Gói thầu: Xây mới nhà đa năng Trường THCS Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632332-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây mới nhà đa năng Trường THCS Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220631958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:57:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,158,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,4 tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 c ông trình từ cấp III(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây mới nhà đa năng Trường THCS Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa
Xây mới nhà đa năng Trường THCS Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0986.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng MTV Ánh Dương, Bắc Giang, Địa chỉ: TDP An Thông, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Bắc Lý, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH Cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã thuộc UBND xã Bắc Lý


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0986.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0986.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Lý. Địa chỉ: xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 097.527.0650.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT2,042100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT3,067100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,085m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT66,625m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,683tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT4,141tấn
7Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,624m3
8Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,926m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT4,228100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT87,541m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,619m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,458m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,218tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,091tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,992100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT133,389m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,469m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,096tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,345tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,441100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT23,538m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,855tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,822tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT1,642100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,262m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,432tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT2,582100m2
28Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,545m3
29Bulong D24 dài 50-60cmTheo yêu cầu E-HSMT48chiếc
30Bản mã thép tấmTheo yêu cầu E-HSMT157,088kg
31Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D76x1.8mm kết hợp D42x1.4mm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu E-HSMT0,979tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu E-HSMT0,979tấn
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT1,932tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,932tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT5,947100m2
36Tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu E-HSMT39,36m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,85100m
38Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90Theo yêu cầu E-HSMT16chiếc
39Cầu chắn rácTheo yêu cầu E-HSMT16chiếc
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT416,834m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT156,4m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT296,48m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT599,728m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT582,007m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT925,78m
46Cắt chữ ALU gương vàng gắn nổi tên " NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG và NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS BẮC LÝ"Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
47Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 Plus mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT111,963m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT111,963m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,176100m3
50Lát gạch đất nung cotto - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch KT: 400X400mm)Theo yêu cầu E-HSMT69,28m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch Ceramic KT: 600x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT64,869m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT529,488m2
53Đánh bóng mặt nền nhàTheo yêu cầu E-HSMT529,488m2
54Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)(Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1 lớp lót, 2lớp phủ màu)Theo yêu cầu E-HSMT529,488m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Gạch Ceramic KT: 150x600mmTheo yêu cầu E-HSMT17,721m2
56Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT49,266m2
57Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện theo từng loại)Theo yêu cầu E-HSMT36,52m2
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
60Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT35,28m2
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh(gồm: Bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
62Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT60,1m2
63Gia công hoa sắt cửa số thép hộp mạ kẽm 16x16x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,247tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT47,88m2
65Sơn tĩnh điện 3 lơp thép hộp 16x16x1.4mm và 16x16x1.2mmTheo yêu cầu E-HSMT247,46m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT755,326m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.295,763m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT14,154100m2
69Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu E-HSMT0,714tấn
70Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu E-HSMT0,714tấn
71Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmTheo yêu cầu E-HSMT34,245m2
72Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT2cái
73Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu E-HSMT14cái
74Lắp đặt đèn LED ốp trần LN12N 300x300/24W SSTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
75Lắp đặt Bộ đèn LED đổi màu M26 1200/40W 1 bóngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
76Lắp đặt đèn pha Led chiếu pha CP03 100W SSTheo yêu cầu E-HSMT14bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT410m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT150m
79Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột nhôm 50mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo yêu cầu E-HSMT560m
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
83Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT5cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT18cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT3hộp
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat(Tủ Aptomat 4P cánh mở lật vỏ tôn, nắp nhựa)Theo yêu cầu E-HSMT3hộp
89Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 330x220x110mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
90Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,07100m3
91Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu E-HSMT8cọc
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu E-HSMT40m
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT70m
94Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT5cái
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT5cái
96Sứ bầu dục lắp tại chân kim thu:Theo yêu cầu E-HSMT5Cái
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,07100m3
98Bình bột chữa cháy MFZL4:Theo yêu cầu E-HSMT2Bình
99Bình bột chữa cháy MFZ4:Theo yêu cầu E-HSMT2Bình
100Bình CO2 MT3:Theo yêu cầu E-HSMT2Bình
101Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 180x500x600Theo yêu cầu E-HSMT2Hộp
102Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy:Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
B HẠNG MỤC: LÁT SÂN:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT2,28100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu E-HSMT0,57100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT79,8m3
4Lát gạch Terrazo, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 400x400, dày30 ± 2mm)Theo yêu cầu E-HSMT1.140m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,4 tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 c ông trình từ cấp III(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác: 7 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 20 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
14 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy khoan bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
18 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
19 Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->