Gói thầu: Số 01 (Xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629959-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220629762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:47:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,314,598,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 229,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,4 tỷ đồng.(Trong đó có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với giá trị tối thiểu đạt 1 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.s
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Xây dựng Đền liệt sĩ xã Láng Dài, huyện Đất Đỏ
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.xây dựng huyện Đất Đỏ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Vũng Tàu + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.xây dựng huyện Đất Đỏ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 229.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.xây dựng huyện Đất Đỏ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối Đền thờ
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,334100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thu công, đất cấp I (20% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V33,346m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V5,611m3
4Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V80,16m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,112tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,416tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,464100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V22,224m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,412100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V3,439m3
11Đào đất móng bó nền, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V36,269m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V6,864m3
13Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V71,946m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V28,278m3
15Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V1,533100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,505100m3
17Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,236tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,486tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỷ thuật theo chương V1,001100m2
20Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,014m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,626100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,107tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,606tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,262tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,364tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột trònMô tả kỷ thuật theo chương V2,356100m2
27Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V20,736m3
28Ván khuôn gỗ, hệ dầm, giằng có cấu kiện xiên, phức tạpMô tả kỷ thuật theo chương V1,718100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V1,845100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,386tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,359tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2,325tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2,223tấn
34Bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V32,574m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máí xiênMô tả kỷ thuật theo chương V3,763100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái dạng ngangMô tả kỷ thuật theo chương V2,274100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V6,683tấn
38Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V60,356m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1,836100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,328tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,835tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,055tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,056tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V10,415m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V35,201m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V8,768m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V2,039m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V22,889m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió bằng sứ 25x25 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V8,313m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V417,5m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V353,76m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V294,056m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V137,38m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V359,61m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V252,2m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V565,4m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V132,6m
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V417,5m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V353,76m2
60Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V117,562m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V455,512m2
62Bả bằng bột bả vào xà, dầm, trần trong nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V398,174m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V751,934m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V873,012m2
65Sơn giả gỗ cộtMô tả kỷ thuật theo chương V117,562m2
66Làm lớp đá đệm nền nhà, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V12,332m3
67Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V176,17m2
68Lát gạch granit 600x600mm nền nhàMô tả kỷ thuật theo chương V197,113m2
69Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỷ thuật theo chương V12,285m2
70Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V58,117m2
71Công tác ốp đá da màu vào chân tườngMô tả kỷ thuật theo chương V35,075m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V16,8m2
73Lát mặt bệ bia bằng kính cường lực dày 10lyMô tả kỷ thuật theo chương V2,081m2
74Chống thấm sàn mái sê nô, nhà vệ sinh bằng 2 lớp sika Latex (1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V436,04m2
75Dán ngói âm dương + ngói tiểu trên mái nghiêng bê tông (40v Âm dương + 40v Ngói tiểu)/m2), ngói tráng men.Mô tả kỷ thuật theo chương V436,04m2
76Lợp viền (bộ viền lớn, viền nhỏ) ngói âm dương màu đỏ có tráng men 5bộ/md (1bộ 3 viên), bao gồm viền lớn, viền nhỏMô tả kỷ thuật theo chương V124,4md
77Cung cấp cửa đi bằng gỗ căm xeMô tả kỷ thuật theo chương V29,29m2
78Cung cấp cửa sổ bằng gỗ căm xeMô tả kỷ thuật theo chương V17,22m2
79Lắp dựng khuôn cửa kép bằng gỗMô tả kỷ thuật theo chương V72,3m cấu kiện
80Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỷ thuật theo chương V46,51m2 cấu kiện
81Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửaMô tả kỷ thuật theo chương V12m2
82Lắp dựng khung bảo vệ inox cửaMô tả kỷ thuật theo chương V12m2
83Cung cấp lắp đặt hoa gió bằng nhôm theo thiết kếMô tả kỷ thuật theo chương V52cái
84Đắp chỉ trang trí bảng đời đời nhớ ơn anh Hùng Liệt SỹMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
85Đắp chỉ trang trí mặt sau đền kích thước 2,35x2,05m và hoa văn hình chữ vạnMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
86Đắp chỉ trang trí hoa văn hình chim hạcMô tả kỷ thuật theo chương V118con
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V6,169100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,885100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (thêm 3 lần)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,719100m2
90Lắp đặt các loại đèn LED áp tường 23WMô tả kỷ thuật theo chương V28bộ
91Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 9WMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỷ thuật theo chương V13cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, âm tường các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V46hộp
95Tủ điện 400x300x200Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt mặt chụp, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V46bảng
97ĐominoMô tả kỷ thuật theo chương V39cái
98Cáp bọc PVC S=1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V800m
99Cáp bọc PVC S=2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V200m
100Băng keoMô tả kỷ thuật theo chương V2cuộn
101MCB 20A 1 cực 6KAMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
102Mặt bích, viền, nút che các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
103Lắp đặt ống cứng PVC D20Mô tả kỷ thuật theo chương V500m
B Dinh bà – Đình thần
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,395100m3
2Đào sửa móng, bằng thủ công, đất cấp I (20% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,867m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V2,31m3
4Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V33m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,031tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,694tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,153100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,272m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,173100m2
10Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V1,078m3
11Đào đất móng bó nền, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V27,204m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V3,464m3
13Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V49,48m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V15,432m3
15Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,602100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,164100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,792tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỷ thuật theo chương V0,498100m2
20Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,98m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,924100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,072tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,606tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,225100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột trònMô tả kỷ thuật theo chương V0,232100m2
26Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,287m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V1,511100m2
28Ván khuôn gỗ, hệ dầm, giằng có cấu kiện xiênMô tả kỷ thuật theo chương V0,376100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng xiên, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,275tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng xiên, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,084tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,807tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,614tấn
33Bê tông bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V16,402m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V1,738100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máí xiên phức tạpMô tả kỷ thuật theo chương V0,854100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,969tấn
37Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,38m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,756100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,187tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,425tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V6,137m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V33,072m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,384m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V8,51m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V7m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V95,98m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V175,55m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V99,4m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V137,98m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V266,5m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V138,108m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V56m
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V175,55m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V95,98m2
55Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V59,551m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V265,022m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V177,078m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V352,628m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V361,002m2
60Sơn giả gỗ cộtMô tả kỷ thuật theo chương V59,551m2
61Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V7,52m3
62Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V107,42m2
63Lát Gạch granite 600x600mm nền nhàMô tả kỷ thuật theo chương V95,7m2
64Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỷ thuật theo chương V30,71m2
65Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V7,64m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V19,16m2
67Công tác ốp đá da màu xám vào chân tườngMô tả kỷ thuật theo chương V13,95m2
68Chống thấm sàn mái sê nô, nhà vệ sinh bằng 2 lớp sika Latex (1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V248,88m2
69Dán ngói âm dương + ngói tiểu trên mái nghiêng bê tông (40v Âm dương + 40v Ngói tiểu)/m2), ngói tráng men.Mô tả kỷ thuật theo chương V227,88m2
70Lợp viền ngói âm dương màu đỏ có tráng men 5bộ/md (1bộ 3viên), bao gồm viền lớn, viền nhMô tả kỷ thuật theo chương V59,2md
71Cung cấp cửa đi bằng gỗ căm xeMô tả kỷ thuật theo chương V18,56m2
72Cung cấp cửa sổ bằng gỗ căm xeMô tả kỷ thuật theo chương V7,31m2
73Đắp chỉ trang trí hoa văn hình cánh senMô tả kỷ thuật theo chương V8con
74Lắp dựng khuôn cửa kép bằng gỗMô tả kỷ thuật theo chương V41,1m cấu kiện
75Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỷ thuật theo chương V25,87m2 cấu kiện
76Cung cấp khung inox 304 25x25x1,2 bảo vệ cửaMô tả kỷ thuật theo chương V5,12m2
77Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaMô tả kỷ thuật theo chương V5,12m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V2,704100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,466100m2
80Lắp đặt đèn LED áp tường 23WMô tả kỷ thuật theo chương V16bộ
81Lắp đặt đèn LED áp trần 9WMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
82Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt hộp nối dây, âm tường các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V26hộp
84ĐominoMô tả kỷ thuật theo chương V48cái
85Lắp đặt các loại mặt nạ, chụp ổ cắm các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V26bảng
86Cáp bọc PVC S=1,5mmMô tả kỷ thuật theo chương V440m
87Cáp bọc PVC S=2,5mmMô tả kỷ thuật theo chương V220m
88Băng keoMô tả kỷ thuật theo chương V4cuộn
89MCB 10A 1 cực 6KAMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
90Mặt bích, viền, nút che các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
91Lắp đặt ống cứng PVC D20Mô tả kỷ thuật theo chương V700m
C Quản đền – Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,36100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I (20% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,998m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V1,73m3
4Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V24,72m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,033tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,475tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,13100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V6,043m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,12100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,75m3
11Đào đất móng bó nền, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V8,996m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V2m3
13Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V25,19m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V8,304m3
15Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,352100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,098100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,089tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,581tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỷ thuật theo chương V0,392100m2
20Bê tông bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V3,918m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,29100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,061tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,374tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,47100m2
25Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,35m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,894100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,156tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,996tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V6,322m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V15,534m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,101m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V3,577m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,124100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,061tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,062tấn
36Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,718m3
37Cung cấp xà gồ 50x100x2 tráng kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V153,6m
38Cung cấp cầu phong 40x80x1,4 tráng kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V265,6m
39Cung cấp lito 30x30x1,4 tráng kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V530m
40Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,223tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V171,264m2
42Lợp mái ngói 11 v/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,265100m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V138,086m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V67,86m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V30,521m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V8,82m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V39,8m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V141,4m
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V144,666m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V73,11m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V39,341m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V112,451m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V144,666m2
54Sơn giả gỗ cộtMô tả kỷ thuật theo chương V30,521m2
55Đắp đất chọn lọc tôn nền công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V12,528m3
56Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V2,923m3
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V41,76m2
58Lát nền, sàn, tiết diện Gạch granite 600x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V94,004m2
59Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V2,52m2
60Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mmMô tả kỷ thuật theo chương V7,35m2
61Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mmMô tả kỷ thuật theo chương V6,48m2
62Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỷ thuật theo chương V13,83m2
63Cung cấp khung inox 304 bảo vệ khung cửaMô tả kỷ thuật theo chương V4,95m2
64Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaMô tả kỷ thuật theo chương V4,95m2
65Cung cấp thép hộp 50x100x2 tráng kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V59m
66Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 tráng kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V47,2m
67Lắp dựng thép hộpMô tả kỷ thuật theo chương V0,327tấn
68Thi công trần bằng tole lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V41,76m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,929100m2
70Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,081100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I (20% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,021m3
72Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V0,473m3
73Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V6,76m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,007tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,171tấn
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,056100m2
77Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V1,908m3
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,032100m2
79Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2m3
80Đào đất móng bó nền, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,88m3
81Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V1,01m3
82Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V11,056m2
83Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V5,07m3
84Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,109100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,114100m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,033tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,236tấn
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỷ thuật theo chương V0,17100m2
89Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V1,479m3
90Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,095100m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,097tấn
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,112100m2
94Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,56m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,26100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,043tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,361tấn
98Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V1,856m3
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V0,094100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,143tấn
101Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,943m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V10,444m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V2,175m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,465m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,087100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,017tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,032tấn
108Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,472m3
109Cung cấp xà gồ 50x100x2 tráng kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V60m
110Cung cấp cầu phong 40x80x1,4 tráng kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V116,8m
111Cung cấp lito 30x30x1,4 tráng kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V282m
112Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,011tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỷ thuật theo chương V76,992m2
114Lợp mái ngói 11 v/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,558100m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V74,98m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V16,71m2
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V4,32m2
118Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V9,43m2
119Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V19,3m
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V104,8m
121Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V74,98m2
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V16,71m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V13,75m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V26,14m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V79,3m2
126Đắp dất chọn lọc công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V5,493m3
127Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V1,282m3
128Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V18,31m2
129Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỷ thuật theo chương V21,515m2
130Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,32m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V98,28m2
132Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,6m2
133Cung cấp cửa đi pano nhôm hệ XingfaMô tả kỷ thuật theo chương V5,04m2
134Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mmMô tả kỷ thuật theo chương V5,52m2
135Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỷ thuật theo chương V14,16m2
136Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,445100m2
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,203100m3
138Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V0,546m3
139Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V7,8m2
140Bê tông đáy BTH đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,672m3
141Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy BTHMô tả kỷ thuật theo chương V0,01100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đáy BTH, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,059tấn
143Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V3,853m3
144Trát tường BTH, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V40,56m2
145Láng đáy BTH, vữa XM mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V14,12m2
146Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V43,68m2
147Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,015100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,063tấn
149Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,458m3
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,09100m3
152Lắp đặt các loại đèn đơn LED 22WMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
153Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 22WMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
154Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 9WMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
155Lắp đặt công tắc chiều 10AMô tả kỷ thuật theo chương V9cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
157Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, am tường các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V14hộp
158Lắp đặt mặt chụp, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V27bảng
159ĐominoMô tả kỷ thuật theo chương V40cái
160Cáp bọc PVC S=1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V200m
161Cáp bọc PVC S=2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V120m
162Băng keoMô tả kỷ thuật theo chương V7cuộn
163MCB 10A 1 cực 6KAMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
164MCB 20A 1 cực 6KAMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
165Mặt bích, viền, nút che các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V18cái
166Lắp đặt ống cứng PVC D20Mô tả kỷ thuật theo chương V150m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5100m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,56100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,08100m
170Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,05100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,85100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,58100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,15100m
174Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mmMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
175Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mmMô tả kỷ thuật theo chương V13cái
176Lắp đặt nối nhựa uPVC giảm D34/21mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC D27/21mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D168mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt co 1 đầu ren nhựa uPVC D21mmMô tả kỷ thuật theo chương V11cái
183Lắp đặt van cửa D27 bằng đồngMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt van khóa tổng bằng đồngMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt van phao bồn nước máiMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt côn nhựa uPVC D168/90mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt chậu rửa Lavabo và phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
188Lắp đặt chậu rửa chénMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
189Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
190Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
192Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
193Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
194Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt kệ kínhMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỷ thuật theo chương V1bể
D Tường rào – cầu thang
1Đào móng cột, trụ, tường rào bằng thủ công, đất cấp II (20% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V18,571m3
2Đào móng trụ cột, tường rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,743100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V4,546m3
4Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V64,935m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,558tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,851tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,564100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V14,326m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,916100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V5,724m3
11Đào đất móng bó nền, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V420,652m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V31,138m3
13Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V444,81m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V249,731m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường BT chắn máiMô tả kỷ thuật theo chương V2,577100m2
16Bê tông tường BT chắn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V154,415m3
17Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V4,425100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,467tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2,271tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V2,578100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V19,329m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,149tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,644tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,918100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỷ thuật theo chương V4,588m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V13,419m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V14,67m3
28Ván khuôn hoa văn thoáng trang trí hàng rào 1Mô tả kỷ thuật theo chương V1,208100m2
29Bê tông hoa văn thoáng trang trí hàng rào 1, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V4,025m3
30Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V16,428m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V852,148m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V176,12m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V2.076,6m
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V852,148m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V383,78m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V1.235,928m2
37Công tác ốp đá quy cách trang trí vào chân tườngMô tả kỷ thuật theo chương V151,94m2
38Đắp nổi hoa văn vữa mác 150Mô tả kỷ thuật theo chương V80bộ
39Cung cấp cửa cổng bằng hoa văn sắt hộp theo thiết kếMô tả kỷ thuật theo chương V20,15m2
40Cung cấp bản lề cối để lắp đặt cổngMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
41Lắp dựng cửa cổngMô tả kỷ thuật theo chương V20,15m2
42Sơn sắt thép cửa cổng bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỷ thuật theo chương V40,3m2
43Thực hiện tháo dỡ lan can hành lang cầu thang hiện hữuMô tả kỷ thuật theo chương V5công
44Phá dỡ nền gạch lát bậc cầu thang niện hữuMô tả kỷ thuật theo chương V77,024m2
45Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,023100m3
46Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,023100m3/km
47Đào đất móng bó nền, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V10,232m3
48Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V4,186m3
49Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V59,8m2
50Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V5,664m3
51Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,003100m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,125tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,523tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,114100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,619m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,12100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,026tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,113tấn
59Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,006tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,048tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V4,72m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V3,514m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V3,639m3
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V91,004m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V10,08m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V59,888m
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V91,004m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V16,069m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V107,073m2
71Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V168,364m2
72Cung cấp, lắp đặt búp sen đầu cộtMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
73Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V64,935m3
74Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỷ thuật theo chương V64,935m3
75Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỷ thuật theo chương V64,935m3
76Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcMô tả kỷ thuật theo chương V249,731m3
77Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỷ thuật theo chương V249,731m3
78Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỷ thuật theo chương V249,731m3
79Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngMô tả kỷ thuật theo chương V335,403m3
80Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỷ thuật theo chương V335,403m3
81Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỷ thuật theo chương V335,403m3
82Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỷ thuật theo chương V2.049,257tấn
83Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỷ thuật theo chương V2.049,257tấn
84Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỷ thuật theo chương V42,2321000v
85Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỷ thuật theo chương V42,2321000v
E Bể nước ngầm
1Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V0,322100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V1,92m3
3Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V16m2
4Làm mạch ngừng thi công bằng tấm Waterbar V250Mô tả kỷ thuật theo chương V15,2m
5Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,166m3
6Bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V3,057m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thành bểMô tả kỷ thuật theo chương V0,374100m2
8Bê tông sàn bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,725m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bểMô tả kỷ thuật theo chương V0,071100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,059tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,155tấn
12Lớp hồ dầu dày 15Mô tả kỷ thuật theo chương V18m2
13Quét 1 lớp Dema Primer với định mức 0,25l/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V16,2m2
14Quét 2 lớp ShelKote 3 với định mức 5l/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V16,2m2
15Quét 2 lớp ShelKote Ultra với định mức 1l/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V16,2m2
16Tô hồ dầu nguyên chất vào trong thành bểMô tả kỷ thuật theo chương V16,2m2
17Công tác ốp gạch Ceramic vào đáy và xung quanh thành bểMô tả kỷ thuật theo chương V23,922m2
18Xây gờ chặn nắp thăm bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,022m3
19Trát tường gờ chặn nắp thăm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,56m2
20Sản xuất, lắp đặt thang xuống bể bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V1,4m
21Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,159100m3
22Lắp dựng tấm đan nắp thăm, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
F Điện tổng thể
1Đào móng trụ đèn, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V51m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V2,134m3
3Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V30,48m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đènMô tả kỷ thuật theo chương V0,187100m2
5Cung cấp, lắp dựng bulong đế trụ đèn mạ kẽm M22, L=0,75mMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
6Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V4,752m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V9,504m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,291100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V10,26m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V108m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,359tấn
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,048100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V15cái
15Đào đất, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp I, 20%KL đàoMô tả kỷ thuật theo chương V40,968m3
16Đào đất, đường ống, đường cáp, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,639100m3
17Đắp đất chọn lọc đường ốngMô tả kỷ thuật theo chương V42,675m3
18Lát gạch đặt bảo vệ cápMô tả kỷ thuật theo chương V113,8m2
19Rải băng Plastic cảnh báo cáp ngầmMô tả kỷ thuật theo chương V569m
20Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V1,558100m3
21Đào đất, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V7,68m3
22Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,077100m3
23Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m - D165 - 70mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cột
24Lắp cần đèn đơn D60Mô tả kỷ thuật theo chương V3cần đèn
25Lắp đặt bộ đèn LED tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220V-IP66Mô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
26Cáp ngầm CXV S=2x10mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V210m
27Cáp ngầm CXV S=2x4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V216m
28Cáp ngầm CXV S=2x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V143m
29Cáp bọc PVC E S=2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V143m
30Cáp bọc PVC S=2x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V30m
31Cáp bọc PVC (E) S=4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V62m
32Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỷ thuật theo chương V3,59100m
33Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỷ thuật theo chương V1,8100m
34Ốc xiết cápMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
35Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
36ĐominoMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
37Băng keoMô tả kỷ thuật theo chương V2cuộn
38MCB 50A 1 cực 10KAMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
39MCB 20A 1 cực 6KAMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
40MCB 10A 1 cực 6KAMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
41Cọc tiếp địa D16 L=2,4mMô tả kỷ thuật theo chương V5cọc
42Dây tiếp địa M22Mô tả kỷ thuật theo chương V7m
43Tủ điện 400x300x200Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
44Kim thu sét Ingesco PDC 6.4 Level-III bán kính bảo vệ Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
45Trụ đỡ kim thu sét cao 2m + bộ giằng neoMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
46Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
47Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỷ thuật theo chương V10mối
48Cáp lụa neo trụMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
49Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỷ thuật theo chương V10cọc
50Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32mm bảo vệ dây dẩnMô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
51Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
52Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
G Thoát nước tổng thể
1Đào đất, mương, hố ha bằng thủ công, đất cấp I, 20%KL đàoMô tả kỷ thuật theo chương V67,597m3
2Đào đất, mương, hố ga chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,704100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V11,748m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V5,814100m2
5Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V12m3
6Láng nền đáy không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V83,92m2
7Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V28,91m3
8Trát tường thành mương, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V101,76m2
9Láng đáy mương tạo độ dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V42,4m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V6,784m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mươngMô tả kỷ thuật theo chương V1,776tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỷ thuật theo chương V0,271100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V106cái
14Cung cấp gối đỡ cống D400Mô tả kỷ thuật theo chương V76cái
15Lắp dựng gối đỡ cốngMô tả kỷ thuật theo chương V76cái
16Cung cấp cống BT ly tâm D400Mô tả kỷ thuật theo chương V152m
17Lắp dựng cống BT ly tâm D400Mô tả kỷ thuật theo chương V38cái
18Joint nối cống D400Mô tả kỷ thuật theo chương V76cái
19Cung cấp hố thu nước bằng BTCTMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
20Lắp dựng hố thu nước BTCT đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,8100m
22Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V1,865100m3
23Đào đất móng đường ống, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V60m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,485100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,855100m
26Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V38cái
28Đắp đất sau khi thi công xongMô tả kỷ thuật theo chương V40m3
H SÂN NỀN TỔNG THỂ, BỒN CÂY
1Lu lèn lại mặt sân đườngMô tả kỷ thuật theo chương V4,66100m2
2Đắp đất chọn lọc nền đường dày 20cm, độ chặt K=0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V0,932100m3
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,559100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỷ thuật theo chương V4,66100m2
5Vệ sinh nền sân hiện hữu, tạo độ nhám trước khi đổ bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V342m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỷ thuật theo chương V121,2m3
7Thi công khe giãn mặt đường, bãi xe bê tông 3,5x3,5m rộng 1cmMô tả kỷ thuật theo chương V808m
8Lu lèn lại mặt sân đườngMô tả kỷ thuật theo chương V30,24100m2
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V213,99m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V3.057m2
11Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỷ thuật theo chương V3.068,55m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bậc tam cấp vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V2,228m3
13Đào đất móng bồn cây, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V37,538m3
14Làm lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỷ thuật theo chương V7,16m3
15Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V102,277m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn câyMô tả kỷ thuật theo chương V1,683100m2
17Bê tông thành bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V21,443m3
18Đào hố trồng cây, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V13,83m3
19Đắp đất trộn phân hữu cơ trồng câyMô tả kỷ thuật theo chương V11,184m3
20Trồng cây Dầu có tán cao hơn 3mMô tả kỷ thuật theo chương V38cây
21Trồng cây Hoa Sứ cao 1,2-1,5mMô tả kỷ thuật theo chương V16cây
22Trồng cây hoa bụiMô tả kỷ thuật theo chương V75cây
23Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỷ thuật theo chương V129cây/90ngày
I SAN NỀN
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỷ thuật theo chương V38,326100m2
2Đào hạ coss nềnMô tả kỷ thuật theo chương V11,212100m3
3Đắp đất mặt bằng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V12,627100m3
4Cung cấp đất chọn lọc san lấpMô tả kỷ thuật theo chương V273,573m3
5Vận chuyển tận dụng từ nơi đào đến nơi đắp đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V10,385100m3
J CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V1,591m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V0,101m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V1,44m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,02100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,045tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,009tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,29m3
8Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V1,157m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,121m3
10Lát đá granit tam cấpMô tả kỷ thuật theo chương V7,5m2
11Cung cấp, gia công bu lông d16*400Mô tả kỷ thuật theo chương V4con
12Cung cấp, gia công bu lông d18*150Mô tả kỷ thuật theo chương V2con
13Cung cấp, gia công bản mã 8*300*300, thép CMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
14Cung cấp, gia công cột cờ INOX cao 8mMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
15Lắp dựng cấu kiện cột cờ, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
K THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V19cấu kiện
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bòMô tả kỷ thuật theo chương V18,4m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V357,9m2
4Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V109,144m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỷ thuật theo chương V92,46m
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỷ thuật theo chương V17,4m
7Tháo xà gồ máiMô tả kỷ thuật theo chương V562m
8Phá dỡ sàn láng vữa xi măngMô tả kỷ thuật theo chương V18,644m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, tường xây gạchMô tả kỷ thuật theo chương V54,756m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông đà, dầm, sàn... bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V31,795m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V1,02m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, nền nhà.Mô tả kỷ thuật theo chương V19,56m3
13Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,349tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V56,585m2
15Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V2,581100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V2,581100m3
17Vận chuyển xà bần đêm đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V2,581100m3/km
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V9,639100m2
19Tháo dỡ bóng đènMô tả kỷ thuật theo chương V27bộ
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V10,944m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỷ thuật theo chương V45,8m3
L CỔNG TAM QUAN
1Đào móng trụ cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,267100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thu công, đất cấp I (20% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,683m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V1,058m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V15,12m2
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,052tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,319tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,112100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V4,864m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,077100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,768m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,539m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỷ thuật theo chương V0,207m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V2,96m2
14Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,012tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,061tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỷ thuật theo chương V0,044100m2
17Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,444m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V28,998m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,161tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,391tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,432100m2
22Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V4,32m3
23Ván khuôn gỗ, hệ dầm, giằng có cấu kiện xiên phức tạpMô tả kỷ thuật theo chương V0,334100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,064tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,283tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,088tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,493m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máí xiên phức tạpMô tả kỷ thuật theo chương V1,152100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,489tấn
30Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V9,211m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V5,1m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V2,264m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V50,42m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V14,72m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V51,56m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V23,832m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V21,4m
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V20,772m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V66,82m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V87,592m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V3,06m2
42Công tác ốp đá quy cách trang trí vào chân tườngMô tả kỷ thuật theo chương V49,88m2
43Chống thấm sàn mái sê nô bằng 2 lớp sika Latex (1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V70,14m2
44Dán ngói âm dương + ngói tiểu trên mái nghiêng bê tông (40v Âm dương + 40v Ngói tiểu)/m2), ngói tráng men.Mô tả kỷ thuật theo chương V70,14m2
45Lợp viền (bộ viền lớn, viền nhỏ) ngói âm dương màu đỏ có tráng men 5bộ/md (1bộ 3 viên), bao gồm viền lớn, viền nhỏMô tả kỷ thuật theo chương V52,8md
46Cung cấp cửa cổng họa tiết CNC khung inox 304 theo thiết kếMô tả kỷ thuật theo chương V19,8m2
47Cung cấp, lắp đặt bản lề cốiMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V19,8m2
49Lắp dựng cửa cổngMô tả kỷ thuật theo chương V19,8m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V2,749100m2
M GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt ống HDPE D50mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt van 2 chiều D49Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van 1 chiều D49Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D168x49Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt co 90 PVC D49Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt co lơi PVC D49Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt T nhựa PVC D49Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt máy bơm chìm Q=8m3/h, h=30mMô tả kỷ thuật theo chương V1Cái
12Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
N THIẾT BỊ ĐỀN THỜ
1Đá granitte để khắc tên liệt sỹMô tả kỷ thuật theo chương V18m2
2Phun cát danh sách Liệt sỹ trên bia đá granitteMô tả kỷ thuật theo chương V1Trọn gói
3Hạc bằng đồng cao 1,6mMô tả kỷ thuật theo chương V2con
4Đại hồng chung bằng đồng nặng 120kg, cao1,25mMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
5Giá treo chuông, chạm trổ bằng gỗ sao (hoặc gỗ liêm)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
6Trống dâm liền, đường kính 0,6m bằng gỗ sao (hoặc gỗ liêm)Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
7Giá đở trống, chạm trỗ bằng gỗ sao (hoặc gỗ liêm)Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
8Lư hương đá Phước Hòa nguyên khối chạm khắc hoa văn, đường kính miệng 800mm cao 1200mm, 2 tai khắc hình rồng đặt trước đền,Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
9Bộ lư đồng lớn bằng đồng cao 50cmMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
10Bộ lư đồng lớn bằng đồng cao 45cmMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
11Bát hương lớn bằng đồng đk 24cmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
12Bát hương nhỏ bằng đồng đk 18cmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
13Lục bình lớn bằng đồng Katut cao 50cmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
14Lục bình nhỏ bằng đồng cao 35cmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
15Dĩa quả tử lớn bằng đồng đường kính 30cmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
16Dĩa quả tử nhỏ bằng đồng đường kính 25cmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
17Chuông gia trì bằng đồng đường kính 22cmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Tủ thờ bằng gỗ căm xe kích thước (2,1x1,09x1,05)m, trang trí họa tiết, phun PU, mặt trên có kínhMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
19Tủ thờ bằng gỗ căm xe kích thước (1,5x0,9x0,85)m, phun PUMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
20Tường Bác Hồ bán thân bằng thạch caoMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
21Cờ Tổ Quốc (1,2x2,4)m bằng vải nhung đỏMô tả kỷ thuật theo chương V2,88m2
22Ngôi sao 5 cánh bằng đồng đường kính 800mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
O THIẾT BỊ NHÀ QUẢN ĐỀN
1Bàn ghế nhà quản đền:Chất liệu: Gỗ Sồi Nga.Kích thước chi tiết (1 bàn + 6 ghế):Bàn: Ngang 160 x Cao 75 x Sâu 60cm. Ghế: Ngang 40 x Cao 45/102 x Sâu 44cmMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
2Tủ gỗ. Kích thước: Rộng 1196 – saâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp. Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn treân dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate daøy 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt.Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
3Bộ bếp + bình gas. Loại bếp: Bếp ga đôi. Đánh lửa: Đánh lửa Magneto độ bền cao. Gas tiêu thụ: 0.22 kg/h/lò. Mặt bếp: Kính cường lực. Đầu đốt: Đầu đốt thoâng thường, Chất liệu Đồng thau cho lửa xanh. Tiện ích: Dễ vệ sinh Nấu nhanh không đen đaùy nồiMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
P THIEÁT BÒ PCCC
1Bình CO2 xách tay 5kgMô tả kỷ thuật theo chương V2bình
2Bình bột ABCMô tả kỷ thuật theo chương V2bình
Q THIEÁT BÒ TRANG TRÍ - PHAÀN XAÂY LAÉP -ĐỀN THỜ LIỆT SĨ
1Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái. (Kìm nóc). KT: Cao 0,85m x Dài 1,2m. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V8Cái
2Cung cấp, lắp đặt rồng chầu. (Rồng đá bậc tam cấp hay còn gọi Thanh Long). KT: Cao 0,65m + 1,4m x Dài 2,8m. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V2con
3Cung cấp, lắp đặt rồng chầu. (Rồng chầu mặt nguyệt). KT: Cao 0,45m + 0,92m x Dài 2m. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V2con
4Cung cấp lắp đặt trái châu đỉnh mái. (Mặt nguyệt âm dương). KT: Cao 1m x rộng 1,1m. Chất liệu: Vửa xi măng gia cố thép.Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Đắp họa tiết treo lam hình hoa cánh senMô tả kỷ thuật theo chương V40cái
6Cung cấp, lắp đặt hoa văn hình chữ Vạn bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗMô tả kỷ thuật theo chương V40bộ
7Cung cấp lắp đặt Bán kèo đầu cột bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗMô tả kỷ thuật theo chương V40bộ
8Trống đồng bằng gang kích thước D900Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
9Phù điêu trang trí đắp nổiMô tả kỷ thuật theo chương V50cái
10Đắp hoạ tiết nghệ thuật bức bình phong Lưu Danh Thiên Cổ chữ thư pháp và 2 con rồng 1 quả châuMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt chữ bằng đồng: " Đời Đời Nhớ Ơn Anh Hùng Liệt Sĩ"Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
12Cung cấp, lắp đặt chữ bằng đồng trên bệ thờ: " Đời Đời Nhớ Ơn "Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
13Cung cấp lắp đặt ngôi sao bằng đồng kích thước 870x870Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
R THIEÁT BÒ TRANG TRÍ - PHAÀN XAÂY LAÉP - ĐÌNH THẦN - DINH BÀ
1Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái. (Kìm nóc). KT: Cao 0,85m x Dài 1,2m.Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
2Cung cấp, lắp đặt rồng chầu. (Rồng chầu mặt nguyệt). KT: Cao 0,45m + 0,92m x Dài 2m. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thép. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V2con
3Đắp họa tiết treo lam hình hoa cánh senMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
4Cung cấp lắp đặt trái châu đỉnh mái. (Mặt nguyệt âm dương). KT: Cao 1m x rộng 1,1m. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp lắp đặt Bán kèo đầu cột bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗMô tả kỷ thuật theo chương V18cái
S THIEÁT BÒ TRANG TRÍ - PHAÀN XAÂY LAÉP- QUẢN ĐỀN - NHÀ VỆ SINH
1Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái.(Kìm nóc). KT: Cao 0,3m x Dài 0,9m. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
2Thang lên mái bằng inox 304Mô tả kỷ thuật theo chương V3,8m
T THIEÁT BÒ TRANG TRÍ - PHAÀN XAÂY LAÉP -CỔNG TAM QUAN
1Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái. (Kìm nóc). KT: Cao 0,3m x Dài 0,9m. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
2Cung cấp, lắp đặt rồng chầu. (Rồng chầu mặt nguyệt).KT: Cao 0,25m + 0,5m x Dài 1,1m. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V4con
3Cung cấp lắp đặt trái châu đỉnh mái. (Mặt nguyệt âm dương). KT: Cao 0,5m x rộng 0,55m. Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thépMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp lắp đặt Bán kèo đầu cột bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
5Phun cát khung viền bảng tên "ĐỀN THỜ LIỆT SỸ XÃ LÁNG DÀI" trên đá hoa cươngMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,4 tỷ đồng.(Trong đó có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với giá trị tối thiểu đạt 1 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.55
2 Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). 2 Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
4 Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị (01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.s22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công3
2 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công6
3 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công6
4 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công5
5 Khoan cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công5
6 Máy cắt gạch đá Phù hợp với điều kiện thi công4
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công5
8 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
9 Máy lu Phù hợp với điều kiện thi công1
10 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->