Gói thầu: Gói thầu số 08: Phần xây dựng bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629539-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Phần xây dựng bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220621180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất tại khu quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:04:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,624,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6- 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Phần xây dựng bổ sung
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm 11, xã Nghi Kim, thành phố Vinh (3,47ha)
60 Ngày
E-CDNT 3 Tiền cấp quyền sử dụng đất tại khu quy hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh; Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tuấn Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh; Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hsmt hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh; Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, đắp đất lô cây xanh, cải tạo hồ chứa nước
B San nền
1Bóc hữu cơPhần 2 - Chương V1.047,65m2
2Đắp đất san nền K85Phần 2 - Chương V3.710,14m3
3Đào đất C2Phần 2 - Chương V1.529,9m3
C Đường quanh hồ
1Lát gạch terrazzoPhần 2 - Chương V768,73m2
2Bê tông móng đá 4x6 M150 dày 8cmPhần 2 - Chương V61,5m3
3Bê tông bo mái đá 1x2 M200 dày 20cmPhần 2 - Chương V19,96m3
4Đá dăm đệm dày 10cmPhần 2 - Chương V9,98m3
D Bậc rửa
1Bê tông móng đá 4x6 M150 dày 10cmPhần 2 - Chương V7,44m3
2Gạch xây VXM M75 dày 22cmPhần 2 - Chương V10,56m3
3Trát vữa XM M75Phần 2 - Chương V50m2
E Kè bờ hồ
1Đá dăm đệm dày 10cmPhần 2 - Chương V127,47m3
2Đá hộc xây VXM M100Phần 2 - Chương V356,09m3
F Lan can thép
1Thép ống D76Phần 2 - Chương V1.438,71kg
2Thép hộpPhần 2 - Chương V1.422,16kg
3Thép tấmPhần 2 - Chương V1.019,31kg
4Bu lông M10,12Phần 2 - Chương V612cái
5Bu lông M20Phần 2 - Chương V204cái
6Hoa sen đúcPhần 2 - Chương V50cái
7Bê tông đá 1x2 M200Phần 2 - Chương V5,28m3
G Nền đường
1Vét bùn, đất cấp 1Phần 2 - Chương V285,88m3
2Đào nền đất C2Phần 2 - Chương V454,17m3
3Đắp nền đường đất K95Phần 2 - Chương V704,49m3
4Đắp nền đường đất K98Phần 2 - Chương V322,19m3
H Mặt đường
I Làm mặt đường tăng cường trên MĐC (N1A)
1Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Phần 2 - Chương V152,19m2
2Bê tông nhựa hạt trung dày 7cmPhần 2 - Chương V152,19m2
3Bù vênh BTN hạt trungPhần 2 - Chương V26,52m3
J Làm mặt đường mới (N1A)
1Lớp đá 4x6 dày 15cm, lớp dướiPhần 2 - Chương V644,37m2
2Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, lớp trênPhần 2 - Chương V644,37m2
3Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm , t/c nhựa 1.8kg/m2Phần 2 - Chương V644,37m2
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Phần 2 - Chương V644,37m2
5Bê tông nhựa hạt trung dày 7cmPhần 2 - Chương V644,37m2
K Hệ thống thoát nước
L Mương thoát nước dọc
1Đào đất mương dọc đất C3Phần 2 - Chương V2.307,43m3
2Đắp đất hoàn trả K95Phần 2 - Chương V1.922,9m3
3Lớp đá dăm đệm móngPhần 2 - Chương V38,62m3
4Láng vữa dày 2cmPhần 2 - Chương V482,8m2
5Bê tông M200 tấm đanPhần 2 - Chương V35,91m3
6Bê tông M200 đốt mươngPhần 2 - Chương V128,5m3
7Cốt thép đốt mương DPhần 2 - Chương V7.822,46Kg
8Cốt thép tấm đan DPhần 2 - Chương V3.394,56Kg
9Lắp dựng đốt mương + tấm đậy B0,5mPhần 2 - Chương V522đôt
10Lắp dựng đốt mương D0,8mPhần 2 - Chương V18,5đôt
11Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V305,17m2
12Ván khuôn đốt mươngPhần 2 - Chương V2.117,52m2
13Mối nối mươngPhần 2 - Chương V514mối
14Gối đỡ mương BTLT D0,8mPhần 2 - Chương V36gối
M Phá dỡ mương cũ
1Phá dỡ mương cũPhần 2 - Chương V49,41m3
2Đắp trả mương cũ đất K95Phần 2 - Chương V91,5m3
N Cống hộp
1Đào đất hố móng cốngPhần 2 - Chương V44,39m3
2Đắp trả đất cống, độ chặt yêu cầu K95Phần 2 - Chương V19,52m3
3Ván khuôn lót móngPhần 2 - Chương V4,62m2
4Bê tông móng cống đá 2x4 M150Phần 2 - Chương V2,31m3
5Ván khuôn thân cốngPhần 2 - Chương V82,63m2
6Cốt thép cống D Phần 2 - Chương V548,8Kg
7Cốt thép cống 10mmPhần 2 - Chương V552,37kg
8Bê tông M200 thân cốngPhần 2 - Chương V16,2m3
9Lót giấy dầuPhần 2 - Chương V23,08m2
10Bao tải nhựa đườngPhần 2 - Chương V3,71m2
11Đá dăm đệm mang cốngPhần 2 - Chương V11,7m3
O Cống tròn D40cm
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V29,93m3
2Đắp đất hố móngPhần 2 - Chương V27,16m3
3Gối cốngPhần 2 - Chương V12cái
4Ống cống D40cm dài 3,5mPhần 2 - Chương V4đốt
5Mối nối gioăng cao suPhần 2 - Chương V2mối
P Hố ga
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V153,73m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V68,8m3
3Lớp đá đệm móng hố thămPhần 2 - Chương V8,18m3
4Bê tông M150 đáy móng hố thămPhần 2 - Chương V6,4m3
5Xây gạch chỉ thân giếng hố thămPhần 2 - Chương V26,23m3
6Bê tông M200 tấm đanPhần 2 - Chương V4,73m3
7Bê tông M200 giằng hố gaPhần 2 - Chương V4,88m3
8Trát hố thămPhần 2 - Chương V119,85m2
9Cốt thép giằng hố ga DPhần 2 - Chương V251,94kg
10Cốt thép tấm đan DPhần 2 - Chương V449,79kg
11Cốt thép tấm đan D>10 mmPhần 2 - Chương V74,81kg
12Ván khuôn xà mũ giếng thuPhần 2 - Chương V57,02m2
13Ván khuôn đáy hố gaPhần 2 - Chương V8,32m2
14Ván khuôn tấm đậy hố thămPhần 2 - Chương V21,06m2
15Ống nhựa D90mm, L=22cmPhần 2 - Chương V7,04m
16Tấm gang kích thước 735x210x15mmPhần 2 - Chương V27tấm
17Thép L100x100x6mmPhần 2 - Chương V2.122,72Kg
18Ống thép D200mm dài 140cmPhần 2 - Chương V40m
Q Mương xây
1Đào móngPhần 2 - Chương V23,05m3
2Đắp đất mương bằng đầm cóc K95Phần 2 - Chương V10,25m3
3Lớp đá đệm móngPhần 2 - Chương V3,12m3
4Lớp vữa đệm dày 2 cmPhần 2 - Chương V12m2
5Ván khuôn đáy mươngPhần 2 - Chương V12m2
6Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cmPhần 2 - Chương V3,12m3
7Xây gạch chỉ thành mương vữa M75 dày 22cmPhần 2 - Chương V7,26m3
8Bê tông mũ mương M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V1,45m3
9Bê tông M200 tấm đan đá 1x2Phần 2 - Chương V1,44m3
10Thép tấm đan DPhần 2 - Chương V129,05kg
11Trát thành mương vữa M75 dày 2cmPhần 2 - Chương V66m2
12Ván khuôn mũ mươngPhần 2 - Chương V18m2
13Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V7,68m2
14Mối nối dọc mương ( 2 lớp đay, 3 lớp nhựa đường)Phần 2 - Chương V1,32m2
15ống UPVC chờ vào các lô đấtPhần 2 - Chương V6m
R BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, CÂY XANH
S BÓ VỈA
1Đào đất móng bó vỉaPhần 2 - Chương V15,85m3
2Ván khuôn lót móng bó vỉaPhần 2 - Chương V66,2m2
3Bê tông lót đá 4x6 dày 10cmPhần 2 - Chương V11,58m3
4Ván khuôn bó vỉaPhần 2 - Chương V300,02m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Phần 2 - Chương V11,58m3
6Lắp đặt bó vỉaPhần 2 - Chương V331Cái
T ĐAN RÃNH
1Ván khuôn lót móng đan rãnhPhần 2 - Chương V4,11m2
2Bê tông lót tấm đan rãnh, đá 4x6, mác 100Phần 2 - Chương V1,03m3
3Ván khuôn tấm đan rãnhPhần 2 - Chương V51,64m2
4Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V5,96m3
U Bó hè
1Đào đất móng bó hèPhần 2 - Chương V59,64m3
2Đắp trả đất bó hèPhần 2 - Chương V19,88m3
3Đá dăm lót bó hè dày 10 cmPhần 2 - Chương V19,88m3
4Xây gạch chỉ bó hèPhần 2 - Chương V20,83m3
5Trát bó hèPhần 2 - Chương V482,79m2
V Lát hè
1Bê tông móng đá 4x6 M150 dày 8cmPhần 2 - Chương V238,49m3
2Láng vữa dày 2cmPhần 2 - Chương V2.981,08m2
3Lát gạch Terrazzo dày 3cmPhần 2 - Chương V2.981,08m2
W Bồn cây xanh
1Đào đất móng bồn câyPhần 2 - Chương V13,13m3
2Đắp trả đất bồn câyPhần 2 - Chương V3,52m3
3Đá dăm lót bồn câyPhần 2 - Chương V3,1m3
4Xây gạch chỉ bồn câyPhần 2 - Chương V6,51m3
5Trát bồn câyPhần 2 - Chương V89,76m2
6Cây xanh (Cây sấu ĐK thân 4-5cm, cao 4-5m)Phần 2 - Chương V14cây
7Cây xanh (Cây xoài ĐK thân 20-22cm, cao 5-6m)Phần 2 - Chương V6cây
8Đào đất trồng câyPhần 2 - Chương V16m3
9Đắp đất màu trồng câyPhần 2 - Chương V10,2m3
X An toàn giao thông
1Sơn phản quangPhần 2 - Chương V51,91m2
2Biển báo tam giácPhần 2 - Chương V7cái
3Biển báo chữ nhậtPhần 2 - Chương V5cái
Y MƯƠNG CÁP VIỄN THÔNG
Z HỐ CÁP
1Đào đất C2Phần 2 - Chương V21,01m3
2Đắp đất K95Phần 2 - Chương V14,8m3
3Đá dăm đệmPhần 2 - Chương V0,69m3
4Trát tường VXM M75Phần 2 - Chương V11,49m2
5Xây gạch VXM M75Phần 2 - Chương V2,53m3
6Ván khuônPhần 2 - Chương V5,85m2
7Bê tông M200Phần 2 - Chương V1,37m3
8Thép hìnhPhần 2 - Chương V203,32kg
9Thép tròn D>10mmPhần 2 - Chương V106,26kg
10Thép tròn DPhần 2 - Chương V18,28kg
AA MƯƠNG CÁP
1Ống PVC D110 dày 5mmPhần 2 - Chương V157,5m
2Lưới báo đường cápPhần 2 - Chương V22,05m2
3Xếp gạch chỉPhần 2 - Chương V945viên
4Đào đấtPhần 2 - Chương V22,44m3
5Đắp đất K95Phần 2 - Chương V11m3
6Đắp cát đenPhần 2 - Chương V11,43m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông22
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Hoạt động tốt1
2 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Hoạt động tốt1
3 Lu bánh lốp ≥9T Hoạt động tốt1
4 Lu bánh thép 6- 8T Hoạt động tốt2
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện 23kV Hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->