Gói thầu: Xây lắp + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:46:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:37:00 đến ngày 2022-06-20 16:46:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,669,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng giao thông, cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 7,5 tỷ VNĐ.Tính chất tương tư: Mặt đường BTXM hoặc BT nhựa hoặc láng nhựa trên móng CPĐD, có thi công HTTN bằng OBLT kết hợp hố gaHợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7.0T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + dự phòng Nâng cấp tuyến đường liên xã Hạ Trạch-Mỹ Trạch (Tuyến chính qua UBND xã Hạ Trạch) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư:UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax: 0232.3862121. Email: [email protected]
tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. 51 Hùng Vương, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax: 0232.3862121. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. 51 Hùng Vương, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.958,36 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 97,85 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,875 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 197 | m |
| 6 | Thi công khe co đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.183 | m |
| 7 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,57 | 100m |
| 8 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,105 | tấn |
| 9 | Thi công khe dọc, khe ngang mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 946 | m |
| 10 | Thi công khe co, mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 189,2 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông sau phá dỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,921 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng đào khuôn đường) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,851 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,329 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,674 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,674 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,066 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,044 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vĩa, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 236,38 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vĩa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,169 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bó vĩa, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,186 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,168 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vĩa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.917 | m |
| 8 | Bốc xếp bó vĩa - bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 189,6 | tấn |
| 9 | Bốc xếp bó vĩa- bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 189,6 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bó vĩa bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,96 | 10 tấn/km |
| E | VUỐT NÚT GIAO+ CỔNG TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,95 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông sau phá dỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường nút giao, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 106,62 | m3 |
| 5 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,923 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,888 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,367 | 100m2 |
| F | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,955 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,985 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,15 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 133,32 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đỡ nắp hố ga M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,54 | m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga,đường kính > 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,296 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga,đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,673 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép hố ga, giằng đỉnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,763 | 100m2 |
| 10 | Nắp hố ga bằng gang kích thước 960x960mm, tải trọng 25T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37 | Cái |
| 11 | Nắp hố ga bằng nhựa Composite kích thước 850x850mm, tải trọng 12,5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | Cái |
| 12 | Nắp hố ga bằng nhựa Composite kích thước 400x800mm, tải trọng 12,5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | Cái |
| 13 | Lưới chắn rác băng nhựa Composite kích thước 710x250mm, tải trọng 25T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | Cái |
| 14 | Lắp dựng Hố Ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 103 | cái |
| G | ĐƯỜNG ỐNG D=600MM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,56 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,177 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,5 | m3 |
| 5 | Bê tông gối kê, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,43 | m3 |
| 6 | Cốt thép gối kê đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,685 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép gối kê | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,322 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt Ống buy ly tâm D60cm. H13 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 334 | đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt Ống buy ly tâm D60cm. H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | đoạn cống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 353 | mối nối |
| 11 | Lắp dựng gối kê | Như bản vẽ thi công kèm theo | 668 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | 100m2 |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG, CỬA XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông sau phá dỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,647 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,169 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm loại II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,79 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,61 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,907 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,161 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Ống buy ly tâm D60cm. H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,25 | đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt Ống buy ly tâm D40cm. H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,5 | đoạn cống |
| 14 | Lắp đặt Ống buy ly tâm D80cm. H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,25 | đoạn cống |
| I | CẦU BẢN L=4M (KM0+16) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát giáp thổ + sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm loại II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,094 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,85 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,049 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, Ván khuôn bản mặt cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,385 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,31 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,724 | tấn |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo cầu hẹp 212) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| K | TUYẾN NHÁNH | |||
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200,51 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,237 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,655 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | m |
| 6 | Thi công khe co đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 185 | m |
| M | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,36 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,128 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,257 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,778 | 100m2 |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,94 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,245 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,215 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | CK |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,06 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,383 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,535 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,394 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa đường ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,84 | m2 |
| O | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG VUỐT NỐI VÀO CỔNG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,39 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,354 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường vào nhà dân, đá 1x2, mác 200, dày 14cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,58 | m3 |
| 5 | Đệm cát tạo phẳng dày 5cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,49 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vào nhà dân, đường kính ống d=25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Như bản vẽ thi công kèm theo | 139 | cái |
| P | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | bể |
| 6 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m3 |
| 7 | Xây lắp bể 2 nắp đan dọc, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | bể |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng giao thông, cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 7,5 tỷ VNĐ.Tính chất tương tư: Mặt đường BTXM hoặc BT nhựa hoặc láng nhựa trên móng CPĐD, có thi công HTTN bằng OBLT kết hợp hố gaHợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥7.0T | 5 |
| 4 | Máy lu | ≥9T | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi