Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632254-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:52:00 đến ngày 2022-06-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,676,641,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.274.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình (hợp đồng) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình (hợp đồng) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần điện): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực cấp thoát nước dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,40m3 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trong tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài ≥ 01 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước ≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bộ máy khoan giếng nước sạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng phần xây lắp Trường mầm non Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương huyện điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu: Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, biện pháp thi công. - Tất cả các tài liệu nộp đính kèm là bản Scan từ bản gốc. - Toàn bộ file dữ liệu về đề xuất về tài chính (giá dự thầu). Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: số 9 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾP + PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo HSTK | 3,536 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,3292 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 21,515 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0965 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,1963 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,1985 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 44,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,6592 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7728 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,4192 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 17,2856 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 51,8324 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,1413 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,1363 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4681 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,9323 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 19,8053 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo HSTK | 3,3064 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,8294 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,5795 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3872 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 42,5929 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo HSTK | 9,4437 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 13,2242 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 91,9792 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo HSTK | 154,2986 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch 6x10x21cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,295 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,6006 | m3 |
| 30 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,6027 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1084 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,1119 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,501 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2485 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,157 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,2764 | m3 |
| 39 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,7609 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 70,6677 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 59,0004 | m2 |
| 42 | Ốp bàn bếp gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,555 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM | Theo HSTK | 214,752 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 64,8842 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 830,1668 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 461,88 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 210,45 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.026,346 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 390,9338 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 41,7347 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 815,8692 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 86,142 | m2 |
| 53 | Thi công trần tôn (Bao gồm cả khung xương + công lắp đặt) | Theo HSTK | 43,9616 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 727,0988 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.204,493 | m2 |
| 56 | Khung ảnh Bác Hồ | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1987 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2989 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0397 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9104 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7212 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,86 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,9294 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,0416 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7938 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,7938 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,0912 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 9,2924 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 10,49 | m2 |
| 70 | Tôn cửa lên mái | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 71 | Khóa cửa lên mái | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,2729 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 4,3296 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 10,7999 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,1936 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2277 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1833 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,2524 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,9009 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 24,18 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,9009 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 5,1618 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK | 61,6 | md |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 107,6752 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 107,6752 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,64 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 89 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK | 8 | Quả |
| 90 | SXLD đai INOX | Theo HSTK | 64 | Cái |
| 91 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô | Theo HSTK | 5 | Cái |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 146,7768 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 146,7768 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 125,24 | m |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 1,1941 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 126,75 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 109,2 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khuôn nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 78,18 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm hệ 44 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 137,8313 | m2 |
| 100 | Bộ khóa cửa đi | Theo HSTK | 26 | Bộ |
| 101 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 8,3663 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,6429 | m3 |
| 103 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,2141 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,6457 | m3 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,4825 | m2 |
| 106 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,993 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,7289 | m2 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0119 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,6783 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch Terrazo- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,475 | m2 |
| 111 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,0483 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,8956 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 5,1705 | m2 |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,4956 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 300x200x150mm | Theo HSTK | 7 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 66 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 47 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 23 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK | 26 | bảng |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 48 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 930 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 875 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo HSTK | 65 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 78 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 1.450 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 78 | m |
| 139 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,4 | 1m3 |
| 140 | Bộ đồng hồ vôn kế, ampe kế + đèn báo xanh đỏ | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 141 | Hộp nối dây | Theo HSTK | 40 | Hộp |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK | 4 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo HSTK | 427 | m |
| 144 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 16,335 | 1m3 |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 36,3 | m |
| 146 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1634 | 100m3 |
| 147 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 148 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 17,136 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1714 | 100m3 |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 13 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16MM | Theo HSTK | 61,2 | m |
| 152 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 193,1 | m |
| 155 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 193 | cọc |
| 156 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 6 | cái |
| 157 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | Hộp |
| 158 | Switch 6 cổng nhãn hiệu TP-Link hoặc tương đương | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 159 | Tủ mạng rack 6u | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 160 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E | Theo HSTK | 96,5 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 77,2 | m |
| 162 | Lắp đặt hạt mạng âm tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 163 | Mặt ổ mạng âm tường | Theo HSTK | 5 | Cái |
| 164 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo HSTK | 0,3851 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 1,5826 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0417 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0857 | tấn |
| 168 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,374 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,0745 | m3 |
| 170 | Xây bể chứa bằng gạch cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,1344 | m3 |
| 171 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 38,41 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 38,41 | m2 |
| 173 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 10,1102 | m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1237 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0437 | 100m2 |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,3346 | m3 |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 9 | 1cấu kiện |
| 178 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1138 | 100m3 |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,35 | 1m3 |
| 180 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0435 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,092 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 1,4035 | 100m |
| 183 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao, van xả đáy téc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 44 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 190 | Ren nối các loại | Theo HSTK | 30 | cái |
| 191 | Kép rắc co các loại | Theo HSTK | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nữ tre em (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 198 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,988 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 1,394 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê thông tắc D110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 209 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm compact | Theo HSTK | 20,16 | m2 |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 211 | Chậu rửa inox 2 hố | Theo HSTK | 1 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,5772 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,2384 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo HSTK | 12,7744 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0706 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,4506 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,8995 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 32,9322 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,3512 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,5405 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,3333 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,9091 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 38,9294 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,447 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,2704 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3388 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,8486 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,3458 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo HSTK | 1,2653 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5938 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,9893 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,8588 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo HSTK | 6,4923 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 9,0786 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 63,2122 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 111,7519 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,295 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,1146 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1765 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,8443 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,4063 | m3 |
| 32 | Gia công lan can săt | Theo HSTK | 0,5777 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 53,7382 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 48,784 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 214,752 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,7472 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 605,2684 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 229,74 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 178,64 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 692,7592 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 280,524 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 30,6846 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 505,1812 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 86,142 | m2 |
| 45 | Thi công trần tôn khung xương | Theo HSTK | 43,9616 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 484,714 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.502,2176 | m2 |
| 48 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,1987 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2989 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0397 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9104 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7212 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,86 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,9294 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,0416 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7938 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,7938 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,0912 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 9,2924 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 11,539 | m2 |
| 61 | Tôn cửa lên mái | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 62 | Khóa cửa lên mái | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 5,9697 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,3088 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,1999 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,1936 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1518 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1222 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8349 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,4703 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,25 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,4703 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,5836 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK | 49,6 | md |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 133,9912 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 133,9912 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 80 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK | 6 | Quả |
| 81 | SXLD đai INOX | Theo HSTK | 48 | Cái |
| 82 | SXLD ống thép fi 34 thoát tràn sê nô | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 121,0348 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 121,0348 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 104,14 | m |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,8492 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 90,14 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 77,28 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khuôn nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 58,14 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 98,808 | m2 |
| 91 | Bộ khóa cửa đi | Theo HSTK | 20 | Bộ |
| 92 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo HSTK | 9,6989 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,5269 | m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,1668 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,4218 | m3 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,22 | m2 |
| 97 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 6,7855 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 26,037 | m2 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,741 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch Terrazo- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,475 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,0483 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,0029 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 5,745 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 7,9034 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 300x200x150mm | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK | 20 | bảng |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 640 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 680 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 62 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 959 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 62 | m |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,08 | 1m3 |
| 130 | Bộ đồng hồ vôn kế, ampe kế + đèn báo xanh đỏ | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 131 | Hộp nối dây | Theo HSTK | 20 | Hộp |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK | 4 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo HSTK | 308 | m |
| 134 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 13,275 | 1m3 |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1328 | 100m3 |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 138 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,52 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0952 | 100m3 |
| 140 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 34 | m |
| 142 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 142,1 | m |
| 145 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 142 | cọc |
| 146 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 5 | cái |
| 147 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | Hộp |
| 148 | Switch 6 cổng nhãn hiệu TP-Link hoặc tương đương | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 149 | Tủ mạng rack 6u | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 150 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E | Theo HSTK | 52,5 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 42 | m |
| 152 | Lắp đặt hạt mạng âm tường | Theo HSTK | 4 | cái |
| 153 | Mặt ổ mạng âm tường | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 154 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3851 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 1,5826 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0417 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0857 | tấn |
| 158 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,374 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,0745 | m3 |
| 160 | Xây bể chứa bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,1344 | m3 |
| 161 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 38,41 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 10,1102 | m2 |
| 163 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1237 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0437 | 100m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,3346 | m3 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 9 | 1cấu kiện |
| 167 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1138 | 100m3 |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,5 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,015 | 100m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,092 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 1,2835 | 100m |
| 172 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao, van xả đáy téc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 42 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 179 | Ren nối các loại | Theo HSTK | 30 | cái |
| 180 | Kép rắc co các loại | Theo HSTK | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,738 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 1,044 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê thông tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê kiểm tra | Theo HSTK | 4 | cái |
| 198 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm compact | Theo HSTK | 20,16 | m2 |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| C | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,0153 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,1872 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,1752 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 11,9054 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0556 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,8103 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,701 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 25,3843 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,0405 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4453 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,8409 | tấn |
| 12 | Bê tông, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,4456 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 28,9344 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,9126 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,7899 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2888 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,2293 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,2385 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo HSTK | 1,79 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4982 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,8273 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 23,282 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo HSTK | 5,1205 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,7459 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 49,4214 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 90,7726 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,4739 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,9117 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1885 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,6807 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,898 | m3 |
| 32 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,6248 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,3342 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 48,24 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 116,256 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 527,6543 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 264,46 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 130,9 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 599,023 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 237,3209 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 30,0089 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 473,2162 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,8885 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 435,0009 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.324,4473 | m2 |
| 46 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,1987 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2989 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0397 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9104 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7212 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,86 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,9294 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,0416 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7938 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,7938 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,0859 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,7335 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 11,539 | m2 |
| 59 | Tôn cửa lên mái | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 60 | Khóa cửa lên mái | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 5,5175 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 5,8872 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 4,8219 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1238 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0942 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6807 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,1978 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 19,98 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,1979 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,9373 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK | 46,1 | md |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 117,4472 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 117,4472 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,64 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK | 8 | Quả |
| 78 | SXLD đai INOX | Theo HSTK | 64 | Cái |
| 79 | SXLD ống thép fi 34 thoát tràn sê nô | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 111,8788 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 111,8788 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 96,34 | m |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,813 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 86,3 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 72,12 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khuôn nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 48,24 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm hệ 44 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 85,56 | m2 |
| 88 | Bộ khóa cửa đi | Theo HSTK | 19 | Bộ |
| 89 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 12,8563 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,7601 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,0913 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,7897 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 14,0119 | m3 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,0175 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 36,741 | m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 7,2375 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 600x400x200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 400x300x150mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 300x200x150mm | Theo HSTK | 7 | hộp |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo HSTK | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK | 12 | bảng |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 420 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 382 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x16mm2 | Theo HSTK | 34 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 482 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 34 | m |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,2 | 1m3 |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK | 4 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 297 | m |
| 122 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 16,38 | 1m3 |
| 123 | Kéo rải băng đồng tiếp địa | Theo HSTK | 36,4 | m |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1638 | 100m3 |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 126 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,24 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0924 | 100m3 |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16MM | Theo HSTK | 33 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 135,7 | m |
| 133 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 135 | cọc |
| 134 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 5 | cái |
| 135 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | Hộp |
| 136 | Switch 24 cổng nhãn hiệu TP-Link hoặc tương đương | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 137 | Tủ mạng rack 6u | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 138 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E | Theo HSTK | 96,5 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 77,2 | m |
| 140 | Lắp đặt hạt mạng âm tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 141 | Mặt ổ mạng âm tường | Theo HSTK | 5 | Cái |
| 142 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3851 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 1,5826 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0417 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0857 | tấn |
| 146 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,374 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,0745 | m3 |
| 148 | Xây bể chứa bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,1344 | m3 |
| 149 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 38,41 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 38,41 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 10,1102 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1237 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0437 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,3346 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 9 | 1cấu kiện |
| 156 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1138 | 100m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,5 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,015 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,092 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,5915 | 100m |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van phao, van xả đáy téc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 168 | Ren nối các loại | Theo HSTK | 20 | cái |
| 169 | Kép rắc co các loại | Theo HSTK | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,247 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,552 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê thông tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê kiểm tra | Theo HSTK | 2 | cái |
| 185 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm compact | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 186 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHU TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,504 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0076 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1108 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,8045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1178 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0894 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,6368 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,168 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,168 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,4 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,2078 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,2078 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1757 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1757 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,2217 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,2217 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt bản mã, sườn đứng đặc, KL | Theo HSTK | 55,8763 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,506 | 1m2 |
| 26 | Bu lông M20x700 | Theo HSTK | 20 | Bộ |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,8769 | 100m2 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1166 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0047 | 100m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,3608 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 2,9937 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0141 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0952 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1195 | 100m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,4436 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,3618 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0326 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,131 | tấn |
| 42 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,246 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1769 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,256 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,0402 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0678 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0678 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,5968 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2024 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 9,64 | md |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 18,272 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 18,272 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 24,6 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,196 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 58,8498 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,86 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,958 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,1424 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,4244 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,4 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 120,0303 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 70,614 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khuôn nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 1,76 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,0544 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,78 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0011 | 100m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,918 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 71 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 4 | Quả |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 74 | Tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 8 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 16 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Theo HSTK | 115 | m |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,304 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,256 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,008 | m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0078 | 100m3 |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1761 | tấn |
| 91 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1761 | tấn |
| 92 | Bu lông neo M20x600 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 93 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0958 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,432 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0545 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0404 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0445 | tấn |
| 99 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,3249 | m3 |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,6141 | m3 |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0721 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0977 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0103 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0794 | tấn |
| 105 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,5808 | m3 |
| 106 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,0817 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0384 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2962 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8987 | m3 |
| 110 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,1799 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0981 | tấn |
| 112 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,5338 | m3 |
| 113 | Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,7392 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,9195 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 20,459 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,17 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 17,98 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 39,05 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 62,15 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 24,95 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 85,659 | m2 |
| 122 | Cờ nhỏ cắm trên cổng | Theo HSTK | 7 | Cái |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 0,8045 | 100m2 |
| 124 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,333 | 1m3 |
| 125 | Gia công ray thép | Theo HSTK | 0,0769 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,1084 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng ray thép | Theo HSTK | 0,0769 | tấn |
| 128 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,3326 | m3 |
| 129 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,1977 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,9795 | 1m2 |
| 131 | Mũi mác đúc sẵn | Theo HSTK | 45 | Cái |
| 132 | Chi tiết hoa văn tròn đúc sẵn | Theo HSTK | 20 | Cái |
| 133 | Bản lề cổng | Theo HSTK | 9 | Cái |
| 134 | Bánh xe | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 135 | Núm tròn đúc sẵn chi tiết cổng | Theo HSTK | 43 | Cái |
| 136 | Khoá Việt Tiệp | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 14,97 | m2 |
| 138 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,67 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0011 | 100m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,8443 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,7708 | m3 |
| 142 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0089 | 100m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,84 | m2 |
| 144 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 8,3918 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5 | m2 |
| 146 | Viền đá biển cổng | Theo HSTK | 5,212 | md |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ mạ đồng gắn nổi | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 148 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2348 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0128 | 100m3 |
| 150 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 4,3848 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 6,7883 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0928 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0843 | tấn |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,0208 | m3 |
| 156 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1001 | 100m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 36,3944 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 4,7441 | m3 |
| 159 | Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 9,2342 | m3 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 144,4366 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 776,0052 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 920,4418 | m2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng nan bê tông kích thước 80x30x1400mm | Theo HSTK | 185 | Cái |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 69,444 | m3 |
| 165 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 138,888 | m3 |
| 166 | Lát nền sân bằng gạch Terrazo kích thước 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.111,08 | m2 |
| 167 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 8,64 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0173 | 100m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 9,6558 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 55,08 | m2 |
| 171 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSTK | 33,48 | m2 |
| 172 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,8237 | 100m3 |
| 173 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 17,6632 | m3 |
| 174 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 14,41 | m3 |
| 175 | Xây hố van, hố ga bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,9834 | m3 |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 224,85 | m2 |
| 177 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 15,802 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,4927 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,5815 | 100m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,3818 | m3 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 283 | 1cấu kiện |
| 182 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2035 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0083 | 100m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0292 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0457 | tấn |
| 186 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,316 | m3 |
| 187 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10x21cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 4,7419 | m3 |
| 188 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,48 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 25,48 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 25,48 | m2 |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0946 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0277 | 100m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,6846 | m3 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 7 | 1cấu kiện |
| 195 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0639 | 100m3 |
| 196 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2216 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0033 | 100m3 |
| 198 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10x21cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,4214 | m3 |
| 199 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0218 | 100m3 |
| 200 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,5 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 19,5 | m2 |
| 202 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 19,5 | m2 |
| 203 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1063 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,75 | m3 |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 207 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo HSTK | 30 | 1m khoan |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 211 | Lắp đặt chõ hút sâu | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 212 | Lắp đặt máy bơm 250W | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 216 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,5895 | 100m3 |
| 217 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,4279 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,4241 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 3,4567 | 100m3 |
| 220 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2316 | 100m3 |
| 221 | Rải lớp linon ngăn nước | Theo HSTK | 8,1517 | 100m2 |
| 222 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,9264 | 100m3 |
| 223 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,5558 | 100m2 |
| 224 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo HSTK | 83,38 | m3 |
| 225 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo HSTK | 81 | m3 |
| 226 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | Theo HSTK | 90 | m |
| 227 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 37,5961 | 100m3 |
| 228 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 17,5352 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 20,0609 | 100m3 |
| 230 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,905 | 100m3 |
| 231 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,1845 | 100m3 |
| 232 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 24,61 | m3 |
| 233 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100 | Theo HSTK | 524,65 | m3 |
| 234 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,7488 | 100m2 |
| 235 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,98 | m3 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2286 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9974 | tấn |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,4732 | 100m |
| 239 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,9924 | 100m3 |
| 240 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 8,5881 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,5846 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,462 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7227 | tấn |
| 244 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 17,5592 | m3 |
| 245 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,5999 | 100m2 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2018 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,6651 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9359 | tấn |
| 249 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,7067 | m3 |
| 250 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9 | m3 |
| 251 | Xây bể chứa bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 27,2003 | m3 |
| 252 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 57,939 | m2 |
| 253 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 125,9296 | m2 |
| 254 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 183,8686 | m2 |
| 255 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,2674 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,725 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,725 | 100m3/1km |
| 258 | Gia công, lắp dựng nắp thăm bể khung sắt bịt tôn | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 259 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 6,0544 | m3 |
| 260 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0121 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0804 | tấn |
| 263 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,528 | m3 |
| 264 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,1516 | 100m2 |
| 265 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,168 | tấn |
| 266 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,616 | m3 |
| 267 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 269 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0572 | m3 |
| 270 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,5306 | m3 |
| 271 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 272 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 15,16 | m2 |
| 273 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 41,1368 | m2 |
| 274 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,32 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,1368 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,24 | m2 |
| 277 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo HSTK | 2,48 | m2 |
| 278 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 2,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.274.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình (hợp đồng) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình (hợp đồng) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần điện): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực cấp thoát nước dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,40m3 – 1,25m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu trọng lượng ≥ 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trong tải ≥ 7T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 14 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy mài ≥ 01 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích ≥150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm nước ≥ 2kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Bộ máy khoan giếng nước sạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi