Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551280-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 22:47:00 đến ngày 2022-06-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,403,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có các hạng mục tương tụ gồm: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện chiếu sáng, đường dây, tram biến áp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã tham gia giám sát hoặc là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp cùng loại và cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp (thảm BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T-:-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 80 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường Trần Phú, thành phố Buôn Ma Thuột (đoạn nối dài) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 17 Lê Duẩn, phường Tự An, TP. Buôn Ma Thuột |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,66 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,49 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào tận dụng để đắp vận chuyển trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,15 | 100m3 |
| 4 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,29 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đổ đi) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,41 | 100m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,25 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, khai thác từ mỏ vận chuyển về công trình để đắp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,49 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,1 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,26 | 100m3 |
| 10 | Lu xử lý nền đường đạt độ chặt k98 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.791,94 | m2 |
| 11 | Lu xử lý nền đường đạt độ chặt k95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.117,16 | m2 |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,45 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG MẶT, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,64 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ đến công trình | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,4 | 100tấn |
| 3 | Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,4 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,64 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng CPĐD lớp trên (Dmax=25mm), dày 14cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,01 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD lớp dưới (Dmax=37.5mm), dày 28cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,17 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lốc vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 202,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lốc vỉa | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,92 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác D90cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo D76cm (h=2,9m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (bt chôn cột đá 1x2 M200) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Biển báo vuông KT(60x60) cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo D76cm (h=3,07m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 292,06 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ - BỒN HOA | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo KT (40x40x3), vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.555,53 | m2 |
| 2 | Vữa XM cát vàng M50, XM PCB40, độ lớn ML>2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 255,55 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,41 | m3 |
| 4 | Trồng cây Bàng Nhật có kích thước bầu:(0,7 x 0,7 x 0,7m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139 | cây |
| 6 | Bê tông bồn cây đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,69 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: DỠ BỎ RÃNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 724,71 | m3 |
| 2 | Dở bỏ tấm đan cũ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 538 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | GIẾNG THU | |||
| 1 | Bê tông thân giếng thu đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng giếng thu đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,28 | m3 |
| 3 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,91 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,34 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng ngang hố thu đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,35 | 10m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,71 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,44 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| H | CỬA THU TẠI CHÂN LỐC VỈA | |||
| 1 | Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,04 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng cấu kiện | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 3 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm kê đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,13 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cốt thép đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,19 | tấn |
| 7 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,91 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,91 | tấn |
| 9 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,01 | 10m |
| I | GIẾNG THĂM TRONG LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nắp đậy giếng thăm (nắp gang) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Bê tông giếng thăm đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,19 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 4 | Bê tông chèn mặt giếng thăm đá 0.5x1, M300 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,45 | m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,25 | m3 |
| 6 | Đắp CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) đệm cống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép giếng thăm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,11 | tấn |
| 9 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,54 | 10m |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm (H30) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm (H30) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 220 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 220 | mối nối |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 358 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 358 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô từ nơi sản xuất về công trình | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 358 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đắp CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) đệm cống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,59 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,62 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, vận chuyển đổ đi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,52 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,4 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,12 | 100m3 |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | mối nối |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô từ nơi sản xuất về công trình | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,87 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đắp CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) đệm cống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,98 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (1L2) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,78 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6 | 100m3 |
| L | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,88 | 100m2 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,51 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,47 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính >18mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,13 | tấn |
| 5 | Vữa XM M100 dày 1cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 333,98 | m2 |
| 7 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,23 | m3 |
| 8 | Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,69 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,42 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,71 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,23 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,43 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,52 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (1L2) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,97 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,83 | 100m3 |
| M | ĐỐT CỐNG HỘP ĐỔ LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,53 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính >18mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,44 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| N | THANH GIẰNG KT (340*25*25)CM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| O | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản giảm tải | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,76 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| P | TẤM ĐAN HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất khung thép tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | tấn |
| 5 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | 10m |
| Q | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | tấn |
| 2 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | con |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,89 | m3 |
| 6 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,74 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm ốp đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,79 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm ốp, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 895 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông mối nối bản đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,47 | 100m2/ tháng |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1 rọ |
| R | MƯƠNG THỦY LỢI KT (60*80)CM | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 291,69 | m3 |
| 2 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,24 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân mương, đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,41 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,36 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,05 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan + thanh giằng đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,3 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan,thanh giằng, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,94 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 208 | 1cấu kiện |
| S | VAN THỦY LỢI | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | tấn |
| 3 | Máy đóng mở V5 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | máy |
| 4 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông thường trên bờ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | con |
| 5 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,4 | 10m |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| U | THÁO DỠ VÀ DI CHUYỂN CÔNG TƠ | |||
| V | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột BTLT cao 8,4 m | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cột |
| 2 | Cột BTLT cao 10 m | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cột |
| 3 | Chóa đèn chiếu sáng 250W-220V | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cột |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-CS | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cột |
| 5 | Kẹp xuyên cáp hạ áp KXC-HA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 332 | cột |
| 6 | Bu lông móc M16x250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65 | cột |
| 7 | Khóa néo cáp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cột |
| 8 | Khóa đỡ cáp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | cột |
| 9 | Giá móc + Đai thép + khóa đai | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cột |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 thu hồi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,07 | cột |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 thu hồi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | cột |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 thu hồi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,06 | cột |
| 14 | Hộp 1 công tơ 1 pha (tháo và lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cột |
| 15 | Hộp 4 công tơ 1 pha (tháo và lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cột |
| 16 | Hộp 1 công tơ 3 pha (tháo và lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cột |
| 17 | Cáp Duplex (2x10)mm² | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | cột |
| 18 | Cáp Muler (2x10)mm² | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | cột |
| W | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông ti tâm 12m | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông ti tâm 14m | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 3 | Dây nhôm bọc có lõi thép As/XLPE-70 lắp lại | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.212 | cột |
| 4 | Dây nhôm bọc có lõi thép As/XLPE-70 thu hồi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 309 | cột |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép AC-50 lắp lại | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 404 | cột |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép AC-50 thu hồi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103 | cột |
| 7 | Xà đỡ thẳng trung áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cột |
| 8 | Xà đỡ góc trung áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 9 | Xà néo góc TA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 10 | Sứ đứng trung áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cột |
| 11 | Sứ ống chỉ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cột |
| 12 | Bộ đỡ dây trung tính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cột |
| 13 | Sứ chuỗi trung áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cột |
| 14 | Kẹp xuyên cáp 24kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cột |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 03 bulông | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cột |
| X | Trạm biến áp T492M-250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250kVA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Chống sét van 21kA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 4 | Cáp nhôm bọc As/XLPE-95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cột |
| 5 | Cáp lực tổng pha 3Mx185 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cột |
| 6 | Cáp lực tổng trung tính 3Mx95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 7 | Cáp lực tụ bù M(3x95+1x50) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 8 | Xà đỡ sứ đứng trung áp TA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 9 | Xà đỡ FCO | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 10 | Xà đỡ máy biếp áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 11 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 12 | Xà đỡ tủ bù cos phi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 13 | Tủ bù cos phi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 14 | Tủ điện hạ áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| Y | Trạm biến áp T433M-160kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 160kVA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Chống sét van 21kA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 4 | Cáp nhôm bọc As/XLPE-95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cột |
| 5 | Cáp lực tổng pha 3Mx120 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cột |
| 6 | Cáp lực tổng trung tính Mx70 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 7 | Cáp lực tụ bù M(3x70+1x35) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 8 | Xà đỡ sứ đứng trung áp TA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 9 | Xà đỡ FCO | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 10 | Xà đỡ máy biếp áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 11 | Xà đỡ tủ điện 0,4kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 12 | Xà đỡ tủ bù cos phi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 13 | Tủ bù cos phi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 14 | Tủ điện hạ áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| Z | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| AA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1, sâu >1 đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,5 | m3 |
| 2 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,4 | kg |
| 3 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,88 | kg |
| 4 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,24 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M.100 đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,64 | m3 |
| 6 | Đổ bêton móng; rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,67 | m3 |
| 7 | Đổ bêton chèn; TC; BT. M.200 đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,7 | m3 |
| 9 | Cột điện BTLT PC.I-14-190-6,5kN | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 10 | Cột điện BTLT PC.I-14-190-8,5kN | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cột |
| 11 | Xà néo góc NGT-10N | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Xà néo góc NGT-10D | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng ĐTT-7 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Uclevis +Bu lông | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | bộ |
| 15 | Cổ dề cùm cột ghép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| AB | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, tiết diện 95mm²: As/XLPE.95x24kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288 | m |
| 2 | Dây nhôm trần xoắn có lõi thép tiết diện 50mm²: AC.50/8 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | m |
| 3 | Sứ đứng cách điện: SĐ-22kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | sợi |
| 5 | Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | bộ |
| 6 | Giáp níu cho chuỗi néo | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | sơi |
| 7 | Sứ hạ thế SO-0,4kV + ty sứ mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 50mm² | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp đất trung áp đi riêng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | vị trí |
| 10 | Chi tiết tiếp đất ngọn trung áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | vị trí |
| 11 | Tiếp địa lập lại LR-4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | vị trí |
| 12 | Ống nối cho dây AC-95mm² | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Ống nối cho dây AC-50mm² | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đứng bằng nhôm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | m |
| 15 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết diện dây ≤95mm² | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | vị trí |
| AC | LẮP ĐẶT LẠI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA SỐ 1: 250kVA-22/0,4kV | |||
| AD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 2 cuộn dây 250kVA-22/0,4kV (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | chống sét van; Uđm = 22kV(Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng hạ thế có Uđm=0,4kV (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tủ bù Cosϕ- 6 cấp điều khiển; 120kVAr-3P-415V (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| AE | Phần lắp đặt vật liện điện: | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp cách điện 24kV (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Dây nhôm bọc A/XLPE.95x24kV (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 3 | Làm đầu cáp lực ≤95mm² (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | đầu |
| 4 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Sứ đứng trung áp SĐ - 24kV cả ty sứ (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | quả |
| 6 | Sứ đứng trung áp SĐ - 24kV cả ty sứ (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | quả |
| 7 | Giáp buộc sứ đứng (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | sợi |
| 8 | Cáp lực tổng (dây pha): 1 lõi đồng bọc CVV-185mm² (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 9 | Cáp lực tổng TT ; đồng bọc CVV-95mm² (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 10 | Cáp lực tụ bù; CXV/0,6/1KV-M(3*95+1*50)mm² (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95 mm² (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Aptomát 3 pha ( lộ tổng ); MCCB.600V-400A (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Aptomát 3 pha ( lộ ra ); MCCB.600V-200A (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tư (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm² đấu nối HT đo đếm (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 16 | Cáp đồng CVV-1x95mm² đấu nối TB hạ áp (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m |
| AF | Phần hệ thống tiếp địa trạm (lắp mới): | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép hình | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | cọc |
| 2 | thép tròn D12 liên kết mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132 | m |
| 3 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm + tấm nối | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 4 | Chi tiết tiếp đất TĐT-1 và TĐT-2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,8 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,8 | m3 |
| AG | Phần gia công và lắp đặt cấu kiện (lắp mới): | |||
| 1 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ đứng trung áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ chống sét van | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà tủ bù cos phi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai 20-22 mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-04H sơn tĩnh điện (lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Đào đất làm nền trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền M.50 đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 12 | Bê tông móng giá đỡ tủ điện M.150, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 13 | Bê tông nền trạm M.150 đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | m3 |
| AH | LẮP ĐẶT LẠI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA SỐ 2: 160kVA-22/0,4kV | |||
| AI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA lực 3 pha 2 cuộn dây 160KVA-22/0,4KV (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van; Uđm = 22KV (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng hạ thế có Uđm=0,4KV (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tủ bù Cosj - 8 cấp điều khiển; 80KVAR-3P-415V (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| AJ | Phần lắp đặt vật liện điện: | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp cách điện 24kV (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Dây nhôm bọc A/XLPE.95x24KV (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 3 | Làm đầu cáp lực | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | đầu |
| 4 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Sứ đứng trung áp SĐ - 24KV cả ty (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | quả |
| 6 | Sứ đứng trung áp SĐ - 24KV cả ty (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | quả |
| 7 | Giáp buộc sứ đứng (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | sợi |
| 8 | Cáp lực tổng pha ; đồng bọc CVV.120mm2 (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 9 | Cáp lực tổng TT ; đồng bọc CVV.70mm2 (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 10 | Cáp lực tụ bù; CVV/0,6/1KV-M(3*70+1*35) (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95 mm2 (Lắp mới) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Aptomát 3 pha ( lộ tổng ); MCCB.600V-250A (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Aptomát 3 pha ( lộ ra ); MCCB.600V-125A (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tư (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 (đấu nối HT đo đếm) (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 16 | Cáp đồng CVV-1x70mm2 (đấu nối TB hạ áp) (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m |
| AK | Phần hệ thống tiếp địa trạm (lắp mới): | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép hình | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | Cọc |
| 2 | Thép tròn f.12 liên kết mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132 | m |
| 3 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm + tấm nối | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 4 | Chi tiết tiếp đất TĐT-1 và TĐT-2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,8 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,8 | m3 |
| AL | Phần gia công và lắp đặt cấu kiện (lắp mới): | |||
| 1 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ đứng trung áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ chống sét van | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà tủ bù cos phi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai 20-22 mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-04H sơn tĩnh điện (Lắp đặt lại) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| AM | Phần móng & nền trạm (Làm mới): | |||
| 1 | Đào đất làm nền trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót nền M.50 đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng giá đỡ tủ điện M.150, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 4 | Bê tông nền trạm M.150 đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | m3 |
| AN | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AO | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1, sâu >1 ,đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,96 | m3 |
| 2 | Đào móng CT bằng máy đào 0,4m3 chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,56 | m3 |
| 3 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 166,07 | kg |
| 4 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 226,24 | kg |
| 5 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 196,52 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,69 | m3 |
| 7 | Đổ bêton móng; rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,45 | m3 |
| 8 | Đổ bêton chèn; TC; BT. M.200 đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,22 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,59 | m3 |
| 11 | Cột BTLT; PC.I 10-190-3,5, k=2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cột |
| 12 | Cột BTLT; PC.I 10-190-4,3, k=2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cột |
| 13 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Bu long móc M.16x250 cho cáp vào nhà | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 15 | Giá móc treo cáp-GM-1 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | cái |
| 16 | Đai thép cố định gía móc treo cáp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117 | bộ |
| AP | Phần lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2 lắp mới | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.140 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 mm2 lắp mới | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 580 | m |
| 3 | Cáp duplex 2x10 mm2 lắp bổ sung | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 970 | m |
| 4 | Nắp bịt đầu cáp-NB25-95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | ống nối dây dẫn; cỡ dây 120mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 6 | ống nối dây dẫn; cỡ dây 95mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 7 | ống nối dây dẫn bằng đồng + ống co nhiệt | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114 | cái |
| 8 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95-120mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 12-25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 266 | cái |
| 10 | Khóa ngừng cáp ABC; Cỡ dây 4x(95-120) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp Duplex | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106 | bộ |
| 12 | Khóa đỡ dây cáp ABC; Cỡ dây 4x(95-120) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lập lại LR-4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | vị trí |
| 14 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | vị trí |
| 15 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | vị trí |
| 16 | kéo dây vượt đường GT | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| AQ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đánh số thứ tự cột đèn | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | cột |
| 2 | Cần đèn CĐL1-10 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Cần đèn CĐL2-1-10 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Cần đèn CĐL2-2-10 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Đèn LED - 120W. Hiệu suất phát quang ≥ 130 Lm/W, Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu 2.700 - 7.500K. | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 6 | Tủ ĐKCS tự động và giá đỡ tủ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x25)mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.075 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x50)mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 9 | Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 cáp treo | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155 | m |
| 10 | Đai thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57 | bộ |
| 11 | Bulong móc M16x250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Giá móc cáp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 13 | Khóa đỡ cáp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Khóa néo cáp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 15 | Kẹp xuyên cáp ABC | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| AR | Phần thí nghiệm | |||
| AS | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3 - 35KV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 2 | T/N cách điện treo (Polime), đã lắp thành chuỗi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | Bát |
| 3 | Hệ thống tiếp địa cột điện bê tông; LR-4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | VT |
| 4 | Thí nghiệm cáp AC50 điện áp từ 1-35kV, 1 ruột | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp As/XLPE95, điện áp từ 1-35kV, 1 ruột | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Sợi |
| AT | Phần đường dây hạ áp: | |||
| 1 | Hê thống tiếp địa cột điện bê tông; LR-4a | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | VT |
| 2 | TNHC cáp hạ thế ABC(4x95); ( số ruột cáp =4 ) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Sợi |
| 3 | TNHC cáp hạ thế ABC(4x120); ( số ruột cáp =4 ) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Sợi |
| AU | TBA-3P Số 1: 250KVA-22/0,4KV lắp đặt lại | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ.thg |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng; U = 3-35kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực U =1-35kV; cáp 01 ruột | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| AV | TBA-3P Số 2: 160 KVA-22/0,4KV lắp đặt lại | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ.thg |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng; U = 3-35kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực U =1-35kV; cáp 01 ruột | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| AW | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| AX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 416,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,26 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| AY | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110x5,3mm. PN10bar | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x 4,7mm, P12,5bar | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,5 | 100 m |
| AZ | CHI TIẾT 1 | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - Đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút gang FF 45 độ bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ D63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 200mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 9 | Hộp van gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| BA | CHI TIẾT 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 200mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| BB | CHI TIẾT 3 | |||
| 1 | Lắp đặt Tê gang BBB đường kính 100mm bằng phương pháp mặt bích | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van D63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bu BU đường kính 100mm, L300 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bu gang BU đường kính 100mm, L700 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bu gang BF đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 100mm + Bích thép rỗng D100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN, đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN, đường kính 63x32mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN, đường kính 63x40mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC 1 ĐRT, đường kính 32x42mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút gang BB 90 độ, đường kính 100mm bằng phương pháp mặt bích | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 200mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 20 | Hộp van gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| BC | CHI TIẾT 4 ( 2 vị trí) | |||
| 1 | Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p nối ren, đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN, đường kính 63x40mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC 1 ĐRT, đường kính 32x42 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 7 | Hộp van gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| BD | CHI TIẾT 5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| BE | CHI TIẾT 6 | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa HPDE D63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ, đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m |
| 7 | Hộp van gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| BF | CHI TIẾT 7 | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa HPDE đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông thu HDPE, đường kính 63/40mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 6 | Hộp van gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| BG | CHI TIẾT 8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| BH | CHI TIẾT 9 (5 vị trí) | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa HPDE đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,57 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 6 | Hộp van gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| BI | CHI TIẾT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| BJ | CHI TIẾT 11 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 63/34mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 34x34mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đương kính 34x34mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - Đường kính 34x34mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC 1 ĐRT, đường kính 34x34mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32x2,4mm, PN12,5bar | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 9 | Hộp van gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| BK | CHI TIẾT 12 | |||
| 1 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều đường kính 50x60mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - Đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| BL | CHI TIẾT 13 | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt HDPE đường kính 63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| BM | CHI TIẾT 14 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đương kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ đường 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt HDPE đường kính 63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 9 | Hộp van gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| BN | CHI TIẾT 15 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 ĐRN - Đường kính 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63x63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt HDPE đường kính 63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút gang FF 45 độ bằng p/p nối goăng cao su, đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 200mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm, (Ống chụp hộp van) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 12 | Hộp van gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| BO | CHI TIẾT (Đấu nối hộ dân) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 63/20mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 2 | Lắp đặt Măng sông HDPE 1 ĐRN đường kính 20x20mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ - Đường kính 20x20mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 4 | Lắp đặt Măng sông HDPE đường kính 20x20mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt Măng sông HDPE 1 ĐRT đường kính 20x20mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt Măng sông PVC 1 ĐRN đường kính 20x20mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| BP | Van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 63mm | |||
| 1 | Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 20x20mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20x2,3mm. PN16bar | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | 100 m |
| BQ | THỬ ÁP LỰC + KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,78 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 65mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,5 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,39 | 100m |
| 4 | Nước xúc xả đường ống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 178,02 | m3 |
| 5 | Nước phục vụ công tác thử áp lực | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,65 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có các hạng mục tương tụ gồm: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện chiếu sáng, đường dây, tram biến áp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã tham gia giám sát hoặc là kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hạng mục điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp cùng loại và cùng cấp | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình liên quan về xây dựng giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | > 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | > 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | 1 | |
| 4 | Máy lu rung | > 25T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | > 8,5T | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | > 10T | 4 |
| 7 | Xe tưới nước | > 3m3 | 1 |
| 8 | Xe cẩu cần trục ô tô | - sức nâng: 10,0 T | 1 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều | - công suất: 23,0 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5,0 kW | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa | > 3m3 | 1 |
| 12 | Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp (CPĐD, BTN) | >=130CV | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp (thảm BTN) | 16T-:-25T | 1 |
| 14 | Xe nâng | cao 12m | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | công suất > 80 tấn/giờ | 1 |
| 16 | Máy ủi | > 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi