Gói thầu: XL: Thi công các hạng mục xây dựng và hạ tầng kỹ thuật + chống mối công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | XL: Thi công các hạng mục xây dựng và hạ tầng kỹ thuật + chống mối công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:19:00 đến ngày 2022-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,104,950,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật M&E ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần M&E hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước >= 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy uốn / duỗi sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa / bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy khoan cầm tay 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Thi công các hạng mục xây dựng và hạ tầng kỹ thuật + chống mối công trình Xây dựng các hạng mục của Tiểu đoàn 10/BTM. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng (hoặc hợp đồng cấp tín dụng) do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (không còn khoản nợ thuế nào phát sinh từ năm 2021 trở về trước) + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 7; địa chỉ: 17A Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Lê Nguyên, Địa chỉ: 254/5/40 Lê Văn Thọ, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0909.700.955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Lê Nguyên, Địa chỉ: 254/5/40 Lê Văn Thọ, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0909.700.955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu Quân khu 7; địa chỉ: 17A Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BAN CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1734 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 311,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 497,1448 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 970,7815 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 196,688 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 417,29 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,2432 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7139 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8147 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,29 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 395,1456 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,4084 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp đá mài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,9084 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 606,695 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,87 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 670,565 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,2998 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,2998 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,2998 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,692 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0798 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0636 | tấn |
| 29 | Gia công dầm đỡ bồn nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0645 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dầm đỡ bồn nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0645 | tấn |
| 31 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 417,34 | m2 |
| 32 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 212,79 | m2 |
| 33 | Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,64 | m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,56 | m2 |
| 35 | SXLD trần nhựa khổ rộng 25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 127,72 | m2 |
| 36 | SXLD nẹp chỉ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 223 | m |
| 37 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5191 | m3 |
| 38 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5304 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,3283 | m2 |
| 40 | Trát tường xây không nung gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125,0933 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.640,3479 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 625,578 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.524,7648 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 741,1611 | m2 |
| 46 | SX cửa sắt kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,552 | m2 |
| 47 | SX cửa nhôm hệ 700 kính mờ cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,24 | m2 |
| 48 | SX cửa đi nhôm kèm vách kính cường lực dày 8ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,115 | m2 |
| 49 | GCLD nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 50 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 51 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 52 | SX khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,3096 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,907 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,3096 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 457,8636 | m2 |
| 56 | Đánh bóng đá mài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,9084 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,36 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116,645 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,36 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 556,775 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,57 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng đá xanh, tiết diện đá 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,537 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,87 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,88 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,487 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8147 | m2 |
| 67 | SXLD tấm mica màu trắng dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,24 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,02 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2754 | 100m2 |
| 70 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 77 | Hộp số điều khiển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V +đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 79 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 80 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 432 | m |
| 81 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 580 | m |
| 82 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 756 | m |
| 83 | Nẹp nhựa 2P | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 518 | m |
| 84 | Nẹp nhựa 6P | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt MCCB-2P 100A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB-2P 40A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ điện áp tường 450x350x210 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt MCB-2P 40A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vỏ tủ điện áp tường 450x350x210 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Bộ đếm sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 100 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 101 | Máy lạnh 2HP | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | máy |
| 103 | Lắp đặt Ống gas phi 6,4 kèm cách nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống gas phi 12,7 kèm cách nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 106 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 116 | Lắp móc treo đồ inox dài 430mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 119 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | m2 |
| 125 | Nắp Inox che đan dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 143 | Kệ bồn nước inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | Máy bơm nước 8m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt tủ điện có đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 147 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt con thỏ Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt con thỏ Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN 100 CHỖ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,54 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1681 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3341 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8455 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3856 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9766 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8524 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4679 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,012 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5142 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9976 | tấn |
| 12 | Rải ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0414 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,737 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0897 | tấn |
| 16 | Trám sika flex | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 228,3 | m |
| 17 | Lớp cao su xốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 228,3 | m |
| 18 | GCLD con kê sàn mái M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.065 | cái |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,659 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1243 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2572 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4403 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,7124 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4492 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2383 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,6007 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7212 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0887 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1195 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1043 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5501 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1161 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4142 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9774 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7547 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8646 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1802 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2883 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,485 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1245 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3223 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5331 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1582 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 207 | 1 cấu kiện |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,0539 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,0539 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4895 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4895 | tấn |
| 50 | SXLD bu lông neo chân cột M18 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 51 | SXLD bu lông M14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 52 | SXLD bu lông M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 316 | cái |
| 53 | Rót vữa sika grout chân cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cột |
| 54 | Dọn sạch mặt đất tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7532 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0753 | 100m3 |
| 56 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7532 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2724 | m3 |
| 58 | CCLD thép râu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.476 | vt |
| 59 | CCLĐ lưới chống nứt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 554,7 | m |
| 60 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8408 | m3 |
| 61 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,6303 | m3 |
| 62 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7921 | m3 |
| 63 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8137 | m3 |
| 64 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0915 | m3 |
| 65 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3288 | m3 |
| 66 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,2854 | m3 |
| 67 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,4516 | m3 |
| 68 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,733 | m3 |
| 69 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4719 | m3 |
| 70 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,104 | m3 |
| 71 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,42 | m3 |
| 72 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5535 | m3 |
| 73 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9105 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,56 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 292,8108 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 380,6362 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 311,2659 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 339,31 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,54 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 185,89 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 362,24 | m |
| 82 | Cắt ron gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,84 | m |
| 83 | Khoét rãnh lòng mo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,86 | 10m |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 673,447 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 717,7189 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 743,4862 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 647,6797 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,045 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 307,681 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,525 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,382 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceranmic 300x100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,97 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 292,221 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,3094 | m2 |
| 95 | Ốp đá len bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7148 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,642 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,735 | m2 |
| 98 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,56 | m2 |
| 99 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,6 | m2 |
| 100 | SX cửa sắt kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,8 | m2 |
| 101 | SX cửa nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,92 | m2 |
| 102 | SX khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,76 | m2 |
| 103 | SX khung lưới chống côn trùng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,92 | m2 |
| 104 | GCLD nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 105 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 106 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,64 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,76 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 146,8 | m2 |
| 110 | Đắp chữ nổi xi măng cao 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | chữ |
| 111 | Đắp chữ nổi xi măng cao 180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | chữ |
| 112 | Lợp mái ngói 10/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7664 | 100m2 |
| 113 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80,054 | m |
| 114 | SXLD tấm Polycacbonat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,783 | m2 |
| 115 | SXLD nắp mương nước inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m2 |
| 116 | SXLD tấm laminate compact | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m2 |
| 117 | SXLD tấm Cemboard | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,07 | m2 |
| 118 | SXLD khung inox 40x40x1.5 đỡ mặt bàn lavabo chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4047 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn pha led 50W ngoài trời | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 130 | Hộp số điều khiển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V +đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 132 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 4Cx6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 133 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 220 | m |
| 134 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 857 | m |
| 135 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.120 | m |
| 136 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 137 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73 | m |
| 138 | Lắp đặt ống điện ruột mềm D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 659 | m |
| 140 | Lắp đặt MCB-3P 50A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB-3P 32A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 22 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt MCB-3P 32A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB-3P 25A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đồng hồ điện 3 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 151 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 152 | Lắp đặt dây đồng trần d16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 153 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | mối |
| 154 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 155 | Bình bột chữa cháy ABC 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 156 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 157 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 158 | Phụ kiện lắp đặt toàn hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 159 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 170 | Lắp móc treo đồ inox dài 430mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa inox bếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 174 | Máy nước nóng NLMT 200L | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 175 | Bể tách mỡ inox 100L | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 40/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 40/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 197 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 198 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 199 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1932 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0716 | 100m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,866 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,744 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0283 | 100m2 |
| 205 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6801 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,744 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | 100m2 |
| 208 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 209 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m2 |
| 210 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,83 | m2 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1225 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | tấn |
| 213 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống uPVC Ø27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 218 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 237 | Quả cầu D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt con thỏ D60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8245 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,252 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5691 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,803 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,314 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0778 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,94 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6536 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6662 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0698 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,721 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7438 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1079 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7736 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3141 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3264 | tấn |
