Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu bàn giao đấu nối điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631850-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu bàn giao đấu nối điện)
Số hiệu KHLCNT 20220615272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:24:00 đến ngày 2022-06-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,023,752,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, thủy nông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đạihọc trở lên, chuyênngành trắc địa- Cóchứng chỉ hànhnghề khảo sát địahình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trởlên ngành thủy lợi,xây dựng. Cóchứng chỉ định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ caođẳng ngành xâydựng, thủy lợi trởlên. Có chứngchỉ/chứng nhận antoàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Từ 3/7 trở lên, cótrình độ chuyênmôn phù hợp vớigói thầu:+ Côngnhân kỹ thuật xâydựng: 05 người.+Công nhân kỹ thuậtThủy lợi: 02người.Có chứngnhận chuyên mônbậc thợ 3/7 trở lên;Thẻ ATLĐ);- Cáctài liệu kèm theoscan từ bản gốchoặc bản sao côngchứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào có gắn búa thủylực ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Loại lớn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy uốn, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-0 Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu bàn giao đấu nối điện)
Cải tạo công viên Hồ Na Cồ, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai - Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1 thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà -Điện thoại: 02143880633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai - Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1 thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà -Điện thoại: 02143880633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu theo quy định: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự chứng minh năng lực của nhà thầu; - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai - Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1 thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà -Điện thoại: 02143880633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143880201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà Điện thoại: 02143880633
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà Điện thoại: 02143880633
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG TÁCH DÒNG - CẦU GIAO THÔNG - KÈ BỜ
1Đào xúc đất bằng máy đào. Đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT984,229100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT580,16100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT52,578100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT102,056100m3
5Đào xúc đất bằng máy đàoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT116,089100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT13,267100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m -Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT984,229100m3
8Vận chuyển đất 0,75km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT984,229100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m -Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT520,747100m3
10Vận chuyển đất 0,75km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT520,747100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1.504,98100m3
12Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT109ca
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT308,28m3
14Bê tông lõi móng tường chắn M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2.071,61m3
15VK bê tông lõi móng tường chắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT28,397100m2
16Bê tông móng tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2.242,94m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT45,548100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT58,881tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT101,17tấn
20Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT764,25m3
21VK bê tông tường chắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT34,928100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT11,111tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT42,801tấn
24Bê tông sàn đỉnh tường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT483,48m3
25VK bê tông sàn đỉnh đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT21,515100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT25,357tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT12,942tấn
28Bê tông công xôn đặt chậu hoa M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,03m3
29VK bê tông công xôn đặt chậu hoaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,173100m2
30Lắp dựng cốt thép công xôn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,055tấn
31Lắp dựng cốt thép công xôn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,366tấn
32Gia công lan can bằng thép tráng kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT15,789tấn
33Bulong chân cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2.362bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1.153,251m2
35Lắp dựng lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1.093,1m2
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (khe lún)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT481,3m2
37Thi công khớp nối ngăn nước PVC O32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT299,6m
38LĐ ống PVC D110 thông nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,731100m
39LĐ ống thoát nước PVC D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,779100m
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT25,92m3
41Bê tông móng trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT110,4m3
42Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,344100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,707tấn
44Bê tông trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT18,54m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,464100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,246tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,177tấn
48Bê tông dầm đỉnh trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT10,84m3
49VK bê tông dầm đỉnh trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,696100m2
50Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,162tấn
51Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,655tấn
52Bê tông móng mố, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT79,2m3
53VK bê tông móng mốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,712100m2
54Bê tông tường mố, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT58,58m3
55VK bê tông tường mốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,179100m2
56Bê tông dầm đỉnh mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,04m3
57VK bê tông dầm đỉnh mốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,25100m2
58Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,1tấn
59Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,263tấn
60Bê tông dầm cầu đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT52,18m3
61VK bê tông dầm cầu đổ tại chỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,235100m2
62Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,272tấn
63Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,892tấn
64Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,376tấn
65Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT69,53m3
66VK bê tông bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,294100m2
67Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,212tấn
68Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,97tấn
69Bê tông công xôn đặt chậu hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,65m3
70VK bê tông công xôn đặt chậu hoaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,055100m2
71Lắp dựng cốt thép công xôn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,018tấn
72Lắp dựng cốt thép công xôn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,117tấn
73Gia công lan can bằng thép tráng kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,158tấn
74Bulong chân cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT512bộ
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT225,91m2
76Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT209,1m2
77LĐ ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,432100m
78Bọc vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,06100m2
79Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT14,78100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT10,119100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m -Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,345100m3
82Vận chuyển đất 0,75km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,345100m3/1km
83San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,345100m3
84Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT8,36m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT90,45m3
86Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,988100m3
87Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,988100m3
88Vận chuyển kết cấu phá dỡ 0,75km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,988100m3/1km
89San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,988100m3
90Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,7m3
91Lót bạt chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,38100m2
92Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,8m3
93Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT79,65m2
94Đệm VXM M100 dày 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,97m3
95Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT11,95m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,93m3
97Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT90,45m3
98LĐ ống PVC D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,27100m
99Bọc vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,041100m2
100Sỏi lọc 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,9m3
101Đá dăm lọc 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,59m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT29,23m3
103Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT111,41m3
104Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,406100m3
105Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,406100m3
106Vận chuyển kết cấu phá dỡ 0,75km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,406100m3/1km
107San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,406100m3
108Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,64m3
109Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT19,92m3
110Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,181100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,498tấn
112Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT93,81m3
113Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT12,24m2
B CỐNG XẢ VÀ TRÀN XẢ CÁT
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT8,21m3
2Bê tông bản đáy cửa vào, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT48,79m3
3Bê tông trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT54,93m3
4Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,94m3
5Bê tông sàn giàn công tác M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT7,2m3
6Bê tông dầm giàn công tác M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,1m3
7Bê tông cột giàn công tác, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,51m3
8Bê tông bản đáy phần tràn, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT57,94m3
9Bê tông trụ tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT47,12m3
10VK bê tông bản đáyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,57100m2
11VK bê tông trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,69100m2
12VK bê tông sàn công tácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,406100m2
13VK bê tông sàn giàn công tácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,519100m2
14VK bê tông dầm giàn công tácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,438100m2
15VK bê tông cột giàn công tácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,302100m2
16VK bê tông trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,499100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,055tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT7,075tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,835tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,003tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,167tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,455tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,587tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,1tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,515tấn
26Gia công lan can bằng thép tráng kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,26tấn
27Bulong M12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT208bộ
28Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT57,2m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT51m2
30Gia công lan can bằng thép tráng kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,269tấn
31Bulong M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT52bộ
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT46,75m2
33Gia công thang thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,604tấn
34Bulong M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT12bộ
35Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,51m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT51m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT220,08m3
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT30m3
39Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,501100m3
40Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,501100m3
41Vận chuyển kết cấu phá dỡ 0,75km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,501100m3/1km
42San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,501100m3
C NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,6m3
2Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,77m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,036100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,038tấn
6Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,15m3
7VK bê tông lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,015100m2
8Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,019tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT41cấu kiện
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,46m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,14100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,093tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,58m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5,3m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT24,85m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT30,4m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT16,92m2
18Xây bậc vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,07m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,77m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,9m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT7,73m2
22Cửa đi D1, 1 cánh mở quay, KT 900x2000Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1bộ
23Cửa sổ S1, 2 cánh mở trượt, KT 1500x1100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3bộ
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,116tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,116tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,095100m2
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,93m3
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT24,85m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT30,4m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT14,03m2
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT7,711m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,24m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,72m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,037100m2
35Lót bạt dứaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,124100m2
36Quả cầu chắn rác D110 inocTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1quả
37LĐ ống PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,03100m
38Cút PVC D90/90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1cái
39Đai kẹp ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5m
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT5m
45Bình bọt cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2bình
46Gia công song cửa inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,036tấn
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,95m2
D GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Gia công khe cửa van vận hành (Inox + thép hình)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,677tấn
2Sản xuất cửa van bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT13,399tấn
3Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,4821 tấn
4Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát ( độ sạch 2,5 SA ). Bề mặt kim loại mớiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT435,741 m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước. Chiều dày lớp sơn ( Mcr ) 50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT363,71 m2
6Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước. Chiều dày lớp sơn ( Mcr ) 130Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT363,71 m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT72,04m2
8Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,8461 tấn
9Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn, chiều sâu lắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4,6771 tấn
10Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT13,399tấn
E CÁP NGẦM 0.4KV
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT40m2
2Đắp cát nền gạch blockTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT8m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT32m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,61m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,304100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,19100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,118100m3
9Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT80m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,4100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,721000v
12Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2sứ
13Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,004m3
14Ván khuôn mốcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,002100m2
15Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2cái
16Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT67,945kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,610 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,152100kg
19Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,1m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,209100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,22100m3
22Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-3x35+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT90m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,9100m
24Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT120m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,2100m
26Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-4x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT160m
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,6100m
28ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT205m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,05100m
30ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT155m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,55100m
32Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT12cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT12cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT32cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,210 đầu cốt
38Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,5tấn
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy phát điện Máy phát điện Diezel 30kVA-380/220VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển cửa van trànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt Tủ phân phốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT11 tủ
G THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy phát điện Máy phát điện Diezel 30kVA-380/220VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển cửa van trànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1tụ
3Lắp đặt Tủ phân phốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1tụ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4cái
H THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4sợi
4Thí nghiệm tiếp đất RC-4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT11 vị trí
I THIẾT BỊ
1Máy phát điện Diezel 30kVA-380/220VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1máy
2Tủ điều khiển cửa van trànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1tủ
3Tủ phân phốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1tủ
4Máy vít 20VĐ1; T81x12; Lr=5500 mm; Lt=6000 mm; N=5,5 kw+4 bu lông móng bệ máy vítTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT4bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi, thủy nông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).55
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ Đạihọc trở lên, chuyênngành trắc địa- Cóchứng chỉ hànhnghề khảo sát địahình53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình đại học trởlên ngành thủy lợi,xây dựng. Cóchứng chỉ định giá.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ caođẳng ngành xâydựng, thủy lợi trởlên. Có chứngchỉ/chứng nhận antoàn lao động33
6 Công nhân kỹ thuật 8 Từ 3/7 trở lên, cótrình độ chuyênmôn phù hợp vớigói thầu:+ Côngnhân kỹ thuật xâydựng: 05 người.+Công nhân kỹ thuậtThủy lợi: 02người.Có chứngnhận chuyên mônbậc thợ 3/7 trở lên;Thẻ ATLĐ);- Cáctài liệu kèm theoscan từ bản gốchoặc bản sao côngchứng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 ≥ 1,25 m34
2 Máy đào có gắn búa thủylực ≥ 1,25 m3 ≥ 1,25 m31
3 Ô tô tự đổ 7T 7 tấn6
4 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV3
5 Máy bơm nước công nghiệp Loại lớn sử dụng tốt3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥ 250L5
7 Đầm dùi Sử dụng tốt5
8 Đầm bàn Sử dụng tốt5
9 Máy uốn, duỗi thép Sử dụng tốt3
10 0 Máy hàn Sử dụng tốt3
11 Đầm cóc Sử dụng tốt3
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->