Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630738-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220619193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:30:00 đến ngày 2022-06-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,642,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034292E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấn (Khả năng chuyên chở hàng hóa ≥05 tấn)Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lítKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Mở rộng công trình Trụ sở Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 01, Trần Phú, phường 2, thành phố Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Hồ Hoàn Kiếm, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.159; Fax: 02993.618.844.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Kiến Tường; Địa chỉ: Số 17 đường D13, Khu dân cư Minh Châu, Phường 7, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và KĐXD Hiệp Hoà Phát.; Địa chỉ: Số 109, KDC Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP. Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Kiểm Định Thuận Phát; Địa chỉ: Số 199 Dương Minh Quan, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Thịnh Nguyên; Địa chỉ: Số 14, đường Sương Nguyệt Anh, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 01, Trần Phú, phường 2, thành phố Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Hồ Hoàn Kiếm, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.159; Fax: 02993.618.844.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Hồ Hoàn Kiếm, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.159; Fax: 02993.618.844.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chính
1Tháo dỡ nhà xe hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1căn
2Tháo dỡ nhà ở cảnh sát bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1căn
3Bê tông bãi đúc cọc, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,696tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2905tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1968tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0419tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1106100m2
9Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,1757m3
10Sản xuất cấu kiện nối cọc bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4496tấn
11Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,245100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật681 mối nối
13Phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0625m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2123100m3
15Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7451m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4885m3
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6833tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8521tấn
20Ván khuôn gổ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8915100m2
21Trải nilon lót giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2077100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2375m3
23Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,155m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m3
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2153tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,927tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0888tấn
28Ván khuôn thép cột, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8496100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,268m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,552m3
31Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1645tấn
32Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0295tấn
33Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1066tấn
34Lắp dựng cốt thép xà đà, hộp gen, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4259tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, hộp gen, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0242tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, hộp gen, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7828tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, hộp gen, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
38Trải tấm nilong lót đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2518100m2
39Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà sàn, đà mái hộp genChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,766100m2
40Bê tông đà kiềng, đà sàn, đà mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,9979m3
41Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,906m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đan tam cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1121tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan tam cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4155tấn
44Lắp dựng cốt thép lam, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7746100m2
46Bê tông lanh tô, lam, tấm đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9644m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4568tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0463tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0573tấn
50Trải nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3956100m2
51Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào hố móng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3133100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5586100m3
53Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,956m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,956m3
55Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1198tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,653tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6738100m2
59Bê tông đá mi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
60Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
61Bê tông nhà vệ sinh sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 (tận dụng gạch phá dỡ nhà hiện trạng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
62Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,866m3
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,44m2
64Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1045tấn
65Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3045tấn
66Ván khuôn gỗ sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4432100m2
67Bê tông sê nô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,84m3
68Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật157,44m2
69Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,24m2
70Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,24m2
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40(chỉ sê nô)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,6m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,6m
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0315tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0215tấn
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1446100m2
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6194m3
78Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3699m2
79Xây bậc thang bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7494m3
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,3719m2
81Lát, ốp đá gnanit cầu thang (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8259m2
82SXLD lan can tay vịn cầu thang gỗ (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,647m
83SXLD lan can tay vịn kính cường lực (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4m
84Xây tam cấp bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0967m3
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,414m2
86Lát, ốp đá gnanit tam cấp (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,414m2
87Xây tường bó nền bằng gạch đất nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7634m3
88Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,748m2
89Ốp chân tường bằng đá chẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,66m2
90Sơn bóng đá chẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,66m2
91Xây hộp gen tầng trệt bằng gạch đất không 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5799m3
92Xây hộp gen tầng lầu bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6926m3
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,25m2
94Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật390,9m
95Xây tường bao tầng trệt bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,8589m3
96Xây tường ngăn tầng trệt bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4169m3
97Xây tường bao tầng lầu bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4953m3
98Xây tường ngăn tầng lầu bằng gạch ống 9x9x19cm, gạch không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2937m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật294,6986m2
100Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450,5072m2
101Ốp chân tường - Tiết diện gạch ceramic 600x200mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
102Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật224,56m2
103Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật294,6986m2
104Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật450,5072m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,13m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật282,2159m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật597,8286m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật732,7231m2
109Lát nền phòng - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,28m2
110Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,67m2
111Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,21m
112Cung cấp và lắp dựng cửa đi gỗ căm xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,305m2
113Cung cấp và lắp dựng cửa sổ gỗ căm xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,32m2
114Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm chìm (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,98m2
115SXLD vách ngăn compact (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
116Cung cấp và lắp dựng lam nhôm 50x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222m
117Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
118Gia công kèo phụ thép hộp mạ kẽm 60x120x2,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5523tấn
119Lắp dựng kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5523tấn
120Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4806tấn
121Gia công bản mã thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0581tấn
122Gia công, lắp đặt Bulong D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164cái
123Lợp mái ngói 10v/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2867100m2
124Cung cấp ngói bòChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,76viên
125Lắp dựng cốt thép đan bếp, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
126Bê tông đan bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1904m3
127Ốp đá granit mặt bếp (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
128Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
130Đào đất hầm tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2663100m3
131Đắp cát lót bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,718m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,238m3
133Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0072tấn
134Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1055tấn
135Ván khuôn gỗ tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
136Bê tông, tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3234m3
137Xây tường hầm tự hoại, bể nước ngầm bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9628m3
138Xây tường ngăn hầm tự hoại, bể nước ngầm bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4482m3
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,88m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,56m2
141Quét nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,76m2
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Đắp đất hầm tự hoại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,682m3
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
145Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
146Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
147Lắp đặt cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
148Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
150Lắp đặt lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
151Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
153Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
155Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
157Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
158Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
159Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
162Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
165Lắp đặt phễu thu nước 150 x 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
166Lắp đặt đèn led downlight, 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
167Lắp đặt đèn led gắn trần, 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
168Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
169Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật986m
170Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.250m
171Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
172Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
173Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
174Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.778m
179Lắp đặt quạt hút trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
180Lắp đặt bảng điện 200x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
181CC & lắp tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
182Lắp đặt đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
183Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
186Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265m
187Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m
188Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật265m
189Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m
190Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
191Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
192Lắp đặt giã đỡ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
193Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
B Sân đường
1Đào gốc cây bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0847100m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,616100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m3
5Trải nilon lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4m3
7Lát gạch tezzarro 40x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,70391m3
9Đắp cát đệm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
12Ván khuôn gỗ nắp hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078100m2
13Bê tông nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1372m3
14Xây tường hố ga bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,629m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,824m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m
17Lắp đặt nắp hố ga, bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9907m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034292E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 2.414.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe ủi Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấn (Khả năng chuyên chở hàng hóa ≥05 tấn)Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
4 Đầm cóc Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
5 Đầm bàn Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương2
6 Đầm dùi Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương3
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lítKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương2
8 Máy vận thăng Công suất >0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương2
10 Thiết bị ép cọc Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->