Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551280-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220166195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 22:47:00 đến ngày 2022-06-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,403,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có các hạng mục tương tụ gồm: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện chiếu sáng, đường dây, tram biến áp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã tham gia giám sát hoặc là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp cùng loại và cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị > 25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 10T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị > 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị > 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN)
- Đặc điểm thiết bị >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp (thảm BTN)
- Đặc điểm thiết bị 16T-:-25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị cao 12m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị công suất > 80 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Phú, thành phố Buôn Ma Thuột (đoạn nối dài)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Hưng Việt và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, TP. Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 17 Lê Duẩn, phường Tự An, TP. Buôn Ma Thuột
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt11,66100m3
2Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt17,49100m3
3Đào nền đường bằng máy đào tận dụng để đắp vận chuyển trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt29,15100m3
4Đào nền + khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10,29100m3
5Vét bùn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đổ đi)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt53,41100m3
6Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6,25100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, khai thác từ mỏ vận chuyển về công trình để đắpTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt15,49100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73,1100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,26100m3
10Lu xử lý nền đường đạt độ chặt k98Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7.791,94m2
11Lu xử lý nền đường đạt độ chặt k95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2.117,16m2
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,45100m2
B HẠNG MỤC: MÓNG MẶT, ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt96,64100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ đến công trìnhTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt16,4100tấn
3Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt16,4100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt96,64100m2
5Thi công móng CPĐD lớp trên (Dmax=25mm), dày 14cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14,01100m3
6Thi công móng CPĐD lớp dưới (Dmax=37.5mm), dày 28cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt30,17100m3
7Bê tông lốc vỉa đá 1x2, mác 250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt202,81m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn lốc vỉaTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8,92100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác D90cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
2Trụ đỡ biển báo D76cm (h=2,9m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (bt chôn cột đá 1x2 M200)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
4Biển báo vuông KT(60x60) cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
5Trụ đỡ biển báo D76cm (h=3,07m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt292,06m2
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ - BỒN HOA
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo KT (40x40x3), vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2.555,53m2
2Vữa XM cát vàng M50, XM PCB40, độ lớn ML>2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt255,55m3
3Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73,41m3
4Trồng cây Bàng Nhật có kích thước bầu:(0,7 x 0,7 x 0,7m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt139cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt139cây
6Bê tông bồn cây đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt26,69m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m3
E HẠNG MỤC: DỠ BỎ RÃNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt724,71m3
2Dở bỏ tấm đan cũTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5381cấu kiện
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G GIẾNG THU
1Bê tông thân giếng thu đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt94,85m3
2Bê tông móng giếng thu đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt22,28m3
3Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8,91m3
4Sản xuất khung thépTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,34tấn
5Cốt thép giằng ngang hố thu đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15tấn
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ điTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt29,3510m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,71100m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,44100m2
10Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67tấn
11Sản xuất khung thép tấm đanTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt421cấu kiện
H CỬA THU TẠI CHÂN LỐC VỈA
1Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt33,04m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng cấu kiện Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
3Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3m3
4Bê tông dầm kê đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,13m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt421 cấu kiện
6Cốt thép đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,19tấn
7Sản xuất lưới chắn rácTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8,91tấn
8Lắp đặt lưới chắn rácTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8,91tấn
9Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6,0110m
I GIẾNG THĂM TRONG LÒNG ĐƯỜNG
1Nắp đậy giếng thăm (nắp gang)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt21bộ
2Bê tông giếng thăm đá 1x2, mác 250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt95,19m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện > 7 tấnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
4Bê tông chèn mặt giếng thăm đá 0.5x1, M300Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,45m3
5Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,25m3
6Đắp CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) đệm cốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,21100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,21100m3
8Cốt thép giếng thămTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,11tấn
9Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10,5410m
J CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm (H30)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1381 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm (H30)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2201 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt109mối nối
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt220mối nối
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3581 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3581 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô từ nơi sản xuất về công trìnhTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt35810 tấn/1km
8Đắp CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) đệm cốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7,59100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt72,62100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, vận chuyển đổ điTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt34,5210m³/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt29,4100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14,12100m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt631 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt31 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt31mối nối
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2mối nối
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt661 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt661 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô từ nơi sản xuất về công trìnhTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8710 tấn/1km
8Đắp CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) đệm cốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,57100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5,98100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (1L2)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7810m³/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6100m3
L CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
1Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,88100m2
2Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt92,51m3
3Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,47tấn
4Cốt thép ống cống, đường kính >18mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10,13tấn
5Vữa XM M100 dày 1cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt29m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt333,98m2
7Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10,23m3
8Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,29tấn
9Ván khuôn mối nốiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,69100m2
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt36,42m3
11Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, mác 150Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt115,71m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 150Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt55,23m3
13Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt26,6m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5,43100m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5,52100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (1L2)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt11,9710m³/1km
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,83100m3
M ĐỐT CỐNG HỘP ĐỔ LẮP GHÉP
1Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (bao gồm ván khuôn)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt60,17m3
2Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
3Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,53tấn
4Cốt thép ống cống, đường kính >18mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,44tấn
5Lắp đặt cống hộpTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt66cái
N THANH GIẰNG KT (340*25*25)CM
1Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,85m3
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt41cấu kiện
O BẢN GIẢM TẢI
1Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt36,72m3
2Cốt thép bản giảm tảiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,76tấn
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt21cấu kiện
P TẤM ĐAN HỐ THU
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,78m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2tấn
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt121cấu kiện
4Sản xuất khung thép tấm đanTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35tấn
5Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8510m
Q LAN CAN
1Gia công lan canTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,27tấn
2Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12con
3Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06tấn
4Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08tấn
5Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13,89m3
6Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,74m3
7Bê tông tấm ốp đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,79m3
8Cốt thép tấm ốp, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8951 cấu kiện
10Bê tông mối nối bản đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5m3
11Trồng cỏ lá gừngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,47100m2
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,47100m2/ tháng
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt51 rọ
R MƯƠNG THỦY LỢI KT (60*80)CM
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, chân khay đá 2x4, mác 150Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt291,69m3
2Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt58,98m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt25,24100m2
4Cốt thép thân mương, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,41100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ điTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,36100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5,05100m3
8Bê tông tấm đan + thanh giằng đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8,3m3
9Cốt thép tấm đan,thanh giằng, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,94tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2081cấu kiện
S VAN THỦY LỢI
1Sản xuất cửa van phẳngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32tấn
3Máy đóng mở V5Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
4Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông thường trên bờTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt96con
5Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,410m
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
U THÁO DỠ VÀ DI CHUYỂN CÔNG TƠ
V Phần đường dây hạ áp
1Cột BTLT cao 8,4 mTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt17cột
2Cột BTLT cao 10 mTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt19cột
3Chóa đèn chiếu sáng 250W-220VTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt30cột
4Cần đèn chiếu sáng CĐ-CSTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt30cột
5Kẹp xuyên cáp hạ áp KXC-HATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt332cột
6Bu lông móc M16x250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt65cột
7Khóa néo cápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt38cột
8Khóa đỡ cápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt44cột
9Giá móc + Đai thép + khóa đaiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt16cột
10Tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
11Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 thu hồiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,07cột
12Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 thu hồiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48cột
13Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 thu hồiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,06cột
14Hộp 1 công tơ 1 pha (tháo và lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt17cột
15Hộp 4 công tơ 1 pha (tháo và lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt20cột
16Hộp 1 công tơ 3 pha (tháo và lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9cột
17Cáp Duplex (2x10)mm²Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,43cột
18Cáp Muler (2x10)mm²Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08cột
W Phần đường dây trung áp
1Cột bê tông ti tâm 12mTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9cột
2Cột bê tông ti tâm 14mTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cột
3Dây nhôm bọc có lõi thép As/XLPE-70 lắp lạiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.212cột
4Dây nhôm bọc có lõi thép As/XLPE-70 thu hồiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt309cột
5Dây nhôm trần lõi thép AC-50 lắp lạiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt404cột
6Dây nhôm trần lõi thép AC-50 thu hồiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt103cột
7Xà đỡ thẳng trung ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5cột
8Xà đỡ góc trung ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
9Xà néo góc TATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
10Sứ đứng trung ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt25cột
11Sứ ống chỉTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt15cột
12Bộ đỡ dây trung tínhTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt15cột
13Sứ chuỗi trung ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt30cột
14Kẹp xuyên cáp 24kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt18cột
15Kẹp cáp nhôm 03 bulôngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt20cột
X Trạm biến áp T492M-250kVA
1Máy biến áp 3 pha 250kVATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
2Chống sét van 21kATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
3Cầu chì tự rơi FCOTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
4Cáp nhôm bọc As/XLPE-95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24cột
5Cáp lực tổng pha 3Mx185Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24cột
6Cáp lực tổng trung tính 3Mx95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8cột
7Cáp lực tụ bù M(3x95+1x50)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
8Xà đỡ sứ đứng trung áp TATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
9Xà đỡ FCOTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
10Xà đỡ máy biếp ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
11Xà đỡ tủ điện 0,4kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
12Xà đỡ tủ bù cos phiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
13Tủ bù cos phiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
14Tủ điện hạ ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
Y Trạm biến áp T433M-160kVA
1Máy biến áp 3 pha 160kVATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
2Chống sét van 21kATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
3Cầu chì tự rơi FCOTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
4Cáp nhôm bọc As/XLPE-95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24cột
5Cáp lực tổng pha 3Mx120Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24cột
6Cáp lực tổng trung tính Mx70Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8cột
7Cáp lực tụ bù M(3x70+1x35)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
8Xà đỡ sứ đứng trung áp TATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
9Xà đỡ FCOTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
10Xà đỡ máy biếp ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
11Xà đỡ tủ điện 0,4kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
12Xà đỡ tủ bù cos phiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
13Tủ bù cos phiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
14Tủ điện hạ ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
Z ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AA Phần xây dựng
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1, sâu >1 đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt125,5m3
2Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt63,4kg
3Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt82,88kg
4Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt86,24m2
5Bê tông lót móng M.100 đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,64m3
6Đổ bêton móng; rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt23,67m3
7Đổ bêton chèn; TC; BT. M.200 đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3m3
8Đắp đất công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt86,7m3
9Cột điện BTLT PC.I-14-190-6,5kNTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
10Cột điện BTLT PC.I-14-190-8,5kNTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14cột
11Xà néo góc NGT-10NTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
12Xà néo góc NGT-10DTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
13Xà đỡ thẳng ĐTT-7Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
14Uclevis +Bu lôngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt17bộ
15Cổ dề cùm cột ghépTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
AB Phần lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, tiết diện 95mm²: As/XLPE.95x24kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt288m
2Dây nhôm trần xoắn có lõi thép tiết diện 50mm²: AC.50/8Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt96m
3Sứ đứng cách điện: SĐ-22kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt23bộ
4Giáp buộc cổ sứTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt46sợi
5Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt39bộ
6Giáp níu cho chuỗi néoTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt39sơi
7Sứ hạ thế SO-0,4kV + ty sứ mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt17bộ
8Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 50mm²Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
9Chi tiết tiếp đất trung áp đi riêngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5vị trí
10Chi tiết tiếp đất ngọn trung ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9vị trí
11Tiếp địa lập lại LR-4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5vị trí
12Ống nối cho dây AC-95mm²Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
13Ống nối cho dây AC-50mm²Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
14Dây buộc cổ sứ đứng bằng nhômTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt34m
15Kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết diện dây ≤95mm²Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4vị trí
AC LẮP ĐẶT LẠI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA SỐ 1: 250kVA-22/0,4kV
AD Phần thiết bị
1Máy biến áp lực 3 pha 2 cuộn dây 250kVA-22/0,4kV (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2chống sét van; Uđm = 22kV(Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Máy biến dòng hạ thế có Uđm=0,4kV (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
4Tủ bù Cosϕ- 6 cấp điều khiển; 120kVAr-3P-415V (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
AE Phần lắp đặt vật liện điện:
1Kẹp xuyên cáp cách điện 24kV (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
2Dây nhôm bọc A/XLPE.95x24kV (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
3Làm đầu cáp lực ≤95mm² (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9đầu
4Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
5Sứ đứng trung áp SĐ - 24kV cả ty sứ (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3quả
6Sứ đứng trung áp SĐ - 24kV cả ty sứ (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3quả
7Giáp buộc sứ đứng (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12sợi
8Cáp lực tổng (dây pha): 1 lõi đồng bọc CVV-185mm² (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
9Cáp lực tổng TT ; đồng bọc CVV-95mm² (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8m
10Cáp lực tụ bù; CXV/0,6/1KV-M(3*95+1*50)mm² (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
11Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95 mm² (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
12Aptomát 3 pha ( lộ tổng ); MCCB.600V-400A (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
13Aptomát 3 pha ( lộ ra ); MCCB.600V-200A (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
14Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tư (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Cáp tín hiệu 7x2,5mm² đấu nối HT đo đếm (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
16Cáp đồng CVV-1x95mm² đấu nối TB hạ áp (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2m
AF Phần hệ thống tiếp địa trạm (lắp mới):
1Cọc tiếp địa bằng thép hìnhTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt45cọc
2thép tròn D12 liên kết mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt132m
3Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm + tấm nốiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
4Chi tiết tiếp đất TĐT-1 và TĐT-2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt52,8m3
6Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt52,8m3
AG Phần gia công và lắp đặt cấu kiện (lắp mới):
1Xà lắp cầu chì tự rơiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Xà đỡ sứ đứng trung ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
3Xà đỡ chống sét vanTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà đỡ máy biến ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà tủ bù cos phiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Giá đỡ tủ điện hạ ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai 20-22 mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-04H sơn tĩnh điện (lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
10Đào đất làm nền trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35m3
11Bê tông lót nền M.50 đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35m3
12Bê tông móng giá đỡ tủ điện M.150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02m3
13Bê tông nền trạm M.150 đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,53m3
AH LẮP ĐẶT LẠI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA SỐ 2: 160kVA-22/0,4kV
AI Phần thiết bị:
1MBA lực 3 pha 2 cuộn dây 160KVA-22/0,4KV (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Chống sét van; Uđm = 22KV (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Máy biến dòng hạ thế có Uđm=0,4KV (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
4Tủ bù Cosj - 8 cấp điều khiển; 80KVAR-3P-415V (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
AJ Phần lắp đặt vật liện điện:
1Kẹp xuyên cáp cách điện 24kV (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
2Dây nhôm bọc A/XLPE.95x24KV (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
3Làm đầu cáp lực Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9đầu
4Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
5Sứ đứng trung áp SĐ - 24KV cả ty (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3quả
6Sứ đứng trung áp SĐ - 24KV cả ty (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3quả
7Giáp buộc sứ đứng (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12sợi
8Cáp lực tổng pha ; đồng bọc CVV.120mm2 (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
9Cáp lực tổng TT ; đồng bọc CVV.70mm2 (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8m
10Cáp lực tụ bù; CVV/0,6/1KV-M(3*70+1*35) (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
11Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95 mm2 (Lắp mới)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
12Aptomát 3 pha ( lộ tổng ); MCCB.600V-250A (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
13Aptomát 3 pha ( lộ ra ); MCCB.600V-125A (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
14Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tư (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 (đấu nối HT đo đếm) (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
16Cáp đồng CVV-1x70mm2 (đấu nối TB hạ áp) (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2m
AK Phần hệ thống tiếp địa trạm (lắp mới):
1Cọc tiếp địa bằng thép hìnhTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt45Cọc
2Thép tròn f.12 liên kết mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt132m
3Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm + tấm nốiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
4Chi tiết tiếp đất TĐT-1 và TĐT-2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt52,8m3
6Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt52,8m3
AL Phần gia công và lắp đặt cấu kiện (lắp mới):
1Xà lắp cầu chì tự rơiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Xà đỡ sứ đứng trung ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
3Xà đỡ chống sét vanTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà đỡ máy biến ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà tủ bù cos phiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Giá đỡ tủ điện hạ ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai 20-22 mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-04H sơn tĩnh điện (Lắp đặt lại)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
AM Phần móng & nền trạm (Làm mới):
1Đào đất làm nền trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35m3
2Bê tông lót nền M.50 đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35m3
3Bê tông móng giá đỡ tủ điện M.150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02m3
4Bê tông nền trạm M.150 đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,53m3
AN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AO Phần xây dựng:
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1, sâu >1 ,đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt153,96m3
2Đào móng CT bằng máy đào 0,4m3 chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt40,56m3
3Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt166,07kg
4Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt226,24kg
5Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt196,52m2
6Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,69m3
7Đổ bêton móng; rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt50,45m3
8Đổ bêton chèn; TC; BT. M.200 đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,56m3
9Đắp đất hố móng bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt85,22m3
10Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt22,59m3
11Cột BTLT; PC.I 10-190-3,5, k=2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13cột
12Cột BTLT; PC.I 10-190-4,3, k=2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt36cột
13Bu lông móc treo cáp BLM-250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
14Bu long móc M.16x250 cho cáp vào nhàTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt46cái
15Giá móc treo cáp-GM-1Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt70cái
16Đai thép cố định gía móc treo cápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt117bộ
AP Phần lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2 lắp mớiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.140m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x95 mm2 lắp mớiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt580m
3Cáp duplex 2x10 mm2 lắp bổ sungTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt970m
4Nắp bịt đầu cáp-NB25-95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
5ống nối dây dẫn; cỡ dây 120mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
6ống nối dây dẫn; cỡ dây 95mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
7ống nối dây dẫn bằng đồng + ống co nhiệtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt114cái
8Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95-120mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
9Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 12-25mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt266cái
10Khóa ngừng cáp ABC; Cỡ dây 4x(95-120)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt70bộ
11Kẹp treo cáp DuplexTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt106bộ
12Khóa đỡ dây cáp ABC; Cỡ dây 4x(95-120)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt18bộ
13Tiếp địa lập lại LR-4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt15vị trí
14Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt15vị trí
15Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8vị trí
16kéo dây vượt đường GT Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2vị trí
AQ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đánh số thứ tự cột đènTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt31cột
2Cần đèn CĐL1-10Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13bộ
3Cần đèn CĐL2-1-10Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt16bộ
4Cần đèn CĐL2-2-10Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
5Đèn LED - 120W. Hiệu suất phát quang ≥ 130 Lm/W, Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu 2.700 - 7.500K.Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt31bộ
6Tủ ĐKCS tự động và giá đỡ tủTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
7Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x25)mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.075m
8Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x50)mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8m
9Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 cáp treoTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt155m
10Đai thépTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt57bộ
11Bulong móc M16x250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
12Giá móc cápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
13Khóa đỡ cápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
14Khóa néo cápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
15Kẹp xuyên cáp ABCTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt62cái
AR Phần thí nghiệm
AS Phần đường dây trung áp
1Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3 - 35KVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt23Cái
2T/N cách điện treo (Polime), đã lắp thành chuỗiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt39Bát
3Hệ thống tiếp địa cột điện bê tông; LR-4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5VT
4Thí nghiệm cáp AC50 điện áp từ 1-35kV, 1 ruộtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Sợi
5Thí nghiệm cáp As/XLPE95, điện áp từ 1-35kV, 1 ruộtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Sợi
AT Phần đường dây hạ áp:
1Hê thống tiếp địa cột điện bê tông; LR-4aTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt15VT
2TNHC cáp hạ thế ABC(4x95); ( số ruột cáp =4 )Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Sợi
3TNHC cáp hạ thế ABC(4x120); ( số ruột cáp =4 )Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Sợi
AU TBA-3P Số 1: 250KVA-22/0,4KV lắp đặt lại
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ.thg
2Thí nghiệm cách điện đứng; U = 3-35kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Cái
3Thí nghiệm cáp lực U =1-35kV; cáp 01 ruộtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1sợi
AV TBA-3P Số 2: 160 KVA-22/0,4KV lắp đặt lại
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ.thg
2Thí nghiệm cách điện đứng; U = 3-35kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Cái
3Thí nghiệm cáp lực U =1-35kV; cáp 01 ruộtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1sợi
AW HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
AX PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt416,71m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt88,37m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,26100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08m3
5Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5m3
AY PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110x5,3mm. PN10barTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,78100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x 4,7mm, P12,5barTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12,5100 m
AZ CHI TIẾT 1
1Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - Đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt Cút gang FF 45 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ D63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 200mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
9Hộp van gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
BA CHI TIẾT 2
1Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 200mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
BB CHI TIẾT 3
1Lắp đặt Tê gang BBB đường kính 100mm bằng phương pháp mặt bíchTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van D63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
4Lắp đặt Bu BU đường kính 100mm, L300Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt Bu gang BU đường kính 100mm, L700Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Bu gang BF đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 100mm + Bích thép rỗng D100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cặp bích
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN, đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN, đường kính 63x32mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN, đường kính 63x40mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC 1 ĐRT, đường kính 32x42mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt cút gang BB 90 độ, đường kính 100mm bằng phương pháp mặt bíchTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 200mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
20Hộp van gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
BC CHI TIẾT 4 ( 2 vị trí)
1Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p nối ren, đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
2Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN, đường kính 63x40mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt măng sông nhựa PVC 1 ĐRT, đường kính 32x42Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
7Hộp van gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
BD CHI TIẾT 5
1Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
BE CHI TIẾT 6
1Lắp đặt Tê nhựa HPDE D63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ, đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005100m
7Hộp van gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
BF CHI TIẾT 7
1Lắp đặt Tê nhựa HPDE đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt măng sông thu HDPE, đường kính 63/40mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
6Hộp van gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
BG CHI TIẾT 8
1Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m
BH CHI TIẾT 9 (5 vị trí)
1Lắp đặt Tê nhựa HPDE đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
2Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
4Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,57100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
6Hộp van gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
BI CHI TIẾT 10
1Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
BJ CHI TIẾT 11
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 63/34mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
2Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 34x34mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đương kính 34x34mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - Đường kính 34x34mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PVC 1 ĐRT, đường kính 34x34mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32x2,4mm, PN12,5barTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100 m
7Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
9Hộp van gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
BK CHI TIẾT 12
1Lắp đặt van ren đồng 2 chiều đường kính 50x60mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - Đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
BL CHI TIẾT 13
1Lắp đặt nút bịt HDPE đường kính 63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
BM CHI TIẾT 14
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đương kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ đường 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt nút bịt HDPE đường kính 63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
9Hộp van gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
BN CHI TIẾT 15
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - Đường kính 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt nút bịt HDPE đường kính 63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt Cút gang FF 45 độ bằng p/p nối goăng cao su, đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
8Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13100m
10Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 200mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
12Hộp van gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
BO CHI TIẾT (Đấu nối hộ dân)
1Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 63/20mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt120cái
2Lắp đặt Măng sông HDPE 1 ĐRN đường kính 20x20mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt120cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ - Đường kính 20x20mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt120cái
4Lắp đặt Măng sông HDPE đường kính 20x20mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt70cái
5Lắp đặt Măng sông HDPE 1 ĐRT đường kính 20x20mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
6Lắp đặt Măng sông PVC 1 ĐRN đường kính 20x20mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
BP Van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63mm
1Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 20x20mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt120cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20x2,3mm. PN16barTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8100 m
BQ THỬ ÁP LỰC + KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG
1Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,78100m
2Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 65mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12,5100m
3Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14,39100m
4Nước xúc xả đường ốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt178,02m3
5Nước phục vụ công tác thử áp lựcTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,65m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có các hạng mục tương tụ gồm: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công 1 – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III33
3 Kỹ thuật thi công 1 – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.33
4 Kỹ thuật thi công 1 – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện chiếu sáng, đường dây, tram biến áp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã tham gia giám sát hoặc là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp cùng loại và cùng cấp33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san > 110CV1
2 Máy đào > 0,8m32
3 Máy đào 1
4 Máy lu rung > 25T2
5 Máy lu bánh thép > 8,5T2
6 Ô tô tự đổ > 10T4
7 Xe tưới nước > 3m31
8 Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng: 10,0 T1
9 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW2
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW1
11 Máy tưới nhựa > 3m31
12 Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) >=130CV1
13 Lu bánh lốp (thảm BTN) 16T-:-25T1
14 Xe nâng cao 12m1
15 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất > 80 tấn/giờ1
16 Máy ủi > 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->