Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577925-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220577897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 18:07:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,151,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.046E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 7.105.749.000 VND: - Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có: Hạng mục làm mới hoặc sửa chữa, gia cố cầu đường bộ, đường sắt có giá trị ≥ 1.352.362.000 VND; Hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị cơ khí công trình (công trình giao thông; công trình Thủy lợi thủy điện, công trình dân dụng và công nghiệp…) có giá trị ≥ 5.753.387.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.749.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông cầu đường bộ; hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/ hoặc phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kích đĩa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy bơm thủy lực + bộ chia
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Kích đĩa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy bơm thủy lực + bộ chia
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo dao động điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo dao động điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Kích thông tâm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Kích thông tâm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Palang xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Palang xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T- 3m
- Số lượng tối thiểu 2
24-Bộ rùa treo palang
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Palang xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T- 3m
- Số lượng tối thiểu 2
26-Bộ rùa treo palang
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy xiết mở bulong
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2305 N.m
- Số lượng tối thiểu 1
28-Bộ xích cẩu đôi
- Đặc điểm thiết bị ≥ (1m*2) 10T
- Số lượng tối thiểu 1
29-Cáp cẩu bẹ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T*3m
- Số lượng tối thiểu 1
30-Cáp cẩu bẹ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T*1m
- Số lượng tối thiểu 1
31-Xích cẩu (2 đầu khóa)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10mm*4m
- Số lượng tối thiểu 1
32-Ma ní khóa cáp
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
33-Bộ giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị giàn giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 4
34-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≤2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa, bảo trì hệ thống cơ cấu quay cầu sông Hàn
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Trung tâm Khoa học công nghệ và Tư vấn đầu tư, địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển công nghệ, địa chỉ: Số 69 đường Lý Thường Kiệt, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị Tư vấn thẩm định giá mua sắm thiết bị công trình: Công ty TNHH Thẩm định giá DELTA, địa chỉ: Số 43A đường Mai Dị, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217, fax: 0236. 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, Gia cố, kích, kê chống kết cấu nhịp dây văng
1Tháo dỡ, thu hồi kết cấu thép cầu thang bộ hiện trạng bàn giao cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế0,52tấn
2Gia công, lắp dựng kết cấu thép cầu thang bộ thay thếTheo hồ sơ thiết kế0,52tấn
3Gia công, lắp dựng cầu thang công vụTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
4Gia công, lắp đặt phần gia cố dầm thépTheo hồ sơ thiết kế4,82tấn
5Sơn phần gia cố dầm thép (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Theo hồ sơ thiết kế56,32m2
6Gia công, gia cố ụ kê thanh chống giữa (đã bao gồm công tác tẩy rỉ, vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế0,33tấn
7Vữa Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) gia cố bên trong ụ kê thanh chống, ụ puli kê dàn chống (đã bao gồm công tác cắt thép thanh chống giữa, ụ kê thanh chống giữa)Theo hồ sơ thiết kế0,99m3
8Gia công, gia cố thanh chống giữaTheo hồ sơ thiết kế0,35tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giàn đỡ dầmTheo hồ sơ thiết kế2,16tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khung chống dầm gánhTheo hồ sơ thiết kế0,11tấn
11Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ tà vẹt gỗ, nêm gỗTheo hồ sơ thiết kế151,44m
12Hệ thống 4 kích 200T nâng hạ nhịp cầuTheo hồ sơ thiết kế192ca
13Hệ thống bơm thủy lực chuyên dụng ≥ 800T nâng hạ nhịp cầuTheo hồ sơ thiết kế48ca
14Hệ thống 6 kích 50T nâng hạ nhịp cầuTheo hồ sơ thiết kế480ca
15Hệ thống bơm thủy lực chuyên dụng ≥ 300T nâng hạ nhịp cầuTheo hồ sơ thiết kế80ca
16Kích nâng hạ nhịp cầuTheo hồ sơ thiết kế16lần
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ đệm kê kích dầm gánh tại các xe lănTheo hồ sơ thiết kế1,08tấn
18Khoan tạo lỗ cấy thép D16Theo hồ sơ thiết kế48lỗ
19Gia công cốt thép gia cố ụ puli kê giàn chốngTheo hồ sơ thiết kế74,37kg
20Đo lực căng trong dây cáp trước và sau mỗi lần kích hạ gối cầu (6 cặp dây, mỗi nhịp 3 cặp dây văng dài nhất)Theo hồ sơ thiết kế96điểm đo
21Điều chỉnh lực căng dây cáp (6 cặp dây, mỗi nhịp 3 cặp dây văng dài nhất) khi kích, hạ gối cầuTheo hồ sơ thiết kế26,84tấn
B Tháo lắp xe lăn, thay thế ổ bi
1Cung cấp ổ biTheo hồ sơ thiết kế64bộ
2Hệ thống thủy lực tháo lắp trục, ổ bi, bánh xe (bơm thủy lực ≥ 150T + kích ≥ 150T)Theo hồ sơ thiết kế111ca
3Gia công hệ dầm cảo lắp ổ bi, trục chính, trục trung gianTheo hồ sơ thiết kế1,27tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu trục chữ ATheo hồ sơ thiết kế1,41tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ mở rộng hệ dầm thao tác cảo trục xe lănTheo hồ sơ thiết kế0,4tấn
6Dụng cụ phục vụ thi công sửa chữa xe lănTheo hồ sơ thiết kế1hạng mục
7Vật tư cơ khí phục vụ thi công tháo lắpTheo hồ sơ thiết kế1hạng mục
8Tháo lắp, sửa chữa, vệ sinh xe lănTheo hồ sơ thiết kế1hạng mục
9Vận chuyển vật liệu, thiết bị khi thi côngTheo hồ sơ thiết kế4ca
C Sữa chữa hệ thống cơ cấu quay
1Gia công phớt chặn bụi, lổ bơm mỡ, bulong tháo nắp mỡTheo hồ sơ thiết kế64cái
2Gia công lổ bơm chất bôi trơn khớp xoayTheo hồ sơ thiết kế8cụm
3Vận chuyển vật liệu, thiết bị khi thi côngTheo hồ sơ thiết kế40ca
4Phủ bù hệ trục bằng phương pháp hồ quang 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế32bộ
5Phủ bù khớp xoay bằng phương pháp hồ quang 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế8bộ
D Lắp đặt thiết bị điện
1Cung cấp, lắp đặt công tắc hạn vị 5ATheo hồ sơ thiết kế18bộ
2Cung cấp, lắp đặt các loại đồng hồ A, V xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
3Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế1tủ
4Cung cấp, lắp đặt tủ động lựcTheo hồ sơ thiết kế1tủ
5Cung cấp, lắp đặt cáp M(4x16)Cu/XLPE/PVC cấp AC nguồn vào tủ động lựcTheo hồ sơ thiết kế10m
6Cung cấp, lắp đặt ống đi dây tín hiệu đo lường hai đầu cầu về hộp nối (Ống nhựa mềm lõi thép D30)Theo hồ sơ thiết kế40m
7Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho cơ cấu chấp hành (relay dòng 200/5A)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D≤48mm: Ống nhựa mềm lõi thép D42Theo hồ sơ thiết kế185m
9Cung cấp, lắp đặt dây dẫn tín hiệu và điều khiển: M(1x1,5)Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế2.200m
10Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, đèn chuông hai đầu cầuTheo hồ sơ thiết kế4hộp
11Cung cấp, lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ ≤ 200ATheo hồ sơ thiết kế2hộp
12Lắp đặt cuộn kháng lọc (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
13Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng DC dạng shunt dòng (cường độ dòng điện ≤200/5A)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
14Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng AC (cường độ dòng điện ≤200/5A)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
15Cung cấp, lắp đặt cáp M(2x25)Cu/PVC/PVC cấp DC tủ ra đấu nối DCTheo hồ sơ thiết kế10m
16Cung cấp, lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
17Cung cấp, lắp đặt pu li tời kéo dưới gầm cầuTheo hồ sơ thiết kế4cái
18Cung cấp, lắp đặt quạt làm mátTheo hồ sơ thiết kế2bộ
19Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển hai đầu cầuTheo hồ sơ thiết kế4tủ
20Tháo dỡ, thu hồi tủ động lực, tủ điều khiển, cảm biến hiện trạng bàn giao cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1hạng mục
E Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/BGTVT1hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.046E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 7.105.749.000 VND: - Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có: Hạng mục làm mới hoặc sửa chữa, gia cố cầu đường bộ, đường sắt có giá trị ≥ 1.352.362.000 VND; Hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị cơ khí công trình (công trình giao thông; công trình Thủy lợi thủy điện, công trình dân dụng và công nghiệp…) có giá trị ≥ 5.753.387.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.105.749.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông cầu đường bộ; hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.53
2 Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 3 Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy (hoặc tương đương).43
3 Kỹ thuật thi công 3 Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy (hoặc tương đương).33
4 Phụ trách an toàn lao động: 1 - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/ hoặc phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 5T2
2 Máy hàn ≥ 23KW2
3 Kích thủy lực ≥ 5T1
4 Máy khoan ≥ 4.5KW2
5 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
6 Ô tô tải thùng ≤2,5T1
7 Cần cẩu ≥ 10T1
8 Kích đĩa ≥ 200 T4
9 Máy bơm thủy lực + bộ chia ≥ 800T1
10 Kích đĩa ≥ 50 T6
11 Máy bơm thủy lực + bộ chia ≥ 300T1
12 Kích thủy lực ≥ 150T1
13 Máy bơm thủy lực ≥150T1
14 Máy đo dao động điện tử Đo dao động điện tử1
15 Máy phát điện ≥ 5kW1
16 Kích thông tâm ≥ 250 T2
17 Kích thông tâm ≥ 500 T2
18 Palang xích ≥ 3T1
19 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T1
20 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
21 Cần trục ô tô ≥ 10T1
22 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1.5 KW2
23 Palang xích ≥ 10T- 3m2
24 Bộ rùa treo palang ≥ 10T1
25 Palang xích ≥ 5T- 3m2
26 Bộ rùa treo palang ≥ 5T1
27 Máy xiết mở bulong ≥ 2305 N.m1
28 Bộ xích cẩu đôi ≥ (1m*2) 10T1
29 Cáp cẩu bẹ ≥ 3T*3m1
30 Cáp cẩu bẹ ≥ 3T*1m1
31 Xích cẩu (2 đầu khóa) ≥ 10mm*4m1
32 Ma ní khóa cáp ≥5T1
33 Bộ giàn giáo thi công giàn giáo thi công4
34 Máy mài ≤2,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->