Gói thầu: XL: Thi công các hạng mục xây dựng và hạ tầng kỹ thuật + chống mối công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631548-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên
Tên gói thầu XL: Thi công các hạng mục xây dựng và hạ tầng kỹ thuật + chống mối công trình
Số hiệu KHLCNT 20220379755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:19:00 đến ngày 2022-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,104,950,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật M&E
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật M&E ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần M&E hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu các loại
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước >= 1HP
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy uốn / duỗi sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa / bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy khoan cầm tay 5Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt gạch 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo)
- Đặc điểm thiết bị thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên
E-CDNT 1.2 XL: Thi công các hạng mục xây dựng và hạ tầng kỹ thuật + chống mối công trình
Xây dựng các hạng mục của Tiểu đoàn 10/BTM.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên , địa chỉ: 254/5/40 Lê Văn Thọ, phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 7; địa chỉ: 17A Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Lê Nguyên, Địa chỉ: 254/5/40 Lê Văn Thọ, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0909.700.955
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH TV Thiết kế Kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thiên Phúc; Địa chỉ: 497/6 Bình Thành, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh; SĐT: 0983722766. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư Vấn TSP, Địa chỉ: 6 Bình Hưng Hòa, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Lê Nguyên, Địa chỉ: 254/5/40 Lê Văn Thọ, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0909.700.955;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên , địa chỉ: 254/5/40 Lê Văn Thọ, phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 7; địa chỉ: 17A Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Lê Nguyên, Địa chỉ: 254/5/40 Lê Văn Thọ, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0909.700.955


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng (hoặc hợp đồng cấp tín dụng) do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (không còn khoản nợ thuế nào phát sinh từ năm 2021 trở về trước) + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 7; địa chỉ: 17A Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Lê Nguyên, Địa chỉ: 254/5/40 Lê Văn Thọ, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0909.700.955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Lê Nguyên, Địa chỉ: 254/5/40 Lê Văn Thọ, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0909.700.955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tham mưu Quân khu 7; địa chỉ: 17A Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BAN CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN
1Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế bản vẽ thi công4,1734100m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công311,85m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công84,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công497,1448m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công970,7815m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công196,688m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công417,29m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công14,2432m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công4,7139m3
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công19,8147m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công52,29m2
12Tháo dỡ khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công28,8m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công395,1456m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế bản vẽ thi công35,4084m2
15Vệ sinh lớp đá màiTheo thiết kế bản vẽ thi công106,9084m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế bản vẽ thi công606,695m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công63,87m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công670,565m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công61,2998m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công61,2998m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công61,2998m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,692m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0798100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,019tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0636tấn
29Gia công dầm đỡ bồn nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0645tấn
30Lắp dựng dầm đỡ bồn nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0645tấn
31Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế bản vẽ thi công417,34m2
32Thi công trần thạch cao khung chìmTheo thiết kế bản vẽ thi công212,79m2
33Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công35,64m2
34Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công28,56m2
35SXLD trần nhựa khổ rộng 25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công127,72m2
36SXLD nẹp chỉ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công223m
37Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công8,5191m3
38Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5304m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công47,3283m2
40Trát tường xây không nung gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công125,0933m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công11,6m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1.640,3479m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công625,578m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.524,7648m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công741,1611m2
46SX cửa sắt kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công33,552m2
47SX cửa nhôm hệ 700 kính mờ cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công8,24m2
48SX cửa đi nhôm kèm vách kính cường lực dày 8lyTheo thiết kế bản vẽ thi công38,115m2
49GCLD nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
50Sản xuất lắp dựng khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công14bộ
51Sản xuất lắp dựng khóa cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
52SX khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công27,3096m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công79,907m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công27,3096m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công457,8636m2
56Đánh bóng đá màiTheo thiết kế bản vẽ thi công106,9084m2
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công84,36m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công116,645m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công84,36m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công556,775m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,57m2
62Lát nền, sàn bằng đá xanh, tiết diện đá 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,537m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công63,87m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công53,88m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,487m2
66Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công19,8147m2
67SXLD tấm mica màu trắng dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,24m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công7,02100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,2754100m2
70Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
71Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công31bộ
72Lắp đặt đèn Led ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công27bộ
73Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
74Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
75Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
77Hộp số điều khiểnTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
78Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V +đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công52cái
79Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
80Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công432m
81Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công580m
82Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công756m
83Nẹp nhựa 2PTheo thiết kế bản vẽ thi công518m
84Nẹp nhựa 6PTheo thiết kế bản vẽ thi công180m
85Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công120m
86Lắp đặt MCCB-2P 100A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
87Lắp đặt MCB-2P 40A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
88Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
89Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
90Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
91Lắp đặt vỏ tủ điện áp tường 450x350x210Theo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
92Lắp đặt MCB-2P 40A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
93Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
94Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
95Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
96Lắp đặt vỏ tủ điện áp tường 450x350x210Theo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
97Lắp đặt kim thu sét chủ độngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
98Bộ đếm sétTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
99Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
100Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
101Máy lạnh 2HPTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2máy
103Lắp đặt Ống gas phi 6,4 kèm cách nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
104Lắp đặt Ống gas phi 12,7 kèm cách nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
105Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21Theo thiết kế bản vẽ thi công16m
106Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
107Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
108Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
109Lắp đặt lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
110Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
111Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
112Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
113Lắp đặt vòi xả nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
114Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
115Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
116Lắp móc treo đồ inox dài 430mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
117Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
118Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công9cái
119Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,384m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,28m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
122Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,2m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1,28m2
125Nắp Inox che đan dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,21100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
129Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
130Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
131Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
135Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
136Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
137Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công17cái
138Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
139Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
140Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
141Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
142Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
143Kệ bồn nước inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
144Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
145Máy bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
146Lắp đặt tủ điện có đèn báo phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
147Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
148Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,46100m
149Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,52100m
150Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
151Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
152Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
153Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
154Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
155Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
156Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
157Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
158Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
159Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
160Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
161Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
162Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
163Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
164Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
165Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công19cái
166Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
167Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
168Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
169Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
170Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
171Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
172Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
173Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
174Lắp đặt con thỏ Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN 100 CHỖ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,54100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1681100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công6,3341m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8455100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3856100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9766100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công10,8524m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4679100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công25,012m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5142100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9976tấn
12Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công4,0414100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công39,737m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,92m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0897tấn
16Trám sika flexTheo thiết kế bản vẽ thi công228,3m
17Lớp cao su xốpTheo thiết kế bản vẽ thi công228,3m
18GCLD con kê sàn mái M250Theo thiết kế bản vẽ thi công1.065cái
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công11,659m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,1243100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2572tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4403tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công27,7124m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,4492100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0026tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2383tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công31,6007m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công3,7212100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công4,0887tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1195m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1043100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công2,5501m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1161100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4142tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công6,9774m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7547100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8646m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1802100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2883tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,485tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công3,1245m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3223100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5331tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1582tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công2071 cấu kiện
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công7,0539tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công7,0539tấn
48Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,4895tấn
49Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,4895tấn
50SXLD bu lông neo chân cột M18Theo thiết kế bản vẽ thi công56cái
51SXLD bu lông M14Theo thiết kế bản vẽ thi công22cái
52SXLD bu lông M12Theo thiết kế bản vẽ thi công316cái
53Rót vữa sika grout chân cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công20cột
54Dọn sạch mặt đất tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7532100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0753100m3
56Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7532100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công5,2724m3
58CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công1.476vt
59CCLĐ lưới chống nứt tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công554,7m
60Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công7,8408m3
61Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công7,6303m3
62Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7921m3
63Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8137m3
64Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0915m3
65Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3288m3
66Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công31,2854m3
67Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công25,4516m3
68Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công7,733m3
69Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4719m3
70Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,104m3
71Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,42m3
72Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công7,5535m3
73Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9105m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công43,56m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công292,8108m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công380,6362m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công311,2659m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công339,31m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,54m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công185,89m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công362,24m
82Cắt ron gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công27,84m
83Khoét rãnh lòng moTheo thiết kế bản vẽ thi công2,8610m
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công673,447m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công717,7189m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công743,4862m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công647,6797m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công120,045m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công307,681m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100Theo thiết kế bản vẽ thi công5,525m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công75,382m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceranmic 300x100Theo thiết kế bản vẽ thi công1,97m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công292,221m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,3094m2
95Ốp đá len bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công1,7148m2
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công15,642m2
97Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công40,735m2
98Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công119,56m2
99Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công12,6m2
100SX cửa sắt kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công69,8m2
101SX cửa nhôm kính hệ 700 kính dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công4,92m2
102SX khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công29,76m2
103SX khung lưới chống côn trùngTheo thiết kế bản vẽ thi công39,92m2
104GCLD nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công18bộ
105Sản xuất lắp dựng khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công18bộ
106Sản xuất lắp dựng khóa cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công21bộ
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công114,64m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công29,76m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công146,8m2
110Đắp chữ nổi xi măng cao 300Theo thiết kế bản vẽ thi công5chữ
111Đắp chữ nổi xi măng cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công8chữ
112Lợp mái ngói 10/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công4,7664100m2
113Ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công80,054m
114SXLD tấm PolycacbonatTheo thiết kế bản vẽ thi công36,783m2
115SXLD nắp mương nước inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8m2
116SXLD tấm laminate compactTheo thiết kế bản vẽ thi công0,96m2
117SXLD tấm CemboardTheo thiết kế bản vẽ thi công5,07m2
118SXLD khung inox 40x40x1.5 đỡ mặt bàn lavabo chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,4047100m2
120Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công29bộ
121Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
122Lắp đặt đèn pha led 50W ngoài trờiTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
123Lắp đặt đèn Led ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
124Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
125Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
126Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
127Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệpTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
130Hộp số điều khiểnTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
131Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V +đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công23cái
132Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 4Cx6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
133Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công220m
134Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công857m
135Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.120m
136Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
137Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công73m
138Lắp đặt ống điện ruột mềm D20Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
139Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công659m
140Lắp đặt MCB-3P 50A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
141Lắp đặt MCB-3P 32A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
143Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
144Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
145Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
146Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 22 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
147Lắp đặt MCB-3P 32A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
148Lắp đặt MCB-3P 25A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
149Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
150Lắp đồng hồ điện 3 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
151Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
152Lắp đặt dây đồng trần d16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
153Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6mối
154Bình chữa cháy CO2 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công4bình
155Bình bột chữa cháy ABC 3kgTheo thiết kế bản vẽ thi công4bình
156Bảng tiêu lệnhTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
157Lắp giá đỡ bình chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
158Phụ kiện lắp đặt toàn hệ thốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
159Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
160Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
161Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
162Lắp đặt lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
163Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
164Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
165Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
166Lắp đặt vòi xả nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
167Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
168Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
169Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
170Lắp móc treo đồ inox dài 430mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
171Lắp đặt vòi rửa inox bếpTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
172Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
173Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
174Máy nước nóng NLMT 200LTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
175Bể tách mỡ inox 100LTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,55100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,58100m
180Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
181Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
182Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
183Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
184Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 40/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 40/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
189Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
190Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
193Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
194Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
195Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
196Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
197Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
198Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9100m
199Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
200Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1932100m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0716100m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,866m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,744m3
204Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0283100m2
205Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,744m3
207Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,014100m2
208Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công21 cấu kiện
209Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
210Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1225tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,008tấn
213Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
214Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
215Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
216Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,21100m
217Lắp đặt ống uPVC Ø27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
218Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
219Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
220Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
221Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
222Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
223Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
224Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
225Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
226Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
227Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
228Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
229Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
230Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
231Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
232Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
233Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
234Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
235Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
236Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
237Quả cầu D90Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
238Lắp đặt con thỏ D60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công7,7100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,8245100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công3,252100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5691100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,803100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công7,314m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công32,868m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,864100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0778tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công17,94m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công9,48m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công4,6536100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6662tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công6,0698tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,721m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công60,21m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công5,7438100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1079tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7736tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công5,3141tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3264tấn
22Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5306100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công31,256m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công66,786m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công7,469100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công8,387tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0544tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công6,5912m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6187100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8444tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4432tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8725tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8725tấn
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3908tấn
35Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3908tấn
36SX bu long D12 L=60 có đệm cao su và ốc hãmTheo thiết kế bản vẽ thi công222bộ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công7,725m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công6,352m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3328100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2704100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công3,458m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9777100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo thiết kế bản vẽ thi công43cái
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4175tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1179tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4119tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4829tấn
48GCLD con kê sàn mái M250Theo thiết kế bản vẽ thi công2.220cái
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,071100m3
50Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,71100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công4,97m3
52Xoa mặt kẻ ron nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công71m2
53CCLĐ thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công960vt
54GCLD lưới chống nứt tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công818,2m
55Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công25,9669m3
56Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công9,3411m3
57Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4012m3
58Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6008m3
59Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,5342m3
60Xây gạch 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,0375m3
61Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4273m3
62Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5616m3
63Xây gạch 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công63,4793m3
64Xây gạch 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công55,9773m3
65Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công13,056m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công61,92m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công721,8185m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1.127,1278m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công245,76m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công195,85m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công709,4106m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công188,26m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công120,8m
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công433,82m
75Khoét rãnh lòng moTheo thiết kế bản vẽ thi công8,910m
76Khoét lõm cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công21,36m
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công62,28m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1.911,2263m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công1.350,373m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.911,2263m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.350,373m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công325,72m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công241,64m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công67,515m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,56m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công194,95m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo thiết kế bản vẽ thi công36,84m2
88Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công19,904m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công32,354m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công50,7764m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,4536m2
92Ốp đá len cầu thang, bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công3,918m2
93Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công107,515m2
94Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công38,08m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công15,505m2
96SX cửa đi sắt kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công56,76m2
97SX cửa đi nhôm kính hệ 700 kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công10,56m2
98SX cửa sổ sắt kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công21m2
99SX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công6,84m2
100SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lá sách nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công4,14m2
101SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công0,64m2
102SXLD vách nhẹ bằng tấm Compact Laminate dày 12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công58,24m2
103SX Khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
104GCLD nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
105SXLD khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công31Bộ
106SXLD khóa cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công31Bộ
107Sản xuất lan can cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công14,664m2
108SX khung sắt hộp làm lan can cao 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,4m
109GCLD trụ thang gỗ PU màu tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công2trụ
110Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ thổi PUTheo thiết kế bản vẽ thi công21,73md
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công99,3m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
113Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công15,208m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công200,764m2
115SX thang thăm máiTheo thiết kế bản vẽ thi công3,62m
116Lắp dựng thang thăm máiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,448m2
117Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,2385100m2
118Lợp ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công53,744m
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2228100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6562100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,357m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0244100m2
123Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công0,105m3
124Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2556m3
125Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2688m3
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,44m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3,18m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,504m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,05m2
130Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công8,124m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công8,124m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,126m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,023100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0105tấn
135Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8m2
136SXLD cửa đi khung sắt, pano toleTheo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
137SXLD khóa chốt cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2,88m2
140SXLD giàn phơi quần áo di động bằng sắt KT 800x1800x1500mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
141Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công53bộ
142Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w + mángTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
143Lắp đặt đèn Led ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công14bộ
144Lắp đặt đèn led pha ngoài trời 50WTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
145Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
146Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
147Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
148Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
149Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
150Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công49cái
152Lắp đặt cáp điện Cu\PVC\PVC 3Cx16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
153Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
154Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công252m
155Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công780m
156Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.075m
157Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
158Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công84m
159Lắp đặt ống điện ruột mềm D20Theo thiết kế bản vẽ thi công105m
160Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công618m
161Lắp đặt MCB-2P-100A-10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
162Lắp đặt MCB-2P-63A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
163Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
164Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
165Lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
167Lắp đặt MCB-2P-63A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
168Lắp đặt MCB-2P-40A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
169Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
170Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
171Lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
172Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
173Lắp đặt MCB-2P-40A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
174Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
175Lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
176Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
177Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
178Lắp đặt đồng hồ điện 1 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
179Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2400Theo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
180Lắp đặt dây đồng trần d16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
181Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6mối
182Bình chữa cháy CO2 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
183Bình chữa cháy bột 3kgTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
184Bảng tiêu lệnhTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
185Lắp giá kệ bình chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
186Lắp đặt kim thu sét chủ độngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
187Trụ STK đỡ kim thu sét thu sétTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
188Kéo rải dây cáp 4mm2 chằng trụ kim thu sétTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
189Bộ đếm sétTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
190Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
191Cọc thép mạ đồng D16, L2400Theo thiết kế bản vẽ thi công1cọc
192Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công1mối
193Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
194Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công75m
195Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
196Lắp đặt Bồn cầu + thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
197Lắp đặt vòi xịt bồn cầuTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
198Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
199Lắp đặt lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
200Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
201Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
202Lắp đặt vòi tắm hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
203Lắp đặt vòi xả nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
204Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
205Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
206Lắp đặt kệ gươngTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
207Lắp đặt móc treo đồ inox dài 430mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
208Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
209Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0994100m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0346100m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0648100m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,546m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,778m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2201100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2964tấn
217Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công10,35m2
218Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3m2
219Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,35m2
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0448100m2
221Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,026m3
222Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
223Đan BTCT nắp thăm bể nước ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
224Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,384m3
225Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,28m2
226Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
227Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,2m2
228Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1,28m2
230Nắp Inox che đan dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
231Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
233Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,85100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,84100m
236Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
237Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
238Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
239Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
240Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50cái
241Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
242Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
243Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
244Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
245Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
246Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
247Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
248Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công21cái
249Lắp đặt van 1 chiều đồng D32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
250Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
251Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
252Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
253Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
254Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công2bể
255Kệ bồn nước inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
256Lắp đặt Lupper D34Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
257Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
258Máy bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
259Lắp đặt tủ điện có đèn báo phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
260Phụ kiện cho toàn hệ thốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
261Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
262Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,27100m
263Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
264Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,95100m
265Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
266Lắp đặt ống uPVC Ø27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
267Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3864100m3
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2413100m3
269Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1451100m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,732m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,488m3
272Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,028100m2
273Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công7,3602m3
274Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,468m3
275Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0291100m2
276Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1225tấn
277Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,008tấn
278Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
279Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công9,21m2
280Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công31,7m2
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công46,26m2
282Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
283Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
284Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
285Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
286Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
287Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
288Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
289Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
290Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
291Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
292Lắp đặt tê uPVC Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
293Lắp đặt tê uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
294Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
295Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
296Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
297Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
298Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
299Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
300Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
301Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
302Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
303Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
304Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công48cái
305Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
306Lắp đặt con thỏ Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công7,7100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,8245100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công3,252100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5691100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,803100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công7,314m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công32,868m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,864100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0778tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công17,94m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công9,48m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công4,6536100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6662tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công6,0698tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,721m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công60,21m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công5,7438100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1079tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7736tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công5,3141tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3264tấn
22Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5306100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công31,256m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công66,786m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công7,469100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công8,387tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0544tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công6,5912m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6187100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8444tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4432tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8725tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8725tấn
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3908tấn
35Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3908tấn
36SX bu long D12 L=60 có đệm cao su và ốc hãmTheo thiết kế bản vẽ thi công222bộ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công7,725m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công6,352m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3328100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2704100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công3,458m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9777100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo thiết kế bản vẽ thi công43cái
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4175tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1179tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4119tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4829tấn
48GCLD con kê sàn mái M250Theo thiết kế bản vẽ thi công2.220cái
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,071100m3
50Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,71100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công4,97m3
52Xoa mặt kẻ ron nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công71m2
53CCLĐ thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công960vt
54GCLD lưới chống nứt tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công818,2m
55Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công25,9669m3
56Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công9,3411m3
57Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4012m3
58Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6008m3
59Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,5342m3
60Xây gạch 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,0375m3
61Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4273m3
62Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5616m3
63Xây gạch 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công63,4793m3
64Xây gạch 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công55,9773m3
65Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công13,056m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công61,92m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công721,8185m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1.127,1278m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công245,76m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công195,85m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công709,4106m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công188,26m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công120,8m
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công433,82m
75Khoét rãnh lòng moTheo thiết kế bản vẽ thi công8,910m
76Khoét lõm cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công21,36m
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công62,28m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1.911,2263m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công1.350,373m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.911,2263m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.350,373m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công325,72m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công241,64m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công67,515m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,56m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công194,95m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo thiết kế bản vẽ thi công36,84m2
88Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công19,904m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công32,354m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công50,7764m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,4536m2
92Ốp đá len cầu thang, bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công3,918m2
93Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công107,515m2
94Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công38,08m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công15,505m2
96SX cửa đi sắt kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công56,76m2
97SX cửa đi nhôm kính hệ 700 kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công10,56m2
98SX cửa sổ sắt kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công21m2
99SX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công6,84m2
100SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lá sách nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công4,14m2
101SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công0,64m2
102SXLD vách nhẹ bằng tấm Compact Laminate dày 12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công58,24m2
103SX Khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
104GCLD nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
105SXLD khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công31Bộ
106SXLD khóa cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công31Bộ
107Sản xuất lan can cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công14,664m2
108SX khung sắt hộp làm lan can cao 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,4m
109GCLD trụ thang gỗ PU màu tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công2trụ
110Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ thổi PUTheo thiết kế bản vẽ thi công21,73md
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công99,3m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
113Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công15,208m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công200,764m2
115SX thang thăm máiTheo thiết kế bản vẽ thi công3,62m
116Lắp dựng thang thăm máiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,448m2
117Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,2385100m2
118Lợp ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công53,744m
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2228100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6562100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,357m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0244100m2
123Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công0,105m3
124Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2556m3
125Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2688m3
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,44m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3,18m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,504m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,05m2
130Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công8,124m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công8,124m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,126m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,023100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0105tấn
135Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8m2
136SXLD cửa đi khung sắt, pano toleTheo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
137SXLD khóa chốt cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2,88m2
140SXLD giàn phơi quần áo di động bằng sắt KT 800x1800x1500mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
141Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công53bộ
142Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w + mángTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
143Lắp đặt đèn Led ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công14bộ
144Lắp đặt đèn led pha ngoài trời 50WTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
145Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
146Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
147Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
148Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
149Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
150Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công49cái
152Lắp đặt cáp điện Cu\PVC\PVC 3Cx16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
153Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
154Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công252m
155Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công780m
156Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.075m
157Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
158Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công84m
159Lắp đặt ống điện ruột mềm D20Theo thiết kế bản vẽ thi công105m
160Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công618m
161Lắp đặt MCB-2P-100A-10KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
162Lắp đặt MCB-2P-63A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
163Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
164Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
165Lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
167Lắp đặt MCB-2P-63A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
168Lắp đặt MCB-2P-40A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
169Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
170Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
171Lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
172Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
173Lắp đặt MCB-2P-40A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
174Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
175Lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
176Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
177Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
178Lắp đặt đồng hồ điện 1 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
179Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2400Theo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
180Lắp đặt dây đồng trần d16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
181Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6mối
182Bình chữa cháy CO2 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
183Bình chữa cháy bột 3kgTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
184Bảng tiêu lệnhTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
185Lắp giá kệ bình chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
186Lắp đặt kim thu sét chủ độngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
187Trụ STK đỡ kim thu sét thu sétTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
188Kéo rải dây cáp 4mm2 chằng trụ kim thu sétTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
189Bộ đếm sétTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
190Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
191Cọc thép mạ đồng D16, L2400Theo thiết kế bản vẽ thi công1cọc
192Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công1mối
193Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
194Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công75m
195Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
196Lắp đặt Bồn cầu + thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
197Lắp đặt vòi xịt bồn cầuTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
198Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
199Lắp đặt lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
200Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
201Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
202Lắp đặt vòi tắm hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
203Lắp đặt vòi xả nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
204Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
205Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
206Lắp đặt kệ gươngTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
207Lắp đặt móc treo đồ inox dài 430mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
208Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
209Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0994100m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0346100m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0648100m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,546m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,778m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2201100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2964tấn
217Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công10,35m2
218Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3m2
219Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,35m2
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0448100m2
221Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,026m3
222Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
223Đan BTCT nắp thăm bể nước ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
224Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,384m3
225Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,28m2
226Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
227Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,2m2
228Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1,28m2
230Nắp Inox che đan dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
231Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
233Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,85100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,84100m
236Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
237Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
238Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
239Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
240Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50cái
241Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
242Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
243Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
244Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
245Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
246Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
247Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
248Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công21cái
249Lắp đặt van 1 chiều đồng D32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
250Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
251Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
252Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
253Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
254Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công2bể
255Kệ bồn nước inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
256Lắp đặt Lupper D34Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
257Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
258Máy bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
259Lắp đặt tủ điện có đèn báo phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
260Phụ kiện cho toàn hệ thốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
261Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
262Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,27100m
263Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
264Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,95100m
265Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
266Lắp đặt ống uPVC Ø27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
267Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3864100m3
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2413100m3
269Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1451100m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,732m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,488m3
272Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,028100m2
273Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công7,3602m3
274Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,468m3
275Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0291100m2
276Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1225tấn
277Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,008tấn
278Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công41 cấu kiện
279Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công9,21m2
280Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công31,7m2
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công46,26m2
282Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
283Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
284Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
285Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
286Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
287Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
288Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
289Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
290Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
291Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
292Lắp đặt tê uPVC Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
293Lắp đặt tê uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
294Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
295Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
296Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
297Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
298Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
299Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
300Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
301Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
302Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
303Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
304Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công48cái
305Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
306Lắp đặt con thỏ Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Dọn sạch nền đất tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4964100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công12,4964100m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6282100m3
4Dọn sạch nền đất tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công15,27100m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công15,27100m2
6Rải vải địa kỹ thuật cường độ 15Kn/mTheo thiết kế bản vẽ thi công15,27100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,527100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công106,89m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1743100m2
10Xoa phẳng, kẻ ronTheo thiết kế bản vẽ thi công1.527m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2774m3
12Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,0658m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công34,0644m2
14Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công34,0644m2
15Dọn sạch nền đất tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công2,45100m2
16Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công2,45100m2
17Rải vải địa kỹ thuật cường độ 25Kn/mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,45100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,245100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công2,45100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế bản vẽ thi công2,45100m2
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,224m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0122100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1224100m2
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2916100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2516100m3
26Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8368m3
27Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/DATA/PVC 4x50mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công223m
28Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công152m
29Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công316m
30Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D60/85Theo thiết kế bản vẽ thi công2,23100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/60Theo thiết kế bản vẽ thi công3,16100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D25/30Theo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
34Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
35Lắp đặt dây đồng trần d25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2785100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2331100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,26m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,98m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,054100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0972tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công1,134m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1512100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0491tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1166tấn
46Gia công đế cột bằng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,089tấn
47Lắp dựng đế cột bằng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,089tấn
48Rót vữa sikagrout chân cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công9cột
49Bulong neo cột M16, G5.6, L=600Theo thiết kế bản vẽ thi công36cái
50Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế bản vẽ thi công9cột
51Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo thiết kế bản vẽ thi công9cần đèn
52Lắp đèn năng lượng mặt trời ở độ cao Theo thiết kế bản vẽ thi công9bộ
53Tấm pin năng lượng mặt trời 100wTheo thiết kế bản vẽ thi công9bộ
54Lắp đặt MCCB-3P 125A-25kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
55Lắp đặt MCB-3P 40A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Lắp đặt MCCB-2P 100A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
57Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
58Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x230Theo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0806100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0309100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3645m3
62Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,5618m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,04m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công14,9184m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3528m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0202100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0356tấn
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0925tấn
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công91 cấu kiện
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0037100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0003100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,096m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2765m3
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0354tấn
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0461100m2
76Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,989100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8391100m3
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,45100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
80Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
81Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR giảm bằng phương pháp hàn đường kính 75/40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR giảm bằng phương pháp hàn đường kính 75/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công37cái
87Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
88Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
89Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
90Phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
91Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2553100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4996100m3
93Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,42100m
94Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
95Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
96Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
97Phụ kiện cho hệ thốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
98Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công90,052m2
99Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công90,052m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,808100m2
F HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3681100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công8,4805m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3643100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0163100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,849m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,1716m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0887100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0751tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,07tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công3,9098m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6782100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0937tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4945tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,504m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công8,7816m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0418100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2788tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8909tấn
19Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0816100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,816m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công5,683m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5115100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7431tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3819m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1768100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0895tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0497tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1968m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0196100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công81 cấu kiện
31CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công73,2vt
32GCLD lưới chống nứt tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công65,2m
33Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công12,2202m3
34Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4426m3
35Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công11,7032m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công156,8396m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công28,4m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công40,2016m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công58,12m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công51,15m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công93,12m
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công11,2m
43Khoét lõm cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công32m
44Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công8,44m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5m2
46Công tác ốp đá chẻ vào tường vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công16,554m2
47Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công2,356m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công34,4m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công185,2396m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công159,4436m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công306,3112m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công28,4m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công51,15m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công51,15m2
55Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công4,74m2
56Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công3,08m2
57Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5lyTheo thiết kế bản vẽ thi công10,14m2
58Sản xuất cửa sắt toleTheo thiết kế bản vẽ thi công19,285m2
59GCLD nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
60Sản xuất lắp dựng khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
61Sản xuất lắp dựng khóa cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công32,505m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công19,285m2
64Sản xuất chông sắt hàng rào cao 200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công19,56md
65Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công3,912m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công3,912m2
67SXLĐ chữ khắc mạ đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
68SXLĐ Quân hiệu R800 hợp kim nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
69SXLĐ bảng hiệu chữ inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
70Cung cấp đất mùn trồng câyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6075m3
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,728100m2
72Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
73Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9wTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
74Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
75Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường 50WTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
77Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V +đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
78Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
79Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công90m
80Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
81Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạ5Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
82Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
83Phụ kiện lắp đặt toàn hệ thốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
84Lắp đặt ống STK Ø76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
85Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
86Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
87Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
89Lắp đặt Quả cầu Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
90Phụ kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
G HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI CẢI TẠO NHÀ BAN CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN
1Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế bản vẽ thi công342,361m2
H HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC - CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Lắp đặt cáp UTP CAT3Theo thiết kế bản vẽ thi công89m
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
3Lắp đặt dây cáp UTP CAT 5ETheo thiết kế bản vẽ thi công102m
4Lắp đặt ổ cắm mạng + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
5Lắp đặt patch panel 24 portTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Nẹp nhựa 2PTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
7Lắp đặt cáp điện thoại 20 pairTheo thiết kế bản vẽ thi công35m
8Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 10 pairTheo thiết kế bản vẽ thi công4hộp
9Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Lắp đặt cáp UTP CAT3Theo thiết kế bản vẽ thi công85m
11Lắp đặt tủ Rack 9UTheo thiết kế bản vẽ thi công2tủ
12Thanh cố định cápTheo thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
13Switch access layer 2 24 portTheo thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
14Patch panel 24 portTheo thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
15Lắp đặt dây nhảy CAT5E 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công10sợi
16Lắp đặt ổ cắm mạng + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
17Lắp đặt dây cáp UTP CAT 5ETheo thiết kế bản vẽ thi công202m
18Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công125m
19Lắp đặt lại cáp thông tin ang-ten hiện hữuTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
20Phụ kiện toàn hệ thốngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
5 Kỹ thuật M&E 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật M&E ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần M&E hoặc xác nhận của chủ đầu tư)3
6 Kỹ sư trắc đạc 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,5 m3 máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.1
2 Xe lu các loại máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.2
3 Ô tô tải tự đổ >= 5T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.2
4 Máy tời điện máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.1
5 Máy hàn 23Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.5
6 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.1
7 Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.1
8 Máy bơm nước >= 1HP máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.2
9 Máy cắt sắt 5kW máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.5
10 Đầm bàn 1Kw, đầm cóc >=70kg máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.3
11 Đầm dùi 1,5Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.5
12 Máy uốn / duỗi sắt 5kW máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.3
13 Máy trộn vữa / bê tông máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.5
14 Máy khoan cầm tay 5Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.5
15 Máy cắt gạch 1,7Kw máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.3
16 Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->