Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631558-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220614808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:18:00 đến ngày 2022-06-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,040,517,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây và trạm biến áp (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục di chuyển đường nước sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hoặc di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình đường giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 8T trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa 7T trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu/ hoặc ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu nhấc tối thiểu 2.5T; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nội thị thị trấn Đoan Hùng từ QL2 đi Trung tâm y tế huyện
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng - Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.- Điện thoại: 0210.3880.245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú; Tư vấn thẩm tra: Côn ty cổ phần tư vấn quản lý xây dựng Phú Thọ; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng - Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng - Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.- Điện thoại: 0210.3880.245


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng - Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.- Điện thoại: 0210.3880.245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng - Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đoan Hùng- Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0210.3880.245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2962100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,6211100m3
3Đào hữu cơ + đào thay đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,3464100m3
4Đào cấp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m3
5Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,2987100m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V92,2m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,55m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3908100m3
9Vận chuyển hữu cơ + đất đào thay đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,3464100m3
10Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 2km- Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V14,216100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9274100m3
12Vận chuyển đất tận dụng đem đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1944100m3
13Đào xúc đất khai thác, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,1436100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,1436100m3
15Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3088100m2
B MẶT ĐƯỜNG + VUỐT LỐI RẼ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,4785100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,4785100m2
3Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0192100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9762100m2
5Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,41m3
6Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V683,79m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,284100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4219100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4219100m2
10Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8758100m3
11Phá dỡ kết cấu lối rẽ - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V49,52m3
12Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
C HÈ PHỐ
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,81m3
2Lát gạch tezzaro KT(40x40x3)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.022,66m2
3Bê tông viên vỉa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,94m3
4Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,2726100m2
5Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.317m
6Vữa đệm đáy vỉa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V289,74m2
7Tấm đan rãnh tam giác bằng gạch coric KT(50x30x5)cm-M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2.508Viên
8Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V376,2m2
9Bê tông móng vỉa + đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,36m3
10Ván khuôn móng vỉa + đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,6095100m2
11Bê tông bó gáy hè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,47m3
12Ván khuôn bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V7,893100m2
13Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V96cây
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc) - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
3ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m2
4Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4164tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
6ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5156tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
10Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,3153100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1519100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V97,65m3
13Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,48m3
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,2228100m2
15Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6905tấn
16Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3m3
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,2293100m2
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,1845tấn
19Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.136cái
20Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.067mối nối
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ GA CÁC LOẠI, CỬA THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m3
2Bê tông móng hố ga + cửa thu nước, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,63m3
3Ván khuôn móng ga +cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6689100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40-gạch đặcMô tả kỹ thuật theo chương V43,83m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,23m2
6Bê tông thành cửa thu + cổ ga + cổ cửa thu, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
7Bê tông tấm sàn +cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
8Ván khuôn thành cửa thu + cổ ga + cổ cửa thu + tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,8868100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,78m3
10ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4736100m2
11Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
12Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
13Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
14Lắp đặt tấm chắn rác + nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V931 cấu kiện
15Lắp dựng cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7749tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6942tấn
17Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống hố ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3913tấn
18Đào đất hố ga - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8488100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3103100m3
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6112100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4985100m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
4Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
5Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,687100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
7Bê tông móng cống, sân cửa xả, sân gia cố, chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,27m3
8Ván khuôn đổ bê tông móng cống, sân cửa xả, sân gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,8753100m2
9Bê tông tường đầu + tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
10Ván khuôn gỗ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4433100m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,61m3
12Bê tông móng cửa thu nước, thành cửa thu, cổ ga, cổ cửa thu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
13Lắp dựng cốt thép đáy ga + tấm sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7551tấn
14Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2087tấn
15Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581tấn
16Ván khuôn gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4705100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
18Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4221tấn
20Lắp dựng tấm đan hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Nắp ga bằng gang loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt tấm chắn rác + nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
25Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,31m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3776tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8856100m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V411 đoạn ống
29Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V411 ống cống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V33mối nối
31Phá dỡ mặt đường hiện trạng - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
32Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
33Phá dỡ tấm đan, mũ tường cống cũ - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
34Bê tông tôn cao mũ tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
35Ván khuôn gỗ mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
36Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
38Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799tấn
40Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
41Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
43Phá dỡ cống cũ - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
45Bê tông móng cửa thu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
46Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
47Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768m3
48Ván khuôn gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4578100m2
49Lắp dựng cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
51Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
53Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt tấm chắn rác + nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Cột đỡ biển báo loại 3mMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (160x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cột đỡ biển báo loại 3,6m (đỡ biển chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (160x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V291,8m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
9Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,581m3
10Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
11Hộ lan tôn sóng (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V69m
H DI CHUYỂN ĐIỆN 0,4KV
1Cột điện C12Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Lưới nilong báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V668m
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7579100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7579100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân soắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
10Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43100m
11Khung móng đènMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
12Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
16Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
17Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
19Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3708tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096100m2
21Làm tiếp địa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
22Vận chuyển cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
23Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
24Cần đèn D60, L Mô tả kỹ thuật theo chương V221 cần đèn
25Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V441 đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
27Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1761 đầu cáp
28Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
29Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cửa
30Lắp đèn LED- 100WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
31Luồn dây lên đèn dây điện cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
32Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 cột
33Rải dây đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m
34Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
35Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
37Làm tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90x1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=90x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê HDPE D63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Côn HDPE D63x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt măng sông nối HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
K Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1Chi phí Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.312155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục giao thông 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây và trạm biến áp (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục di chuyển đường nước sinh hoạt 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hoặc di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 + Là kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình đường giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m3; Vận hành tốt2
2 Máy ủi Công suất >= 110CV; Vận hành tốt1
3 Máy lu Tải trọng từ 8T trở lên; Vận hành tốt3
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa 7T trở lên; Vận hành tốt4
5 Máy rải bê tông nhựa Vận hành tốt1
6 Máy phun nhựa đường Vận hành tốt1
7 Cần cẩu/ hoặc ô tô tải gắn cẩu Tải trọng cẩu nhấc tối thiểu 2.5T; Vận hành tốt1
8 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt3
9 Máy trộn vữa Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt1
10 Đầm bàn Vận hành tốt3
11 Đầm dùi Vận hành tốt3
12 Máy hàn điện Vận hành tốt2
13 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Vận hành tốt2
14 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
15 Máy thủy bình Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->