Gói thầu: Xây lắp các hạng mục thuộc công trình Petrolimex – Cửa hàng 35
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục thuộc công trình Petrolimex – Cửa hàng 35 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:46:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,332,880,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 03 hợp đồng tương tự gói thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công Bồn chứa xăng dầu, hệ thống điện chiếu sáng công trình, đường dây, thi công đường ống PCCC. Đặc biệt thi công tại các công trình cửa hàng xăng dầu hoặc công trình xăng dầu trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo hoạt động bán hàng... (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện). Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ (Ba tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ (Chín tỷ đồng).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC, chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...): 01 Cử nhân đại họcchuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 30 người (Gồm: Nề (kỹ thuật xây dựng) ≥ 20, Điện ≥ 02 người; Nước: ≥ 02 người; Vận hành máy, cơ khí: ≥ 02 người; Sơn bả: ≥ 04 người). |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trên 250 lít. Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trên 80 lít. Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xoa nền Bê tông nền công suất ≥ 5,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông công suất ≥ 4,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Ván khuôn các loại (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy cắt thép,uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn công suất ≥ 6,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước công suất ≥ 2,0 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào dung tích gàu dung tích ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe ô tô vận chuyển trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy san nền công suất ≥ 163 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép trọng lượng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp các hạng mục thuộc công trình Petrolimex – Cửa hàng 35 Petrolimex - Cửa hàng 35 (Hạng mục đầu tư: Nền bãi - Khuôn viên cây xanh; Đường bê tông nội bộ; Biển hiệu; Bể chứa - Công nghệ để bán xăng 95V..) 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Khu vực V-TNHH Một Thành Viên; địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng;ĐT:0236.3.797666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng. - Số ĐT: :0236.3.797666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng. - Số ĐT: :0236.3.797666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng. - Số ĐT: :0236.3.797666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: NỀN BÃI - KHUÔN VIÊN CÂY XANH; ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0466 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0466 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại toàn mặt nền trước khi đổ bê tông (tính bằng 50 % đơn giá hoặc khối lượng theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0546 | 100m2 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95(không bao gồm vật liệu cấp phối đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1249 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu cấp phối đá dăm san đắp nền đảm bảo độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,83 | m3 |
| 6 | Vật liệu cát (dùng cấp phố đá dăm 375 thay thiết kế là cát ) để đắp san bù mặt nền đảm bảo độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,413 | m3 |
| 7 | Rải lớp ni lon làm lớp cách chống mấy nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5691 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7951 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7917 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,8585 | m3 |
| 11 | Phụ gia đông kết nhanh R7 (tính phần khối lượng ngoài mương nước) thi công trước để đảm bảo giao thông cho trạm trung chuyển và xe vào cửa hàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,79 | m3 |
| 12 | Xoa phẳng và đánh bóng mặt bê tông bằng máy xoa Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.804,91 | m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 80x5, chia ô nền (5x5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,49 | 10m |
| 14 | Cung cấp và đắp đất màu trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6485 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9306 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1345 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4115 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 23 | Cẩu chốt kiểm tra sang vị trí chốt làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| C | Hạng mục 3: BỂ CHỨA - CÔNG NGHỆ BÁN XĂNG 95V | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 6 | Gia công móc neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường nóng móc neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 8 | Cẩu lắp đặt bể thép vị trí bằng cần trục bánh hoi 16 tấn, căn chỉnh để neo giữ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt hệ neo giữ bể bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bơm nước sạch vào bể để ổn định bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4335 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 17 | Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 19 | Gia công Tấm nắp inoc dày 0,8mm, khung thép hình loại thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,8mm, khung thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 22 | GCLĐ cổ nối lỗ đo dầu thủ công Dy80, (bao gồm Tê thép Dy80-50 + ống thép D89, bích rỗng DY160-90 và nắp lỗ đo chuyên dụng nhôm đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 23 | GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Tự động Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY160-100 và nắp bịt gang đúc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối nhập dầu Dy80 (Bộ khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi Dy50 (Bộ khớp nối bằng nhôm đúc chuyêng dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt van ren,Dy80mm.(Van gạt đóng nhanh bằng đồng)- Lắp đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren Dy50mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)-Lắp đường ống thu hồi hơi xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren Dy40mm.(Van cửa bằng đồng)-Lắp đường ống xuất trước khi vào bộ lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, Van góc cho ống xuất Dy40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm (Clape đồng lắp đáy ống hút Dy40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van thở Dy 50mm loại EBW-USA- Chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 12mm-đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 12mm lắp chân đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-60, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 48x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 89x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông-Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nắp bể thép, Roăng filamiêng dày 5mm (loại của nhật bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 43 | Kiểm tra áp lực đường ống bằng phương pháp nén tạo áp lực theo yêu cầu thiết kế - đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 44 | Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế (bao gồm: Bơm nước vào ra, nén tạo áp, kiêm tra theo dõi, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 45 | Chét khe nối làm kín nước giữa ống CN, ống lồng qua vách thành hố van bằng dây thừng tẩm nhựa đường số 4(1vị trí tính là 1mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 46 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cấu kiện |
| 47 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 49 | Cẩu bể 10m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển từ kho CHXD Bình Tú 2 -QNam về xưởng tại Đà Nẵng để sửa chữa bọc bảo quản bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Gia công hoét lỗ bể để làm cổ lẫu mới, Gia công lắp đặt mới cổ lẫu và tấm nắp miệng bể bằng thép tấm 6 mm và 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ck |
| 51 | Vệ sinh súc rửa bể (do bể chứa dầu cũ), bóc phá lớp bảo ôn cũ, mái tẩy rỉ rét ngoài bể để kiiemr tra và bảo quản bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Bọc bảo quản bể loại trăn cường bằng 3 lớp nhựa đường số 4 pha bột cao su và 2 lớp vải thủy tinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8399 | m2 |
| 53 | Cẩu bể 10m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển bể từ nhà xưởng đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | Hạng mục 4: HỘ LAN - HÀNG RÀO, TƯỜNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 3 | Gia công hộ lan bảo vệ bằng thép ống đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0234 | tấn |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >114mm, chiều sâu khoan ≤30cm để lắp đặt trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt lan can bảo vệ dọc theo đường bê tông dẫn vào trạm trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0234 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m3 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4835 | 1m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung hoa sắt hành lang sau nhà làm việc, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 10 | Cung cấp cột thép mạ nóng sơn tĩnh điện fi76x2,5x2,1(kèm theo nắp chụp và bản mã chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Cung cấp Lưới thép TTAre fi5 a150x50 mạ nóng sơn tĩnh điện loại 2,4x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Tấm |
| 12 | Cung cấp Clip giữa theo cột kèm bu long M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Bộ |
| 13 | Cung cấp Clip gócc theo cột kèm bu long M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt trụ + khung lưới loại (2,5x2,1) vào vị trí, bao gồm khoan lỗ BT, lắp đặt cố định trụ bằng bu long M10 x120; Lắp đặt lưới vào khung, căn chỉnh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Khung |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan-Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9734 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4086 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4505 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,396 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,139 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,535 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo hộ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2: Loại cu xlpe/pvc/dsta/pvc 4x4): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: loại Loại cu xlpe/pvc 2x2,5): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,87 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt Khung móng cột đèn (bao gồm bu long M24x1200mm và khung) lắp đặt trong mong trụ BT đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Khung |
| 25 | Cung cấp và Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 14m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: (Thi công lắp đặt giai đoạn sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m: Choá đèn + bóng Đèn cao áp loại đèn Led cao áp 1x300W):(Thi công lắp đặt giai đoạn sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Đo kiểm tra xác nhận điện trở tiếp đất của các hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phím cách điện cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 38 | Lắp đặt Ray nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí nổi(đèn báo pha điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: CẤP THOÁT NƯỚC, XLNT, BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 10M3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép thành rãnh mương thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2155 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7887 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm Palets bằng gang cầu đúc sẵn, sức chịu tải 40 tấn KT (1000x400x45): Chủ đầu tư cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển các tấm Palests từ kho công ty tại TT TP đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 17 | Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 20 | Gia công Lắp đặt Tấm nắp hố bằng inoc dày 0,7mm, khung thép mạ kẽm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Tấm nắp hố XLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút nhựa gai trong đồng D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co gai trong nhựa HDPE ĐK 25/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê gai trong nhựa HDPE ĐK 25/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu nhựa HDPE, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đường ống mạ kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co tráng kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 41 | Gia công móc neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 42 | Quét nhựa đường nóng móc neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 43 | Cẩu lắp đặt bể thép vị trí bằng cần trục bánh hoi 16 tấn, căn chỉnh để neo giữ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt hệ neo giữ bể bằng bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Bơm nước sạch vào bể để ổn định bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 50 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 51 | Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 59 | Cẩu bể chữa cháy 10m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển từ kho CHXD Tam anh Nam -QNam về tại Cửa hàng và cẩu xuống để sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế (bao gồm: Bơm nước sạch vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 10m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Đảnh rỉ, vệ sinh ngoài bể thép 10m3 (bể cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m2 |
| 62 | Sữa chữa bể, khoét nắp cổ bể, hàn vá thành bể, đáy bể, vệ sinH trong bể : bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 63 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng lên bể thép 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp bích thép - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt luppe đáy D76 bằng đồng (MiHa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt nắp bể thép, Roăng filamiêng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m |
| 71 | Lắp đặt nút bit nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9305 | 1m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 76 | Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 03 hợp đồng tương tự gói thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công Bồn chứa xăng dầu, hệ thống điện chiếu sáng công trình, đường dây, thi công đường ống PCCC. Đặc biệt thi công tại các công trình cửa hàng xăng dầu hoặc công trình xăng dầu trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo hoạt động bán hàng... (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện). Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ (Ba tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ (Chín tỷ đồng).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ. | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương tự; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ. | 1 | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước). | 1 | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần PCCC, chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật. | 1 | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. | 1 | - Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 3 | 2 |
| 6 | tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...): 01 Cử nhân đại họcchuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 1 | - Văn bằng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc). | 3 | 2 |
| 7 | Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 30 người (Gồm: Nề (kỹ thuật xây dựng) ≥ 20, Điện ≥ 02 người; Nước: ≥ 02 người; Vận hành máy, cơ khí: ≥ 02 người; Sơn bả: ≥ 04 người). | 30 | - Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Hồ sơ, tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Loại trên 250 lít. Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | Loại trên 80 lít. Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy xoa nền Bê tông nền công suất ≥ 5,5 kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 4,0 kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 7 | Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 8 | Dàn giáo thi công (bộ) | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 20 |
| 9 | Ván khuôn các loại (m2) | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 100 |
| 10 | Máy cắt thép,uốn thép công suất ≥ 5kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 11 | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 12 | Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 4 |
| 13 | Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 14 | Máy Đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 15 | Máy hàn công suất ≥ 6,3kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 16 | Máy bơm nước công suất ≥ 2,0 HP | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 2 |
| 17 | Máy đào dung tích gàu dung tích ≥ 0,5 m3 | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 1 |
| 18 | Xe ô tô vận chuyển trọng tải ≥ 5 tấn | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 3 |
| 19 | Máy san nền công suất ≥ 163 kW | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép trọng lượng 16T | Đảm bảo an toàn sử dụng theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi