Gói thầu: BTR:07-XD:01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626007-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án 6
Tên gói thầu BTR:07-XD:01
Số hiệu KHLCNT 20220502287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:41:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,656,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: Số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu hoạc đường bộ ≥ 5 năm tính đến thười điểm đóng thầu.- Năng lực hành nghề xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công xây dựng trình giao thông đạt hạng III trở lên còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,6 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,9 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,9 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và và có kết cấu móng cọc đóng BTCT. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. - Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) bao gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Ghi chú:(1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị > 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 170BP
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị căng cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T (đồng bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe trộn BT
- Đặc điểm thiết bị > 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án 6
E-CDNT 1.2 BTR:07-XD:01
Dự án thành phần 7, tỉnh Bến Tre thuộc Hợp phần cầu Dự án LRAMP
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay WB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 6 , địa chỉ: Ô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 6. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.851.6867. Fax: 0243.851.0857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Liên danh Công ty TNHH GTVT và Công ty CP Tư vấn Xây dựng CT8. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và triển khai công nghệ toàn cầu DBL. + Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục ĐBVN, Ban Quản lý dự án 6


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 6 , địa chỉ: Ô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 6. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.851.6867. Fax: 0243.851.0857


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 6. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.851.6867. Fax: 0243.851.0857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng đường bộ. Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 0243.857.1444. Fax: 0243.857.1440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm BTCT DƯL
1 BTXM 40MPa
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
59,56m3
2 Cốt thép dầm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN8,838tấn
3 Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN4,4tấn
4 Ống nhựa bọc cáp Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN46,29mdài
5 Thép bản Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN0,478tấn
B Dầm ngang
1 BTXM 28MPa dầm ngang
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
7,33m3
2 Cốt thép dầm ngang Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN0,823tấn
C Bản mặt cầu, gờ lan can
1 BTXM 28MPa mặt cầu và gờ lan can
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
161,81m3
2 Cốt thép Bản mặt cầu, gờ lan can Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN13,935tấn
3 Sơn trắng, đỏ gờ lan can Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN348,31m2
D Gối cầu
1 Gối cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
48cái
E Ụ chống xô
1 Ụ chống xô
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
24cái
F Lan can mặt cầu
1 Lan can mặt cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
401,17md
G Ống thoát nước
1 Ống thoát nước
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
42cái
H Khe co giãn
1 Khe co giãn
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
51,9md
I Phần mố M1, M2
1 BTXM 25MPa mố cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
71,76m3
2 BTXM 8MPa lót móng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN6,021m3
3 Cốt thép mố Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN7,195tấn
4 Đào đất mố Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN130,154m3
5 Hoàn trả đất hố móng K =0.95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN78,046m3
6 Sơn trắng, đỏ gờ lan can Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN24m2
J Tứ nón
1 Đắp cát lòng mố K =0.95
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
29,229m3
2 Đắp đất Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN55,069m3
K Gờ chắn bánh, tường chắn
1 Bê tông XM 20MPa
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
3,909m3
2 BTXM 8MPa lót móng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN0,304m3
3 Cốt thép Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN0,145tấn
4 Sơn đỏ, trắng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN34,28m2
5 Đá dăm đệm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN1,168m3
6 Đóng cọc cừ tràm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN1.239,04m dài
7 Bê tông tường chắn 25MPa Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN7,01m3
8 Đào đất Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN10,203m3
L Phần trụ
1 BTXM 25MPa trụ cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
71,3m3
2 Cốt thép trụ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN7,025tấn
M Giằng trụ cầu
1 Giằng trụ cầu
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
1toàn bộ
2 Giằng trụ chóng va xô Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN2toàn bộ
3 Sơn màu vàng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN15,12m2
4 Sơn màu đen Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN15,12m2
N Cọc đóng:30x30, 35x35 và 40x40
1 Cọc đóng 35x35 mố trụ cầu

Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
606md
2 Cọc đóng 40x40 mố trụ cầu Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN3.328md
3 Cọc đóng 30x30 trụ chống va xô Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN480md
O Bản quá độ
1 BTXM 25MPa bản quá độ
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
26,25m3
2 Cốt thép bản quá độ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN3,173tấn
3 BTXM 8MPa lót móng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN8,75m3
4 Đá dăm đệm Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN27,17m3
P Nền đường
1 Đào nền
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
271,97m3
2 Đắp đất sét bao K95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN632,59m3
3 Đắp cát K95 Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN301,34m3
Q Mặt đường BTMX bao gồm cả móng
1 Mặt đường BTMX bao gồm cả móng
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
520,54m2
R An toàn giao thông
1 Biển báo các loại
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
40cái
2 Trụ đỡ biển báo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN8cái
3 Cọc tiêu BTCT Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN80cái
4 Sơn gờ lan can Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN4,8m2
S Phá dỡ cầu cũ
1 Tháo dỡ kết cấu thép
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
31,931tấn
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN208,825m3
3 Đảm bảo giao thông đường sông Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN4toàn bộ
T Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2148/QĐ-TCĐBVN ngày 28/4/2022 của Tổng cục ĐBVN
4,17%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: Số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu hoạc đường bộ ≥ 5 năm tính đến thười điểm đóng thầu.- Năng lực hành nghề xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công xây dựng trình giao thông đạt hạng III trở lên còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,6 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,9 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,9 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 20m và và có kết cấu móng cọc đóng BTCT. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. - Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) bao gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Ghi chú:(1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm; Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.51
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch41
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch.31
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch.31
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 16T2
2 Máy đào ≥ 1,2m32
3 Máy ủi ≥ 110CV2
4 Máy lu các loại ≥ 9 tấn2
5 Sà lan > 100 tấn2
6 Búa rung ≥ 170BP2
7 Thiết bị căng cáp DƯL Đồng bộ2
8 Thiết bị đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T (đồng bộ)2
9 Xe trộn BT > 6m32
10 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->