Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630833-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220580557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quý hỗ trợ phát triển sự nghiệp của Đại học Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:35:00 đến ngày 2022-06-20 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,932,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng); Có hạng mục cải tạo, sửa chữa.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND (Một tỷ, hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND (Hai tỷ, năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn). - Nhà thầu cung cấp: Bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cơ khí: 01 kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát phần vật tư, vật liệu: 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường : 01 cán bộ (Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học) có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng hoặc Đại học) có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có hồ sơ máy và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa, chống xuống cấp khối nhà học thập, thực hành thí nghiệm 5 tầng Khoa Y-Dược, Đại học Đà Nẵng
45 Ngày
E-CDNT 3 Quý hỗ trợ phát triển sự nghiệp của Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là: Đại học Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: Điện thoại: (84-236) 3822041 Số fax: (84-236) 3823683
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH Kỹ thuật Đất Quảng Xanh. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín An. +Thẩm định hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Miền Trung. + Tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín An. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Miền Trung.


- Bên mời thầu: Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Đại học Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: Điện thoại: (84-236) 3822041 Số fax: (84-236) 3823683


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Đại học Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: Điện thoại: (84-236) 3822041 Số fax: (84-236) 3823683
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (84-236) 3822041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (84-236) 3822041
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(84-236) 3822041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, chống xuống cấp Khối nhà học tập, thực hành, thí nghiệm 5 tầng Khoa Y – Dược, Đại học Đà Nẵng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (lấy 40% diện tích sơn ngoài nhà)TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT1.600,4808m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT1.600,4808m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT4.001,202m2
4Tháo dỡ trầnTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT104m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT260m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT307,28m2
7Lắp dựng trần thạch cao chìmTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT104m2
8Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cmTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT7501m
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT75m2
10Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT75m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT158,14m2
12Phá dỡ gạch thông tâm 6 lỗ chống nóngTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT158,14m2
13Phá lớp vữa trát sê nô cũ, nền gạchTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT451,2m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT535,68m2
15Chống thấm sê nô tầng 5, rảnh thoát nước tầng 4TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT455,86m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT56,86m2
17Xử lý chông thấm cổ ốngTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT50lỗ
18Xử lý vết nứt xuyên sànTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT150md
19Xây gạch không nung 7,5X11,5X17, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT18,49m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT218,54m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT2,7101m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT0,542100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT0,0385tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT0,1729tấn
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28mTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT1.408,412m2
26Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28mTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT3,9104tấn
27Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT4,1497tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT4,9318tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT18,1667m2
30Vách kính khung nhôm phần sảnh hội trườngTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT14,44m2
31Cạo rỉ các kết cấu thépTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT159,3579m2
32Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tácTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT159,3579m2
33Lát đá granit chân lan can trục 3 a-b, vữa XM mác 75TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT8,04m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (theo thời gian thực hiện gói thầu)TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT36,54100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT2,5276100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT7,5828100m2
37Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT5,2045tấn
38Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT2,9tấn
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT23,0124m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT23,0124m3
41Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT0,6161000v
42Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT4,1497tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng); Có hạng mục cải tạo, sửa chữa.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND (Một tỷ, hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND (Hai tỷ, năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn). - Nhà thầu cung cấp: Bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp5
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp32
3 Kỹ thuật thi công phần cơ khí: 01 kỹ sư cơ khí 1 Kỹ sư cơ khí32
4 Kỹ thuật giám sát phần vật tư, vật liệu: 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng 1 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường : 01 cán bộ (Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học) có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động. 1 Cao đẳng hoặc Đại học) có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động.22
6 Cán bộ phụ trách kinh tế xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy vận thăng 2 tấn (Có hồ sơ máy và giấy kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hạn sử dụng1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hạn sử dụng1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Còn hạn sử dụng1
6 Máy mài ≥ 1,0 kW Còn hạn sử dụng2
7 Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW Còn hạn sử dụng1
8 Dàn giáo Còn hạn sử dụng500
9 Máy hàn điện ≥ 23 kW Còn hạn sử dụng2
10 Đầm dùi ≥ 1,5 kW Còn hạn sử dụng1
11 Máy bơm nước Còn hạn sử dụng1
12 Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->