Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:39:00 đến ngày 2022-06-17 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,250,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,800,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97775E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Duy tu, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Đại Từ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Email: [email protected]; Số điện thoại: 0208 3824200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH + CỔNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 98,9362 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 264,7476 | m2 |
| 3 | Mài lại granito mậc tam cấp cổng chính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 71,8261 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,1125 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,8808 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,4715 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,4715 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,4715 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,8079 | m3 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 98,9362 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 264,7476 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mái ngói cổng chính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | Công |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,7397 | 100m2 |
| B | ĐÀI CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp Granito | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 113,8093 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch, đá ốp tường đài tưởng niệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 104,8691 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 11,8129 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 11,8129 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 11,8129 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch cũ (đục đến cos các bậc tam cấp hiện trạng để nới dài bậc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,8663 | m3 |
| 7 | Đào móng bậc tam cấp (phần cơi nới thêm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,776 | 1m3 |
| 8 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,444 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp mới, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,878 | m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 38,397 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 81,7275 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 106,6607 | m2 |
| 13 | Làm lại granitô | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 30,622 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bộ chữ "Tổ Quốc Ghi Công" | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Công |
| 15 | Gia công lắp đặt bộ chữ: "TỔ QUỐC GHI CÔNG" và ngôi sao năm cánh bằng inox màu vàng (đơn giá hoàn thiện bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,5876 | 100m2 |
| C | SÂN CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch TERRAZZO 400x400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1.126,2 | m2 |
| 2 | Mài lại granito bậc tam cấp lên sân chính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 17,5 | m2 |
| 3 | Di chuyển 01 gốc cây ra vị trí mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cây |
| 4 | Cắt tỉa hàng cây tùng hai bên tường rào | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 15 | Công |
| D | NHÀ BIA | |||
| 1 | Công tác vệ sinh đánh bóng mặt đá | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 19,02 | m2 |
| 2 | Làm lại mạch, sơn mạch tường ốp gạch đỏ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13,068 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24,2222 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24,2222 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, mài lại granito mặt sau nhà bia | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 34,23 | m2 |
| E | NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa sắt cũ (bao gồm công tháo dỡ, vận chuyển, bốc xếp vào kho) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,67 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kính ô thoáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 73,475 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 95,2222 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch 300x300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 20,85 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,4621 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,4621 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,4621 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Bằng khối lượng phá dỡ nền) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 20,85 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng khối lượng cạo bỏ sơn trong nhà) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 73,475 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng khối lượng cạo bỏ sơn ngoài nhà) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 95,2222 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi bằng cửa sắt bịt tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,3 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, chốt sắt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ bằng cửa sắt bịt tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,67 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, chốt sắt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp cửa ô thoáng, nhôm hệ kính trắn dày 6.38 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,565 | m2 |
| 19 | Vệ sinh toàn bộ mái ngói | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | công |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,7387 | 100m2 |
| F | BỒN HOA + ĐƯỜNG DỐC + SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 32,2938 | m3 |
| 2 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10,0796 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất móng bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,3599 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 5 | Đệm lót cát bồn hoa + tường LC-1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,208 | m3 |
| 6 | Xây bồn hoa + tường LC-1, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 32,2938 | m3 |
| 7 | Trát bồn hoa + tường LC-1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 117,432 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bồn hoa + tường LC-1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 54,8016 | m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,9468 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,9468 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,8743 | 100m3 |
| 12 | Đệm lót cát nền đường + sân bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,468 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3208 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 43,6218 | m3 |
| 15 | Đánh phẳng mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 442,4 | m2 |
| 16 | Cắt khe đường 20x20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2.335,44 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 642,347 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lấy bằng diện tích cạo sơn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 642,347 | m2 |
| G | CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,832 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,084 | m3 |
| 5 | Khung móng cột đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 33,75 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 18 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn (đèn chiếu sáng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 150 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét tại vị trí cột D=10mm (đèn chiếu sáng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,8 | 100 m |
| 11 | Tủ điện modul 220x398x82mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp rãnh cáp bằng thủ công (đắp hoàn trả) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 33,75 | m3 |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 21 | Vận chuyển cột đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | chuyến |
| 22 | Lắp dựng cột đèn cao áp bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | 1 cột |
| 23 | Đèn LED chiếu sáng, CS 150W | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | bóng |
| 24 | Lắp đặt đèn pha hắt chiếu sáng, CS: 400W (đơn giá hoàn thiện bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | Đèn |
| 25 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công loại 4 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 14 | 1 cột |
| 26 | Lắp đặt đèn hắt chiếu sáng trang trí | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 402x252x98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97775E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi