Gói thầu: Xây lắp các hạng mục thuộc công trình Petrolimex – Cửa hàng 35

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626585-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục thuộc công trình Petrolimex – Cửa hàng 35
Số hiệu KHLCNT 20220569345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:46:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,332,880,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 03 hợp đồng tương tự gói thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công Bồn chứa xăng dầu, hệ thống điện chiếu sáng công trình, đường dây, thi công đường ống PCCC. Đặc biệt thi công tại các công trình cửa hàng xăng dầu hoặc công trình xăng dầu trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo hoạt động bán hàng... (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện). Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ (Ba tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ (Chín tỷ đồng).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC, chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...): 01 Cử nhân đại họcchuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 30 người (Gồm: Nề (kỹ thuật xây dựng) ≥ 20, Điện ≥ 02 người; Nước: ≥ 02 người; Vận hành máy, cơ khí: ≥ 02 người; Sơn bả: ≥ 04 người).
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Loại trên 250 lít. Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Loại trên 80 lít. Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xoa nền Bê tông nền công suất ≥ 5,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông công suất ≥ 4,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thi công (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 20
9-Ván khuôn các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy cắt thép,uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn công suất ≥ 6,3kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước công suất ≥ 2,0 HP
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đào dung tích gàu dung tích ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe ô tô vận chuyển trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy san nền công suất ≥ 163 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép trọng lượng 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Xây lắp các hạng mục thuộc công trình Petrolimex – Cửa hàng 35
Petrolimex - Cửa hàng 35 (Hạng mục đầu tư: Nền bãi - Khuôn viên cây xanh; Đường bê tông nội bộ; Biển hiệu; Bể chứa - Công nghệ để bán xăng 95V..)
40 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 122 - Đường 2/9, Phường Bình Thuận, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực V-TNHH Một Thành Viên; địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng;ĐT:0236.3.797666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Trần Giang Hà. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH Kiến Khang Phát. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Miền Trung. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 122 - Đường 2/9, Phường Bình Thuận, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực V-TNHH Một Thành Viên; địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng;ĐT:0236.3.797666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực V-TNHH Một Thành Viên; địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng;ĐT:0236.3.797666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng. - Số ĐT: :0236.3.797666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng. - Số ĐT: :0236.3.797666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng. - Số ĐT: :0236.3.797666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
5Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V12khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
B Hạng mục 2: NỀN BÃI - KHUÔN VIÊN CÂY XANH; ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0466100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0466100m3
3Lu lèn lại toàn mặt nền trước khi đổ bê tông (tính bằng 50 % đơn giá hoặc khối lượng theo định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0546100m2
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95(không bao gồm vật liệu cấp phối đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1249100m3
5Vật liệu cấp phối đá dăm san đắp nền đảm bảo độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V287,83m3
6Vật liệu cát (dùng cấp phố đá dăm 375 thay thiết kế là cát ) để đắp san bù mặt nền đảm bảo độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V282,413m3
7Rải lớp ni lon làm lớp cách chống mấy nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V57,5691100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7951100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7917tấn
10Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.443,8585m3
11Phụ gia đông kết nhanh R7 (tính phần khối lượng ngoài mương nước) thi công trước để đảm bảo giao thông cho trạm trung chuyển và xe vào cửa hàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,79m3
12Xoa phẳng và đánh bóng mặt bê tông bằng máy xoa Bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5.804,91m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 80x5, chia ô nền (5x5)mMô tả kỹ thuật theo chương V110,4910m
14Cung cấp và đắp đất màu trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V172,6485m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,9306m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,689m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,13451m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4115m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2892m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7378m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,004m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689m3
23Cẩu chốt kiểm tra sang vị trí chốt làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
C Hạng mục 3: BỂ CHỨA - CÔNG NGHỆ BÁN XĂNG 95V
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4919100m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
6Gia công móc neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
7Quét nhựa đường nóng móc neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
8Cẩu lắp đặt bể thép vị trí bằng cần trục bánh hoi 16 tấn, căn chỉnh để neo giữ bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt hệ neo giữ bể bu long M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Bơm nước sạch vào bể để ổn định bểMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3746100m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4335m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
16Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
17Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
19Gia công Tấm nắp inoc dày 0,8mm, khung thép hình loại thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,4884m2
20Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,8mm, khung thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m3
22GCLĐ cổ nối lỗ đo dầu thủ công Dy80, (bao gồm Tê thép Dy80-50 + ống thép D89, bích rỗng DY160-90 và nắp lỗ đo chuyên dụng nhôm đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1CK
23GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Tự động Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY160-100 và nắp bịt gang đúc )Mô tả kỹ thuật theo chương V1CK
24Cung cấp và Lắp đặt khớp nối nhập dầu Dy80 (Bộ khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Cung cấp và Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi Dy50 (Bộ khớp nối bằng nhôm đúc chuyêng dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Lắp đặt van ren,Dy80mm.(Van gạt đóng nhanh bằng đồng)- Lắp đường ống nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van ren Dy50mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)-Lắp đường ống thu hồi hơi xăng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van ren Dy40mm.(Van cửa bằng đồng)-Lắp đường ống xuất trước khi vào bộ lườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van ren, Van góc cho ống xuất Dy40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van ren, ĐK40mm (Clape đồng lắp đáy ống hút Dy40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van thở Dy 50mm loại EBW-USA- Chủ đầu tư cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 12mm-đường ống nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
33Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 12mm lắp chân đường ống nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-60, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 48x3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,903100m
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60x3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 89x3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m
38Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông-Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt nắp bể thép, Roăng filamiêng dày 5mm (loại của nhật bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1CK
43Kiểm tra áp lực đường ống bằng phương pháp nén tạo áp lực theo yêu cầu thiết kế - đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4lần
44Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế (bao gồm: Bơm nước vào ra, nén tạo áp, kiêm tra theo dõi, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
45Chét khe nối làm kín nước giữa ống CN, ống lồng qua vách thành hố van bằng dây thừng tẩm nhựa đường số 4(1vị trí tính là 1mối)Mô tả kỹ thuật theo chương V4mối
46Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V83cấu kiện
47Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
49Cẩu bể 10m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển từ kho CHXD Bình Tú 2 -QNam về xưởng tại Đà Nẵng để sửa chữa bọc bảo quản bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
50Gia công hoét lỗ bể để làm cổ lẫu mới, Gia công lắp đặt mới cổ lẫu và tấm nắp miệng bể bằng thép tấm 6 mm và 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Ck
51Vệ sinh súc rửa bể (do bể chứa dầu cũ), bóc phá lớp bảo ôn cũ, mái tẩy rỉ rét ngoài bể để kiiemr tra và bảo quản bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
52Bọc bảo quản bể loại trăn cường bằng 3 lớp nhựa đường số 4 pha bột cao su và 2 lớp vải thủy tinh.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8399m2
53Cẩu bể 10m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển bể từ nhà xưởng đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D Hạng mục 4: HỘ LAN - HÀNG RÀO, TƯỜNG RÀO BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
3Gia công hộ lan bảo vệ bằng thép ống đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,0234tấn
4Cung cấp và Lắp đặt cút thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >114mm, chiều sâu khoan ≤30cm để lắp đặt trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V181 lỗ khoan
6Lắp đặt lan can bảo vệ dọc theo đường bê tông dẫn vào trạm trung chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,0234tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,125m3
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,48351m2
9Gia công và lắp dựng cửa đi khung hoa sắt hành lang sau nhà làm việc, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
10Cung cấp cột thép mạ nóng sơn tĩnh điện fi76x2,5x2,1(kèm theo nắp chụp và bản mã chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
11Cung cấp Lưới thép TTAre fi5 a150x50 mạ nóng sơn tĩnh điện loại 2,4x2mMô tả kỹ thuật theo chương V25Tấm
12Cung cấp Clip giữa theo cột kèm bu long M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V156Bộ
13Cung cấp Clip gócc theo cột kèm bu long M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Lắp đặt trụ + khung lưới loại (2,5x2,1) vào vị trí, bao gồm khoan lỗ BT, lắp đặt cố định trụ bằng bu long M10 x120; Lắp đặt lưới vào khung, căn chỉnh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25Khung
15Khoan bê tông bằng máy khoan-Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V281 lỗ khoan
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9734m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4086m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4505m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918tấn
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,396m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,139m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,535m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m2
E Hạng mục 5: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN QUẢNG CÁO
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5187100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,321m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
12Lắp đặt ống bảo hộ ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
13Lắp đặt ống bảo hộ ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100 m
14Lắp đặt ống bảo hộ ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100 m
15Lắp đặt ống bảo hộ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83100 m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2: Loại cu xlpe/pvc/dsta/pvc 4x4):Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: loại Loại cu xlpe/pvc 2x2,5):Mô tả kỹ thuật theo chương V438m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,87m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7241 m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
24Gia công lắp đặt Khung móng cột đèn (bao gồm bu long M24x1200mm và khung) lắp đặt trong mong trụ BT đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Khung
25Cung cấp và Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 14m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: (Thi công lắp đặt giai đoạn sau)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
27Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m: Choá đèn + bóng Đèn cao áp loại đèn Led cao áp 1x300W):(Thi công lắp đặt giai đoạn sau)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
30Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
31Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
32Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
33Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Đo kiểm tra xác nhận điện trở tiếp đất của các hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Lần
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
36Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt phím cách điện cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
38Lắp đặt Ray nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1m
39Lắp đặt đèn trang trí nổi(đèn báo pha điện tử)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Hạng mục 6: CẤP THOÁT NƯỚC, XLNT, BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 10M3
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
4Sản xuất cấu kiện thép thành rãnh mương thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2155tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2155tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7887tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m3
10Lắp đặt tấm Palets bằng gang cầu đúc sẵn, sức chịu tải 40 tấn KT (1000x400x45): Chủ đầu tư cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1101 cấu kiện
11Bốc xếp, vận chuyển các tấm Palests từ kho công ty tại TT TP đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7281m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,912m3
17Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
20Gia công Lắp đặt Tấm nắp hố bằng inoc dày 0,7mm, khung thép mạ kẽm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
21Lắp đặt Tấm nắp hố XLNTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m3
24Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100 m
25Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
26Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Cút nhựa gai trong đồng D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Co gai trong nhựa HDPE ĐK 25/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
29Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt tê gai trong nhựa HDPE ĐK 25/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt nối nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt chậu nhựa HDPE, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đường ống mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
34Lắp đặt co tráng kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4919100m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
41Gia công móc neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
42Quét nhựa đường nóng móc neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
43Cẩu lắp đặt bể thép vị trí bằng cần trục bánh hoi 16 tấn, căn chỉnh để neo giữ bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
44Lắp đặt hệ neo giữ bể bằng bu long M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
45Bơm nước sạch vào bể để ổn định bểMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3746100m3
47Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
50Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
51Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m3
59Cẩu bể chữa cháy 10m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển từ kho CHXD Tam anh Nam -QNam về tại Cửa hàng và cẩu xuống để sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
60Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế (bao gồm: Bơm nước sạch vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 10m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
61Đảnh rỉ, vệ sinh ngoài bể thép 10m3 (bể cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,46m2
62Sữa chữa bể, khoét nắp cổ bể, hàn vá thành bể, đáy bể, vệ sinH trong bể : bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công..Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
63Quét 2 lớp nhựa đường nóng lên bể thép 10m3Mô tả kỹ thuật theo chương V33,46m2
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
66Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp bích thép - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
68Lắp đặt luppe đáy D76 bằng đồng (MiHa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt nắp bể thép, Roăng filamiêng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m
71Lắp đặt nút bit nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,93051m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
76Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 03 hợp đồng tương tự gói thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công Bồn chứa xăng dầu, hệ thống điện chiếu sáng công trình, đường dây, thi công đường ống PCCC. Đặc biệt thi công tại các công trình cửa hàng xăng dầu hoặc công trình xăng dầu trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo hoạt động bán hàng... (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện). Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ (Ba tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ (Chín tỷ đồng).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ. 1 - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ. 1 - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).32
3 Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước). 1 - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).32
4 Kỹ thuật thi công phần PCCC, chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật. 1 - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. 1 - Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).32
6 tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...): 01 Cử nhân đại họcchuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. 1 - Văn bằng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc).32
7 Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 30 người (Gồm: Nề (kỹ thuật xây dựng) ≥ 20, Điện ≥ 02 người; Nước: ≥ 02 người; Vận hành máy, cơ khí: ≥ 02 người; Sơn bả: ≥ 04 người). 30 - Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Loại trên 250 lít. Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít Loại trên 80 lít. Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
3 Máy xoa nền Bê tông nền công suất ≥ 5,5 kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
4 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
5 Máy cắt bê tông công suất ≥ 4,0 kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
6 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
7 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
8 Dàn giáo thi công (bộ) Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.20
9 Ván khuôn các loại (m2) Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.100
10 Máy cắt thép,uốn thép công suất ≥ 5kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
11 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
12 Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.4
13 Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
14 Máy Đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
15 Máy hàn công suất ≥ 6,3kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
16 Máy bơm nước công suất ≥ 2,0 HP Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.2
17 Máy đào dung tích gàu dung tích ≥ 0,5 m3 Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.1
18 Xe ô tô vận chuyển trọng tải ≥ 5 tấn Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.3
19 Máy san nền công suất ≥ 163 kW Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.1
20 Máy lu bánh thép trọng lượng 16T Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->