| 22 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5306 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,256 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,786 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,469 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,387 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0544 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6187 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8444 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4432 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8725 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8725 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3908 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3908 | tấn |
| 36 | SX bu long D12 L=60 có đệm cao su và ốc hãm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 222 | bộ |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,725 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,352 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3328 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2704 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,458 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9777 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4175 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1179 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4119 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4829 | tấn |
| 48 | GCLD con kê sàn mái M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.220 | cái |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,071 | 100m3 |
| 50 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,71 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,97 | m3 |
| 52 | Xoa mặt kẻ ron nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 71 | m2 |
| 53 | CCLĐ thép râu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 960 | vt |
| 54 | GCLD lưới chống nứt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 818,2 | m |
| 55 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9669 | m3 |
| 56 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3411 | m3 |
| 57 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4012 | m3 |
| 58 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6008 | m3 |
| 59 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5342 | m3 |
| 60 | Xây gạch 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0375 | m3 |
| 61 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4273 | m3 |
| 62 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5616 | m3 |
| 63 | Xây gạch 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,4793 | m3 |
| 64 | Xây gạch 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,9773 | m3 |
| 65 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,056 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,92 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 721,8185 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.127,1278 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 245,76 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 195,85 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 709,4106 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 188,26 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,8 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 433,82 | m |
| 75 | Khoét rãnh lòng mo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,9 | 10m |
| 76 | Khoét lõm cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,36 | m |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,28 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.911,2263 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.350,373 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.911,2263 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.350,373 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,72 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 241,64 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,515 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,56 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 194,95 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,84 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,904 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,354 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,7764 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,4536 | m2 |
| 92 | Ốp đá len cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,918 | m2 |
| 93 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107,515 | m2 |
| 94 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,08 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,505 | m2 |
| 96 | SX cửa đi sắt kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,76 | m2 |
| 97 | SX cửa đi nhôm kính hệ 700 kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,56 | m2 |
| 98 | SX cửa sổ sắt kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,84 | m2 |
| 100 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lá sách nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,14 | m2 |
| 101 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | m2 |
| 102 | SXLD vách nhẹ bằng tấm Compact Laminate dày 12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,24 | m2 |
| 103 | SX Khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 104 | GCLD nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 105 | SXLD khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | Bộ |
| 106 | SXLD khóa cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | Bộ |
| 107 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,664 | m2 |
| 108 | SX khung sắt hộp làm lan can cao 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m |
| 109 | GCLD trụ thang gỗ PU màu tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | trụ |
| 110 | Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ thổi PU | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,73 | md |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99,3 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,208 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200,764 | m2 |
| 115 | SX thang thăm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,62 | m |
| 116 | Lắp dựng thang thăm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,448 | m2 |
| 117 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2385 | 100m2 |
| 118 | Lợp ngói úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,744 | m |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2228 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6562 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,357 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0244 | 100m2 |
| 123 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | m3 |
| 124 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2556 | m3 |
| 125 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2688 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,44 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,18 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,124 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,124 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0105 | tấn |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 136 | SXLD cửa đi khung sắt, pano tole | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 137 | SXLD khóa chốt cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 140 | SXLD giàn phơi quần áo di động bằng sắt KT 800x1800x1500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w + máng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led pha ngoài trời 50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49 | cái |
| 152 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC\PVC 3Cx16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 252 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 780 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.075 | m |
| 157 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 158 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84 | m |
| 159 | Lắp đặt ống điện ruột mềm D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m |
| 160 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 618 | m |
| 161 | Lắp đặt MCB-2P-100A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 179 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 180 | Lắp đặt dây đồng trần d16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 181 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | mối |
| 182 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 183 | Bình chữa cháy bột 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 184 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 185 | Lắp giá kệ bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 187 | Trụ STK đỡ kim thu sét thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 188 | Kéo rải dây cáp 4mm2 chằng trụ kim thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 189 | Bộ đếm sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 191 | Cọc thép mạ đồng D16, L2400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cọc |
| 192 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | mối |
| 193 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 194 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 195 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 196 | Lắp đặt Bồn cầu + thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 199 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt móc treo đồ inox dài 430mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0994 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0346 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0648 | 100m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,546 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,778 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2201 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2964 | tấn |
| 217 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,35 | m2 |
| 218 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 219 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0448 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,026 | m3 |
| 222 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 223 | Đan BTCT nắp thăm bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 224 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | m3 |
| 225 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | m2 |
| 226 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 227 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | m2 |
| 230 | Nắp Inox che đan dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | 100m |
| 236 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 249 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 253 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 255 | Kệ bồn nước inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt Lupper D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 258 | Máy bơm nước 8m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt tủ điện có đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 260 | Phụ kiện cho toàn hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 261 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống uPVC Ø27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3864 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2413 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1451 | 100m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,732 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,488 | m3 |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | 100m2 |
| 273 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3602 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,468 | m3 |
| 275 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0291 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1225 | tấn |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | tấn |
| 278 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 279 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,21 | m2 |
| 280 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,7 | m2 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,26 | m2 |
| 282 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 284 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 285 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 286 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 291 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê uPVC Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 296 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 297 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 299 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 300 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 302 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 303 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 304 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 305 | Lắp đặt con thỏ Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 306 | Lắp đặt con thỏ Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8245 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,252 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5691 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,803 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,314 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0778 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,94 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6536 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6662 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0698 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,721 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7438 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1079 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7736 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3141 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3264 | tấn |
| 22 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5306 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,256 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,786 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,469 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,387 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0544 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6187 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8444 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4432 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8725 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8725 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3908 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3908 | tấn |
| 36 | SX bu long D12 L=60 có đệm cao su và ốc hãm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 222 | bộ |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,725 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,352 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3328 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2704 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,458 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9777 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4175 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1179 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4119 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4829 | tấn |
| 48 | GCLD con kê sàn mái M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.220 | cái |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,071 | 100m3 |
| 50 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,71 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,97 | m3 |
| 52 | Xoa mặt kẻ ron nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 71 | m2 |
| 53 | CCLĐ thép râu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 960 | vt |
| 54 | GCLD lưới chống nứt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 818,2 | m |
| 55 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9669 | m3 |
| 56 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3411 | m3 |
| 57 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4012 | m3 |
| 58 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6008 | m3 |
| 59 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5342 | m3 |
| 60 | Xây gạch 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0375 | m3 |
| 61 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4273 | m3 |
| 62 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5616 | m3 |
| 63 | Xây gạch 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,4793 | m3 |
| 64 | Xây gạch 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,9773 | m3 |
| 65 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,056 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,92 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 721,8185 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.127,1278 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 245,76 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 195,85 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 709,4106 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 188,26 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,8 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 433,82 | m |
| 75 | Khoét rãnh lòng mo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,9 | 10m |
| 76 | Khoét lõm cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,36 | m |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,28 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.911,2263 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.350,373 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.911,2263 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.350,373 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,72 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 241,64 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,515 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,56 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 194,95 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,84 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,904 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,354 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,7764 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,4536 | m2 |
| 92 | Ốp đá len cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,918 | m2 |
| 93 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107,515 | m2 |
| 94 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,08 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,505 | m2 |
| 96 | SX cửa đi sắt kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,76 | m2 |
| 97 | SX cửa đi nhôm kính hệ 700 kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,56 | m2 |
| 98 | SX cửa sổ sắt kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,84 | m2 |
| 100 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lá sách nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,14 | m2 |
| 101 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | m2 |
| 102 | SXLD vách nhẹ bằng tấm Compact Laminate dày 12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,24 | m2 |
| 103 | SX Khung sắt bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 104 | GCLD nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 105 | SXLD khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | Bộ |
| 106 | SXLD khóa cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | Bộ |
| 107 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,664 | m2 |
| 108 | SX khung sắt hộp làm lan can cao 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m |
| 109 | GCLD trụ thang gỗ PU màu tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | trụ |
| 110 | Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ thổi PU | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,73 | md |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99,3 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,208 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200,764 | m2 |
| 115 | SX thang thăm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,62 | m |
| 116 | Lắp dựng thang thăm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,448 | m2 |
| 117 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2385 | 100m2 |
| 118 | Lợp ngói úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,744 | m |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2228 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6562 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,357 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0244 | 100m2 |
| 123 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | m3 |
| 124 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2556 | m3 |
| 125 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2688 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,44 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,18 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,124 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,124 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0105 | tấn |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 136 | SXLD cửa đi khung sắt, pano tole | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 137 | SXLD khóa chốt cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 140 | SXLD giàn phơi quần áo di động bằng sắt KT 800x1800x1500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w + máng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led pha ngoài trời 50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49 | cái |
| 152 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC\PVC 3Cx16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 252 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 780 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.075 | m |
| 157 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 158 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84 | m |
| 159 | Lắp đặt ống điện ruột mềm D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m |
| 160 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 618 | m |
| 161 | Lắp đặt MCB-2P-100A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 179 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 180 | Lắp đặt dây đồng trần d16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 181 | Hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | mối |
| 182 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 183 | Bình chữa cháy bột 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 184 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 185 | Lắp giá kệ bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 187 | Trụ STK đỡ kim thu sét thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 188 | Kéo rải dây cáp 4mm2 chằng trụ kim thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 189 | Bộ đếm sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 191 | Cọc thép mạ đồng D16, L2400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cọc |
| 192 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | mối |
| 193 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 194 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 195 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 196 | Lắp đặt Bồn cầu + thùng nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 199 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt móc treo đồ inox dài 430mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0994 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0346 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0648 | 100m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,546 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,778 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2201 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2964 | tấn |
| 217 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,35 | m2 |
| 218 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 219 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0448 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,026 | m3 |
| 222 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 223 | Đan BTCT nắp thăm bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 224 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | m3 |
| 225 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | m2 |
| 226 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 227 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | m2 |
| 230 | Nắp Inox che đan dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | 100m |
| 236 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 50/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 249 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 253 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 255 | Kệ bồn nước inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt Lupper D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 258 | Máy bơm nước 8m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt tủ điện có đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 260 | Phụ kiện cho toàn hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 261 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống uPVC Ø27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3864 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2413 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1451 | 100m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,732 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,488 | m3 |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | 100m2 |
| 273 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3602 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,468 | m3 |
| 275 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0291 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1225 | tấn |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | tấn |
| 278 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 279 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,21 | m2 |
| 280 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,7 | m2 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,26 | m2 |
| 282 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 284 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 285 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 286 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 291 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê uPVC Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90/60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 296 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 297 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 299 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 300 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 302 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 303 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 304 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 305 | Lắp đặt con thỏ Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 306 | Lắp đặt con thỏ Ø60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4964 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4964 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6282 | 100m3 |
| 4 | Dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,27 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,27 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ 15Kn/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,27 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,527 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1743 | 100m2 |
| 10 | Xoa phẳng, kẻ ron | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.527 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2774 | m3 |
| 12 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0658 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,0644 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,0644 | m2 |
| 15 | Dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,45 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,45 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ 25Kn/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,45 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,245 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,45 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,45 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,224 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0122 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1224 | 100m2 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2916 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2516 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8368 | m3 |
| 27 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/DATA/PVC 4x50mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 223 | m |
| 28 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 152 | m |
| 29 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 316 | m |
| 30 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D60/85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,23 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D25/30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 34 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây đồng trần d25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2785 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2331 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,98 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0972 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,134 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1512 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0491 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1166 | tấn |
| 46 | Gia công đế cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,089 | tấn |
| 47 | Lắp dựng đế cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,089 | tấn |
| 48 | Rót vữa sikagrout chân cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cột |
| 49 | Bulong neo cột M16, G5.6, L=600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 50 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cột |
| 51 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cần đèn |
| 52 | Lắp đèn năng lượng mặt trời ở độ cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 53 | Tấm pin năng lượng mặt trời 100w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt MCCB-3P 125A-25kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB-3P 40A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB-2P 100A-10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x230 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0806 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0309 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3645 | m3 |
| 62 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5618 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,04 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,9184 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3528 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0202 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0356 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0925 | tấn |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0037 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0003 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2765 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0354 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0461 | 100m2 |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,989 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8391 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR giảm bằng phương pháp hàn đường kính 75/40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR giảm bằng phương pháp hàn đường kính 75/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 90 | Phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2553 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4996 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 97 | Phụ kiện cho hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,052 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,052 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,808 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4805 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3643 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0163 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,849 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0887 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0751 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9098 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6782 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0937 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4945 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,7816 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0418 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2788 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8909 | tấn |
| 19 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0816 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,816 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5115 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7431 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3819 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1768 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0895 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0497 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1968 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0196 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | CCLD thép râu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,2 | vt |
| 32 | GCLD lưới chống nứt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,2 | m |
| 33 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,2202 | m3 |
| 34 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4426 | m3 |
| 35 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,7032 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156,8396 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,4 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,2016 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,12 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,15 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93,12 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | m |
| 43 | Khoét lõm cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | m |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,44 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá chẻ vào tường vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,554 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,356 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,4 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 185,2396 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 159,4436 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 306,3112 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,4 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,15 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,15 | m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,74 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,08 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,14 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sắt tole | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,285 | m2 |
| 59 | GCLD nam châm giữ cửa khi mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 60 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 61 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,505 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,285 | m2 |
| 64 | Sản xuất chông sắt hàng rào cao 200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,56 | md |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,912 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,912 | m2 |
| 67 | SXLĐ chữ khắc mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 68 | SXLĐ Quân hiệu R800 hợp kim nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | SXLĐ bảng hiệu chữ inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp đất mùn trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6075 | m3 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,728 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường 50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V +đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 78 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 79 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạ5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 83 | Phụ kiện lắp đặt toàn hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 84 | Lắp đặt ống STK Ø76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Quả cầu Ø90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 90 | Phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI CẢI TẠO NHÀ BAN CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 342,36 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC - CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP CAT3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 5E | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt patch panel 24 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Nẹp nhựa 2P | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 pair | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 10 pair | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp UTP CAT3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ Rack 9U | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 12 | Thanh cố định cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 13 | Switch access layer 2 24 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 14 | Patch panel 24 port | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây nhảy CAT5E 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | sợi |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế + mặt nạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 5E | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 202 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 19 | Lắp đặt lại cáp thông tin ang-ten hiện hữu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 20 | Phụ kiện toàn hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật M&E | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật M&E ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần M&E hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=12,6 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần trắc đạc hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,5 m3 | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe lu các loại | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ >= 5T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy tời điện | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 5 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước >= 1HP | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt 5kW | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 5 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw, đầm cóc >=70kg | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 3 |
| 11 | Đầm dùi 1,5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 5 |
| 12 | Máy uốn / duỗi sắt 5kW | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa / bê tông | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 5 |
| 14 | Máy khoan cầm tay 5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 5 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 3 |
| 16 | Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi