Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:30:00 đến ngày 2022-06-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,642,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034292E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.242.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấn (Khả năng chuyên chở hàng hóa ≥05 tấn)Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lítKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Mở rộng công trình Trụ sở Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Hồ Hoàn Kiếm, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.159; Fax: 02993.618.844. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | căn |
| 2 | Tháo dỡ nhà ở cảnh sát bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | căn |
| 3 | Bê tông bãi đúc cọc, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2905 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1968 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1106 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1757 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện nối cọc bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4496 | tấn |
| 11 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,245 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | 1 mối nối |
| 13 | Phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0625 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2123 | 100m3 |
| 15 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,745 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4885 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6833 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8521 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gổ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8915 | 100m2 |
| 21 | Trải nilon lót giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2077 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2375 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,155 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép cột, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8496 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,268 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0295 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1066 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà đà, hộp gen, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, hộp gen, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, hộp gen, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7828 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, hộp gen, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 38 | Trải tấm nilong lót đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2518 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà sàn, đà mái hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,766 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đà kiềng, đà sàn, đà mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9979 | m3 |
| 41 | Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,906 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đan tam cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4155 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7746 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lam, tấm đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9644 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4568 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| 50 | Trải nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3956 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào hố móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3133 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5586 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,956 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,956 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1198 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6738 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá mi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 61 | Bê tông nhà vệ sinh sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 (tận dụng gạch phá dỡ nhà hiện trạng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,866 | m3 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,44 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3045 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4432 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sê nô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 68 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,44 | m2 |
| 69 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,24 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,24 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40(chỉ sê nô) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1446 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6194 | m3 |
| 78 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3699 | m2 |
| 79 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7494 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3719 | m2 |
| 81 | Lát, ốp đá gnanit cầu thang (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8259 | m2 |
| 82 | SXLD lan can tay vịn cầu thang gỗ (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,647 | m |
| 83 | SXLD lan can tay vịn kính cường lực (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m |
| 84 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0967 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,414 | m2 |
| 86 | Lát, ốp đá gnanit tam cấp (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,414 | m2 |
| 87 | Xây tường bó nền bằng gạch đất nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7634 | m3 |
| 88 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,748 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,66 | m2 |
| 90 | Sơn bóng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,66 | m2 |
| 91 | Xây hộp gen tầng trệt bằng gạch đất không 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5799 | m3 |
| 92 | Xây hộp gen tầng lầu bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6926 | m3 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,25 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,9 | m |
| 95 | Xây tường bao tầng trệt bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8589 | m3 |
| 96 | Xây tường ngăn tầng trệt bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4169 | m3 |
| 97 | Xây tường bao tầng lầu bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4953 | m3 |
| 98 | Xây tường ngăn tầng lầu bằng gạch ống 9x9x19cm, gạch không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2937 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,6986 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,5072 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ceramic 600x200mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 102 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,56 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,6986 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,5072 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,13 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282,2159 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 597,8286 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,7231 | m2 |
| 109 | Lát nền phòng - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,28 | m2 |
| 110 | Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,67 | m2 |
| 111 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,2 | 1m |
| 112 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi gỗ căm xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,305 | m2 |
| 113 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ gỗ căm xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,32 | m2 |
| 114 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm chìm (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,98 | m2 |
| 115 | SXLD vách ngăn compact (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm 50x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 118 | Gia công kèo phụ thép hộp mạ kẽm 60x120x2,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5523 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5523 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4806 | tấn |
| 121 | Gia công bản mã thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt Bulong D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 123 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2867 | 100m2 |
| 124 | Cung cấp ngói bò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,76 | viên |
| 125 | Lắp dựng cốt thép đan bếp, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 126 | Bê tông đan bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1904 | m3 |
| 127 | Ốp đá granit mặt bếp (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 128 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Đào đất hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2663 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát lót bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 136 | Bê tông, tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3234 | m3 |
| 137 | Xây tường hầm tự hoại, bể nước ngầm bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9628 | m3 |
| 138 | Xây tường ngăn hầm tự hoại, bể nước ngầm bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4482 | m3 |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,88 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Đắp đất hầm tự hoại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,682 | m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 165 | Lắp đặt phễu thu nước 150 x 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn led downlight, 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led gắn trần, 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 169 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 986 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.250 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.778 | m |
| 179 | Lắp đặt quạt hút trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt bảng điện 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 181 | CC & lắp tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 187 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 190 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 191 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 192 | Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| B | Sân đường | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m3 |
| 5 | Trải nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 7 | Lát gạch tezzarro 40x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7039 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát đệm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1372 | m3 |
| 14 | Xây tường hố ga bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,824 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga, bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9907 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034292E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.242.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấn (Khả năng chuyên chở hàng hóa ≥05 tấn)Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lítKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Công suất >0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 2 |
| 10 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi