Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:43:00 đến ngày 2022-06-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,297,005,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9945508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các hạng mục chính: Phần móng phải có biện pháp xử lý móng bằng phương pháp ép cọc bê tông cốt thép; nhà kết cấu BTCT; phòng cháy chữa cháy . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.307.904.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư Xây dung,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. PCCC còn hiệu lực.- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô đổ >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha ̣̣dùng cho toàn bộ gói thầu, diện tích 600m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Trường tiểu học xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Hạng mục: Nhà 02 tầng 14 phòng. 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ 10 tỷ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nga Trung. Địa chỉ: Xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá,
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ Tịch Uỷ ban nhân dân xã Nga Trung, Địa chỉ: Xã Nga Trung, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND Huyện Nga Sơn; Địa chỉ: TT. Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.872.752. - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 417,4054 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4658 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 108,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 235,8708 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 413,7501 | m3 |
| 7 | Xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,8779 | 100m3 |
| 8 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, hoa sắt cầu thang, mái tôn, kết cấu xà gồ, và các vật liệu khác... ra nhà kho. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | công |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,8779 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4 km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,8779 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | công |
| 12 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | ca |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 115,4512 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5414 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0333 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,08 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,1298 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,2329 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,3627 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu ra bãi tập kết, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3136 | 100m3/1km |
| 22 | Nhân công di chuyển cửa, mái tháo dỡ, kết cấu xà gồ... ra nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | công |
| 23 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ca |
| 24 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | ca xe |
| 25 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cây |
| 26 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cây |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6742 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,7632 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,72 | m2 |
| 30 | Xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu ra bãi tập kết, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0019 | 100m3/1km |
| 33 | Nhân công di chuyển cửa, mái tháo dỡ, kết cấu xà gồ... ra nhà kho. Nhân công căn cứ theo QĐ 223 của UBND tỉnh Thanh Hóa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | công |
| 34 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ca |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,4446 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1262 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,6218 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7938 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7983 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7983 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 101,1172 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,029 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,442 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 412 | 1 mối nối |
| 11 | Bọc mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 206 | Cái |
| 12 | Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,296 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền sân bãi đúc cọc bê tông, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m3 |
| 15 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | lần TN |
| 16 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 17 | Vận chuyển đối trọng từ bãi đến chân công công trình bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | ca |
| 18 | Cẩu lắp sức nâng 16 tấn cẩu lắp đối trọng + hệ khung giàn, cẩu đi + về + di chuyển trong công trường. Căn cứ QĐ số 727/SXD-KTXD ngày 26/01/2022 Sở SXD Về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | ca |
| 19 | Nhân công phục vụ công tác trung chuyển đối trọng bê tông và hệ khung giãn. Nhân công căn cứ QĐ số 223/QĐ-SXD ngày 11/01/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | công |
| 20 | Đào móng cọc bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái 1,25.(đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,79 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6806 | 1m3 |
| 22 | Đào móng, máy đào 1,25 m3, đất C2. Đào 90% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,6494 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6314 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2627 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2627 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3869 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8383 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,2109 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,08 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1458 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0189 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đài móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,235 | 100m2 |
| 33 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8211 | m3 |
| 34 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,8432 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2147 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6069 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2477 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2312 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80,0998 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,7026 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0761 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,6603 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,5452 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,5716 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3578 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6614 | 100m3 |
| 47 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 760,4 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,04 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,5337 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4388 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0603 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,2593 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,629 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 79,6895 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4372 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,1117 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,7411 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,1635 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 176,7932 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,873 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,8011 | 100m2 |
| 62 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7862 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2906 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0734 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0734 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,4748 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,6161 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 74,0676 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 454,1067 | cái |
| 71 | Bê tông tấm lam mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,43 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lam mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1579 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm lam mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 75 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,5605 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2108 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2937 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6637 | 100m2 |
| 79 | Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4907 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0587 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2128 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3514 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8614 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2159 | 100m2 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 394,5069 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,7332 | m3 |
| 88 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cmvữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,0104 | m3 |
| 89 | Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,4989 | m3 |
| 90 | Xây tường chân móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,1886 | m3 |
| 91 | Xây tường lan can, lam chắn nắng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6564 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.597,4233 | m2 |
| 93 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 126,412 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 79,596 | m2 |
| 95 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,651 | m2 |
| 96 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 212,4 | m |
| 97 | Trát gờ tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,278 | m2 |
| 98 | Vét chỉ tạo nét, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 114,24 | m |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 816,31 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.539,0256 | m2 |
| 101 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 153,12 | m2 |
| 102 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 384,1767 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.661,8316 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4.499,3399 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.934,6063 | m2 |
| 106 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84,1672 | m2 |
| 107 | Đắp chữ nổi tường mái: '' VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI'' TÍNH công kỹ thuật cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | công |
| 108 | Logo inox biểu tường phòng giáo dục, lô gô trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Khung khẩu hiệu " TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN; VÀ ''THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT", lắp ghép chữ inox mạ đồng cao 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Bộ chữ Mika màu đỏ cao 450mm "Trường tiểu học Nga Trung" | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.279,0224 | m2 |
| 112 | Lát chân cửa, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,14 | m2 |
| 113 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 299,9608 | m2 |
| 114 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,33 | m2 |
| 115 | Lát nền mái sảnh, bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,3424 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4571 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4571 | m3 |
| 118 | Lát viền bục giảng bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,962 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7064 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,352 | m2 |
| 121 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,59 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,59 | m2 |
| 123 | Gia công lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7668 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,5404 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,9933 | 1m2 |
| 126 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0545 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0545 | tấn |
| 128 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2487 | m3 |
| 129 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1552 | m2 |
| 130 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,2564 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 111,274 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 102,561 | 1m2 |
| 133 | Bản mã 100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 161 | cái |
| 134 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 644 | cái |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4938 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,915 | m3 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,093 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,492 | m2 |
| 139 | Ốp đá sảnh mặt tiền, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,256 | m2 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,536 | 1m3 |
| 141 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,792 | m3 |
| 142 | Mua đá mạt về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,24 | m3 |
| 143 | Đắp đất đầm đá mạt bằng cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,1768 | m3 |
| 145 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,1768 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7 | m2 |
| 147 | Thi công lắp đặt tay vịn ram dốc bằng inox D60x1,4mm (Chi phi đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,29 | m2 |
| 148 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,2472 | m2 |
| 149 | Thi công đóng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 162,4944 | m2 |
| 150 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 162,4944 | m2 |
| 151 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 456,38 | m2 |
| 152 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ); Vách Compact HPL 12mm; PHỤ KIỆN : Inox 304; Chân 304V đặc; Bản lề 304V1; Tay nắm 304V1; Chốt cài ngang; Móc treo 304V; Ke 304V | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 239,28 | m2 |
| 153 | Kệ đá âm bàn lavabo (Chi phí đã bàn gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,287 | m2 |
| 154 | Đào hố bể nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9635 | 1m3 |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3731 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,848 | m3 |
| 158 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4 | m3 |
| 159 | Cốt thép đáy bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1494 | tấn |
| 160 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 161 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,3033 | m3 |
| 162 | Trát tường trong có khía bay, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,52 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,52 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,4 | m2 |
| 165 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,1348 | m2 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5478 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0637 | tấn |
| 168 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0725 | 100m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,6548 | m2 |
| 170 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3457 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1948 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 174 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,96 | m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,28 | m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 141,12 | m2 |
| 177 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,38 | m2 |
| 178 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78,72 | m2 |
| 179 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2553 | tấn |
| 180 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 181,44 | m2 |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 95,8003 | 1m2 |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9821 | 1m3 |
| 183 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7403 | m3 |
| 184 | Ốp đá bồn hoa trước nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,534 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,98 | m2 |
| 186 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 187 | Lắp đặt Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 188 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 189 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 700 | m |
| 190 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 450 | m |
| 191 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 192 | Tủ chưa bộ Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 193 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt quạt hút gió ốp trần, tường 220V/25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 126 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần (250x250)mm bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 126 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 202 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 203 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | tủ |
| 204 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | hộp |
| 205 | Ổn áp Lioa 30KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 70A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 60A -15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70 | m |
| 212 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 213 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 240 | m |
| 214 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 550 | m |
| 215 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.450 | m |
| 216 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.000 | m |
| 217 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | hộp |
| 219 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | cái |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | cái |
| 221 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 222 | Kéo rải dây thép tiếp đại D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m |
| 223 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | cọc |
| 224 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 225 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,68 | 1m3 |
| 226 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,68 | m3 |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | 100m |
| 232 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt zacco PPR D50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt zaco PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 237 | Lắp đặt zaco PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê PPR D63/50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê PPR D50/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê PPR D50/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt máy bơm H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bể |
| 251 | Hệ thống van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,75 | 100m |
| 256 | Lắp nút bịt trơn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt trơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 258 | Lắp nút bịt trơn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 259 | Lắp nút bịt trơn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê 45 độ D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 267 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 268 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 271 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80 | cái |
| 272 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | tuýt |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (Chậu + vòi +ống thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | bộ |
| 274 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | bộ |
| 275 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | bộ |
| 277 | Lắp đặt thanh inox treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt gương soi 700x4500 cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt gương soi 700x1500 cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt gương soi 700x2500 cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 281 | Ga thoát sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 282 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1 | 100m |
| 283 | Rọ chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 95 | cái |
| 285 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | cái |
| 286 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,248 | 100m2 |
| 287 | Lưới chắn bụi công trình đảm bảo vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4.924,8 | m2 |
| 288 | LẮP ĐẶT BIỂN HIỆU CÔNG TRÌNH BẰNG BẠT FULL KHỔ 2*2,5M; KHUNG THÉP HỘP | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | m2 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19 | cái |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cuộn |
| 9 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp phương tiện phá rỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MFLZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27 | Bình |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,37 | 1m2 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,4 | 1m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | Đèn |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 907,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 555,5 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51 | hộp |
| 23 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10C x 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gân xoắn 32/25 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84 | m |
| 26 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 30 | Lắp đặt hộp bảo vệ chuông, đèn, nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | Hộp |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 25l/s, H= 35 m.c.n. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tủ bảo vệ, khởi động cho 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,22 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,85 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,13 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,88 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,115 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,55 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3791 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,376 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,308 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,36 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,09 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,45 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,308 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,87 | m3 |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,34 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cửa thép KT 900x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0289 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,644 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0852 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,981 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,3294 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1123 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0067 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,1667 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 89,44 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 89,44 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 69,2244 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7507 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2556 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9732 | m3 |
| 77 | Nắp che bể bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6396 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9945508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.989101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các hạng mục chính: Phần móng phải có biện pháp xử lý móng bằng phương pháp ép cọc bê tông cốt thép; nhà kết cấu BTCT; phòng cháy chữa cháy . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.307.904.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | Trình độ là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát về PCCC | 1 | - Trình độ là kỹ sư Xây dung,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. PCCC còn hiệu lực.- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ: | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,8 m3 | (Có đăng ký, đăng kiểm trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi | (Có đăng ký, đăng kiểm trong khai thác sử dụng do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô đổ >=6T | (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy phát điện ≥20KVA | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 14 | Cốp pha ̣̣dùng cho toàn bộ gói thầu, diện tích 600m2 | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 15 | Giáo thép | Đang còn sử dung tốt (Có Hóa đơn kèm theo) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi