Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:51:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,430,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 90 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan ≥4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Xây dựng chợ nông thôn xã Dị Nậu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu. Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phồ Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Dị Nậu; Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phồ Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu; Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phồ Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG CHỢ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 53,7523 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,8291 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất để san nền hệ số đầm chặt K95 (Tạm tính hệ số là 1.13) | 6.393,6982 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,0914 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 23,2382 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7746 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,6275 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | 81 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | 27 | đoạn ống | |
| 10 | Joint cao su nối cống | 81,64 | m | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 27 | mối nối | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,5509 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,2296 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,085 | 100m3 | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,114 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0283 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1591 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,67 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 7,2 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,78 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0317 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0782 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,776 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,936 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0312 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1506 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0216 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,192 | m3 | |
| 30 | Mua bộ ghi gang có khóa | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ghi ga gang | 2 | bộ | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0988 | 100m3 | |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,209 | m3 | |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 20,3484 | m3 | |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 122,0904 | m3 | |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 149,2216 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6783 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,226 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1194 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 10,1742 | m3 | |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 24,72 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2275 | 100m | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,383 | m3 | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1245 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0461 | 100m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,788 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2283 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,9 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0288 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1302 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1732 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9375 | m3 | |
| 55 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,8464 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,9858 | m3 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,36 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 75,2 | m | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 19,84 | m | |
| 60 | Đáp chi tiết trang trí chân trụ | 16 | cái | |
| 61 | Đáp chi tiết trang trí chân trụ | 16 | cái | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,36 | m2 | |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1294 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1294 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,88 | m2 | |
| 66 | Chữ Mika biển tên chợ: "CHỢ DỊ NẬU" | 1 | T.bộ | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5639 | 100m3 | |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,2649 | m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2088 | 100m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1501 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,3546 | m3 | |
| 72 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 19,9167 | m3 | |
| 73 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,1922 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3002 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4969 | tấn | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,1052 | m3 | |
| 78 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,251 | m3 | |
| 79 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,794 | m3 | |
| 80 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,5942 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6016 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3864 | tấn | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,3088 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 462,6497 | m2 | |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 172,52 | m2 | |
| 86 | Đắp chi tiết A | 128 | cái | |
| 87 | Đắp chi tiết B | 128 | cái | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 158 | m | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 635,1697 | m2 | |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,834 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 242,964 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,5571 | m2 | |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,7505 | 100m3 | |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8753 | 100m3 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 262,575 | m3 | |
| 96 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 48,87 | 10m | |
| 97 | Rải lớp ni lông chống mất nước | 440 | m2 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 44 | m3 | |
| 99 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | 440 | m2 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1712 | 100m2 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0816 | m3 | |
| 102 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 50,4 | m | |
| 103 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25cm, vữa XM mác 75 | 30,2 | m | |
| 104 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 4 | m | |
| 105 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x50cm, vữa XM mác 75 | 2 | m | |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,147 | 100m3 | |
| 107 | Mua đất để tôn nền nhà xe hệ số đầm chặt K95 (Tạm tính hệ số là 1.13) | 16,611 | m3 | |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,147 | 100m3 | |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0735 | 100m3 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,08 | 100m2 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 22,05 | m3 | |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1274 | 100m3 | |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,4154 | m3 | |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0472 | 100m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0316 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9808 | m3 | |
| 117 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,67 | m3 | |
| 118 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,4144 | m3 | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0255 | tấn | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2381 | tấn | |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1241 | 100m2 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,4009 | m3 | |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,8553 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,4277 | m3 | |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0779 | 100m3 | |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,8652 | m3 | |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0288 | 100m3 | |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0208 | 100m2 | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,459 | m3 | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0322 | tấn | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,5625 | m3 | |
| 132 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3406 | m3 | |
| 133 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,825 | m2 | |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,825 | m2 | |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,825 | m2 | |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,6775 | m2 | |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0307 | tấn | |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,375 | m3 | |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,01 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 4 | cái | |
| 143 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,1236 | m3 | |
| 144 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,9255 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0844 | 100m2 | |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1791 | 100m2 | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0202 | tấn | |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1274 | tấn | |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3164 | tấn | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,7665 | m3 | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,13 | m3 | |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0176 | 100m2 | |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0066 | tấn | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,0924 | m3 | |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,2354 | m2 | |
| 156 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,4676 | m2 | |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,339 | m2 | |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,35 | m | |
| 159 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 19,2474 | m2 | |
| 160 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 15,71 | m2 | |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 60,106 | m2 | |
| 162 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x450mm | 3,624 | m2 | |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,2354 | m2 | |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,8066 | m2 | |
| 165 | Vách ngăn composite dày 12mm bao gồm phụ kiện | 7,28 | m2 | |
| 166 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,88 | m2 | |
| 167 | Sản xuất sổ1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ: | 0,72 | m2 | |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,06 | m2 | |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 171 | Phễu thu nước sàn bằng inox D90 | 6 | cái | |
| 172 | Hộp để xà phòng rửa tay | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt lô giấy | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 180 | Lắp đặt van phao | 1 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt đồng hồ nước sạch | 1 | T. bộ | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | 0,8 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,25 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 187 | Van khóa D32, D20 | 5 | cái | |
| 188 | Tê 90 D25-D25/20 | 11 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | 18 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | 2 | cái | |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,35 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 9 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 5 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa D110 | 5 | cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 10 | cái | |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 3 | cái | |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt đế âm | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 40 | m | |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1633 | 100m3 | |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 11,7374 | m3 | |
| 210 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,5438 | m3 | |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9521 | 100m3 | |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,752 | m3 | |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1483 | tấn | |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7896 | tấn | |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,624 | 100m2 | |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21 | m3 | |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,095 | 100m2 | |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,75 | m3 | |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,57 | 100m2 | |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3237 | tấn | |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2101 | tấn | |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 17,1 | m3 | |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 52,14 | m3 | |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | 540 | m2 | |
| 226 | Bu lông M24x800 | 120 | cái | |
| 227 | Gia công cột bằng thép hình | 3,8411 | tấn | |
| 228 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,8411 | tấn | |
| 229 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,3021 | tấn | |
| 230 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 6,3021 | tấn | |
| 231 | Gia công xà gồ thép | 6,8575 | tấn | |
| 232 | Gia công giằng mái thép | 0,8065 | tấn | |
| 233 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,664 | tấn | |
| 234 | Gia công bản mã | 0,7522 | tấn | |
| 235 | Lắp đặt bản mã | 0,7522 | tấn | |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 905,916 | m2 | |
| 237 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 10,2076 | 100m2 | |
| 238 | Tôn úp nóc | 67,48 | m | |
| 239 | Máng tôn thu nước | 60 | md | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,84 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt rọ chắn rác D150 | 12 | cái | |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 243 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 24 | cái | |
| 244 | Đai cố định ống | 144 | cái | |
| 245 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 246 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 12 | cần đèn | |
| 247 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | 12 | bộ | |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 350 | m | |
| 249 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 350 | m | |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 3 | cái | |
| 253 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 254 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 255 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 256 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 257 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 110 | m | |
| 258 | Thép dẹt 40x4 chống sét | 10 | m | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D30mm | 110 | m | |
| 260 | Đai xiết inox | 20 | m | |
| 261 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 | 12 | hộp | |
| 262 | Bình bọt chữa cháy CO2 | 24 | bình | |
| 263 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 12 | cái | |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4975 | 100m3 | |
| 265 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,5283 | m3 | |
| 266 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1843 | 100m3 | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | 300 | m | |
| 268 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 0,3791 | m3 | |
| 269 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,62 | m3 | |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 300 | m | |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 300 | m | |
| 273 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 274 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 275 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 276 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 277 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 4 | cái | |
| 278 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 5,6576 | m3 | |
| 279 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0189 | 100m3 | |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0256 | 100m2 | |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,512 | m3 | |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,12 | m3 | |
| 284 | Lắp đặt khung móng cột đèn M24 | 8 | bộ | |
| 285 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 8 | bộ | |
| 286 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 8 | cột | |
| 287 | Lắp choá và bóng đèn cao áp 150W | 8 | bộ | |
| 288 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0913 | 100m3 | |
| 289 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0144 | m3 | |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0208 | 100m2 | |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,459 | m3 | |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0322 | tấn | |
| 293 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,5625 | m3 | |
| 294 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3406 | m3 | |
| 295 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,825 | m2 | |
| 296 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,825 | m2 | |
| 297 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,825 | m2 | |
| 298 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,6775 | m2 | |
| 299 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 300 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0307 | tấn | |
| 301 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,375 | m3 | |
| 302 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,01 | 100m | |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 4 | cái | |
| 305 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,781 | m3 | |
| 306 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,155 | m3 | |
| 308 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,368 | m3 | |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0135 | tấn | |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0557 | tấn | |
| 311 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,066 | 100m2 | |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,726 | m3 | |
| 313 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0393 | 100m3 | |
| 314 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,0111 | m3 | |
| 315 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,6512 | m3 | |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0025 | tấn | |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0126 | tấn | |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0342 | 100m2 | |
| 319 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,1993 | m3 | |
| 320 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,059 | 100m2 | |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0241 | tấn | |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1463 | tấn | |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,697 | m3 | |
| 324 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2234 | 100m2 | |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1643 | tấn | |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,273 | m3 | |
| 327 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5181 | m3 | |
| 328 | Gia công xà gồ thép | 0,0735 | tấn | |
| 329 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,66 | m2 | |
| 330 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1951 | 100m2 | |
| 331 | Tôn úp mái khổ 400mm | 12 | m | |
| 332 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,2438 | m3 | |
| 333 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,2438 | m3 | |
| 334 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,1984 | m2 | |
| 335 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,4384 | m2 | |
| 336 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,404 | m2 | |
| 337 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 37,6816 | m2 | |
| 338 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,48 | m | |
| 339 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 58,48 | m | |
| 340 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 5,184 | m2 | |
| 341 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,0856 | m2 | |
| 342 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,6368 | m2 | |
| 343 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 12,4384 | m2 | |
| 344 | Óp gạch thẻ chân tường, kích thước gạch 60x240mm | 3,4848 | m2 | |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d90mm | 0,066 | 100m | |
| 346 | Rọ chắn nước mái | 2 | chiếc | |
| 347 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 1,98 | m2 | |
| 348 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 7,2 | m2 | |
| 349 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,18 | m2 | |
| 350 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 351 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 352 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 353 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 354 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 355 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 40 | m | |
| 357 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 358 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 359 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| B | BÓC TÁCH HỮU CƠ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 11,47 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 11,47 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.5km tiếp theo, đất cấp I | 11,47 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 11,47 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 90 CV | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy khoan ≥4,5Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy máy trộn vữa ≥ 80l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi