Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp + thiết bị (máy lạnh, PCCC, điện nhẹ, camera, máy bơm).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp + thiết bị (máy lạnh, PCCC, điện nhẹ, camera, máy bơm). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:08:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,016,134,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có hạng mục móng: Móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ VNĐNhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 02 công trình cấp 3 và có giá trị hợp đồng > 18 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 02 công trình cấp 3 và có giá trị hợp đồng > 18 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, thẻ an toàn lao động (có ghi rõ hiệu lực và thẻ còn hiệu lực do cơ quan chức năng cấp) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ cơ khí; lái máy … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước - lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (150T - 200T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào dung tích gàu từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,25m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp + thiết bị (máy lạnh, PCCC, điện nhẹ, camera, máy bơm). Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tuy An 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu với kê khai, làm căn cứ đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
+ Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Tối cao Số 09 Phố Phạm Ngọc Thạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38255058-801110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Yên Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3535199 Fax: 0257.3535174. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Yên Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3535199 Fax: 0257.3535174. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Cung cấp đất để san lấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5.626,059 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,261 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường trước khi làm nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,07 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7 | m3 |
| 11 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 409 | 1m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,072 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Bulông M16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 21 | Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, rời cần đèn đơn kiểu (tròn côn/bát giác); Thân cao 8m D78/178; dày 4mm; mặt bích 420x420x12mm; 4 gân tăng cường lực dày 6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 22 | Lắp dựng Cột sân vườn MFUHAILIGHT FH07/ CH-08-4/Ø400- Bóng LED 30w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn đơn kiểu thân cao 2m D60/78 dày 3mm, D60x3mm vươn 1,5m; 34x3mm trang trí + cần Inox D100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cần đèn |
| 24 | Lắp bóng đèn CMC 100W, quang thông bộ đèn >= 14.000 Lm, hiệu suất quang bộ đèn >= 140Lm/W, IP67, Diming 2- | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu 40W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV/DSTA-2x4.0mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV-2x2.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện cột đèn (bao gồm aptomat, cầu đấu dây, đầu cốt đồng, bulong M8 bắt nối dây) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 x2.4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 35 | Đào rãnh đặt cống D200 thoát nước ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây hố ga chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,006 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấn đan đúc sẵn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ nước DN40 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x5.4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp co lơi PPR D40 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp co lơi PPR D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nước D40 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt van cấp nước D40 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao điện D40 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 61 | Thép bản đáy, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 62 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,118 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 139,74 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,882 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,207 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 666,336 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,054 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,288 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,398 | m3 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 659,2 | m |
| 89 | Kẻ ron lõm 20x20 cột cổng chính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 885,8 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, lam ngang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 338,48 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,14 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,42 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,42 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào + chông sắt (cả sơn hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 271,35 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng sắt + chông sắt (cả sơn hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng xếp tự động inox 304 cao 1.8m (chưa bao gồm mô tơ và bộ tích điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp đặt bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa xếp 500kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,22 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 105 | Ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng hiệu trụ sở (3.2x0.18m; 2.3x0.22m; 3.3x0.1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,514 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 312,496 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,168 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,092 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,519 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giăng móng thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,409 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,047 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,92 | m3 |
| 19 | Xây đá chẻ 15x20x25, xây bó nền, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,862 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,581 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,515 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,651 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,23 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,675 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,156 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,221 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,678 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,087 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,827 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,989 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,614 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 44 | Xây đá chẻ 15x20x25, xây bó nền, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,345 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + cắt rãnh rộng 2cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,669 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc cao 1100mm bằng thép theo thiết kế (bao gồn sơn chống rỉ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,732 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 50 | Xây đá chẻ 15x20x25, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,232 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,556 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,423 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,434 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,587 | m3 |
| 59 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,059 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,059 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,059 | m2 |
| 62 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,121 | tấn |
| 63 | Lắp sàn thao tác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,121 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,253 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt tay nắm gỗ cầu thang 60x120xR10 (gỗ nhóm III) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang thoát hiểm bằng inox, chiều cao lan can 1100mm (không bao gồm tay vịn + trụ gỗ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,355 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng trụ gỗ nhóm 2, 170x170 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 68 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | tấn |
| 69 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,023 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn 250x200x1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 121,272 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,104 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,812 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,765 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 606,36 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.663,64 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,56 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 524,238 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,22 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 290,06 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.033,058 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 996,14 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.033,058 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 996,14 | m2 |
| 86 | Đắp bánh ú | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Đắp trang trí trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | trụ |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,18 | m |
| 90 | Đắp vữa xi măng chữ nổi cao 280mm, font Arial dòng chữ "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN TUY AN" | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 91 | Lắp đặt logo ngành D800mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,734 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,734 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - quét lớp Sika membrane | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 235,674 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có pha sika latex định mức 1lit/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 194,054 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,62 | m2 |
| 97 | Đóng trần thạch cao khung chìm 600x600mm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 641 | m2 |
| 98 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600mm chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 641 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 641 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,62 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 623,92 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Đá granite màu đỏ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Đá granite màu vàng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,76 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Đá granite màu đen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,455 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - Đá granite màu đỏ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,024 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - Đá granite màu đen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,836 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 238,38 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá bốc tự nhiên 10x20cm vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,437 | m2 |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - Ốp đá granite nâu đậm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,894 | m2 |
| 112 | Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính xinfa hệ 65 hoặc tương đương (nhôm dày 2mm + kính solar control dày 10mm) + tất cả phụ kiện đi kèm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,26 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm + tất cả phụ kiện đi kèm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,19 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp dựng cửa đi lá sách xinfa hệ 55 + tất cả phụ kiện đi kèm (bàn lề, khóa gạt tay...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 115 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 2mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,59 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa đi gỗ nhóm II kính cường lực 8ly + phụ kiện đi kèm (bản lề, tay gạt ổ khóa,...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,18 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa sổ gỗ nhóm II kính cường lực 8ly + phụ kiện đi kèm (bản lề, tay nắm, chôt khóa,...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117,035 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp đặt khuôn cửa gỗ nhóm II kích thước 50x100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 119 | Cung cấp lắp đặt nẹp cửa gỗ nhóm II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 120 | Cung cấp lắp đặt cột cờ trên mái bê tông ( 1 cột inox D34, 1 lát cờ và các phụ kiện đi kèm...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 121 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi gỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1bộ |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại KT: 2000x900x1400X1,5MM cửa 2mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt ATS CONTROLLER 4P-200A (bộ điều khiển ATS) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ VOL 0-500V + VSS | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0-500A + ASS | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (MK 204A RELAY BẢO VỆ QUÁ DÒNG) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt EART FAULT RELAY (MK 201A RELAY BẢO VỆ CHẠM ĐẤT)) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt BỘ BẢO VỆ QUÁ ÁP, THẤP ÁP VÀ MẤT PHA (MX200A) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 200/5A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ PCT 200/5A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ điện 3P/5A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt FUSE CẮT SÉT (3PUSE 300A) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt SA 3P + N 200KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCCB 3P-30A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây điện đơn CXV/DSTA-10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 142 | Lắp đặt dây điện đơn CXV/DSTA-50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 143 | Lắp đặt dây điện đơn CXV/DSTA-10mm2 (dây PE) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 144 | Lắp đặt dây điện đơn CXV/DSTA-25mm2 (dây PE) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D160x6.2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt MCCB 4P-125A-30kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-30kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-30kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn báo pha (R.Y.B) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 500x600x200x1.5mm, cửa 2mm + BUS BAR | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt MCCB 4P-40A-30kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P-25A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn báo pha (R.Y.B) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 500x600x200x1.5mm, cửa 2mm + BUS BAR | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt MCCB 4P-30A-30kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P-25A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn báo pha (R.Y.B) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 500x600x200x1.5mm, cửa 2mm + BUS BAR | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt MCCB 4P-30A-30kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 1P-25A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn báo pha (R.Y.B) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 500x600x200x1.5mm, cửa 2mm + BUS BAR | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Tủ điện nhựa âm tường 8 modul | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Tủ điện nhựa âm tường 8 modul | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Tủ điện nhựa âm tường 8 modul | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Tủ điện nhựa âm tường 8 modul | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Tủ điện nhựa âm tường 8 modul | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Tủ điện nhựa âm tường 8 modul | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Tủ điện nhựa âm tường 8 modul | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 205 | Lắp đặt đèn led pannel 600x600 40W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn led tròn D300 24W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn led tròn D125 14W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn led tube 1,2M 20W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 215 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 216 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 217 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV-1.5mm2 (dây PE) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV-2.5mm2 (dây PE) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV-4.0mm2 (dây PE) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV-10.0mm2 (dây PE) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 224 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 225 | Lắp đặt Thang cáp 150x50x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 226 | Phụ kiện nối rẽ thang máng cáp, dây dẫn (co, lơi, tê, ty treo, hộp nối phân dấy....) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt đế âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 231 | Lắp đặt cáp CAT 6-UTP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 232 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 233 | Ống luồn dây điện HDPE D40/30mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 234 | Phụ kiện nối rẽ thang máng cáp, dây dẫn (co, lơi, tê, ty treo, hộp nối phân dấy....) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 235 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT 6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 236 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 237 | Vật tư phụ camera | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 238 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 239 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6.35x12.7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 240 | Bảo ôn ống đồng D6 dày 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 241 | Bảo ôn ống đồng D13 dày 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 244 | Vật tư phụ hệ thống điều hòa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 245 | Lắp đặt lavabo gắn tường + bộ xả + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 246 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 248 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 253 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 254 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt thoát sàn D110 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 260 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt van khóa D40mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt co PVC D40x45 độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt co PVC D34x45 độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt co PVC D27x90đ dộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 266 | Lắp đặt co PVC D21x90 độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê đều PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm, ống thông hơi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 274 | Lắp đặt co PVC D114x45 độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 275 | Lắp đặt co PVC D60x45 độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê đều PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 279 | Lắp đặt co PVC D60x90 độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt co PVC D42x90 độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 283 | Lắp đặt co PVC D90x45 độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 285 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 286 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 287 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 288 | Dây tín hiệu CV/FRT 4C-0.75mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 289 | Dây cấp nguồn CV/FRT 2C-1.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 291 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 292 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | 100m3 |
| 293 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | 100m3 |
| 294 | Lắp đặt Đèn hiển thị lối thoát hiểm - chỉ hướng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 295 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 296 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 297 | Vật tư phụ hệ thống chiếu sáng khẩn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 298 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 299 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy bằng tay | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 300 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 80m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 301 | Trụ đỡ kim thu sét stk D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 302 | Cáp giằng kim thu sét D8 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 303 | Bộ đếm sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 304 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 305 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 306 | Cáp đồng trần tiếp địa C50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | m |
| 307 | Cáp đồng trần tiếp địa C25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | m |
| 309 | Mối hàn hóa nhiệt 90g | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 310 | Chi phí kiểm tra điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| C | Nhà công vụ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,958 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,328 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,475 | m3 |
| 16 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát bó nền) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,73 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,647 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,097 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,482 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,506 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,06 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,883 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,096 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,263 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,861 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 239,59 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 248,98 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m2 |
| 55 | Bả matit vào tường trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 287,05 | m2 |
| 56 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252,95 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 287,05 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252,95 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,28 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6 | m |
| 61 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,996 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,996 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 66 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,56 | m2 |
| 71 | Ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,74 | m2 |
| 72 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 2mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi gỗ nhóm II kính cường lực 8ly + phụ kiện đi kèm (bản lề, tay gạt ổ khóa,...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ gỗ nhóm II kính cường lực 8ly + phụ kiện đi kèm (bản lề, tay nắm, chôt khóa,...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt khuôn cửa gỗ nhóm II kích thước 50x100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 77 | Cung cấp lắp đặt nẹp cửa gỗ nhóm II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 197,2 | m |
| 78 | Cung cấp lắp đặt khung bao cửa sổ bằng inox 304 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi gỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt lavabo gắn tường + bộ xả + vòi rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rắc D110 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co 90 D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co 90 D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê đều D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D114x4.9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thông hơi PVC 90x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Co 45 D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co 45 D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê đều D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co 90 D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co 90 D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê giảm 60/42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thông hơi PVC 90x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Co 45 D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P-32A 10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P-40A 10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-25A 10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P-16A 10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-40A 6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P-25A 6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-20A 4.5kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-16A 4.5kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA 4.5kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-10A 4.5kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn Led Tube 1.2m 20W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần + DIMMER | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn LED D125, 14W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn LED D300, 24W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt cáp điện đơn: CV -1.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp điện đơn: CV -2.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi : CVV-4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi : CVV-6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 131 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 module | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 134 | Vật tư phụ điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 135 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 - UTP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt nạ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,5HP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 140 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6.35x12.7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6.35x15.88mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 142 | Bảo ôn ống đồng D6 dày 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 143 | Bảo ôn ống đồng D13 dày 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 144 | Bảo ôn ống đồng D16 dày 13mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 148 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 149 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 150 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 151 | Dây tín hiệu CV/FRT 4C-0.75mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 152 | Dây cấp nguồn CV/FRT 2C-1.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 154 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 155 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 159 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy bằng tay | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| D | Nhà bảo vệ, tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,886 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,466 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,153 | m2 |
| 37 | Ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,791 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,91 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,499 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,721 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,804 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111,57 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,66 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,26 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 50 | Bả matit vào tường trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125,72 | m2 |
| 51 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,07 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125,72 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,07 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m |
| 56 | Bả matit vào tường trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 có pha sika latex định mức 1lit/m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 60 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 61 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm dày 9mm + khung xương và phụ kiện đi kèm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 62 | Bả matit vào tường trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 67 | Ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m2 |
| 68 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính xinfa hệ 55 hoặc tương đương (nhôm dày 2mm + kính cường lực 8ly) + tất cả phụ kiện đi kèm (Bản lề 3D;Tay nắm;Khóa: Miệng đón khóa, thân khóa, lõi khóa và chìa khóa; Chống sệ; Thanh chốt đa điểm, phụ kiện khóa đa điểm, vấu; Thanh chốt cánh phụ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi gỗ nhóm II kính cường lực 8ly + phụ kiện đi kèm (bản lề, tay gạt ổ khóa,...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 72 | Cung cấp cửa sổ gỗ nhóm II kính cường lực 8ly + phụ kiện đi kèm (bản lề, tay nắm, chôt khóa,...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt khuôn cửa gỗ nhóm II kích thước 50x100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 74 | Cung cấp lắp đặt nẹp cửa gỗ nhóm II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9 | m |
| 75 | Cung cấp lắp đặt khung bao cửa sổ bằng inox 304 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-32A 10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-10A 4.5kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P-16A 6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA 4.5kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đèn led tube1.2m, 1x20W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần + DIMMER | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn LED D125, 14W gắn âm trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED D300, 24W gắn nổi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cáp điện đơn: CV -1.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp điện đơn: CV -2.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT:500x400x150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Vật tư phụ điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt lavabo gắn tường + bộ xả + vòi rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rắc D110 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co 90 D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co 90 D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê đều D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D114x4.9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thông hơi PVC 90x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Co 45 D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co 45 D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê đều D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co 90 D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co 90 D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê giảm 60/42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống thông hơi PVC 90x3.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Co 45 D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone + Acquy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 122 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 123 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 124 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 125 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 126 | Dây tín hiệu CV/FRT 4C-0.75mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 127 | Dây cấp nguồn CV/FRT 2C-1.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 129 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 130 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy bằng tay | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,405 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn tạo nhám không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,427 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 132,78 | m2 |
| 30 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167,78 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167,78 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 37 | Bulong neo M20 L400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,831 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn 250x200x1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ sắt + tất cả phụ kiện đi kèm (bàn lề, chốt khóa...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn nhôm úc tấm liền dày 1mm (chưa bao gồm moter và bộ tích điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bộ tích điện 1200W (thời gian lưu 72h) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa xếp 500kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P-32A 10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3P-20A 6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA 4.5kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-10A 4.5kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn Led Tube 1.2m 20W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp điện đơn: CV -1.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp điện đơn: CV -2.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi : CVV-4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi : CVV-4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 200x200x100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| H | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Kim thu sét Liva Rp = 85m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Thiết bị chữa cháy bằng tay Nhà làm việc | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay dùng bột BC 4Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay CO2 3kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 3 | Kệ tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| J | Thiết bị chữa cháy bằng tay Nhà công vụ | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay dùng bột BC 4Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay CO2 3kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Kệ tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Thiết bị chữa cháy bằng tay Nhà bảo vệ, tiếp dân | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay dùng bột BC 4Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay CO2 3kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Kệ tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | Thiết bị điện nhẹ nhà làm việc | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 42U | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Switch PoE 16 port | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Switch PoE 8 port | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Switch PoE 4 port | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ phát wifi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Thiết bị điện nhẹ nhà công vụ | |||
| 1 | Switch PoE 8 port | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát wifi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera dome hồng ngoại thu hình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Camera thân dài hồng ngoại thu hình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Switch PoE 16 port | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đầu ghi hình KTS 32 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Ổ cứng 4T | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tivi màn hình led 50'' | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện 2KVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | Hệ thống máy lạnh nhà làm việc + nhà công vụ | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường inventer 1.5HP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Máy lạnh gắn tường inventer 2.5HP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy ngưng nước máy lạnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | máy |
| P | Hệ thống máy bơm nước sinh hoạt | |||
| 1 | Máy bơm nước 4HP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có hạng mục móng: Móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ VNĐNhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 02 công trình cấp 3 và có giá trị hợp đồng > 18 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 02 công trình cấp 3 và có giá trị hợp đồng > 18 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 02 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có chứng chỉ nghề, thẻ an toàn lao động (có ghi rõ hiệu lực và thẻ còn hiệu lực do cơ quan chức năng cấp) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ cơ khí; lái máy … | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 10T | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước - lực ép | (150T - 200T) | 1 |
| 3 | Xe đào dung tích gàu từ | > 1,25m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi | > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ trọng tải | ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 6 | Máy vận thăng | (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5W | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi