo tia chiếu beam C1006R (Trung Quốc) hoặc tương đương6cái
5Lắp đặt cáp báo cháy 2x16mm2Cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 (ITALICAB-ý) hoặc tương đương420m
6Lắp đặt ống nhựa D20Dismy hoặc tương đương420m
7Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Accquy 12VDC/7.2AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt đèn ExitĐèn Exit Kentom KT120 hoặc tương đương38cái
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐèn chiếu sáng sự cố Kentom KT-2200 EL hoặc tương đương21cái
11Hộp kỹ thuậtSino hoặc tương đương4hộp
12Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương400m
13Lắp đặt ống nhựa D16Dismy hoặc tương đương400m
H HỆ THỐNG CỨU HỎA
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100x3,2Vinapipe hoặc tương đương2,58100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x2,6Vinapipe hoặc tương đương0,63100m
3Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/100Vinapipe hoặc tương đương5cái
4Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/50Vinapipe hoặc tương đương6cái
5Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50Vinapipe hoặc tương đương3cái
6Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/25Vinapipe hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100Vinapipe hoặc tương đương14cái
8Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Vinapipe hoặc tương đương13cái
9Lắp đặt côn cân thép mạ kẽm D100/50Vinapipe hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt côn lệch thép mạ kẽm D100/65Vinapipe hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt măng song thép mạ kẽm D100Vinapipe hoặc tương đương43cái
12Lắp đặt măng song thép mạ kẽm D50Vinapipe hoặc tương đương12cái
13Lắp đặt măng song thép mạ kẽm D100-RNVinapipe hoặc tương đương6cái
14Lắp đặt măng song thép mạ kẽm D50-RNVinapipe hoặc tương đương5cái
15Lắp đặt mối nối mềm D100Vinapipe hoặc tương đương4cái
16Lắp đặt bích rỗng thép D100Vinapipe hoặc tương đương10cái
17Lắp đặt van chặn mặt bích D100Van chặn tay gạt mặt bích D100, ty nổi, ty sắt JS Z44T10 - Minh Hòa hoặc tương đương4cái
18Lắp đặt van một chiều mặt bích D100Van 1 chiều mặt bích D100, JS H44T-10 - Minh Hòa hoặc tương đương2cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D100/65Trụ cứu hỏa 2 cửa D100/65 - Việt Nam hoặc tương đương4cái
20Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D100/65Trụ tiếp nước cứu hỏa 2 cửa D100/65 - Việt Nam hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x550x220Tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x550x220 (làm bằng thép dày 1,4ly, sơn tĩnh điện hoặc tương đương4hộp
22Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1200x600x220Hộp đựng bình chữa cháy làm bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện hoặc tương đương10hộp
23Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D65 (bao gồm khớp nối)Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D50 (dài 20m, 2 khớp nối) - Trung Quốc hoặc tương đương8cuộn
24Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D50 (bao gồm khớp nối)Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D65 (dài 20m, 2 khớp nối) - Trung Quốc hoặc tương đương10cuộn
25Lăng phun D65Lăng phun D65 - Trung Quốc hoặc tương đương8cái
26Lăng phun D50Lăng phun D50 - Trung Quốc hoặc tương đương10cái
27Lắp đặt van góc chữa cháy D50Van góc cứu hỏa D50 - Việt Nam hoặc tương đương10cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 100kg/cm2Đồng hồ đo áp lực 100kg/cm2 - Việt Nam hoặc tương đương2cái
29Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
30Vật liệu lắp đặt mồi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt cáp điện CXV 4x16mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương30m
32Crepin rọ bơm DN100 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x400x220Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x220 làm bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện7hộp
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,038m3
35Ván khuôn gỗ0,003100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,201m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
38Đào đất đặt ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,205100m3
39Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,179100m3
40Gia công tôn dày 1ly đậy máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m2
41Bu lông 5.6 M16x160Bu long Cương Thịnh hoặc tương đương12cái
I BỂ NƯỚC 100M3
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,72m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bỉm Sơn, gạch tuynel Ái Tử hoặc tương đương0,031m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương130m2
7Trát trần, vữa XM mác 100 (2 lớp)Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương53,76m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương9,088m2
9Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương89,688m2
10Thép đặc D20Thép Hòa Phát hoặc tương đương15,116kg
11Gia công thang sắtThép Hòa Phát hoặc tương đương0,015tấn
12Lắp dựng thang sắtThép Hòa Phát hoặc tương đương0,015tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương0,384m2
14Nắp tôn dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
15Khóa nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,18m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,031tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,024tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,093tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,048tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,199tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Thép Tisco hoặc tương đương0,239tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Thép Tisco hoặc tương đương0,011tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,003tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Thép Tisco hoặc tương đương0,009tấn
12Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,317m3
13Bê tông nền, sạn ngang, mác 100Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương1,076m3
14Xây gạch 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường, tường cao Xi măng Bỉm Sơn, gạch tuynel Ái Tử hoặc tương đương6,777m3
15Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao Xi măng Bỉm Sơn, gạch tuynel Ái Tử hoặc tương đương1,004m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương36,403m2
17Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương2,736m2
18Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương27,723m2
19Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương10,503m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương4,618m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương37,474m2
22Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương3,212m2
23Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương0,924m2
24Kẻ chỉ quanh nhà sâu 10 rộng 20Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương46,5m
25Đắp nổi chỉ rộng 100Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương17,55m
26Trát chỉ kép cột, vữa XM cát mịn mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương8,8m
27Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75Xi măng Bỉm Sơn hoặc tương đương21,2m
28Sơn trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn lót chống kiềm trong nhà Jotun Essence, Sơn trong nhà chống nấm mốc Jotun Jotaplast hoặc tương đương44,063m2
29Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn lót chống kiềm ngoài nhà Jotun Essence , Sơn ngoài nhà chống rêu, chống nấm mốc, màu sắc đa dạng Jotun Jotatought hoặc tương đương79,53m2
30Lát gạch nền gạch granite 600x600Gạch granite 600x600 bóng kính Trung Đô loại A110,758m2
31Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc cấpĐá granite đỏ dày 20mm - Bình Định hoặc tương đương2,496m2
32Ngâm chống thấm sê nôSika Latex TH hoặc tương đương22,93m2
33Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH -hoặc tương đươngXi măng Bỉm Sơn, Sika Latex TH hoặc tương đương22,93m2
34Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34Đệ Nhất hoặc tương đương0,036100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60Đệ Nhất hoặc tương đương0,116100m
36Cầu chắn rác inox D60Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
37Cửa kéo có lá U 1,4ly sơn tĩnh điện, công lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
38Khóa cửa treo bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương0,616m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m2
42Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m2
43Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36WĐèn tuýp led bán nguyệt 1,2m M26 120/36W Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
44Lắp đặt công tắc 2 nút bấmSino hoặc tương đương1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuSino hoặc tương đương1cái
46Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương15m
47Lắp đặt ống nhựa D20Dismy hoặc tương đương15m
K CẤP NGUỒN MÁY PHÁT ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 100A-380VMitsubishi hoặc tương đương1cái
2Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Cáp điện Cadivi hoặc tương đương10m
3Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Lắp ống nhựa HDPE D65/50Đệ Nhất hoặc tương đương10m
5Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
L SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,995100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III + vận chuyển điều phối đất trong khu san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,384100m3
3Đào xúc đất cấp III bằng máy và vận chuyển đến công trình bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V43,151100m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,394100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 9.850.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III có tổng diện tích sàn ≥2.000m2105
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III53
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công công trình dân dụng53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công điện 01 gói thầu thi công công trình dân dụng53
5 Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Đã có kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 2 năm.32
6 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. 1 - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.53
7 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi, công suất ≥110CV công suất ≥110CV;Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Cần trục ô tô, tải trọng nâng ≥25 tấn tải trọng nâng ≥25 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Cần trục bánh hơi ≥6 tấn Công suất ≥6 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy đầm ≥9 tấn Công suất ≥6 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn Tải trọng hàng ≥07 tấnCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
6 Máy khoan cầm tay Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
7 Máy mài Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy nén khi điêzen Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy đầm bàn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
10 Máy đầm cóc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Máy đầm dùi Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
12 Máy cắt gạch đá Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
13 Máy cắt uốn cắt thép Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
14 Máy hàn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
15 Máy trộn bê tông 250l Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
16 Máy trộn vữa 80l Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
17 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
18 Máy toàn đạc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->