Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632656-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220567188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:51:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,430,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 90 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xây dựng chợ nông thôn xã Dị Nậu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu , địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu. Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phồ Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu , địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu. Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phồ Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu. Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phồ Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Dị Nậu; Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phồ Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu; Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phồ Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG CHỢ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9553,7523100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,8291100m3
3Mua đất để san nền hệ số đầm chặt K95 (Tạm tính hệ số là 1.13)6.393,6982m3
4Đào kênh mương, chiều rộng 2,0914100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 23,2382m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7746100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,6275m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm81cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm27đoạn ống
10Joint cao su nối cống81,64m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm27mối nối
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III2,5509m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,2296100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,085100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,114m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0283100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1591tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,67m3
19Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 757,2m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,78m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0317tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0782100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,776m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,936m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0312100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1506tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu21 cấu kiện
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0216100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,192m3
30Mua bộ ghi gang có khóa2bộ
31Lắp đặt ghi ga gang2bộ
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0988100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,209m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax20,3484m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 122,0904m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 149,2216m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6783100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,226tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1194tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 10,1742m3
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa24,72m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,2275100m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,383m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1245100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0461100m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,788m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2283tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0288tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1302tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1732100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9375m3
55Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,8464m3
56Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,9858m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,36m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7575,2m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 7519,84m
60Đáp chi tiết trang trí chân trụ16cái
61Đáp chi tiết trang trí chân trụ16cái
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,36m2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1294tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1294tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,88m2
66Chữ Mika biển tên chợ: "CHỢ DỊ NẬU"1T.bộ
67Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5639100m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,2649m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2088100m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1501100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,3546m3
72Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7519,9167m3
73Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,1922m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3002100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,094tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4969tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,1052m3
78Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,251m3
79Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,794m3
80Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,5942m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6016100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3864tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,3088m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75462,6497m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75172,52m2
86Đắp chi tiết A128cái
87Đắp chi tiết B128cái
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75158m
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ635,1697m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt3,834tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửa242,964m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ159,5571m2
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,7505100m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8753100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250262,575m3
96Cắt khe co giãn sân bê tông48,8710m
97Rải lớp ni lông chống mất nước440m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20044m3
99Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75440m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1712100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0816m3
102Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 7550,4m
103Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25cm, vữa XM mác 7530,2m
104Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 754m
105Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x50cm, vữa XM mác 752m
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,147100m3
107Mua đất để tôn nền nhà xe hệ số đầm chặt K95 (Tạm tính hệ số là 1.13)16,611m3
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,147100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0735100m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,08100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25022,05m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1274100m3
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,4154m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0472100m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0316100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9808m3
117Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,67m3
118Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,4144m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0255tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2381tấn
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1241100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,4009m3
123Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,8553m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,4277m3
125Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0779100m3
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,8652m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0288100m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0208100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,459m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0322tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,5625m3
132Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3406m3
133Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,825m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,825m2
135Quét nước xi măng 2 nước13,825m2
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,6775m2
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0307tấn
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,375m3
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,01100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm4cái
143Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,1236m3
144Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,9255m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0844100m2
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1791100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0202tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1274tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3164tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,7665m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,13m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0176100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0066tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0924m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,2354m2
156Trát trần, vữa XM mác 7517,4676m2
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,339m2
158Trát gờ chỉ, vữa XM mác 754,35m
159Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7519,2474m2
160Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7515,71m2
161Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 7560,106m2
162Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x450mm3,624m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,2354m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,8066m2
165Vách ngăn composite dày 12mm bao gồm phụ kiện7,28m2
166Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ5,88m2
167Sản xuất sổ1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn, phụ kiện kim khí đồng bộ:0,72m2
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,06m2
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
171Phễu thu nước sàn bằng inox D906cái
172Hộp để xà phòng rửa tay2cái
173Lắp đặt lô giấy2cái
174Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
176Lắp đặt vòi nước bằng đồng2cái
177Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
178Lắp đặt gương soi2cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
180Lắp đặt van phao1bộ
181Lắp đặt đồng hồ nước sạch1T. bộ
182Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm0,8100m
183Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm3cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,3100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,25100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,1100m
187Van khóa D32, D205cái
188Tê 90 D25-D25/2011cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm18cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm7cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm2cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm1cái
193Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm2cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm2cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,35100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,24100m
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm9cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm5cái
199Lắp đặt tê nhựa D1105cái
200Lắp đặt tê nhựa D9010cái
201Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm3cái
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
203Lắp đặt đế âm2cái
204Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
205Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm240m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm40m
208Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1633100m3
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II11,7374m3
210Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,5438m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9521100m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,752m3
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1483tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7896tấn
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,624100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,095100m2
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,75m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,57100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3237tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2101tấn
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 17,1m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20052,14m3
225Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 25540m2
226Bu lông M24x800120cái
227Gia công cột bằng thép hình3,8411tấn
228Lắp dựng cột thép các loại3,8411tấn
229Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,3021tấn
230Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 6,3021tấn
231Gia công xà gồ thép6,8575tấn
232Gia công giằng mái thép0,8065tấn
233Lắp dựng xà gồ thép7,664tấn
234Gia công bản mã0,7522tấn
235Lắp đặt bản mã0,7522tấn
236Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ905,916m2
237Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ10,2076100m2
238Tôn úp nóc67,48m
239Máng tôn thu nước60md
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,84100m
241Lắp đặt rọ chắn rác D15012cái
242Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm12cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm24cái
244Đai cố định ống144cái
245Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
246Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 12cần đèn
247Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m12bộ
248Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm350m
249Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
250Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2350m
251Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
252Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe3cái
253Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
254Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m6cái
255Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m6cái
256Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
257Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm110m
258Thép dẹt 40x4 chống sét10m
259Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D30mm110m
260Đai xiết inox20m
261Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x18012hộp
262Bình bọt chữa cháy CO224bình
263Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy12cái
264Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4975100m3
265Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,5283m3
266Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1843100m3
267Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm300m
268Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống0,3791m3
269Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,62m3
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2100m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2300m
272Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm300m
273Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
274Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện tổng1bộ
275Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
276Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
277Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe4cái
278Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 5,6576m3
279Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0189100m3
280Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0256100m2
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,512m3
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,256100m2
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,12m3
284Lắp đặt khung móng cột đèn M248bộ
285Lắp đặt tiếp địa cho cột điện8bộ
286Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8cột
287Lắp choá và bóng đèn cao áp 150W8bộ
288Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0913100m3
289Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0144m3
290Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0208100m2
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,459m3
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0322tấn
293Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,5625m3
294Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3406m3
295Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,825m2
296Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,825m2
297Quét nước xi măng 2 nước13,825m2
298Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,6775m2
299Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
300Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0307tấn
301Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,375m3
302Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
303Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,01100m
304Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm4cái
305Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,781m3
306Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,155m3
308Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,368m3
309Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0135tấn
310Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0557tấn
311Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,066100m2
312Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,726m3
313Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0393100m3
314Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,0111m3
315Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,6512m3
316Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0025tấn
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0126tấn
318Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0342100m2
319Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,1993m3
320Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,059100m2
321Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0241tấn
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1463tấn
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,697m3
324Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2234100m2
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1643tấn
326Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,273m3
327Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5181m3
328Gia công xà gồ thép0,0735tấn
329Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,66m2
330Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1951100m2
331Tôn úp mái khổ 400mm12m
332Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,2438m3
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,2438m3
334Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,1984m2
335Trát trần, vữa XM mác 7512,4384m2
336Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,404m2
337Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7537,6816m2
338Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7530,48m
339Đắp phào đơn, vữa XM mác 7558,48m
340Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 755,184m2
341Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,0856m2
342Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,6368m2
343Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7512,4384m2
344Óp gạch thẻ chân tường, kích thước gạch 60x240mm3,4848m2
345Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d90mm0,066100m
346Rọ chắn nước mái2chiếc
347Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ1,98m2
348Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ7,2m2
349Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,18m2
350Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
351Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
352Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
353Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
354Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
355Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
356Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm40m
357Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2100m
358Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
359Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm210m
B BÓC TÁCH HỮU CƠ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I11,47100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 11,47100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.5km tiếp theo, đất cấp I11,47100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV11,47100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận).54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận)43
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận).43
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận).43
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy ủi ≥ 90 CV Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy lu ≥ 10T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy khoan ≥4,5Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy hàn ≥23Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy máy trộn vữa ≥ 80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy đầm dùi ≥1,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->