Gói thầu: Xây dựng kè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632223-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Xây dựng kè
Số hiệu KHLCNT 20220136475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn quỹ phúc lợi của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:58:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,116,718,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8175077176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.635015435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi/ kỹ thuật xây dựng công trình thủy/ cầu cảng/ xây dựng cảng/ công trình biển.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè, mỏ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi/ kỹ thuật xây dựng công trình thủy/ cầu cảng/ xây dựng cảng/ công trình biển.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông đỉnh kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III.Đã từng phụ trách công việc theo yêu cầu ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng hoặc ép cọc (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >0,8m3 (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép > 9 tấn (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích >20 tấn (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ > 7 tấn (phải đính kèm bản chụp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 500
7-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng kè
Kè chống sạt lở bờ biển khu nghỉ dưỡng của Agribank tại Hội An, tỉnh Quảng Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn quỹ phúc lợi của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 06 Phan Bội Châu - TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội + Bên Mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và tiếp cận khoa học Công Nghệ mới; Địa chỉ: 16 Cống Quỳnh, P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: 199 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Vạn An Tấn; Địa chỉ: TT. Hương An, H. Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 06 Phan Bội Châu - TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội + Bên Mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên và còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội + Bên Mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,31100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,81100m3
3Rải vải địa kỹ thuật R>28KN/mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,568100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,736100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,808100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,68100m3
7Xếp đá khan đá hộc không chít mạch đá có trọng lượng 300-700kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V592,8m3
B KHỐI XẾP VÀ DẦM CHẶN VÀ CHÂN MÁI KÈ
1Bê tông khối chắn sóng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.564,69m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối chắn sóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V207,2100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép móc, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,544tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8.4001 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng PMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8.8001 cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9.447,510 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng PMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17.2001 cấu kiện
8Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19m3
9Bê tông dầm chặn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,76m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chặn chânMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0224100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chặn chân ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9775tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép dầmchặn chân, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5645tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V801 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống và lắp đặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V801 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,9210 tấn/1km
C KHỐI XẾP BẬC LÊN XUỐNG VÀ DẦM VIÊN BẬC THANG
1Bê tông khối chắn sóng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V541,15m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối chắn sóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,4916100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép móc, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0987tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.9801 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống và lắp đặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.9801 cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,6410 tấn/1km
7Bê tông dầm bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,47m3
8Ván khuôn chắn bậc lên xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2236100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm chặn bậc lên xuống, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4708tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầmchắn bậc lên xuống ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0156tấn
D CỪ VÁN, DẦM ĐẦU CỪ VÀ THẢM ĐÁ GIA CỐ CHÂN KÈ
1Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,857100m
2Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW 400A trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn nổi)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,243100m
3Bê tông xà dầm đầu kè, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,14m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm đầu cừ bằng kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9798100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đầu cừ ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2025tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đầu cừ, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4652tấn
7Làm và thả thảm đá, loại 6*2*0,5 m trên cạn (Đá =6,06m3/thảm; Lưới thảm theo báo giá 4,640,000/thảm, NC và máy tăng 5 lần do định mức là thảm 1x2x0,5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2341 thảm
E TƯỜNG HẮT SÓNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm tường hắt sóng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34m3
2Bê tông móng tường hắt sóng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,64m3
3Bê tông tường hắt sóng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,83m3
4Ván khuôn móng tường hắt sóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,58100m2
5Ván khuôn thép tường hắt sóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8828100m2
6Lắp dựng cốt thép tường hắt sóng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,72tấn
7Lắp dựng cốt thép tường hắt sóng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,846tấn
8Ống nhựa PVC D 49 dài 0,35mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200Cái
9Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,4m2
F TƯỜNG VỊ TRÍ BẬC CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm tường hắt sóng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,39m3
2Bê tông móng tường vị trí bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,39m3
3Bê tông xà dầm vị trí bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,93m3
4Ván khuôn thép tường vị trí bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2716100m2
5Ván khuôn móng tường vị trí bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4479100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm vị trí bậc cấp ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5117tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm vị trí bậc cấp ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,16tấn
8Bao tải nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,04m2
G TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm tường hắt sóng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2m3
2Bê tông móng tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V258,68m3
3Bê tông tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V215,57m3
4Ván khuôn móng tườngchắn đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3926100m2
5Ván khuôn thép tường hắt sóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,0128100m2
6Lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8477tấn
7Lắp dựng cốt thép tường chắn đất, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,6472tấn
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,52m2
9Ống nhựa PVC D 49 dài 0,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120Cái
10Thi công lớp đá dăm tầng lọc ngược 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,2m3
11Rải vải địa kỹ thuật R>28KN/m bọc tầng lọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3100m2
H MẶT ĐƯỜNG TRÊN KÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8100m3
2Bạt nylon lótMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.200m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V239,52m3
4Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m2
5Ván khuôn đổ bê tông đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,98100m2
I MỎ HÀN NGẦM BẰNG ỐNG ĐỊA KỸ THUẬT
1Cát ống địaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3100m3
2Thi công ống địa kỹ thuậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3100m3
J BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ ĐƯỜNG THI CÔNG
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc 6 m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) (phần ngập đất)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,605100m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc 6m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) (phần không ngập đất)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,555100m
3Nhổ cừ lasen bằng cần cẩu 25TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,16100m
4Đóng cọc thép giữ dàn (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 6m - Cấp đất II (phần ngập đất)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,78100m
5Đóng cọc thép giữ dàn (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 6m - Cấp đất II (phần không đất)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,26100m
6Nhổ cọc thép hình giữ dàn bằng cần cẩu 25TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,04100m
7Gia công hệ khung dàn (phần vật liệu chỉ tính hao hụt 5% đối với thép hình, thép tấm, thép tròn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,479tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,479tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,479tấn
10Khấu hao thuê cừ Larsen, cọc định vị, thép dàn trong 3 tháng (chia 6 lần sử dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,5542Tấn
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển từ Đà nẵng về Hội An (40Km) (chia 6 lần sử dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,185810 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện thép có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu (chia 6 lần sử dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V263,16671 cấu kiện
13Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,39100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,475100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8175077176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.635015435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi/ kỹ thuật xây dựng công trình thủy/ cầu cảng/ xây dựng cảng/ công trình biển.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè, mỏ hàn 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi/ kỹ thuật xây dựng công trình thủy/ cầu cảng/ xây dựng cảng/ công trình biển.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường giao thông đỉnh kè 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng, Giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí 1 Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III.Đã từng phụ trách công việc theo yêu cầu ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng hoặc ép cọc (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đào dung tích gầu >0,8m3 (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy lu bánh thép > 9 tấn (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Cần cẩu bánh xích >20 tấn (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Ô tô tự đổ > 7 tấn (phải đính kèm bản chụp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Ván khuôn (m2) Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu500
7 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T (đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật) Còn sử dung tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->