Gói thầu: Xây dựng kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ phúc lợi của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:58:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,116,718,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8175077176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.635015435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi/ kỹ thuật xây dựng công trình thủy/ cầu cảng/ xây dựng cảng/ công trình biển.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè, mỏ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi/ kỹ thuật xây dựng công trình thủy/ cầu cảng/ xây dựng cảng/ công trình biển.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông đỉnh kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III.Đã từng phụ trách công việc theo yêu cầu ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng hoặc ép cọc (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >0,8m3 (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép > 9 tấn (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích >20 tấn (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ > 7 tấn (phải đính kèm bản chụp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng kè Kè chống sạt lở bờ biển khu nghỉ dưỡng của Agribank tại Hội An, tỉnh Quảng Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn quỹ phúc lợi của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội
+ Bên Mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,81 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật R>28KN/m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,568 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,736 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,808 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,68 | 100m3 |
| 7 | Xếp đá khan đá hộc không chít mạch đá có trọng lượng 300-700kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 592,8 | m3 |
| B | KHỐI XẾP VÀ DẦM CHẶN VÀ CHÂN MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông khối chắn sóng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.564,69 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối chắn sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 207,2 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép móc, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,544 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8.400 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8.800 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9.447,5 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17.200 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm chặn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,76 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chặn chân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0224 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chặn chân ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9775 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầmchặn chân, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5645 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống và lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,92 | 10 tấn/1km |
| C | KHỐI XẾP BẬC LÊN XUỐNG VÀ DẦM VIÊN BẬC THANG | |||
| 1 | Bê tông khối chắn sóng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 541,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối chắn sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,4916 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép móc, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0987 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.980 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống và lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.980 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,64 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông dầm bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chắn bậc lên xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2236 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm chặn bậc lên xuống, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4708 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầmchắn bậc lên xuống ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0156 | tấn |
| D | CỪ VÁN, DẦM ĐẦU CỪ VÀ THẢM ĐÁ GIA CỐ CHÂN KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,857 | 100m |
| 2 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW 400A trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn nổi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,243 | 100m |
| 3 | Bê tông xà dầm đầu kè, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,14 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm đầu cừ bằng kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9798 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đầu cừ ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2025 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đầu cừ, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4652 | tấn |
| 7 | Làm và thả thảm đá, loại 6*2*0,5 m trên cạn (Đá =6,06m3/thảm; Lưới thảm theo báo giá 4,640,000/thảm, NC và máy tăng 5 lần do định mức là thảm 1x2x0,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234 | 1 thảm |
| E | TƯỜNG HẮT SÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm tường hắt sóng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường hắt sóng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tường hắt sóng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường hắt sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,58 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường hắt sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8828 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường hắt sóng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,72 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường hắt sóng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,846 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D 49 dài 0,35m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | Cái |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m2 |
| F | TƯỜNG VỊ TRÍ BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm tường hắt sóng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường vị trí bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,39 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm vị trí bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường vị trí bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2716 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường vị trí bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4479 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm vị trí bậc cấp ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5117 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm vị trí bậc cấp ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | tấn |
| 8 | Bao tải nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,04 | m2 |
| G | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm tường hắt sóng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 258,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tườngchắn đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3926 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường hắt sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,0128 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8477 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,6472 | tấn |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,52 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D 49 dài 0,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | Cái |
| 10 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc ngược 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật R>28KN/m bọc tầng lọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m2 |
| H | MẶT ĐƯỜNG TRÊN KÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Bạt nylon lót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,52 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m2 |
| I | MỎ HÀN NGẦM BẰNG ỐNG ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cát ống địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | 100m3 |
| 2 | Thi công ống địa kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | 100m3 |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc 6 m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) (phần ngập đất) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,605 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc 6m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) (phần không ngập đất) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,555 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ lasen bằng cần cẩu 25T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,16 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép giữ dàn (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 6m - Cấp đất II (phần ngập đất) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,78 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép giữ dàn (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 6m - Cấp đất II (phần không đất) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình giữ dàn bằng cần cẩu 25T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | 100m |
| 7 | Gia công hệ khung dàn (phần vật liệu chỉ tính hao hụt 5% đối với thép hình, thép tấm, thép tròn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,479 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,479 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,479 | tấn |
| 10 | Khấu hao thuê cừ Larsen, cọc định vị, thép dàn trong 3 tháng (chia 6 lần sử dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,5542 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển từ Đà nẵng về Hội An (40Km) (chia 6 lần sử dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,1858 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện thép có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu (chia 6 lần sử dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263,1667 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,39 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,475 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8175077176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.635015435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi/ kỹ thuật xây dựng công trình thủy/ cầu cảng/ xây dựng cảng/ công trình biển.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè, mỏ hàn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi/ kỹ thuật xây dựng công trình thủy/ cầu cảng/ xây dựng cảng/ công trình biển.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông đỉnh kè | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III.Đã từng phụ trách công việc theo yêu cầu ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng hoặc ép cọc (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >0,8m3 (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép > 9 tấn (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích >20 tấn (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ > 7 tấn (phải đính kèm bản chụp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 500 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) | Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi