Gói thầu: xây lắp + Chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH |
| Tên gói thầu | xây lắp + Chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Ngư Thủy Bắc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:57:00 đến ngày 2022-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,787,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.787E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng cấp III trở lên;- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 0,4m3-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=12T tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp + Chi phí dự phòng Nâng cấp các tuyến đường liên thôn thôn Bắc Hòa, xã Ngư Thủy Bắc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Ngư Thủy Bắc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ngư Thủy Bắc.
- Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
- Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngư Thủy Bắc + Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 614,29 | m3 |
| 2 | Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 427,58 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,21 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6.838,17 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6.869,81 | m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 412,81 | m2 |
| B | MĂT ĐƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 258,66 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.450,01 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại 2, lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,01 | m2 |
| 5 | Cắt khe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 273 | m |
| C | CỐNG HỘP 3X1,5(M) ĐỖ TẠI CHỖ | |||
| D | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M300, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đổ tại chỗ, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.009,95 | kg |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 195 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140,08 | m2 |
| E | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,42 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m3 |
| F | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,42 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,42 | m3 |
| G | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 205,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,57 | m3 |
| 3 | Đá dăm trộn cát thân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,02 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,53 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 205,71 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.787E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng cấp III trở lên;- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật KCS | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | - Công suất 0,4m3-1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥30CV | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | - Công suất >=10T | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | - Công suất >=12T tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi