Gói thầu: Gói thầu số 08: Phần xây dựng bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Phần xây dựng bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền cấp quyền sử dụng đất tại khu quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:04:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,624,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6- 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Phần xây dựng bổ sung Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm 11, xã Nghi Kim, thành phố Vinh (3,47ha) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền cấp quyền sử dụng đất tại khu quy hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hsmt hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh; Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền, đắp đất lô cây xanh, cải tạo hồ chứa nước | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 1.047,65 | m2 |
| 2 | Đắp đất san nền K85 | Phần 2 - Chương V | 3.710,14 | m3 |
| 3 | Đào đất C2 | Phần 2 - Chương V | 1.529,9 | m3 |
| C | Đường quanh hồ | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo | Phần 2 - Chương V | 768,73 | m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 4x6 M150 dày 8cm | Phần 2 - Chương V | 61,5 | m3 |
| 3 | Bê tông bo mái đá 1x2 M200 dày 20cm | Phần 2 - Chương V | 19,96 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Phần 2 - Chương V | 9,98 | m3 |
| D | Bậc rửa | |||
| 1 | Bê tông móng đá 4x6 M150 dày 10cm | Phần 2 - Chương V | 7,44 | m3 |
| 2 | Gạch xây VXM M75 dày 22cm | Phần 2 - Chương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Trát vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 50 | m2 |
| E | Kè bờ hồ | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Phần 2 - Chương V | 127,47 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 | Phần 2 - Chương V | 356,09 | m3 |
| F | Lan can thép | |||
| 1 | Thép ống D76 | Phần 2 - Chương V | 1.438,71 | kg |
| 2 | Thép hộp | Phần 2 - Chương V | 1.422,16 | kg |
| 3 | Thép tấm | Phần 2 - Chương V | 1.019,31 | kg |
| 4 | Bu lông M10,12 | Phần 2 - Chương V | 612 | cái |
| 5 | Bu lông M20 | Phần 2 - Chương V | 204 | cái |
| 6 | Hoa sen đúc | Phần 2 - Chương V | 50 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | Phần 2 - Chương V | 5,28 | m3 |
| G | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, đất cấp 1 | Phần 2 - Chương V | 285,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C2 | Phần 2 - Chương V | 454,17 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường đất K95 | Phần 2 - Chương V | 704,49 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất K98 | Phần 2 - Chương V | 322,19 | m3 |
| H | Mặt đường | |||
| I | Làm mặt đường tăng cường trên MĐC (N1A) | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 152,19 | m2 |
| 2 | Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Phần 2 - Chương V | 152,19 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN hạt trung | Phần 2 - Chương V | 26,52 | m3 |
| J | Làm mặt đường mới (N1A) | |||
| 1 | Lớp đá 4x6 dày 15cm, lớp dưới | Phần 2 - Chương V | 644,37 | m2 |
| 2 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, lớp trên | Phần 2 - Chương V | 644,37 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm , t/c nhựa 1.8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 644,37 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 644,37 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Phần 2 - Chương V | 644,37 | m2 |
| K | Hệ thống thoát nước | |||
| L | Mương thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất mương dọc đất C3 | Phần 2 - Chương V | 2.307,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Phần 2 - Chương V | 1.922,9 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | Phần 2 - Chương V | 38,62 | m3 |
| 4 | Láng vữa dày 2cm | Phần 2 - Chương V | 482,8 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 tấm đan | Phần 2 - Chương V | 35,91 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đốt mương | Phần 2 - Chương V | 128,5 | m3 |
| 7 | Cốt thép đốt mương D | Phần 2 - Chương V | 7.822,46 | Kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Phần 2 - Chương V | 3.394,56 | Kg |
| 9 | Lắp dựng đốt mương + tấm đậy B0,5m | Phần 2 - Chương V | 522 | đôt |
| 10 | Lắp dựng đốt mương D0,8m | Phần 2 - Chương V | 18,5 | đôt |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 305,17 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đốt mương | Phần 2 - Chương V | 2.117,52 | m2 |
| 13 | Mối nối mương | Phần 2 - Chương V | 514 | mối |
| 14 | Gối đỡ mương BTLT D0,8m | Phần 2 - Chương V | 36 | gối |
| M | Phá dỡ mương cũ | |||
| 1 | Phá dỡ mương cũ | Phần 2 - Chương V | 49,41 | m3 |
| 2 | Đắp trả mương cũ đất K95 | Phần 2 - Chương V | 91,5 | m3 |
| N | Cống hộp | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống | Phần 2 - Chương V | 44,39 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất cống, độ chặt yêu cầu K95 | Phần 2 - Chương V | 19,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Phần 2 - Chương V | 4,62 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Phần 2 - Chương V | 2,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Phần 2 - Chương V | 82,63 | m2 |
| 6 | Cốt thép cống D | Phần 2 - Chương V | 548,8 | Kg |
| 7 | Cốt thép cống 10mm| Phần 2 - Chương V | 552,37 | kg | |
| 8 | Bê tông M200 thân cống | Phần 2 - Chương V | 16,2 | m3 |
| 9 | Lót giấy dầu | Phần 2 - Chương V | 23,08 | m2 |
| 10 | Bao tải nhựa đường | Phần 2 - Chương V | 3,71 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm mang cống | Phần 2 - Chương V | 11,7 | m3 |
| O | Cống tròn D40cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 - Chương V | 29,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Phần 2 - Chương V | 27,16 | m3 |
| 3 | Gối cống | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 4 | Ống cống D40cm dài 3,5m | Phần 2 - Chương V | 4 | đốt |
| 5 | Mối nối gioăng cao su | Phần 2 - Chương V | 2 | mối |
