Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631570-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220631498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:43:00 đến ngày 2022-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,297,005,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9945508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các hạng mục chính: Phần móng phải có biện pháp xử lý móng bằng phương pháp ép cọc bê tông cốt thép; nhà kết cấu BTCT; phòng cháy chữa cháy .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.307.904.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư Xây dung,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. PCCC còn hiệu lực.- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô đổ >=6T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện ≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha ̣̣dùng cho toàn bộ gói thầu, diện tích 600m2
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Trường tiểu học xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Hạng mục: Nhà 02 tầng 14 phòng.
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ 10 tỷ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nga Trung. Địa chỉ: Xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá, - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn XD Tấn Lộc. Địa chỉ: 02/11 Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nga Sơn. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật : Công ty CP tư vấn xây dựng giao thông Tân Phú.Địa chỉ: Thôn Thuận Tôn, xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần TVĐT Xây Dựng Đại Lộc. Địa chỉ: Lô 13/L2 MB 5226 Phường Quảng Thắng, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nga Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nga Trung. Địa chỉ: Xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá, - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nga Trung. Địa chỉ: Xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá, - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ Tịch Uỷ ban nhân dân xã Nga Trung, Địa chỉ: Xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND Huyện Nga Sơn; Địa chỉ: TT. Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.872.752. - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT417,4054m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4658tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT108,72m2
4Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,6m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT235,8708m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT413,7501m3
7Xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,8779100m3
8Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, hoa sắt cầu thang, mái tôn, kết cấu xà gồ, và các vật liệu khác... ra nhà kho.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15công
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,8779100m3
10Vận chuyển vật liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4 km.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,8779100m3/1km
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10công
12Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2ca
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT115,4512m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5414tấn
15Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0333tấn
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,08m2
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,1298m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,2329m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,3627m3
20Vận chuyển vật liệu ra bãi tập kết, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3136100m3
21Vận chuyển vật liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3136100m3/1km
22Nhân công di chuyển cửa, mái tháo dỡ, kết cấu xà gồ... ra nhà khoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5công
23Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1ca
24Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2ca xe
25Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cây
26Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cây
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6742m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,7632m3
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,72m2
30Xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1944100m3
31Vận chuyển vật liệu ra bãi tập kết, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0019100m3
32Vận chuyển vật liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0019100m3/1km
33Nhân công di chuyển cửa, mái tháo dỡ, kết cấu xà gồ... ra nhà kho. Nhân công căn cứ theo QĐ 223 của UBND tỉnh Thanh Hóa.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5công
34Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1ca
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,4446100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1262tấn
3Cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,6218tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7938tấn
5Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,7983tấn
6Lắp dựng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,7983tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT101,1172m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,029100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,442100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4121 mối nối
11Bọc mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT206Cái
12Phá bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,296m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8100m3
14Bê tông nền sân bãi đúc cọc bê tông, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m3
15Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3lần TN
16Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
17Vận chuyển đối trọng từ bãi đến chân công công trình bằng ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6ca
18Cẩu lắp sức nâng 16 tấn cẩu lắp đối trọng + hệ khung giàn, cẩu đi + về + di chuyển trong công trường. Căn cứ QĐ số 727/SXD-KTXD ngày 26/01/2022 Sở SXD Về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6ca
19Nhân công phục vụ công tác trung chuyển đối trọng bê tông và hệ khung giãn. Nhân công căn cứ QĐ số 223/QĐ-SXD ngày 11/01/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20công
20Đào móng cọc bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái 1,25.(đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,791m3
21Đào móng bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,68061m3
22Đào móng, máy đào 1,25 m3, đất C2. Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,6494100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6314100m3
24Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2627100m3
25Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2627100m3/1km
26Ván khuôn bê tông lót đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3869100m2
27Ván khuôn lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8383100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,2109m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,08m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1458tấn
31Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0189tấn
32Ván khuôn đài móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,235100m2
33Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8211m3
34Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,8432m3
35Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2147tấn
36Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6069tấn
37Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2477tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2312100m2
39Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80,0998m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,7026tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0761tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,6603tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5452100m2
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,5716m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3578100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6614100m3
47Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT760,4m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,04m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,5337m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4388tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0603tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,2593tấn
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,629100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT79,6895m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4372tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,1117tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,7411tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,1635100m2
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT176,7932m3
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,873tấn
61Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,8011100m2
62Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7862m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2906tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4356100m2
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0734tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0734tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,47481m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,6161100m2
69Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT74,0676m2
70Gia công, lắp đặt ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT454,1067cái
71Bê tông tấm lam mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,43m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lam máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1579tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm lam máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,525100m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT301 cấu kiện
75Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,5605m3
76Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2108tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2937tấn
78Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6637100m2
79Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4907m3
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0587tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2128tấn
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2248100m2
83Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3514m3
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8614tấn
85Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2159100m2
86Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT394,5069m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,7332m3
88Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cmvữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,0104m3
89Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,4989m3
90Xây tường chân móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,1886m3
91Xây tường lan can, lam chắn nắng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6564m3
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.597,4233m2
93Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT126,412m2
94Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT79,596m2
95Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,651m2
96Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT212,4m
97Trát gờ tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,278m2
98Vét chỉ tạo nét, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,24m
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT816,31m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.539,0256m2
101Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT153,12m2
102Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT384,1767m2
103Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.661,8316m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4.499,3399m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.934,6063m2
106Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84,1672m2
107Đắp chữ nổi tường mái: '' VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI'' TÍNH công kỹ thuật caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20công
108Logo inox biểu tường phòng giáo dục, lô gô trườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
109Khung khẩu hiệu " TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN; VÀ ''THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT", lắp ghép chữ inox mạ đồng cao 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
110Bộ chữ Mika màu đỏ cao 450mm "Trường tiểu học Nga Trung"Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
111Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.279,0224m2
112Lát chân cửa, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,14m2
113Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT299,9608m2
114Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,33m2
115Lát nền mái sảnh, bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,3424m2
116Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4571m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4571m3
118Lát viền bục giảng bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,962m2
119Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7064m3
120Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,352m2
121Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,59m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,59m2
123Gia công lan can thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7668tấn
124Lắp dựng lan can sắt thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,5404m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,99331m2
126Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0545tấn
127Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0545tấn
128Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2487m3
129Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1552m2
130Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2564tấn
131Lắp dựng lan can, lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT111,274m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT102,5611m2
133Bản mã 100x100x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT161cái
134Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT644cái
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4938m3
136Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,915m3
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,093m2
138Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,492m2
139Ốp đá sảnh mặt tiền, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,256m2
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5361m3
141Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,792m3
142Mua đá mạt về đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,24m3
143Đắp đất đầm đá mạt bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0324100m3
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,1768m3
145Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,1768m2
146Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7m2
147Thi công lắp đặt tay vịn ram dốc bằng inox D60x1,4mm (Chi phi đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,29m2
148Chống thấm bằng phương pháp khò màng nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,2472m2
149Thi công đóng trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT162,4944m2
150Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT162,4944m2
151Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT456,38m2
152Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ); Vách Compact HPL 12mm; PHỤ KIỆN : Inox 304; Chân 304V đặc; Bản lề 304V1; Tay nắm 304V1; Chốt cài ngang; Móc treo 304V; Ke 304VMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT239,28m2
153Kệ đá âm bàn lavabo (Chi phí đã bàn gồm công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,287m2
154Đào hố bể nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,96351m3
155Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3731100m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1309100m3
157Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,848m3
158Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4m3
159Cốt thép đáy bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1494tấn
160Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,036100m2
161Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,3033m3
162Trát tường trong có khía bay, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,52m2
163Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,52m2
164Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,4m2
165Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,1348m2
166Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5478m3
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0637tấn
168Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0725100m2
169Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,6548m2
170Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3457m3
171Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1948tấn
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0511100m2
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT161cấu kiện
174Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,96m2
175Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,28m2
176Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT141,12m2
177Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,38m2
178Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT78,72m2
179Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2553tấn
180Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT181,44m2
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT95,80031m2
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,98211m3
183Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7403m3
184Ốp đá bồn hoa trước nhà, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,534m2
185Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,98m2
186Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 thiết bị
187Lắp đặt Modem wifiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41 thiết bị
188Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
189Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT700m
190Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT450m
191Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
192Tủ chưa bộ SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tủ
193Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84cái
194Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
195Lắp đặt quạt hút gió ốp trần, tường 220V/25WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
196Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT126bộ
197Lắp đặt đèn lốp ốp trần (250x250)mm bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59bộ
198Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT126cái
199Lắp đặt công tắc đôi + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
200Lắp đặt công tắc ba + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
201Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
202Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tủ
203Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4tủ
204Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14hộp
205Ổn áp Lioa 30KWMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
206Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 70A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
207Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 60A -15KAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
208Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
209Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
210Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
211Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70m
212Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
213Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT240m
214Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT550m
215Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.450m
216Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.000m
217Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70m
218Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150hộp
219Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13cái
220Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13cái
221Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
222Kéo rải dây thép tiếp đại D16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
223Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11cọc
224Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
225Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,681m3
226Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,68m3
227Lắp đặt ống nhựa PPR D63 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
228Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
229Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8100m
230Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5100m
231Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8100m
232Lắp đặt van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
233Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
234Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
235Lắp đặt zacco PPR D50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
236Lắp đặt zaco PPR D32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
237Lắp đặt zaco PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
238Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
239Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
240Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
241Lắp đặt tê PPR D63/50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
242Lắp đặt tê PPR D50/25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58cái
243Lắp đặt tê PPR D50/20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
244Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58cái
245Lắp đặt côn, cút PPR D20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
246Lắp đặt tê PPR D25/20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
247Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
248Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
249Lắp đặt máy bơm H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
250Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bể
251Hệ thống van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
252Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8100m
253Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5100m
254Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
255Lắp đặt ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,75100m
256Lắp nút bịt trơn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
257Lắp nút bịt trơn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
258Lắp nút bịt trơn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
259Lắp nút bịt trơn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
260Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
261Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
262Lắp đặt cút 90 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
263Lắp đặt cút 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60cái
264Lắp đặt tê 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
265Lắp đặt tê 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
266Lắp đặt tê 45 độ D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
267Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
268Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
269Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
270Lắp đặt côn PVC D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
271Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80cái
272Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40tuýt
273Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (Chậu + vòi +ống thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
274Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40bộ
275Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
276Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
277Lắp đặt thanh inox treo đồMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
278Lắp đặt gương soi 700x4500 cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
279Lắp đặt gương soi 700x1500 cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
280Lắp đặt gương soi 700x2500 cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
281Ga thoát sàn inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
282Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1100m
283Rọ chắn rác Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37cái
284Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT95cái
285Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150cái
286Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,248100m2
287Lưới chắn bụi công trình đảm bảo vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4.924,8m2
288LẮP ĐẶT BIỂN HIỆU CÔNG TRÌNH BẰNG BẠT FULL KHỔ 2*2,5M; KHUNG THÉP HỘPMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5m2
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19cái
3Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5cặp bích
4Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cặp bích
5Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
7Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
8Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cuộn
9Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Hộp
11Lắp đặt hộp phương tiện phá rỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Hộp
12Lắp đặt bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7Bộ
13Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8Hộp
14Lắp đặt bình chữa cháy MFLZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27Bình
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,371m2
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,41m3
17Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
18Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15 đèn
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11Đèn
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT907,5m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT555,5m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51hộp
23Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
24Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10C x 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84m
25Lắp đặt ống gân xoắn 32/25 bảo vệ cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84m
26Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,810 đầu
27Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,25 đèn
28Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,25 nút
29Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,25 chuông
30Lắp đặt hộp bảo vệ chuông, đèn, nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6Hộp
31Cung cấp lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 25l/s, H= 35 m.c.n.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
32Lắp đặt tủ bảo vệ, khởi động cho 2 máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
33Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
35Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
36Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
37Lắp đặt van 1 chiều đường kính D100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
38Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
40Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
41Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1277100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,22m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,85m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,13m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,88m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,08100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,115tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,55m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3791100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,376tấn
52Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,308m2
53Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,36m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,09m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,45m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,308m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,87m3
58Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,34m3
59Lắp đặt cửa thép KT 900x2200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0289100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,644m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0852tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,981tấn
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,153100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,3294m3
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1123tấn
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,183100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0067m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,1667m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT89,44m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT89,44m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT69,2244m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7507tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2556tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,399100m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9732m3
77Nắp che bể bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6396100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9945508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các hạng mục chính: Phần móng phải có biện pháp xử lý móng bằng phương pháp ép cọc bê tông cốt thép; nhà kết cấu BTCT; phòng cháy chữa cháy .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.307.904.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ giám sát về PCCC 1 - Trình độ là kỹ sư Xây dung,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. PCCC còn hiệu lực.- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét31
5 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ: 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8 m3 (Có đăng ký, đăng kiểm trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ >=7 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi (Có đăng ký, đăng kiểm trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực)1
4 Cần trục ô tô đổ >=6T (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy ép cọc Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)1
7 Máy đầm bàn 1kW Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)1
10 Máy hàn điện 23kW Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)1
12 Máy toàn đạc điện tử Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)1
13 Máy phát điện ≥20KVA Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)1
14 Cốp pha ̣̣dùng cho toàn bộ gói thầu, diện tích 600m2 Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)1
15 Giáo thép Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->