Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628819-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220621305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:39:00 đến ngày 2022-06-17 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,250,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,800,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97775E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Duy tu, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Đại Từ
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Email: [email protected]; Số điện thoại: 0208 3824200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH + CỔNG KHUÔN VIÊN
1Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V98,9362m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V264,7476m2
3Mài lại granito mậc tam cấp cổng chínhTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V71,8261m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,1125m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,8808m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,4715m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,4715m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,4715m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,8079m3
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V98,93621m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V264,7476m2
12Vệ sinh mái ngói cổng chínhTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5Công
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,7397100m2
B ĐÀI CHÍNH
1Phá dỡ lớp GranitoTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V113,8093m2
2Phá dỡ gạch, đá ốp tường đài tưởng niệmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V104,8691m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V11,8129m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V11,8129m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V11,8129m3
6Phá dỡ tường xây gạch cũ (đục đến cos các bậc tam cấp hiện trạng để nới dài bậc)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,8663m3
7Đào móng bậc tam cấp (phần cơi nới thêm)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,7761m3
8Lót cát đáy móngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,444m3
9Xây bậc tam cấp mới, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,878m3
10Ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấpTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V38,397m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V81,7275m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V106,6607m2
13Làm lại granitôTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V30,622m2
14Tháo dỡ bộ chữ "Tổ Quốc Ghi Công"Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Công
15Gia công lắp đặt bộ chữ: "TỔ QUỐC GHI CÔNG" và ngôi sao năm cánh bằng inox màu vàng (đơn giá hoàn thiện bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3Bộ
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,5876100m2
C SÂN CHÍNH
1Vệ sinh nền gạch TERRAZZO 400x400Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1.126,2m2
2Mài lại granito bậc tam cấp lên sân chínhTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V17,5m2
3Di chuyển 01 gốc cây ra vị trí mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cây
4Cắt tỉa hàng cây tùng hai bên tường ràoTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V15Công
D NHÀ BIA
1Công tác vệ sinh đánh bóng mặt đáTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V19,02m2
2Làm lại mạch, sơn mạch tường ốp gạch đỏTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13,068m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24,2222m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24,2222m2
5Vệ sinh, mài lại granito mặt sau nhà biaTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V34,23m2
E NHÀ ĐÓN TIẾP
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7,76m2
3Tháo dỡ sen hoa sắt cũ (bao gồm công tháo dỡ, vận chuyển, bốc xếp vào kho)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,67m2
4Tháo dỡ kính ô thoángTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,74m2
5Cạo bỏ lớp sơn trong nhàTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V73,475m2
6Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V95,2222m2
7Phá dỡ nền gạch 300x300mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V20,85m2
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,4621m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,4621m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,4621m3
11Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Bằng khối lượng phá dỡ nền)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V20,85m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng khối lượng cạo bỏ sơn trong nhà)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V73,475m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng khối lượng cạo bỏ sơn ngoài nhà)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V95,2222m2
14Lắp dựng cửa đi bằng cửa sắt bịt tôn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,3m2
15Phụ kiện cửa đi (Bản lề, chốt sắt)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1bộ
16Lắp dựng cửa sổ bằng cửa sắt bịt tôn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,67m2
17Phụ kiện cửa đi (Bản lề, chốt sắt)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1bộ
18Lắp cửa ô thoáng, nhôm hệ kính trắn dày 6.38 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,565m2
19Vệ sinh toàn bộ mái ngóiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5công
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,7387100m2
F BỒN HOA + ĐƯỜNG DỐC + SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO
1Phá dỡ bồn hoa cũTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V32,2938m3
2Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V10,07961m3
3Lấp đất móng bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,3599m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3455100m3
5Đệm lót cát bồn hoa + tường LC-1Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,208m3
6Xây bồn hoa + tường LC-1, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V32,2938m3
7Trát bồn hoa + tường LC-1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V117,432m2
8Ốp đá granit tự nhiên mặt bồn hoa + tường LC-1Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V54,8016m2
9Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,9468100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,9468100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,8743100m3
12Đệm lót cát nền đường + sân bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,468m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,3208100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V43,6218m3
15Đánh phẳng mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V442,4m2
16Cắt khe đường 20x20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2.335,44m
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V642,347m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng diện tích cạo sơn)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V642,347m2
G CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,8321m3
2Vận chuyển đất bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,008m3
3Vận chuyển đất bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,008m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,084m3
5Khung móng cột đènTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V14bộ
6Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V33,751m3
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V18cọc
8Kéo rải dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn (đèn chiếu sáng)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V150m
9Kéo rải dây thép chống sét tại vị trí cột D=10mm (đèn chiếu sáng)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V36m
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,8100 m
11Tủ điện modul 220x398x82mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Tủ
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V450m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V100m
15Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4cái
18Đắp rãnh cáp bằng thủ công (đắp hoàn trả)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V33,75m3
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V181 đầu cáp
20Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V181 đầu cáp
21Vận chuyển cột đènTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1chuyến
22Lắp dựng cột đèn cao áp bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V41 cột
23Đèn LED chiếu sáng, CS 150WTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4bóng
24Lắp đặt đèn pha hắt chiếu sáng, CS: 400W (đơn giá hoàn thiện bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4Đèn
25Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công loại 4 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V141 cột
26Lắp đặt đèn hắt chiếu sáng trang tríTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4bộ
27Lắp đặt tủ điện 402x252x98Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V11 tủ
28Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97775E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kW2
2 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW1
3 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg1
6 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
7 Máy khoan cầm tay Công suất: ≥ 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->