| P | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 - Chương V | 153,73 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả đất K95 hố móng | Phần 2 - Chương V | 68,8 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng hố thăm | Phần 2 - Chương V | 8,18 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đáy móng hố thăm | Phần 2 - Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ thân giếng hố thăm | Phần 2 - Chương V | 26,23 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 tấm đan | Phần 2 - Chương V | 4,73 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 giằng hố ga | Phần 2 - Chương V | 4,88 | m3 |
| 8 | Trát hố thăm | Phần 2 - Chương V | 119,85 | m2 |
| 9 | Cốt thép giằng hố ga D | Phần 2 - Chương V | 251,94 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Phần 2 - Chương V | 449,79 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 mm | Phần 2 - Chương V | 74,81 | kg |
| 12 | Ván khuôn xà mũ giếng thu | Phần 2 - Chương V | 57,02 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đáy hố ga | Phần 2 - Chương V | 8,32 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đậy hố thăm | Phần 2 - Chương V | 21,06 | m2 |
| 15 | Ống nhựa D90mm, L=22cm | Phần 2 - Chương V | 7,04 | m |
| 16 | Tấm gang kích thước 735x210x15mm | Phần 2 - Chương V | 27 | tấm |
| 17 | Thép L100x100x6mm | Phần 2 - Chương V | 2.122,72 | Kg |
| 18 | Ống thép D200mm dài 140cm | Phần 2 - Chương V | 40 | m |
| Q | Mương xây | |||
| 1 | Đào móng | Phần 2 - Chương V | 23,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương bằng đầm cóc K95 | Phần 2 - Chương V | 10,25 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Phần 2 - Chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Lớp vữa đệm dày 2 cm | Phần 2 - Chương V | 12 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy mương | Phần 2 - Chương V | 12 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm | Phần 2 - Chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ thành mương vữa M75 dày 22cm | Phần 2 - Chương V | 7,26 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mương M200 đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 1,45 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 tấm đan đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Thép tấm đan D | Phần 2 - Chương V | 129,05 | kg |
| 11 | Trát thành mương vữa M75 dày 2cm | Phần 2 - Chương V | 66 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mương | Phần 2 - Chương V | 18 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 7,68 | m2 |
| 14 | Mối nối dọc mương ( 2 lớp đay, 3 lớp nhựa đường) | Phần 2 - Chương V | 1,32 | m2 |
| 15 | ống UPVC chờ vào các lô đất | Phần 2 - Chương V | 6 | m |
| R | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| S | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Phần 2 - Chương V | 15,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Phần 2 - Chương V | 66,2 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm | Phần 2 - Chương V | 11,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Phần 2 - Chương V | 300,02 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V | 11,58 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Phần 2 - Chương V | 331 | Cái |
| T | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng đan rãnh | Phần 2 - Chương V | 4,11 | m2 |
| 2 | Bê tông lót tấm đan rãnh, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phần 2 - Chương V | 51,64 | m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 5,96 | m3 |
| U | Bó hè | |||
| 1 | Đào đất móng bó hè | Phần 2 - Chương V | 59,64 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất bó hè | Phần 2 - Chương V | 19,88 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót bó hè dày 10 cm | Phần 2 - Chương V | 19,88 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ bó hè | Phần 2 - Chương V | 20,83 | m3 |
| 5 | Trát bó hè | Phần 2 - Chương V | 482,79 | m2 |
| V | Lát hè | |||
| 1 | Bê tông móng đá 4x6 M150 dày 8cm | Phần 2 - Chương V | 238,49 | m3 |
| 2 | Láng vữa dày 2cm | Phần 2 - Chương V | 2.981,08 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Phần 2 - Chương V | 2.981,08 | m2 |
| W | Bồn cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng bồn cây | Phần 2 - Chương V | 13,13 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất bồn cây | Phần 2 - Chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót bồn cây | Phần 2 - Chương V | 3,1 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ bồn cây | Phần 2 - Chương V | 6,51 | m3 |
| 5 | Trát bồn cây | Phần 2 - Chương V | 89,76 | m2 |
| 6 | Cây xanh (Cây sấu ĐK thân 4-5cm, cao 4-5m) | Phần 2 - Chương V | 14 | cây |
| 7 | Cây xanh (Cây xoài ĐK thân 20-22cm, cao 5-6m) | Phần 2 - Chương V | 6 | cây |
| 8 | Đào đất trồng cây | Phần 2 - Chương V | 16 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Phần 2 - Chương V | 10,2 | m3 |
| X | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang | Phần 2 - Chương V | 51,91 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| Y | MƯƠNG CÁP VIỄN THÔNG | |||
| Z | HỐ CÁP | |||
| 1 | Đào đất C2 | Phần 2 - Chương V | 21,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 14,8 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Phần 2 - Chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | Trát tường VXM M75 | Phần 2 - Chương V | 11,49 | m2 |
| 5 | Xây gạch VXM M75 | Phần 2 - Chương V | 2,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Phần 2 - Chương V | 5,85 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 | Phần 2 - Chương V | 1,37 | m3 |
| 8 | Thép hình | Phần 2 - Chương V | 203,32 | kg |
| 9 | Thép tròn D>10mm | Phần 2 - Chương V | 106,26 | kg |
| 10 | Thép tròn D | Phần 2 - Chương V | 18,28 | kg |
| AA | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Ống PVC D110 dày 5mm | Phần 2 - Chương V | 157,5 | m |
| 2 | Lưới báo đường cáp | Phần 2 - Chương V | 22,05 | m2 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Phần 2 - Chương V | 945 | viên |
| 4 | Đào đất | Phần 2 - Chương V | 22,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 11 | m3 |
| 6 | Đắp cát đen | Phần 2 - Chương V | 11,43 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6- 8T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kV | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi