Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:18:00 đến ngày 2022-06-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,040,517,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây và trạm biến áp (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục di chuyển đường nước sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hoặc di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình đường giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 8T trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa 7T trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu/ hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu nhấc tối thiểu 2.5T; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nội thị thị trấn Đoan Hùng từ QL2 đi Trung tâm y tế huyện 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng - Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.- Điện thoại: 0210.3880.245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng - Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đoan Hùng- Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0210.3880.245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2962 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6211 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ + đào thay đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3464 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2987 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển hữu cơ + đất đào thay đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3464 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 2km- Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,216 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9274 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng đem đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1944 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất khai thác, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1436 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1436 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3088 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4785 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4785 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0192 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9762 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,41 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4219 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4219 | 100m2 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8758 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu lối rẽ - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,81 | m3 |
| 2 | Lát gạch tezzaro KT(40x40x3)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.022,66 | m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2726 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317 | m |
| 6 | Vữa đệm đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,74 | m2 |
| 7 | Tấm đan rãnh tam giác bằng gạch coric KT(50x30x5)cm-M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.508 | Viên |
| 8 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,2 | m2 |
| 9 | Bê tông móng vỉa + đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng vỉa + đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6095 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó gáy hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,893 | 100m2 |
| 13 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc) - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 3 | ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 6 | ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 10 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3153 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1519 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2228 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6905 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2293 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1845 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136 | cái |
| 20 | Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067 | mối nối |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ GA CÁC LOẠI, CỬA THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga + cửa thu nước, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga +cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,83 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,23 | m2 |
| 6 | Bê tông thành cửa thu + cổ ga + cổ cửa thu, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm sàn +cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành cửa thu + cổ ga + cổ cửa thu + tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8868 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 10 | ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 12 | Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 13 | Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm chắn rác + nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7749 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6942 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | tấn |
| 18 | Đào đất hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8488 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3103 | 100m3 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4985 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,687 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cửa xả, sân gia cố, chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống, sân cửa xả, sân gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8753 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu + tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4433 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cửa thu nước, thành cửa thu, cổ ga, cổ cửa thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy ga + tấm sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7551 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4705 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Nắp ga bằng gang loại dưới đường 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rác + nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3776 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8856 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 29 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 ống cống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 31 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 32 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tấm đan, mũ tường cống cũ - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 34 | Bê tông tôn cao mũ tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | tấn |
| 40 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 41 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ cống cũ - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cửa thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 47 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 51 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 53 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tấm chắn rác + nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo loại 3,6m (đỡ biển chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,8 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 9 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 11 | Hộ lan tôn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| H | DI CHUYỂN ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Cột điện C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Lưới nilong báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668 | m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7579 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7579 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân soắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | 100m |
| 11 | Khung móng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 21 | Làm tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 22 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 24 | Cần đèn D60, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cần đèn |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 29 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cửa |
| 30 | Lắp đèn LED- 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 31 | Luồn dây lên đèn dây điện cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 32 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 cột |
| 33 | Rải dây đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m |
| 34 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 37 | Làm tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=90x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE D63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn HDPE D63x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| K | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục giao thông | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây và trạm biến áp (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục di chuyển đường nước sinh hoạt | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hoặc di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | + Là kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình đường giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >= 110CV; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng từ 8T trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa 7T trở lên; Vận hành tốt | 4 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu/ hoặc ô tô tải gắn cẩu | Tải trọng cẩu nhấc tối thiểu 2.5T; Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Vận hành tốt | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Vận hành tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | Vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi